
#Weapons


tagGDX1WeaponSwordB101={^L}Wendigo Claw
tagGDX1WeaponSwordB101Desc="Móng vuốt bốc mùi hôi thối nồng nặc."
tagGDX1WeaponSwordB102={^L}Wendigo Barb
tagGDX1WeaponSwordB102Desc="Móng vuốt dính đầy những thứ bẩn thỉu."

tagGDX1WeaponSwordC101={^B}Cleansed Blade of Elgoloth
tagGDX1WeaponSwordC101_Desc="Từng bị vấy bẩn bởi bàn tay ô uế của Quái vật Chthon, thanh đao này đã được hồi phục nguyên trạng bởi Hội Luminari."
tagGDX1WeaponSwordC104={^B}Legionnaire's Pride

tagGDX1WeaponSwordD101={^I}Edge of Death
tagGDX1WeaponSwordD102={^I}Pagar's Betrayal
tagGDX1WeaponSwordD102_Desc="Chẳng có sự phản bội nào nặng nề bằng cái ngày Người Phán Quyết Pagar bị phát hiện có liên hệ với thế lực Hư Không tại Trường đào tạo của Hội Luminari."
tagGDX1WeaponSwordD105={^I}Misery
tagGDX1WeaponSwordD106={^I}Blazeheart
tagGDX1WeaponSwordD106_Desc="Một chữ D được khắc trên cán gươm đẫm máu."
tagGDX1WeaponSwordD107={^I}Belgothian's Slicer

tagGDX1WeaponSwordF101={^B}Malmouth Slicer
tagGDX1WeaponSwordF102={^B}Malmouth Blade
tagGDX1WeaponSwordF103={^B}Wendigo Jawbone
tagGDX1WeaponSwordF104={^I}Redeemer of Malmouth


tagGDX1WeaponBluntB101={^L}Bargoll's Heart
tagGDX1WeaponBluntB101Desc="Trái tim đá của Bargoll phát ra một luồng khí lạnh chết người."
tagGDX1WeaponBluntB102={^L}Bargoll's Core
tagGDX1WeaponBluntB102Desc="Lõi cây từng phát triển mạnh mẽ của Bargoll thèm khát nguồn năng lượng sống để sinh vật này có thể được tái sinh lần nữa."

tagGDX1WeaponBluntC101={^B}Deadbeater

tagGDX1WeaponBluntD101={^I}Malakor's Infusion
tagGDX1WeaponBluntD101_Desc="Ma Pháp Sư Malakor, đồng minh thân cận của Hội Luminari, rèn vũ khí này bằng ngọn lửa nguyên tố để đánh bại các Thế Lực Cổ Xưa."
tagGDX1WeaponBluntD103={^I}Amarastan Crusher
tagGDX1WeaponBluntD104={^I}The Pummeler
tagGDX1WeaponBluntD105={^I}Stoneguard Pummeler

tagGDX1WeaponBluntF101={^B}Malmouth Warhammer
tagGDX1WeaponBluntF102={^B}Malmouth Mace
tagGDX1WeaponBluntF103={^B}Wendigo Mace
tagGDX1WeaponBluntF104={^I}Howl of the Wendigo

tagGDX1WeaponAxeB101={^L}Servitor's Slicer
tagGDX1WeaponAxeB102={^L}Servitor's Corruptor
tagGDX1WeaponAxeB103={^Y}Bloodspill Cleaver

tagGDX1WeaponAxeC101={^B}Halvor's Skinner

tagGDX1WeaponAxeD101={^I}Ravager's Bite
tagGDX1WeaponAxeD101_Desc="Được tạo nên từ móng vuốt Hiện Thân Ravager."
tagGDX1WeaponAxeD103={^I}Nightclaw
tagGDX1WeaponAxeD104={^I}Edge of Sanity
tagGDX1WeaponAxeD104_Desc="Không rõ là vũ khí này sẽ khiến cho nạn nhân của nó trở nên điên loạn... hay khiến người cầm nó trở nên điên loạn nữa."
tagGDX1WeaponAxeD105={^I}Korba's Decapitator
tagGDX1WeaponAxeD106={^I}Korba's Frenzy

tagGDX1WeaponAxeF101={^B}Coven Cleaver
tagGDX1WeaponAxeF102={^B}Coven Axe
tagGDX1WeaponAxeF103={^B}Wendigo Cleaver
tagGDX1WeaponAxeF104={^I}Witch Moon


tagGDX1WeaponGun1hB101={^L}Ugdenbog Howler
tagGDX1WeaponGun1hB101Desc="Vũ khí này được truyền vào một linh hồn Wendigo."
tagGDX1WeaponGun1hB102={^L}Ugdenbog Venom Launcher
tagGDX1WeaponGun1hB102Desc="Mỗi viên đạn của vũ khí này được tẩm một loại hỗn hợp độc dược được lấy từ nhiều loại quái thú sống quanh Ugdenbog."
tagGDX1WeaponGun1hB103={^Y}Stormsurge Pistol

tagWeaponGun1hC013B={^B}Mediator
tagGDX1WeaponGun1hC101={^B}The Dissenter
tagGDX1WeaponGun1hC101B={^B}Dissenter
tagGDX1WeaponGun1hC102={^B}Aldur's Inquisition
tagGDX1WeaponGun1hC102_Desc="Vũ khí mang bên mình của Người Phán Quyết Aldur, nổi tiếng vì đã thanh trừng vô số kẻ tà giáo và tiêu diệt Galbar'Thuul."
tagGDX1WeaponGun1hC103={^Z}Core of Gargabol
tagGDX1WeaponGun1hC103_Desc="Ánh sáng từ ngọn lửa của một Vệ Thần đã từng rất quyền uy vẫn còn loé lên bên trong lõi tâm của nó."
tagGDX1WeaponGun1hC108={^B}Stormlauncher of Ultos
tagGDX1WeaponGun1hC110={^B}Luminari Sidearm

tagGDX1WeaponGun1hD101={^I}Morguul's Mortality
tagGDX1WeaponGun1hD101_Desc="Tử Linh Đại Sư Morguul đã chế tạo một loại đạn đặc biệt cho cây súng này, kết hợp năng lượng tử khí với những loại độc dược chết người để tạo ra một hợp chất có khả năng thúc đẩy quá trình hoại tử và thối rửa."
tagGDX1WeaponGun1hD102={^I}Anderos' Amplifier
tagGDX1WeaponGun1hD102_Desc="Vũ khí này được chế tạo chuyên biệt bởi Người Phán Quyết Anderos để tối ưu hoá khả năng sử dụng Ma Vật của ông ta."
tagGDX1WeaponGun1hD103={^I}Arcanum Electrollis
tagGDX1WeaponGun1hD103_Desc="Được chế tạo theo đúng chuyên môn của Sư Phụ Agrivix, Đại Pháp Sư của Toà Tháp Bạc."
tagGDX1WeaponGun1hD107={^I}Cindercore
tagGDX1WeaponGun1hD108={^I}Stronghold Revolver
tagGDX1WeaponGun1hD109={^I}Darkblaze Incinerator
tagGDX1WeaponGun1hD110={^I}Dagallon's Destroyer
tagGDX1WeaponGun1hD110_Desc="Nòng súng được khắc cổ ngữ ở bên trong để gia tăng sức mạnh cho những viên đạn bằng một thế lực siêu nhiên."
tagGDX1WeaponGun1hD111={^I}Dagallon's Annihilator
tagGDX1WeaponGun1hD112={^I}Hagarradian Enforcer
tagGDX1WeaponGun1hD112_Desc="Hộp đạn trong súng được đính một mảnh của Ma Vật Hagarrad nguyên bản, khiến mục tiêu lạnh thấu xương khi trúng đạn."
tagGDX1WeaponGun1hD114={^F}Corruption of Gargabol
tagGDX1WeaponGun1hD114_Desc="Từng là vị thần đáng kính của tự nhiên, giờ đây bị tha hoá bởi bàn tay ô uế của Thế Lực Hư Không."

tagGDX1WeaponGun1hF101={^B}Coven Handcannon
tagGDX1WeaponGun1hF101_Desc="Mặc dù thiết kế trông rất thô sơ, Hội Phù Thuỷ đã bí mật yểm chú ma thuật vào vũ khí này."
tagGDX1WeaponGun1hF102={^B}Coven Venomlauncher
tagGDX1WeaponGun1hF102_Desc="Mặc dù thiết kế trông rất thô sơ, Hội Phù Thuỷ đã bí mật yểm chú ma thuật vào vũ khí này."
tagGDX1WeaponGun1hF103={^B}Wendigo Repeater
tagGDX1WeaponGun1hF104={^I}Hex Launcher


tagGDX1WeaponGun2hB101={^L}Ugdenbog Sparkthrower
tagGDX1WeaponGun2hB101Desc="Lõi đá từ một thạch nhân vùng đầm lầy đã được kiểm chứng là cực kỳ dễ uốn nắn khi tiếp xúc với năng lượng ma thuật, cho phép rèn thành giáp, dụng cụ và cả súng ống."
tagGDX1WeaponGun2hB102={^L}Ugdenbog Bilelauncher
tagGDX1WeaponGun2hB103={^L}Ugdenbog Boltthrower
tagGDX1WeaponGun2hB104={^L}Ugdenbog Arcaneweaver
tagGDX1WeaponGun2hB105={^Y}Flamewarder Rifle

tagGDX1WeaponGun2hC101={^B}The Interrogator
tagGDX1WeaponGun2hC101B={^B}Interrogator
tagGDX1WeaponGun2hC102={^B}Spirit Cannon
tagGDX1WeaponGun2hC102_Desc="Được rèn bằng năng lượng của những linh hồn thống khổ."
tagGDX1WeaponGun2hC103={^B}Burning Purifier
tagGDX1WeaponGun2hC106={^B}Amarastan Bladethrower
tagGDX1WeaponGun2hC106_Desc="Một loại vũ khí độc đáo được tạo bởi Đao Sĩ Bóng Đêm Bậc Thầy, Amarasta."
tagGDX1WeaponGun2hC110={^B}Cosmic Torrent

tagWeaponGun2hD001B={^I}Adversary
tagWeaponCrossbow2hD003B={^I}Northern Wyrm
tagGDX1WeaponGun2hD101={^I}Evoker of Elgoloth
tagGDX1WeaponGun2hD102={^I}Dreadscorcher
tagGDX1WeaponGun2hD102_Desc="Ngọn lửa cháy rực toả ra từ vũ khí này không chỉ gây hại đối với mục tiêu mà còn đe doạ người cầm nó."
tagGDX1WeaponGun2hD104={^I}Gildor's Pulverizer
tagGDX1WeaponGun2hD104_Desc="Chứa đựng những bí mật của Hội Luminari, vũ khí này phóng thích một sức mạnh chưa được biết đến trong mỗi phát bắn."
tagGDX1WeaponGun2hD106={^I}Venomlance
tagGDX1WeaponGun2hD107={^I}Runebinder's Spellthrower

tagGDX1WeaponGun2hF101={^B}Malmouth Carbine
tagGDX1WeaponGun2hF102={^B}Malmouth Rifle
tagGDX1WeaponGun2hF103={^B}Wendigo Stakethrower
tagGDX1WeaponGun2hF104={^I}The Desolator
tagGDX1WeaponGun2hF104_Desc="Mỗi kẻ địch chỉ giúp trì hoãn sự huỷ diệt sắp sửa diễn ra."


tagGDX1WeaponMelee2hB101={^L}Fleshwarped Core
tagGDX1WeaponMelee2hB102={^L}Fleshwarped Shard
tagGDX1WeaponMelee2hB103={^Y}Gutcrush Warmaul

tagGDX1WeaponMelee2hC101={^B}Soulsplitter
tagGDX1WeaponMelee2hC101_Desc="Tương truyền rằng lưỡi hái sắc bén này không chỉ cứa vào da thịt, mà sâu tận linh hồn nạn nhân."
tagGDX1WeaponMelee2hC102={^B}Cesarin's Conviction
tagGDX1WeaponMelee2hC107={^B}Fist of Ultos

tagWeaponMelee2hD002B={^I}Guillotine
tagGDX1WeaponMelee2hD101={^I}Death's Reach
tagGDX1WeaponMelee2hD102={^I}Guardian of Death's Gates
tagGDX1WeaponMelee2hD102_Desc="Người ta đồn rằng vũ khí này từng được Uroboruuk sử dụng, chỉ cần một cú chạm nhẹ, lưỡi sắc bén của nó có thể hấp thụ linh hồn kẻ địch."
tagGDX1WeaponMelee2hD103={^I}Arcanor, Blade of the Luminari
tagGDX1WeaponMelee2hD103_Desc="Đao hành lễ của hội Luminari đã được truyền qua nhiều đời Hội Trưởng suốt nhiều thế kỷ."
tagGDX1WeaponMelee2hD107={^I}Gutsmasher
tagGDX1WeaponMelee2hD107_Desc="Lúc nào cũng dính đầy nội tạng của những kẻ địch bị kết liễu bởi nó."
tagGDX1WeaponMelee2hD108={^I}Avenger's Crusher

tagGDX1WeaponMelee2hF101={^B}Coven Headcrusher
tagGDX1WeaponMelee2hF102={^B}Malmouth Greatsword
tagGDX1WeaponMelee2hF103={^B}Wendigo Decapitator
tagGDX1WeaponMelee2hF104={^I}Blazerush


tagGDX1WeaponCaster1hA101={^W}Preserver Scepter
tagGDX1WeaponCaster1hA102={^W}Redeemer Scepter
tagGDX1WeaponCaster1hA103={^W}Preserver Dagger
tagGDX1WeaponCaster1hA104={^W}Redeemer Dagger

tagGDX1WeaponCaster1hB101={^L}Ugdenbog Flamestrife
tagGDX1WeaponCaster1hB102={^L}Ugdenbog Chillstrife
tagGDX1WeaponCaster1hB103={^L}Ugdenbog Stormstrife
tagGDX1WeaponCaster1hB104={^L}Ascendant Conduit
tagGDX1WeaponCaster1hB105={^L}Ascendant Source
tagGDX1WeaponCaster1hB106={^Y}Rime-Rotten Wand
tagGDX1WeaponCaster1hB107={^Y}Deathborne Scepter
tagGDX1WeaponCaster1hB108={^L}Heart of Theodin Marcell
tagGDX1WeaponCaster1hB108_Desc="Một phần sức mạnh chủ nhân của nó vẫn còn đập bên trong."

tagGDX1WeaponCaster1hC101={^B}Ravager's Barb
tagGDX1WeaponCaster1hC102={^B}Jaravuuk's Bite
tagGDX1WeaponCaster1hC102_Desc="Người ta bảo rằng, đao hành lễ của Tử Linh Đại Sư Jaravuuk có khả năng chọc thủng bức màn giữa sự sống và cái chết."
tagGDX1WeaponCaster1hC103={^B}Ulzaad's Channeler
tagGDX1WeaponCaster1hC103_Desc="Một hơi thở thiên thần, bị kẹt vĩnh hằng bên trong cây trượng này."
tagGDX1WeaponCaster1hC104={^B}Arcane Storm Evoker
tagGDX1WeaponCaster1hC105={^B}Finger of Gar'Dalvur
tagGDX1WeaponCaster1hC105_Desc="Gar'Dalvur trước khi chết đã nói một điều với những kẻ hành quyết ông ta."
tagGDX1WeaponCaster1hC113={^B}Rageflame Spellblade
tagGDX1WeaponCaster1hC114={^B}Cyclonic Invoker
tagGDX1WeaponCaster1hC115={^B}Dreadwalker Carver
tagGDX1WeaponCaster1hC116={^Z}Scepter of Malmouth
tagGDX1WeaponCaster1hC116_Desc="Quang cảnh của Thành phố Cảng Valbury bị sụp đổ tràn ngập tâm trí bạn."

tagGDX1WeaponCaster1hD101={^I}Dreadfire
tagGDX1WeaponCaster1hD102={^I}Veilpiercer
tagGDX1WeaponCaster1hD102_Desc="Thanh kiếm sượt qua hai thế giới một cách dễ dàng, giống như một chiếc chìa khoá vừa vặn với ổ khoá của nó."
tagGDX1WeaponCaster1hD103={^I}Dreadweaver
tagGDX1WeaponCaster1hD104={^I}Chillflame Evoker
tagGDX1WeaponCaster1hD105={^I}Rune of Elgoloth
tagGDX1WeaponCaster1hD105_Desc="Một vũ khí được lấy cảm hứng từ Ma vật Hộp Bão Táp của Elgoloth, cổ ngữ trên đó được khắc vào thanh quyền trượng này."
tagGDX1WeaponCaster1hD106={^I}Spelldrinker
tagGDX1WeaponCaster1hD106_Desc="Nó thèm khát năng lượng ma thuật, đến nỗi như muốn nuốt chửng người cầm nó."
tagGDX1WeaponCaster1hD113={^I}Pandemic
tagGDX1WeaponCaster1hD114={^I}Spark of Reality
tagGDX1WeaponCaster1hD114_Desc="Nhìn vào vũ khí này cứ như nhìn vào một khoảng hư không vô tận, rộng lớn và bao la."
tagGDX1WeaponCaster1hD115={^I}Beacon of Lost Souls
tagGDX1WeaponCaster1hD116={^I}Allagast's Stormbinder
tagGDX1WeaponCaster1hD117={^I}Deathguard Blade
tagGDX1WeaponCaster1hD118={^F}Decree of Malmouth
tagGDX1WeaponCaster1hD118Desc="Quang cảnh của Thành phố Cảng Valbury bị sụp đổ tràn ngập tâm trí bạn."

tagGDX1WeaponCaster1hF101={^B}Coven Aetherspark
tagGDX1WeaponCaster1hF102={^B}Coven Biletouch
tagGDX1WeaponCaster1hF103={^B}Coven Spellweaver
tagGDX1WeaponCaster1hF104={^B}Malmouth Flamecaster
tagGDX1WeaponCaster1hF105={^B}Malmouth Stormcaster
tagGDX1WeaponCaster1hF106={^B}Malmouth Chillbearer
tagGDX1WeaponCaster1hF107={^B}Wendigo Blooddrinker
tagGDX1WeaponCaster1hF108={^B}Wendigo Chaosweaver
tagGDX1WeaponCaster1hF109={^B}Wendigo Aetherweaver
tagGDX1WeaponCaster1hF110={^I}Hexflame 
tagGDX1WeaponCaster1hF111={^I}Claw of Hagaraz


#Shields
tagGDX1ShieldB101={^L}Colossal Fortress
tagGDX1ShieldB101Desc="Kích thước của khiên yêu cầu một sức mạnh to lớn xứng tầm."
tagGDX1ShieldB102={^L}Colossal Bulwark
tagGDX1ShieldB103={^Y}Stonewall Defender

tagGDX1ShieldC101={^B}Dreadguard
tagGDX1ShieldC102={^B}Legionnaire's Rebuke
tagGDX1ShieldC102_Desc="Lịch sử về chiếc khiên này xưa như tuổi đời của Quân Đoàn Đen."
tagGDX1ShieldC107={^B}Stormscourge Bulwark

tagShieldD002B={^I}Final Stop
tagShieldD003B={^I}Untouchable
tagGDX1ShieldD101={^I}Maw of the Damned
tagGDX1ShieldD101_Desc="Mãi mãi bị nguyền rủa là số phận của những kẻ chấp nhận đặc ân từ Wendigo."
tagGDX1ShieldD102={^I}Watcher of Erulan
tagGDX1ShieldD102_Desc="Có tin đồn là khuôn mặt bằng đá trên đó chỉ mở mắt khi vương quốc lâm vào tình thế nguy cấp."
tagGDX1ShieldD103={^I}Turrion's Reprisal
tagGDX1ShieldD107={^I}The Grey Knight
tagGDX1ShieldD107_Desc="Vật chống đỡ của một vệ binh không rõ mặt nhân danh Menhir, một chiến binh đơn thân độc mã chống lại những kẻ tà giáo để giành lấy sự vinh quang."
tagGDX1ShieldD108={^I}Bulwark of Octavius
tagGDX1ShieldD109={^I}Stronghold Defender
tagGDX1ShieldD110={^I}Spellscourge Bulwark
tagGDX1ShieldD110_Desc="Chiếc khiên ẩn chứa trong nó một sức mạnh huỷ diệt."

tagGDX1ShieldF101={^B}Coven Protector
tagGDX1ShieldF102={^B}Malmouth Defender
tagGDX1ShieldF103={^B}Wendigo Spiritguard
tagGDX1ShieldF104={^I}Wrathguard


#Focus
tagGDX1FocusA101={^W}Exalted Tome
tagGDX1FocusA102={^W}Exalted Effigy
tagGDX1FocusA103={^W}Preserver Archive
tagGDX1FocusA104={^W}Preserver Sphere

tagGDX1FocusB101={^L}Terrnox's Aether Tome
tagGDX1FocusB101Desc="Chứa đựng sự hiểu biết về Aether, phần nhiều trong đó vẫn chưa thể giải mã."
tagGDX1FocusB102={^L}Terrnox's Arcane Tome
tagGDX1FocusB102Desc="Chứa đựng kiến thức về ma thuật mà chỉ Terrnox mới hiểu được."
tagGDX1FocusB103={^L}Bound Wraith
tagGDX1FocusB104={^L}Enslaved Wraith
tagGDX1FocusB105={^L}Fleshwarped Tome
tagGDX1FocusB105Desc="Quyển sách quằn quại trong bàn tay của bạn."
tagGDX1FocusB106={^L}Fleshwarped Codex
tagGDX1FocusB107={^L}Fleshwarped Archive
tagGDX1FocusB108={^Y}Spellshock Tome
tagGDX1FocusB109={^Y}Smoldering Tome
tagGDX1FocusB110={^L}Leafmane Horn
tagGDX1FocusB111={^L}Leafmane Trophy

tagGDX1FocusC101={^B}Padala's Will
tagGDX1FocusC102={^B}Virulent Maw
tagGDX1FocusC102_Desc="Thủ cấp thối rửa này rỉ ra một chất dịch dơ bẩn, nhưng độc tố chứa trong nó còn nguy hiểm hơn nhiều."
tagGDX1FocusC103={^B}Codex of Malligosta
tagGDX1FocusC103_Desc="Malligosta là bậc thầy trong kỹ thuật chuyển hoá năng lượng tinh thần thành những loại phép thuật mang tính huỷ diệt. Bà ta cân bằng sức mạnh giữa Tử Linh Pháp Sư và Ma Pháp Sư."
tagGDX1FocusC104={^B}Word of Inquisitor Abalon
tagGDX1FocusC104_Desc="Người Phán Quyết Abalon là một trong những Người Phán Quyết dũng cảm nhất trong thời đại của ông ta, sẵn sàng sử dụng bất cứ Ma Vật nào chỉ để thực hiện sứ mệnh bảo vệ vương quốc. Một số người sau này gọi phương pháp của ông ta mang tính tà đạo."
tagGDX1FocusC105={^B}Tome of Frigid Winds
tagGDX1FocusC113={^B}Helltome
tagGDX1FocusC114={^B}Sphere of Many Blades
tagGDX1FocusC114_Desc="Trò thú vị chính là cầm quả cầu này mà không làm bản thân bị thương."
tagGDX1FocusC115={^B}Dreadwalker Tome

tagGDX1FocusD101={^I}Reaper of the Accursed
tagGDX1FocusD101_Desc="Thanh lưỡi hái rung lên mỗi khi có một linh hồn nào đó đến gần."
tagGDX1FocusD102={^I}Contagion
tagGDX1FocusD103={^I}Fiendgaze Tome
tagGDX1FocusD104={^I}Codex of Truths
tagGDX1FocusD104_Desc="Những chân lý thiêng liêng của Empyrion, được tổng hợp bởi Agathia Haggar, Quan Chấp Chính đầu tiên."
tagGDX1FocusD105={^I}Ixillor's Rageflame
tagGDX1FocusD105_Desc="Ngọn lửa ma thuật này không ổn định và khó chế ngự. Chỉ cần một sơ suất nhỏ khi tập trung tinh thần, ngọn lửa này sẽ cháy lan vào chủ nhân của nó."
tagGDX1FocusD111={^I}Farath's Cube
tagGDX1FocusD111_Desc="Khối lập phương ma thuật của Farath chỉ từng được giải mã một lần trước đó, nhưng người cầm nó được kể là đã bị mù khi chứng kiến sự kỳ vĩ của ma thuật ẩn chứa bên trong."
tagGDX1FocusD112={^I}Hellscourge
tagGDX1FocusD113={^I}Cataclysm's Eye
tagGDX1FocusD114={^I}Valguur's Focus
tagGDX1FocusD115={^I}Uroboruuk's Effigy
tagGDX1FocusD116={^I}Diviner's Codex

tagGDX1FocusF101={^B}Coven Vile Effigy
tagGDX1FocusF102={^B}Coven Arcane Effigy
tagGDX1FocusF103={^B}Coven Venom Effigy
tagGDX1FocusF104={^B}Malmouth Void Tome
tagGDX1FocusF105={^B}Malmouth Corrupted Tome
tagGDX1FocusF106={^B}Malmouth Infernal Tome
tagGDX1FocusF107={^B}Wendigo Life Effigy
tagGDX1FocusF108={^B}Wendigo Chilling Effigy
tagGDX1FocusF109={^B}Wendigo Caustic Effigy
tagGDX1FocusF110={^I}Stormbringer of Malmouth


#ItemStyles
tagGDX1ArmorStyle001={^S}Preserver
tagGDX1ArmorStyle002={^S}Redeemer
tagGDX1WeaponQuality001={^S}Exalted
tagGDX1WeaponQuality002={^S}Preserver

#ArmorHead
tagGDX1HeadB101={^L}Ascendant Hood
tagGDX1HeadB102={^L}Ascendant Cowl
tagGDX1HeadB103={^L}Packla's Skins
tagGDX1HeadB103_Desc="Bạn không biết được chiếc mặt nạ này được làm từ bao nhiêu nạn nhân."
tagGDX1HeadB104={^L}Packla's Visage
tagGDX1HeadB104_Desc="Mùi hôi thối bốc ra từ chiếc mặt nạ này thật không thể chịu nổi."
tagGDX1HeadB105={^L}Death's Whisper Hood
tagGDX1HeadB106={^L}Skybreaker Circlet
tagGDX1HeadB107={^L}Namadea's Horns
tagGDX1HeadB107_Desc="Một luồng khí lạnh chết người bao trùm chiếc mũ này."

tagGDX1HeadC101={^B}Wreath of Souls
tagGDX1HeadC101_Desc="Những linh hồn bị giam giữ trong chiếc vòng đeo này thỉnh thoảng thì thầm những bí mật vào người đội, dù không phải lúc nào cũng là những thứ mà người đội nó muốn nghe."
tagGDX1HeadC102={^B}Rotmender's Hat
tagGDX1HeadC103={^B}Purging Gaze
tagGDX1HeadC103_Desc="Thế giới đầy rẫy những kẻ dị giáo và tà đạo, nhờ công lao của Hội Luminari, những kẻ đáng nguyền rủa đó sẽ được quét sạch."
tagGDX1HeadC104={^B}Bounty Hunter's Hat
tagGDX1HeadC105={^Z}Horns of Ekket'Zul
tagGDX1HeadC105_Desc="Chiếc sừng trên đó vẫn còn chứa đầy sức mạnh hắc ám không tưởng."
tagGDX1HeadC106={^Z}Soulless Gaze
tagGDX1HeadC107={^Z}Tainted Gaze
tagGDX1HeadC108={^Z}Ravager's Gaze
tagGDX1HeadC108_Desc="Dù đã tan biến khỏi thế giới vật chất, một số mảnh linh hồn của wendigo Ravager vẫn còn tồn tại trong chiếc mặt nạ ghê tởm này."
tagGDX1HeadC109={^B}Corruptor's Mask
tagGDX1HeadC110={^B}Silver Sentinel's Mask
tagGDX1HeadC115={^B}Stormherald's Visage
tagGDX1HeadC122={^B}Dreadwalker Cowl
tagGDX1HeadC123={^B}Luminari Hat
tagGDX1HeadC124={^B}Cauldron of Excitement
tagGDX1HeadC124_Desc="Tràn đầy sự phấn khích, người ta có thể nói như thế."

tagGDX1HeadD101={^I}Necrolord's Gaze
tagGDX1HeadD102={^I}Venomancer's Guile
tagGDX1HeadD103={^I}Spellgaze
tagGDX1HeadD104={^I}Wyrmbone Mask
tagGDX1HeadD109={^I}Voice of Dreeg
tagGDX1HeadD109_Desc="Một ơn huệ, và một lời nguyền, được ban cho người mang tiếng nói của Dreeg, giọng nói mà vị Ma Thần dùng để chuyển những sắc chỉ ma quái của ông ta."
tagGDX1HeadD110={^I}Gaze of Empyrion
tagGDX1HeadD110_Desc="Ánh sáng thần thánh của Empyrion soi rọi những người đội chiếc vương miện này."
tagGDX1HeadD111={^F}Ravager's Dreadgaze
tagGDX1HeadD111_Desc="Dù đã tan biến khỏi thế giới vật chất, một số mảnh linh hồn của Ravager vẫn còn tồn tại trong chiếc mặt nạ ghê tởm này."
tagGDX1HeadD112={^F}Krieg's Mask
tagGDX1HeadD113={^I}Mask of Lost Souls
tagGDX1HeadD114={^I}Visor of Octavius
tagGDX1HeadD115={^I}Korba's Hood
tagGDX1HeadD116={^I}Darkblaze Headguard
tagGDX1HeadD117={^I}Spellscourge Visor
tagGDX1HeadD118={^I}Mageslayer's Hood
tagGDX1HeadD119={^I}Valguur's Gems
tagGDX1HeadD120={^I}Runebinder's Hat
tagGDX1HeadD121={^I}Uroboruuk's Visage
tagGDX1HeadD122={^I}Dagallon's Faceguard
tagGDX1HeadD123={^I}Deathguard Hood
tagGDX1HeadD124={^I}Diviner's Mask
tagGDX1HeadD125={^F}Dark One's Hood
tagGDX1HeadD126={^I}Belgothian's Mask
tagGDX1HeadD127={^I}Radaggan's Mask
tagGDX1HeadD128={^I}Rimetongue Mask
tagGDX1HeadD129={^I}Blood Knight's Visage

tagGDX1HeadF101={^G}Coven Mindbender Hood
tagGDX1HeadF102={^G}Coven Tamer's Hood
tagGDX1HeadF103={^G}Coven Arcane Hood
tagGDX1HeadF104={^G}Coven Combatant Casque
tagGDX1HeadF105={^G}Coven Flameweaver Casque
tagGDX1HeadF106={^G}Coven Defender Casque
tagGDX1HeadF107={^G}Malmouth Enforcer Headguard
tagGDX1HeadF108={^G}Malmouth Destroyer Headguard
tagGDX1HeadF109={^G}Malmouth Chilling Headguard
tagGDX1HeadF110={^G}Malmouth Flamewarder Casque
tagGDX1HeadF111={^G}Malmouth Dread Casque
tagGDX1HeadF112={^G}Malmouth Defender Casque
tagGDX1HeadF113={^G}Wendigo Dread Mask
tagGDX1HeadF114={^G}Wendigo Vile Mask
tagGDX1HeadF115={^G}Wendigo Spellweaver Mask
tagGDX1HeadF116={^G}Wendigo Bladed Headguard
tagGDX1HeadF117={^G}Wendigo Vile Headguard
tagGDX1HeadF118={^G}Wendigo Tempered Headguard


#ArmorShoulders
tagGDX1ShoulderB101={^L}Ascendant Pauldrons
tagGDX1ShoulderB102={^L}Ascendant Shoulderguards
tagGDX1ShoulderB103={^L}Kra'vall Shoulderguards
tagGDX1ShoulderB103_Desc="Lớp da cứng của một con thuỷ quái tại Đầm Lầy Ugdenbog có thể khó xử lý, nhưng được đánh giá cao bởi các nghệ nhân vì một lý do đặc biệt."
tagGDX1ShoulderB104={^L}Kra'vall Shoulderpads

tagGDX1ShoulderC101={^B}Wraithcaller's Mantle
tagGDX1ShoulderC102={^B}Wraith Knight's Pauldrons
tagGDX1ShoulderC103={^B}Stormscorched Shoulderguards
tagGDX1ShoulderC103_Desc="Sức mạnh của hàng trăm cơn bão cũng chưa đủ để phá vỡ mảnh giáp này."
tagGDX1ShoulderC104={^B}Bounty Hunter's Shoulderguards
tagGDX1ShoulderC105={^B}Corruptor's Mantle
tagGDX1ShoulderC106={^B}Silver Sentinel's Shoulderguard
tagGDX1ShoulderC111={^B}Spellstalker's Mantle

tagGDX1ShoulderD101={^I}Lifeblaze Mantle
tagGDX1ShoulderD102={^I}Dread Knight's Guard
tagGDX1ShoulderD103={^I}The Cortosian Scrolls
tagGDX1ShoulderD103B={^I}Cortosian Scrolls
tagGDX1ShoulderD103_Desc="Những cuộn giấy ma thuật được kết nối với nhau chứa đựng phép thuật và các tuyệt kỹ được viết bởi nhiều thế hệ Ma Pháp Sư Cortosian."
tagGDX1ShoulderD104={^I}Blazeborn Mantle
tagGDX1ShoulderD109={^I}Venomtongue Mantle
tagGDX1ShoulderD110={^I}Embercore Shoulderguard
tagGDX1ShoulderD110_Desc="Mảnh giáp khiến tâm khảm người sử dụng tràn đầy một ngọn lửa cuồng nộ không thể dập tắt."
tagGDX1ShoulderD111={^F}Krieg's Shoulderguards
tagGDX1ShoulderD112={^I}Avenger's Pauldrons
tagGDX1ShoulderD113={^I}Mantle of Lost Souls
tagGDX1ShoulderD114={^I}Pauldrons of Octavius
tagGDX1ShoulderD115={^I}Spellscourge Vanguard
tagGDX1ShoulderD116={^I}Mageslayer's Shoulderguard
tagGDX1ShoulderD117={^I}Runebinder's Shoulderguard
tagGDX1ShoulderD118={^I}Uroboruuk's Mantle
tagGDX1ShoulderD119={^I}Allagast's Mantle
tagGDX1ShoulderD120={^I}Diviner's Mantle
tagGDX1ShoulderD121={^F}Dark One's Mantle
tagGDX1ShoulderD122={^I}Belgothian's Shoulderguard
tagGDX1ShoulderD123={^I}Deathguard Mantle
tagGDX1ShoulderD124={^I}Radaggan's Mantle
tagGDX1ShoulderD125={^I}Rimetongue Shoulderguard
tagGDX1ShoulderD126={^I}Blood Knight's Scrolls

tagGDX1ShoulderF101={^G}Coven Wrath Mantle
tagGDX1ShoulderF102={^G}Coven Lifebinder Mantle
tagGDX1ShoulderF103={^G}Coven Arcane Mantle
tagGDX1ShoulderF104={^G}Coven Combatant's Spaulders
tagGDX1ShoulderF105={^G}Coven Warder Spaulders
tagGDX1ShoulderF106={^G}Coven Arcane Spaulders
tagGDX1ShoulderF107={^G}Malmouth Chilling Mantle
tagGDX1ShoulderF108={^G}Malmouth Aetherblaze Mantle
tagGDX1ShoulderF109={^G}Malmouth Tainted Mantle
tagGDX1ShoulderF110={^G}Malmouth Vanguard Pauldrons
tagGDX1ShoulderF111={^G}Malmouth Void Pauldrons
tagGDX1ShoulderF112={^G}Malmouth Defender Pauldrons
tagGDX1ShoulderF113={^G}Wendigo Bladed Pauldrons
tagGDX1ShoulderF114={^G}Wendigo Vile Spaulders
tagGDX1ShoulderF115={^G}Wendigo Spellweaver Spaulders
tagGDX1ShoulderF116={^G}Wendigo Tempered Pauldrons
tagGDX1ShoulderF117={^G}Wendigo Vile Pauldrons
tagGDX1ShoulderF118={^G}Wendigo Guardian Pauldrons


#ArmorTorso
tagGDX1TorsoB101={^L}Galakros Singed Plating
tagGDX1TorsoB102={^L}Galakros Dread Plating
tagGDX1TorsoB103={^L}Valaxteria's Arcane Robes
tagGDX1TorsoB103_Desc="Y phục lấp lánh những ma vật được đính vào một cách công phu."
tagGDX1TorsoB104={^L}Valaxteria's Skytorn Robes

tagGDX1TorsoC101={^B}Deathbringer Raiment
tagGDX1TorsoC102={^B}Darkflame Chestguard
tagGDX1TorsoC103={^B}Astral Robes
tagGDX1TorsoC103_Desc="Thường được mặc bởi những Người Dẫn Dắt Linh Hồn, y phục này là biểu tượng của một nhà tiên tri tài ba. Được số mệnh ban cho tính cách vô thường, họ đôi lúc bị hiểu lầm là những kẻ bịp bợm."
tagGDX1TorsoC104={^B}High Consillar's Coat
tagGDX1TorsoC104_Desc="Rõ ràng là được may cho một nhà quý tộc xứ Erulan, chiếc áo khi sờ vào cảm thấy rất mềm mại và cũng rất dẻo dai."
tagGDX1TorsoC105={^B}Corruptor's Robe
tagGDX1TorsoC106={^B}Silver Sentinel's Armor
tagGDX1TorsoC111={^B}Infector's Shade
tagGDX1TorsoC114={^B}Dreadwalker Raiment
tagGDX1TorsoC115={^B}Luminari Jacket

tagGDX1TorsoD101={^I}Venomancer's Raiment
tagGDX1TorsoD102={^I}Necrolord's Shroud
tagGDX1TorsoD103={^I}Rune Armor of Ignaffar
tagGDX1TorsoD103_Desc="Dù chủ nhân gốc của chiếc áo giáp này đã bị khuất phục dưới ngọn lửa triệu hồi từ một Ma Pháp Sư tà ác, nó vẫn nguyên vẹn một cách thần kỳ dưới ngọn lửa huỷ diệt đó."
tagGDX1TorsoD104={^I}Stormweave Armor
tagGDX1TorsoD109={^I}Fateweaver's Raiment
tagGDX1TorsoD109_Desc="Vô thường và luôn biến chuyển, sợi tơ số phận dệt nên vận mệnh của con người theo một cách không thể lường trước."
tagGDX1TorsoD110={^I}Gildor's Guard
tagGDX1TorsoD111={^F}Krieg's Chestguard
tagGDX1TorsoD112={^I}Avenger's Armor
tagGDX1TorsoD113={^I}Platemail of Octavius
tagGDX1TorsoD114={^I}Korba's Furs
tagGDX1TorsoD115={^I}Valguur's Raiment
tagGDX1TorsoD116={^I}Runebinder's Armor
tagGDX1TorsoD117={^I}Uroboruuk's Robes
tagGDX1TorsoD118={^I}Allagast's Robe
tagGDX1TorsoD119={^I}Dagallon's Armor
tagGDX1TorsoD120={^I}Deathguard Shroud
tagGDX1TorsoD121={^I}Diviner's Raiment
tagGDX1TorsoD122={^F}Dark One's Raiment
tagGDX1TorsoD123={^I}Belgothian's Armor
tagGDX1TorsoD124={^I}Radaggan's Shroud
tagGDX1TorsoD125={^I}Rimetongue Chestguard
tagGDX1TorsoD126={^I}Blood Knight's Armor

tagGDX1TorsoF101={^G}Coven Wrath Vestments
tagGDX1TorsoF102={^G}Coven Lifebinder Vestments
tagGDX1TorsoF103={^G}Coven Arcane Vestments
tagGDX1TorsoF104={^G}Coven Combatant's Chestguard
tagGDX1TorsoF105={^G}Coven Warder Chestguard
tagGDX1TorsoF106={^G}Coven Arcane Chestguard
tagGDX1TorsoF107={^G}Malmouth Chilling Vestments
tagGDX1TorsoF108={^G}Malmouth Aetherblaze Vestments
tagGDX1TorsoF109={^G}Malmouth Tainted Vestments
tagGDX1TorsoF110={^G}Malmouth Vanguard Cuirass
tagGDX1TorsoF111={^G}Malmouth Void Cuirass
tagGDX1TorsoF112={^G}Malmouth Defender Cuirass
tagGDX1TorsoF113={^G}Wendigo Bladed Chestguard
tagGDX1TorsoF114={^G}Wendigo Vile Chestguard
tagGDX1TorsoF115={^G}Wendigo Spellweaver Chestguard
tagGDX1TorsoF116={^G}Wendigo Tempered Cuirass
tagGDX1TorsoF117={^G}Wendigo Vile Cuirass
tagGDX1TorsoF118={^G}Wendigo Guardian Cuirass


#ArmorHands
tagGDX1HandsC101={^B}Haruud's Frigid Grip
tagGDX1HandsC101_Desc="Cái nắm tay từ Haruud được kể là chứa đựng hơi lạnh chết người ở trong nó."
tagGDX1HandsC102={^B}Touch of Command
tagGDX1HandsC103={^B}Runesinged Handguards
tagGDX1HandsC104={^B}Purging Touch
tagGDX1HandsC104_Desc="Chỉ cần chạm nhẹ một cái, những thứ xấu xa bỏ chạy trong nỗi sợ hãi."
tagGDX1HandsC111={^B}Bloodrite Gauntlets

tagGDX1HandsD101={^I}Riftwarped Grasp
tagGDX1HandsD101_Desc="Đôi găng tay này đã bị tha hoá mãi mãi vì từng chạm vào Cõi Hư Không."
tagGDX1HandsD102={^I}Overlord's Iron Grip
tagGDX1HandsD103={^I}Gauntlets of Ignaffar
tagGDX1HandsD104={^I}Chilling Grip of Hagarrad
tagGDX1HandsD109={^I}The Crimson Claws
tagGDX1HandsD109_Desc="Luôn rỉ máu và thèm khát nhiều hơn, cặp vuốt này nóng lòng muốn săn lùng những con mồi tươi nguyên."
tagGDX1HandsD110={^I}Cindertouch
tagGDX1HandsD111={^I}Mageslayer's Armguard
tagGDX1HandsD112={^I}Valguur's Touch
tagGDX1HandsD113={^F}Krieg's Grip
tagGDX1HandsD114={^F}Dark One's Grasp


#ArmorLegs
tagGDX1LegsB101={^L}Aleksander's Legguards
tagGDX1LegsB102={^L}Aleksander's Chausses
tagGDX1LegsB103={^L}Grava'Thul's Leggings
tagGDX1LegsB104={^L}Grava'Thul's Legguards
tagGDX1LegsB105={^L}Kubacabra's Legguards
tagGDX1LegsB106={^L}Kubacabra's Chausses
tagGDX1LegsB107={^L}Reaper's Leggings
tagGDX1LegsB108={^L}Reaper's Legguards

tagGDX1LegsC101={^B}Scorchrune Legwraps
tagGDX1LegsC102={^B}Dreadrune Legguards
tagGDX1LegsC103={^B}Shadoweave Leggings
tagGDX1LegsC103_Desc="Bằng một cách nào đó, bóng tối đã được dệt vào sợi vải làm nên chiếc quần này."
tagGDX1LegsC104={^B}Runeward Legguards
tagGDX1LegsC111={^B}Spellstalker's Legwraps

tagLegsD013B={^I}Really Great Pants
tagLegsD013BDesc="Hoá ra là, vẫn rất ngầu!"

tagGDX1LegsD101={^I}Wendigomane Leggings
tagGDX1LegsD101_Desc="Lớp lông thú vẫn còn mùi tanh của máu, không rõ là nó được làm từ lũ Wendigo hay nạn nhân của chúng."
tagGDX1LegsD102={^I}Dread Knight's Legplates
tagGDX1LegsD103={^I}Runeplates of Ignaffar
tagGDX1LegsD104={^I}Mageguard Legguards
tagGDX1LegsD109={^I}Venomskin Legwraps
tagGDX1LegsD110={^I}Feralmane Legplates
tagGDX1LegsD110_Desc="Con thú đã cởi bỏ lớp lông để làm nên mảnh giáp này dường như không tồn tại ở Erulan."


#ArmorFeet
tagGDX1FeetB101={^Y}Intrepid Warboots
tagGDX1FeetB102={^Y}Stoneplate Greaves

tagGDX1FeetC101={^B}Grim Harvest Boots
tagGDX1FeetC102={^B}Deadwalker Footpads
tagGDX1FeetC102_Desc="Không rõ là những khúc xương đính vào đôi giày này là lấy từ thú... hay từ người."
tagGDX1FeetC103={^B}Sellecor's March
tagGDX1FeetC104={^B}Emberstone Treads
tagGDX1FeetC111={^B}Stormstep Footguards

tagGDX1FeetD101={^I}Fiendflesh Greaves
tagGDX1FeetD102={^I}Greaves of Ill Omens
tagGDX1FeetD103={^I}Timewarped Walkers
tagGDX1FeetD103_Desc="Truyền thuyết kể rằng đôi giày này có khả năng đi xuyên qua thời gian, nhưng chẳng ai hình dung ra cách để kích hoạt sức mạnh đó."
tagGDX1FeetD104={^I}Runeguard Greaves
tagGDX1FeetD109={^I}Galewind Treads
tagGDX1FeetD110={^I}Stormbearers
tagGDX1FeetD110_Desc="Đôi giày này chứa đựng sức mạnh huỷ diệt của một trận bão sấm và vẫn chưa phóng thích hết năng lượng của nó vào mặt đất bên dưới."
tagGDX1FeetD111={^F}Krieg's Boots


#ArmorWaist
tagGDX1WaistA101={^W}Preserver Belt
tagGDX1WaistA102={^W}Redeemer Waistguard

tagGDX1WaistB101={^L}Ugdenbog Girdle
tagGDX1WaistB102={^L}Ugdenbog Waistguard
tagGDX1WaistB103={^L}Lunal'Valgoth's Girdle
tagGDX1WaistB104={^L}Lunal'Valgoth's Waistguard
tagGDX1WaistB105={^Y}Trollheart Waistguard
tagGDX1WaistB106={^Y}Puppetmaster Links
tagGDX1WaistB107={^Y}Stoneplate Waistguard

tagGDX1WaistC101={^B}Spitewraith Girdle
tagGDX1WaistC102={^B}Soulweave Girdle
tagGDX1WaistC102_Desc="Những linh hồn bị trói buộc được dệt vào từng sợi chỉ của chiếc thắt lưng này."
tagGDX1WaistC103={^B}Shadowfiend's Cord
tagGDX1WaistC104={^B}Star Seer's Cord
tagGDX1WaistC105={^B}Chains of the Hungering Void
tagGDX1WaistC106={^B}Arcanoweave Cord
tagGDX1WaistC115={^B}Scorchbearer Sash
tagGDX1WaistC116={^B}Sanguinus
tagGDX1WaistC116_Desc="Mặt kim loại của chiếc thắt lưng dính đầy máu bắn ra từ khắp chiến trường."
tagGDX1WaistC117={^B}Blazeseer Girdle

tagGDX1WaistD101={^I}Cord of Violent Decay
tagGDX1WaistD102={^I}Gladiator's Distinction
tagGDX1WaistD103={^I}Spiritseeker Cord
tagGDX1WaistD103_Desc="Những linh hồn lang thang được thu thập để dệt nên chiếc thắt lưng này."
tagGDX1WaistD104={^I}Pack of Treacherous Means
tagGDX1WaistD104_Desc="Chứa rất nhiều các loại độc dược và chất độc có khả năng gây ra các phản ứng hoá học, khiến đạn dược và súng ống trở thành một kẻ địch đáng gờm không thua gì các loại ma thuật."
tagGDX1WaistD105={^I}Cord of Deception
tagGDX1WaistD106={^I}Scales of Beronath
tagGDX1WaistD106_Desc="Lớp vảy từ con quái thú khổng lồ Beronath vẫn không tàn phai theo năm tháng, và dường như sẽ không bao giờ."
tagGDX1WaistD113={^I}Cinderplate Girdle
tagGDX1WaistD114={^I}Lacerator Girdle
tagGDX1WaistD115={^I}Avenger's Girdle
tagGDX1WaistD116={^I}Cataclysm's Pact
tagGDX1WaistD117={^I}Stoneguard Girdle
tagGDX1WaistD118={^I}Stronghold Waistguard
tagGDX1WaistD119={^I}Darkblaze Ammo Belt

tagGDX1WaistF101A={^G}Coven Vile Waistguard
tagGDX1WaistF101B={^G}Coven Vile Girdle
tagGDX1WaistF102A={^G}Coven Lethal Waistguard
tagGDX1WaistF102B={^G}Coven Lethal Girdle
tagGDX1WaistF103A={^G}Malmouth Bladed Waistguard
tagGDX1WaistF103B={^G}Malmouth Bladed Girdle
tagGDX1WaistF104A={^G}Malmouth Arcane Waistguard
tagGDX1WaistF104B={^G}Malmouth Arcane Girdle
tagGDX1WaistF105A={^G}Wendigo Tainted Waistguard
tagGDX1WaistF105B={^G}Wendigo Tainted Girdle
tagGDX1WaistF106A={^G}Wendigo Warder Waistguard
tagGDX1WaistF106B={^G}Wendigo Warder Girdle


#Rings
tagGDX1RingA101={^W}Exalted Ring
tagGDX1RingA102={^W}Exalted Band
tagGDX1RingA103={^W}Preserver Ring
tagGDX1RingA104={^W}Preserver Band

tagGDX1RingB101={^L}Living Ring
tagGDX1RingB101_Desc="Gai xung quanh chiếc nhẫn có thể hút máu, mà có vẻ như là để mọc lại những dây leo."
tagGDX1RingB102={^L}Vine Ring
tagGDX1RingB103={^L}Gargabol's Ring
tagGDX1RingB103_Desc="Chiếc nhẫn đang cháy rực rất đau khi chạm vào, tuy nhiên không gây nên bất kỳ tổn thương thể chất nào."

tagGDX1RingC101={^B}Cursebearer
tagGDX1RingC101_Desc="Người ta bảo rằng, chiếc nhẫn được bện tròn này đã mang đến một lời nguyền khủng khiếp cho chủ nhân của nó, và lời nguyền trong đó vẫn còn tồn tại đến ngày nay."
tagGDX1RingC102={^B}Wraithstalker Band
tagGDX1RingC103={^B}Rotmender's Ring
tagGDX1RingC104={^B}Signet of the Runefather
tagGDX1RingC104_Desc="Biểu tượng của Ma Vật Sư Tổ, người tạo ra những Ma Vật nguyên thuỷ mà được sử dụng phổ biến bởi Hội Luminari ngày nay."
tagGDX1RingC105={^B}Signet of Astral Ruminations
tagGDX1RingC105_Desc="Chiếc nhẫn này thì thầm bí mất của những vì sao trên trời, những đôi tai không được tập luyện sẽ không thể hiểu ý nghĩa của chúng."
tagGDX1RingC106={^B}Widow's Sting
tagGDX1RingC115={^B}Nightscorn
tagGDX1RingC116={^B}Hysteria
tagGDX1RingC117={^B}Blazeseer Signet
tagGDX1RingC118={^B}Magelord Signet
tagGDX1RingC119={^B}Magelord Band

tagGDX1RingD101={^I}Deathlord's Band
tagGDX1RingD102={^I}Spiritbinder Glyph
tagGDX1RingD102_Desc="Nghe nói phần chạm trổ trên chiếc nhẫn này là một biểu tượng phong ấn linh hồn rất mạnh của Hội Tử Linh Hộ Vệ."
tagGDX1RingD103={^I}Voidwhisper Band
tagGDX1RingD103_Desc="Lời thì thầm phát ra từ chiếc nhẫn này đe doạ lòng thiện tâm của bạn."
tagGDX1RingD104={^I}Combustion Band
tagGDX1RingD105={^I}Jaxxon's Lucky Bullet
tagGDX1RingD106={^I}Reign of Ice and Fire
tagGDX1RingD113={^I}Bladetwister Signet
tagGDX1RingD114={^I}Voidheart
tagGDX1RingD115={^I}Allagast's Stormgem
tagGDX1RingD116={^I}Deathguard Sigil

tagGDX1RingF101={^B}Coven Storm Seal
tagGDX1RingF102={^B}Coven Sky Seal
tagGDX1RingF103={^B}Coven Defender Seal
tagGDX1RingF104={^B}Malmouth Arcane Seal
tagGDX1RingF105={^B}Malmouth Blade Seal
tagGDX1RingF106={^B}Malmouth Aetherblaze Seal
tagGDX1RingF107={^B}Wendigo Warped Seal
tagGDX1RingF108={^B}Wendigo Conjuring Seal



#Necklaces
tagGDX1NecklaceA101={^W}Exalted Amulet
tagGDX1NecklaceA102={^W}Exalted Pendant
tagGDX1NecklaceA103={^W}Preserver Amulet
tagGDX1NecklaceA104={^W}Preserver Pendant

tagGDX1NecklaceB100={^G}Sahdina's Memento
tagGDX1NecklaceB100_Desc="Một sợi dây chuyền đơn giản dùng để xua đuổi tà ma. Một dòng chữ khắc trên đó nói là: Lưới Ma Thuật mà chúng tôi dệt nên mang trong mình điềm báo về một viễn cảnh không may. - Jay Peggins"
tagGDX1NecklaceB101={^L}Gulgazor's Heart
tagGDX1NecklaceB102={^L}Vilgazor's Heart

tagGDX1NecklaceC101={^B}Whispers of the Dead
tagGDX1NecklaceC102={^B}Dismember Stone
tagGDX1NecklaceC103={^B}Withered Heart
tagGDX1NecklaceC103_Desc="Trong những khoảnh khắc hiếm hoi, trái tim vẫn còn nhịp đập."
tagGDX1NecklaceC104={^B}Serenity Stone
tagGDX1NecklaceC104_Desc="Giữa sự hỗn loạn và đau thương trên khắp Cairn, hòn đá mang lại cho bạn một cảm giác thanh thản và an yên đến không ngờ."
tagGDX1NecklaceC105={^B}Weeping Ruby
tagGDX1NecklaceC106={^B}Runed Topaz of Gillad
tagGDX1NecklaceC106_Desc="Bùa trừ tà của Người Phán Quyết Gillad, bị thất lạc từ lúc ông ta bị đột kích bởi những kẻ dị giáo trong quá trình điều tra một ngôi làng sát biên giới, còn thi thể của ông ta vẫn chưa được tìm thấy."
tagGDX1NecklaceC115={^B}Aspirant's Ward
tagGDX1NecklaceC116={^B}Runefather's Gem

tagNecklaceD005B={^I}Peerless Eye of Beronath
tagGDX1NecklaceD101={^I}Soulcatcher
tagGDX1NecklaceD101_Desc="Linh hồn của mỗi kẻ địch bị giết nhanh chóng bị hút vào trong sợi dây chuyền này."
tagGDX1NecklaceD102={^I}Flames of Wrath
tagGDX1NecklaceD103={^I}Vigar's Hunger
tagGDX1NecklaceD103_Desc="Chiếc bình nhỏ chứa đầy máu từ wendigo Ravager."
tagGDX1NecklaceD104={^I}Tainted Ruby of Gar'dal
tagGDX1NecklaceD105={^I}Executioner's Judgement
tagGDX1NecklaceD106={^I}Stormseer Sapphire
tagGDX1NecklaceD113A={^I}Conduit of Warring Whispers
tagGDX1NecklaceD113B={^I}Conduit of Destructive Whispers
tagGDX1NecklaceD113C={^I}Conduit of Eldritch Whispers
tagGDX1NecklaceD113D={^I}Conduit of Night Whispers
tagGDX1NecklaceD113E={^I}Conduit of Arcane Whispers
tagGDX1NecklaceD113F={^I}Conduit of Wild Whispers
tagGDX1NecklaceD113G={^I}Conduit of Runic Whispers
tagGDX1NecklaceD113H={^I}Conduit of Undying Whispers
tagGDX1NecklaceD113_Desc="Nhìn chăm chú vào con mắt hé lộ hình ảnh về một vùng đất rộng lớn và kỳ bí, tràn đầy các sinh vật và ma quỷ không giống ở bất cứ nơi đâu trên lục địa Cairn."
tagGDX1NecklaceD114={^I}Shard of the Eternal Flame
tagGDX1NecklaceD114_Desc="Ngọn lửa toả ra từ viên pha lê này chưa bao giờ phát huy hết sức mạnh của nó."
tagGDX1NecklaceD115={^I}Shard of Lost Souls
tagGDX1NecklaceD116={^I}Cataclysm's Catalyst
tagGDX1NecklaceD117={^I}Stoneguard Ward
tagGDX1NecklaceD118={^I}Darkblaze Source
tagGDX1NecklaceD119={^I}Spellscourge Deflector
tagGDX1NecklaceD120={^I}Mageslayer's Protector
tagGDX1NecklaceD121={^I}Runebinder's Gem
tagGDX1NecklaceD122={^I}Uroboruuk's Eye
tagGDX1NecklaceD123={^I}Radaggan's Gem
tagGDX1NecklaceD124={^I}Rimetongue Pendant
tagGDX1NecklaceD125={^I}Blood Knight's Pendant

tagGDX1NecklaceF101={^B}Coven Darkener Pendant
tagGDX1NecklaceF102={^B}Coven Manipulator Pendant
tagGDX1NecklaceF103={^B}Coven Blade Pendant
tagGDX1NecklaceF104={^B}Malmouth Stormbinder Pendant
tagGDX1NecklaceF105={^B}Malmouth Warped Pendant
tagGDX1NecklaceF106={^B}Malmouth Defender Pendant
tagGDX1NecklaceF107={^B}Wendigo Vile Pendant
tagGDX1NecklaceF108={^B}Wendigo Sky Pendant
tagGDX1NecklaceF109={^I}Aetherbolt Pendant
tagGDX1NecklaceF110={^I}Heart of Malmouth
tagGDX1NecklaceF111={^I}Reaver's Hunger


#Medals
tagGDX1MedalA101={^W}Exalted Star
tagGDX1MedalA102={^W}Preserver Crest

tagGDX1MedalB101={^L}Basilisk Crest
tagGDX1MedalB101_Desc="Chiếc nanh vẫn còn dính đầy chất độc nguy hiểm."
tagGDX1MedalB102={^L}Basilisk Mark
tagGDX1MedalB102_Desc="Chiếc nanh vẫn còn dính chất độc gây chảy máu."
tagGDX1MedalB103={^L}Rylok Crest
tagGDX1MedalB103_Desc="Chiếc vảy của sinh vật Chthon vẫn còn khát máu."
tagGDX1MedalB104={^L}Rylok Mark
tagGDX1MedalB104_Desc="Chiếc vảy của sinh vật Chthon chứa đầy bóng đêm từ cõi hư không."
tagGDX1MedalB105={^L}Wendigo Eye
tagGDX1MedalB105_Desc="Con mắt đỏ rực vẫn còn động đậy khi thấy máu ở gần đó."
tagGDX1MedalB106={^L}Wendigo Gaze
tagGDX1MedalB106_Desc="Con mắt đỏ rực khiến những sinh vật thấp bé cảm thấy hoang mang khi nhìn vào nó."
tagGDX1MedalB107={^Y}Nimble Crest
tagGDX1MedalB108={^Y}Watcher Crest
tagGDX1MedalB109={^L}Slathsarr's Crest
tagGDX1MedalB109_Desc="Chiếc nanh dính đầy chất độc bị nhiễm Aether."
tagGDX1MedalB110={^L}Mark of Plagius
tagGDX1MedalB111={^L}Namadea's Eye
tagGDX1MedalB111_Desc="Con mắt vẫn còn động đậy này chứa đầy năng lượng chết chóc."

tagGDX1MedalC101={^B}Solemn Mark
tagGDX1MedalC102={^B}Mark of Impurity
tagGDX1MedalC103={^B}Mark of Forgotten Spirits
tagGDX1MedalC103_Desc="Gợi nhớ về những kẻ lạc lối và bị lãng quên."
tagGDX1MedalC104={^B}Mark of Broken Oaths
tagGDX1MedalC104_Desc="Chiếc huy chương này thuộc về một Người Phán Quyết bị xoá tên trong sử sách, thanh danh của ông ta bị vấy bẩn vì đã phản bội lời thề của Hội Luminari."
tagGDX1MedalC105={^B}Vaultkeeper's Mark
tagGDX1MedalC105_Desc="Dấu hiệu của Người Canh Giữ Mật Thất, những người bảo vệ thần thánh Mật Thất của Hội Luminari."
tagGDX1MedalC106={^B}Sanctus Crest
tagGDX1MedalC115={^B}Mark of Infernal Misery
tagGDX1MedalC116={^B}Mark of Stone Will
tagGDX1MedalC117={^B}Blazeseer Crest
tagGDX1MedalC118={^B}Luminari Commendation

tagGDX1MedalD101={^I}Mark of the Dreadblade
tagGDX1MedalD102={^I}Dreadchill Mark
tagGDX1MedalD103={^I}Rotdrinker Crest
tagGDX1MedalD104={^I}Gildam Arcanum Commendation
tagGDX1MedalD104_Desc="Phần thưởng cao quý từng được trao cho thành viên của Hội Gildam Arcanum người đã xoá bỏ căng thẳng giữa Hội Luminari các Ma Pháp Sư để chọn lấy một tương lai tốt đẹp hơn: duy trì sự tồn tại của loài người."
tagGDX1MedalD105={^I}Serenir's Commendation
tagGDX1MedalD105_Desc="Phần thưởng cao quý từng được trao cho Thẩm Phán Serenir, người đã dũng cảm sử dụng Chiếc Sừng của Gandarr, đơn thương độc mã chống lại một giáo phái tà đạo."
tagGDX1MedalD106={^I}Mark of Kalastor
tagGDX1MedalD113={^I}Mark of Ulzuin
tagGDX1MedalD113_Desc="Được những người trung thành với Ulzuin sử dụng để đốt cháy da thịt mình và hiến thân cho vị thần hung bạo."
tagGDX1MedalD114={^I}Mark of Consumption

tagGDX1MedalF101={^B}Coven Mark of Blades
tagGDX1MedalF102={^B}Coven Mark of the Arcane
tagGDX1MedalF103={^B}Malmouth Badge of Desecration
tagGDX1MedalF104={^B}Malmouth Badge of the Elements
tagGDX1MedalF105={^B}Wendigo Tainted Mark
tagGDX1MedalF106={^B}Wendigo Defender's Mark
tagGDX1MedalF107={^I}Mark of Lethal Intents
tagGDX1MedalF108={^I}The Overseer
tagGDX1MedalF109={^I}Mark of the Voracious One


#Blueprints
tagGDX1Blueprint_RelicB101=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tham Lam
tagGDX1Blueprint_RelicB102=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Linh Hồn
tagGDX1Blueprint_RelicB103=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Nóng Giận
tagGDX1Blueprint_RelicB104=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Ngoan Cường
tagGDX1Blueprint_RelicB105=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Cuồng Loạn

tagGDX1Blueprint_RelicC101=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tử Vong
tagGDX1Blueprint_RelicC102=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Căm Hận

tagGDX1Blueprint_RelicD101=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Ô Uế
tagGDX1Blueprint_RelicD102=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Báo Thù
tagGDX1Blueprint_RelicD103=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sầu Khúc của Arkovia
tagGDX1Blueprint_RelicD104=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Phá Huỷ
tagGDX1Blueprint_RelicD105=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Diệt Vong
tagGDX1Blueprint_RelicD106=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sự Lừa Dối của Korvaak
tagGDX1Blueprint_RelicD107=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Giao Ước Thần Bí
tagGDX1Blueprint_RelicD108=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sự Bộc Phát của Nidalla
tagGDX1Blueprint_RelicD109=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Vĩnh Hằng
tagGDX1Blueprint_RelicD110=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thảm Sát
tagGDX1Blueprint_RelicD111=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Nhát Chém của Uroboruuk
tagGDX1Blueprint_RelicD112=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Ngọn Lửa của Ignaffar
tagGDX1Blueprint_RelicD113=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Nhuệ Khí của Mogdrogen
tagGDX1Blueprint_RelicD114=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Kẻ Săn Mồi Chết Chóc


tagGDX1Blueprint_ComponentA101=Bản Thiết Kế: Dấu Ấn Sức Mạnh
tagGDX1Blueprint_ComponentA102=Bản Thiết Kế: Dấu Ấn Đao Kiếm
tagGDX1Blueprint_ComponentA103=Bản Thiết Kế: Dấu Ấn Thiên Không
tagGDX1Blueprint_ComponentA104=Bản Thiết Kế: Dấu Ấn Suy Tàn
tagGDX1Blueprint_ComponentA105=Bản Thiết Kế: Dấu Ấn Tha Hoá
tagGDX1Blueprint_ComponentA106=Bản Thiết Kế: Dấu Ấn Hư Không
tagGDX1Blueprint_ComponentA107=Bản Thiết Kế: Dấu Ấn Bóng Đêm
tagGDX1Blueprint_ComponentA108=Bản Thiết Kế: Dấu Ấn Phá Huỷ
tagGDX1Blueprint_ComponentA109=Bản Thiết Kế: Dấu Ấn Hắc Ám
tagGDX1Blueprint_ComponentA110=Bản Thiết Kế: Dấu Ấn Cộng Hưởng
tagGDX1Blueprint_ComponentA111=Bản Thiết Kế: Trái Tim Ô Uế
tagGDX1Blueprint_ComponentA112=Bản Thiết Kế: Hồng Ngọc Rực Lửa
tagGDX1Blueprint_ComponentA113=Bản Thiết Kế: Hoàng Ngọc Khắc Cổ Ngữ
tagGDX1Blueprint_ComponentA114=Bản Thiết Kế: Pha Lê Máu
tagGDX1Blueprint_ComponentA115=Bản Thiết Kế: Mẩu Đất Ma Thuật
tagGDX1Blueprint_ComponentA116=Bản Thiết Kế: Mảnh Giáp Ma Thuật
tagGDX1Blueprint_ComponentA117=Bản Thiết Kế: Mảnh Giáp Đao Kiếm
tagGDX1Blueprint_ComponentA118=Bản Thiết Kế: Da Thú Đầm Lầy Ugdenbog

tagGDX1Blueprint_ComponentC101=Bản Thiết Kế: Mảnh Giáp Thánh
tagGDX1Blueprint_ComponentC102=Bản Thiết Kế: Mảnh Giáp Xác Thịt
tagGDX1Blueprint_ComponentC103=Bản Thiết Kế: Mảnh Giáp Titan
tagGDX1Blueprint_ComponentC104=Bản Thiết Kế: Gương Thần Bí
tagGDX1Blueprint_ComponentC105=Bản Thiết Kế: Dấu Ấn Huỷ Diệt
tagGDX1Blueprint_ComponentC106=Bản Thiết Kế: Dấu Ấn Tổ Tiên


tagGDX1Blueprint_WaistF101A=Bản Thiết Kế: Coven Vile Waistguard
tagGDX1Blueprint_WaistF101B=Bản Thiết Kế: Coven Vile Girdle
tagGDX1Blueprint_WaistF102A=Bản Thiết Kế: Coven Lethal Waistguard
tagGDX1Blueprint_WaistF102B=Bản Thiết Kế: Coven Lethal Girdle
tagGDX1Blueprint_WaistF103A=Bản Thiết Kế: Malmouth Bladed Waistguard
tagGDX1Blueprint_WaistF103B=Bản Thiết Kế: Malmouth Bladed Girdle
tagGDX1Blueprint_WaistF104A=Bản Thiết Kế: Malmouth Arcane Waistguard
tagGDX1Blueprint_WaistF104B=Bản Thiết Kế: Malmouth Arcane Girdle
tagGDX1Blueprint_WaistF105A=Bản Thiết Kế: Wendigo Tainted Waistguard
tagGDX1Blueprint_WaistF105B=Bản Thiết Kế: Wendigo Tainted Girdle
tagGDX1Blueprint_WaistF106A=Bản Thiết Kế: Wendigo Warder Waistguard
tagGDX1Blueprint_WaistF106B=Bản Thiết Kế: Wendigo Warder Girdle


tagGDX1Blueprint_WeaponB101=Bản Thiết Kế: Stormsurge Pistol
tagGDX1Blueprint_WeaponB102=Bản Thiết Kế: Flamewarder Rifle
tagGDX1Blueprint_WeaponB103=Bản Thiết Kế: Bloodspill Cleaver
tagGDX1Blueprint_WeaponB104=Bản Thiết Kế: Gutcrush Warmaul
tagGDX1Blueprint_WeaponB105=Bản Thiết Kế: Stonewall Defender
tagGDX1Blueprint_WeaponB106=Bản Thiết Kế: Spellshock Tome
tagGDX1Blueprint_WeaponB107=Bản Thiết Kế: Smoldering Tome
tagGDX1Blueprint_WeaponB108=Bản Thiết Kế: Rime-Rotten Wand
tagGDX1Blueprint_WeaponB109=Bản Thiết Kế: Deathborne Scepter

tagGDX1Blueprint_WeaponC101=Bản Thiết Kế: The Dissenter
tagGDX1Blueprint_WeaponC102=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Aldur's Inquisition
tagGDX1Blueprint_WeaponC103=Bản Thiết Kế: Cosmic Torrent
tagGDX1Blueprint_WeaponC104=Bản Thiết Kế: Rageflame Spellblade
tagGDX1Blueprint_WeaponC105=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Burrwitch Peacekeeper
tagGDX1Blueprint_WeaponC106=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Hellmaw Shotgun
tagGDX1Blueprint_WeaponC107=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Doomsaw of Gluttony
tagGDX1Blueprint_WeaponC108=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Blessed Torch
tagGDX1Blueprint_WeaponC109=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Duelist's Sabre
tagGDX1Blueprint_WeaponC110=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Wrathmourne
tagGDX1Blueprint_WeaponC111=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Hellrune Carver
tagGDX1Blueprint_WeaponC112=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Tainted Blade of Nera'Val
tagGDX1Blueprint_WeaponC113=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Lichguard
tagGDX1Blueprint_WeaponC114=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Banshee's Misery

tagGDX1Blueprint_WeaponD101=Bản Thiết Kế: Cindercore
tagGDX1Blueprint_WeaponD102=Bản Thiết Kế: Venomlance
tagGDX1Blueprint_WeaponD103=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Edge of Death
tagGDX1Blueprint_WeaponD104=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Chillflame Evoker
tagGDX1Blueprint_WeaponD105=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Deathdealer's Sidearm
tagGDX1Blueprint_WeaponD106=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Northern Wyrm
tagGDX1Blueprint_WeaponD107=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Vortex of Souls
tagGDX1Blueprint_WeaponD108=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Crescent Moon
tagGDX1Blueprint_WeaponD109=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Plaguebearer of Dreeg
tagGDX1Blueprint_WeaponD110=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Beronath, Reforged
tagGDX1Blueprint_WeaponD111=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Stormreaver
tagGDX1Blueprint_WeaponD112=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Temporal Arcblade
tagGDX1Blueprint_WeaponD113=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Shard of Asterkarn
tagGDX1Blueprint_WeaponD114=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Fang of Ch'thon
tagGDX1Blueprint_WeaponD115=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Zolhan's Revenge
tagGDX1Blueprint_WeaponD116=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Blood Orb of Ch'thon
tagGDX1Blueprint_WeaponD117=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Wretched Tome of Nar'adin

tagGDX1Blueprint_WeaponF101=Bản Thiết Kế: Hex Launcher
tagGDX1Blueprint_WeaponF102=Bản Thiết Kế: The Desolator
tagGDX1Blueprint_WeaponF103=Bản Thiết Kế: Witch Moon
tagGDX1Blueprint_WeaponF104=Bản Thiết Kế: Howl of the Wendigo
tagGDX1Blueprint_WeaponF105=Bản Thiết Kế: Redeemer of Malmouth
tagGDX1Blueprint_WeaponF106=Bản Thiết Kế: Blazerush
tagGDX1Blueprint_WeaponF107=Bản Thiết Kế: Hexflame
tagGDX1Blueprint_WeaponF108=Bản Thiết Kế: Claw of Hagaraz
tagGDX1Blueprint_WeaponF109=Bản Thiết Kế: Wrathguard
tagGDX1Blueprint_WeaponF110=Bản Thiết Kế: Stormbringer of Malmouth



tagGDX1Blueprint_ArmorB101=Bản Thiết Kế: Intrepid Warboots
tagGDX1Blueprint_ArmorB102=Bản Thiết Kế: Stoneplate Greaves

tagGDX1Blueprint_ArmorC101=Bản Thiết Kế: Stormherald's Visage
tagGDX1Blueprint_ArmorC102=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Bounty Hunter's Shoulderguard
tagGDX1Blueprint_ArmorC103=Bản Thiết Kế: Dreadwalker Cowl
tagGDX1Blueprint_ArmorC104=Bản Thiết Kế: Luminari Hat
tagGDX1Blueprint_ArmorC105=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Magelord's Greaves
tagGDX1Blueprint_ArmorC106=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Rifthound Leather Boots
tagGDX1Blueprint_ArmorC107=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Soul's Touch
tagGDX1Blueprint_ArmorC108=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Quickdraw Gloves
tagGDX1Blueprint_ArmorC109=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Spellweave Legwraps
tagGDX1Blueprint_ArmorC110=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Amarastan Pauldrons
tagGDX1Blueprint_ArmorC111=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Nighthunter's Chestguard
tagGDX1Blueprint_ArmorC112=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Doomforged Breastplate
tagGDX1Blueprint_ArmorC113=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Cowl of the Blind Assassin
tagGDX1Blueprint_ArmorC114=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Sharpshooter's Glass Eye
tagGDX1Blueprint_ArmorC115=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Unholy Visage of the Covenant
tagGDX1Blueprint_ArmorC116=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Dawnguard Helm
tagGDX1Blueprint_ArmorC117=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Flame Keeper's Jacket
tagGDX1Blueprint_ArmorC118=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Callidor's Vestments
tagGDX1Blueprint_ArmorC119=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Myrmidon Visor
tagGDX1Blueprint_ArmorC120=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Cowl of Mogdrogen
tagGDX1Blueprint_ArmorC121=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Cowl of the Paragon

tagGDX1Blueprint_ArmorD101=Bản Thiết Kế: Necrolord's Gaze
tagGDX1Blueprint_ArmorD102=Bản Thiết Kế: Venomancer's Guile
tagGDX1Blueprint_ArmorD103=Bản Thiết Kế: Spellgaze
tagGDX1Blueprint_ArmorD104=Bản Thiết Kế: Wyrmbone Mask
tagGDX1Blueprint_ArmorD105=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Necrolord's Gaze
tagGDX1Blueprint_ArmorD106=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Venomancer's Guile
tagGDX1Blueprint_ArmorD107=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Spellgaze
tagGDX1Blueprint_ArmorD108=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Wyrmbone Mask
tagGDX1Blueprint_ArmorD109=Bản Thiết Kế: Voice of Dreeg
tagGDX1Blueprint_ArmorD110=Bản Thiết Kế: Gaze of Empyrion
tagGDX1Blueprint_ArmorD113=Bản Thiết Kế: Mask of Lost Souls
tagGDX1Blueprint_ArmorD114=Bản Thiết Kế: Visor of Octavius
tagGDX1Blueprint_ArmorD115=Bản Thiết Kế: Korba's Hood
tagGDX1Blueprint_ArmorD116=Bản Thiết Kế: Darkblaze Headguard
tagGDX1Blueprint_ArmorD117=Bản Thiết Kế: Spellscourge Visor
tagGDX1Blueprint_ArmorD118=Bản Thiết Kế: Mageslayer's Hood
tagGDX1Blueprint_ArmorD119=Bản Thiết Kế: Valguur's Gems
tagGDX1Blueprint_ArmorD120=Bản Thiết Kế: Runebinder's Hat
tagGDX1Blueprint_ArmorD121=Bản Thiết Kế: Uroboruuk's Visage
tagGDX1Blueprint_ArmorD122=Bản Thiết Kế: Dagallon's Faceguard
tagGDX1Blueprint_ArmorD123=Bản Thiết Kế: Deathguard Hood
tagGDX1Blueprint_ArmorD124=Bản Thiết Kế: Diviner's Mask

tagGDX1Blueprint_ArmorD125=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Maw of Despair
tagGDX1Blueprint_ArmorD126=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Dread-Mask of Gurgoth
tagGDX1Blueprint_ArmorD127=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Whisperer of Secrets
tagGDX1Blueprint_ArmorD128=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Abyssal Mask
tagGDX1Blueprint_ArmorD129=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Circlet of the Great Serpent
tagGDX1Blueprint_ArmorD130=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Mask of Infernal Truth
tagGDX1Blueprint_ArmorD131=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Faceguard of Justice
tagGDX1Blueprint_ArmorD132=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Beastcaller Cowl
tagGDX1Blueprint_ArmorD133=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Mask of the Harbinger
tagGDX1Blueprint_ArmorD134=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Demonslayer's Hat
tagGDX1Blueprint_ArmorD135=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Clairvoyant's Hat
tagGDX1Blueprint_ArmorD136=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Markovian's Visor
tagGDX1Blueprint_ArmorD137=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Ulzuin's Headguard
tagGDX1Blueprint_ArmorD138=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Hood of Dreeg
tagGDX1Blueprint_ArmorD139=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Deathmarked Hood
tagGDX1Blueprint_ArmorD140=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Iskandra's Hood
tagGDX1Blueprint_ArmorD141=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Ultos' Hood
tagGDX1Blueprint_ArmorD142=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Crown of the Winter King
tagGDX1Blueprint_ArmorD143=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Trozan's Hat
tagGDX1Blueprint_ArmorD144=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Valdun's Hat
tagGDX1Blueprint_ArmorD145=Bản Thiết Kế: Eldritch Gaze
tagGDX1Blueprint_ArmorD146=Bản Thiết Kế: Covenant of the Three
tagGDX1Blueprint_ArmorD147=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Cowl of the Venomblade
tagGDX1Blueprint_ArmorD148=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Visage of the Black Flame
tagGDX1Blueprint_ArmorD149=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Light's Defender Helm
tagGDX1Blueprint_ArmorD150=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Infernal Knight's Faceguard
tagGDX1Blueprint_ArmorD151=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Warborn Visor
tagGDX1Blueprint_ArmorD152=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Bloodrager's Cowl

tagGDX1Blueprint_ArmorD153=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Blazeborn Mantle
tagGDX1Blueprint_ArmorD154=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Stormweave Armor
tagGDX1Blueprint_ArmorD155=Bản Thiết Kế: Avenger's Armor
tagGDX1Blueprint_ArmorD156=Bản Thiết Kế: Allagast's Robe
tagGDX1Blueprint_ArmorD157=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Windshear Greaves
tagGDX1Blueprint_ArmorD158=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Footpads of the Grey Magi
tagGDX1Blueprint_ArmorD159=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Wyrmbone Handguards
tagGDX1Blueprint_ArmorD160=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Iceskorn Talons
tagGDX1Blueprint_ArmorD161=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Arcane Harmony Leggings
tagGDX1Blueprint_ArmorD162=Bản Thiết Kế: Really Great Pants
tagGDX1Blueprint_ArmorD163=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Titan Pauldrons
tagGDX1Blueprint_ArmorD164=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Vileblood Mantle
tagGDX1Blueprint_ArmorD165=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Dread Armor of Azragor
tagGDX1Blueprint_ArmorD166=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Divinesteel Hauberk

tagGDX1Blueprint_ArmorD167=Bản Thiết Kế: Belgothian's Mask

tagGDX1Blueprint_ArmorD168=Bản Thiết Kế: Radaggan's Mask
tagGDX1Blueprint_ArmorD169=Bản Thiết Kế: Rimetongue Mask
tagGDX1Blueprint_ArmorD170=Bản Thiết Kế: Blood Knight's Visage

tagGDX1Blueprint_AccessoryB101=Bản Thiết Kế: Nimble Crest
tagGDX1Blueprint_AccessoryB102=Bản Thiết Kế: Watcher Crest
tagGDX1Blueprint_AccessoryB103=Bản Thiết Kế: Trollheart Waistguard
tagGDX1Blueprint_AccessoryB104=Bản Thiết Kế: Puppetmaster Links
tagGDX1Blueprint_AccessoryB105=Bản Thiết Kế: Stoneplate Waistguard

tagGDX1Blueprint_AccessoryC101=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Serenity Stone
tagGDX1Blueprint_AccessoryC102=Bản Thiết Kế: Runefather's Gem
tagGDX1Blueprint_AccessoryC103=Bản Thiết Kế: Sanguinus
tagGDX1Blueprint_AccessoryC104=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Sanctus Crest
tagGDX1Blueprint_AccessoryC105=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Widow's Sting
tagGDX1Blueprint_AccessoryC106=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Shard of Command
tagGDX1Blueprint_AccessoryC107=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Amulet of Scorched Earth
tagGDX1Blueprint_AccessoryC108=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Chains of Anguish
tagGDX1Blueprint_AccessoryC109=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Alchemist's Belt
tagGDX1Blueprint_AccessoryC110=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Volcanum
tagGDX1Blueprint_AccessoryC111=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Combat Medic's Mark
tagGDX1Blueprint_AccessoryC112=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Amarastan Sigil
tagGDX1Blueprint_AccessoryC113=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Goliath Signet
tagGDX1Blueprint_AccessoryC114=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Ruby of Elemental Balance
tagGDX1Blueprint_AccessoryC115=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Sapphire of Elemental Balance

tagGDX1Blueprint_AccessoryD101=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Stormseer Sapphire
tagGDX1Blueprint_AccessoryD102=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Pack of Treacherous Means
tagGDX1Blueprint_AccessoryD103=Bản Thiết Kế: Cinderplate Girdle
tagGDX1Blueprint_AccessoryD104=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Mark of Kalastor
tagGDX1Blueprint_AccessoryD105=Bản Thiết Kế: Mark of Consumption
tagGDX1Blueprint_AccessoryD106=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Reign of Ice and Fire
tagGDX1Blueprint_AccessoryD107=Bản Thiết Kế: Stoneguard Girdle
tagGDX1Blueprint_AccessoryD108=Bản Thiết Kế: Stronghold Waistguard
tagGDX1Blueprint_AccessoryD109=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Avatar of Mercy
tagGDX1Blueprint_AccessoryD110=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Pestilence of Dreeg
tagGDX1Blueprint_AccessoryD111=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Avenger of Cairn
tagGDX1Blueprint_AccessoryD112=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Tinker's Ingenuity
tagGDX1Blueprint_AccessoryD113=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Hammerfall Girdle
tagGDX1Blueprint_AccessoryD114=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Sash of the Immortal Sage
tagGDX1Blueprint_AccessoryD115=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Mark of Dark Dreams
tagGDX1Blueprint_AccessoryD116=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Mark of Anathema
tagGDX1Blueprint_AccessoryD117=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Glyph of Kelphat'Zoth
tagGDX1Blueprint_AccessoryD118=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Time-Flux Band
tagGDX1Blueprint_AccessoryD119=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Band of the Eternal Haunt
tagGDX1Blueprint_AccessoryD120=Bản Thiết Kế: Cataclysm's Pact
tagGDX1Blueprint_AccessoryD121A=Bản Thiết Kế: Conduit of Warring Whispers
tagGDX1Blueprint_AccessoryD121B=Bản Thiết Kế: Conduit of Destructive Whispers
tagGDX1Blueprint_AccessoryD121C=Bản Thiết Kế: Conduit of Eldritch Whispers
tagGDX1Blueprint_AccessoryD121D=Bản Thiết Kế: Conduit of Night Whispers
tagGDX1Blueprint_AccessoryD121E=Bản Thiết Kế: Conduit of Arcane Whispers
tagGDX1Blueprint_AccessoryD121F=Bản Thiết Kế: Conduit of Wild Whispers
tagGDX1Blueprint_AccessoryD121G=Bản Thiết Kế: Conduit of Runic Whispers
tagGDX1Blueprint_AccessoryD121H=Bản Thiết Kế: Conduit of Undying Whispers

tagGDX1Blueprint_AccessoryF101=Bản Thiết Kế: Aetherbolt Pendant
tagGDX1Blueprint_AccessoryF102=Bản Thiết Kế: Heart of Malmouth
tagGDX1Blueprint_AccessoryF103=Bản Thiết Kế: Reaver's Hunger
tagGDX1Blueprint_AccessoryF104=Bản Thiết Kế: Mark of Lethal Intents
tagGDX1Blueprint_AccessoryF105=Bản Thiết Kế: The Overseer
tagGDX1Blueprint_AccessoryF106=Bản Thiết Kế: Mark of the Voracious One

#Relics
tagGDX1RelicB101=Tham Lam
tagGDX1RelicB101Desc="Sự thèm khát vô tận."
tagGDX1RelicB102=Linh Hồn
tagGDX1RelicB102Desc="Một linh hồn thống khổ vẫn còn đang quằn quại trong phiến đá này."
tagGDX1RelicB103=Nóng Giận
tagGDX1RelicB103Desc="Cơn thịnh nộ của vạn vật."
tagGDX1RelicB104=Ngoan Cường
tagGDX1RelicB104Desc="Lòng dũng cảm trên chiến trường."
tagGDX1RelicB105=Cuồng Loạn
tagGDX1RelicB105Desc="Điên loạn ngay cả sau khi chết."

tagGDX1RelicC101=Tử Vong
tagGDX1RelicC101Desc="Cảm giác ray rứt muốn mọi thứ phải bị huỷ diệt."
tagGDX1RelicC102=Căm Hận
tagGDX1RelicC102Desc="Không ngừng nghỉ truy lùng một kẻ địch cổ xưa."

tagGDX1RelicD101=Ô Uế
tagGDX1RelicD101Desc="Năng lượng ma thuật thuần khiết, bị làm ô uế bởi những dục vọng đen tối."
tagGDX1RelicD102=Báo Thù
tagGDX1RelicD102Desc="Quân tử báo thù, mười năm chưa muộn."
tagGDX1RelicD103=Sầu Khúc của Arkovia
tagGDX1RelicD103Desc="Một bài hát ghê rợn phát ra từ phiến đá này."
tagGDX1RelicD104=Phá Huỷ
tagGDX1RelicD104Desc="Sự huỷ diệt giáng xuống kẻ địch."
tagGDX1RelicD105=Diệt Vong
tagGDX1RelicD105Desc="Trở thành người định đoạt số mệnh và phong ấn vận mệnh của kẻ địch."
tagGDX1RelicD106=Sự Lừa Dối của Korvaak
tagGDX1RelicD106Desc="Phục tùng ta là vì lợi ích của Cairn.  -Empyrion"
tagGDX1RelicD107=Giao Ước Thần Bí
tagGDX1RelicD107Desc="Điều khoản ràng buộc từ Tam Thần không thể không thực hiện."
tagGDX1RelicD108=Sự Bộc Phát của Nidalla
tagGDX1RelicD108Desc="Độc dược chết người là bí quyết để ám sát thành công."
tagGDX1RelicD109=Vĩnh Hằng
tagGDX1RelicD109Desc="Chớp mắt một cái, nhìn thấu sự đời."
tagGDX1RelicD110=Thảm Sát
tagGDX1RelicD110Desc="Vùng vẫy trong biển máu."
tagGDX1RelicD111=Nhát Chém của Uroboruuk
tagGDX1RelicD111Desc="Được truyền lại bởi chính bậc thầy am hiểu về cái chết."
tagGDX1RelicD112=Ngọn Lửa của Ignaffar
tagGDX1RelicD112Desc="Hoả Thạch của Ignaffar không phải là bảo vật duy nhất được Hội Luminari tìm thấy tại một nghĩa trang cổ và thanh tẩy để sử dụng sau đó."
tagGDX1RelicD113=Nhuệ Khí của Mogdrogen
tagGDX1RelicD113Desc="Một con sói hy sinh để cả đàn sống sót."
tagGDX1RelicD114=Kẻ Săn Mồi Chết Chóc
tagGDX1RelicD114Desc="Một linh hồn tà ác khao khát được tự do."



#Crafting
tagGDX1CraftRandomLegendaryDesc2=Thợ Rèn có thể kết hợp năng lượng ma thuật thuần khiết bên trong những vật phẩm này để tạo nên một món đồ có phẩm chất Huyền Thoại, cao nhất là cấp 94. Các nhân vật có cấp độ dưới 58 có thể chế tạo một món đồ có phẩm chất Epic thay thế.
tagGDX1CraftRandomLegendaryAccessoryDesc2=Thợ Rèn có thể kết hợp năng lượng ma thuật thuần khiết bên trong những vật phẩm này để tạo nên một món đồ có phẩm chất Huyền Thoại, cao nhất là cấp 94. Các nhân vật có cấp độ dưới 58 có thể chế tạo một món đồ có phẩm chất Epic thay thế.
tagGDX1CraftRandomLegendaryItemDesc2=Thợ Rèn có thể chế tạo một vật phẩm Huyền Thoại phù hợp với cấp độ của bạn, cao nhất là cấp 94.

tagGDX1CraftMaterial_AetherialVanguard=Công Văn Aether
tagGDX1CraftMaterial_AetherialVanguard_Desc="Những dòng chữ bí ẩn có chứa năng lượng Aether. Có vẻ như dùng để truyền đạt những thông tin mà mắt người trần không đọc được."

tagGDX1CraftMaterial_AetherialVanguard02=Tác Nhân Đột Biến Aether
tagGDX1CraftMaterial_AetherialVanguard02_Desc="Chất dịch nhiễm Aether sền sệt này phản ứng mãnh liệt trong bình chứa khi tới gần da thịt sinh vật sống."

tagGDX1CraftMaterial_Wendigo=Linh Hồn Wendigo
tagGDX1CraftMaterial_Wendigo_Desc="Một linh hồn tà ác chứa đựng sức mạnh hắc ám tiềm tàng. Nó thì thầm vào tai bạn một lời hứa ban cho sức mạnh."

tagGDX1CraftMaterial_Ugdenbloom=Hoa Ugdenbog
tagGDX1CraftMaterial_Ugdenbloom_Desc=Dù có màu sắc rực rỡ và trông rất đẹp, nhưng nó phát ra một mùi hôi thối kinh khủng."

tagGDX1CraftMaterial_HeartOfDarkness=Trái Tim Đen Tối
tagGDX1CraftMaterial_HeartOfDarkness_Desc="Chứa đầy năng lượng tà ác, nó khao khát muốn tìm đến Tế Đàn Tro Bụi."

#Consumables

tagGDX1ConsumableBlueprintA01=Công Thức: Thuốc Mỡ Kháng Lửa

tagGDX1ConsumableA101=Tinh Thể của Hargate
tagGDX1ConsumableA101Desc="Nó phát ra một nguồn năng lượng kỳ lạ, như thể có thứ gì đó bên trong đang cố gắng thoát ra ngoài..."

tagGDX1ConsumableA102=Tinh Thể của Kasparov
tagGDX1ConsumableA102Desc="Nó phát ra một nguồn năng lượng kỳ lạ, như thể có thứ gì đó bên trong đang cố gắng thoát ra ngoài..."

tagGDX1ConsumableBlueprintB101=Công Thức: Nước Ép Ugden
tagGDX1ConsumableBlueprintB102=Công Thức: Thuốc Đắp Ugden
tagGDX1ConsumableBlueprintB103=Công Thức: Thuốc Bôi Sẹo Quỷ
tagGDX1ConsumableBlueprintB104=Công Thức: Thần Dược Dranghoul
tagGDX1ConsumableBlueprintB105=Công Thức: Thần Dược Mogdrogen

tagGDX1ConsumableB101=Nước Ép Ugden
tagGDX1ConsumableB101Desc="Một hỗn hợp có hương thơm ngọt ngào được chiết xuất từ hoa Đầm Lầy Ugdenbog."
tagGDX1ConsumableB102=Thuốc Đắp Ugden
tagGDX1ConsumableB102Desc="Một hỗn hợp mang lại cảm giác dễ chịu được làm từ dịch chiết của hoa Đầm Lầy Ugdenbog."
tagGDX1ConsumableB103=Thuốc Bôi Sẹo Quỷ
tagGDX1ConsumableB103Desc="Một hỗn hợp rất mạnh có thể khiến vết thương mau khô."
tagGDX1ConsumableB104=Thần Dược Dranghoul
tagGDX1ConsumableB104Desc="Một loại thần dược rất mạnh được chế tạo từ cuống hoa Đầm Lầy Ugdenbog."
tagGDX1ConsumableB105=Thần Dược Mogdrogen
tagGDX1ConsumableB105Desc="Một loại thần dược được làm bởi chính Mogdrogen."

tagGDX1ConsumableF101=Tinh Dầu Ma Thuật
tagGDX1ConsumableF101Desc="Một loại tinh dầu chứa đựng những lời nguyền từ Hội Phù Thuỷ."
tagGDX1ConsumableF102=Ma Dược Nguyền Rủa
tagGDX1ConsumableF102Desc="Đập vỡ chiếc bình sẽ phóng thích một lời nguyền tàn ác vào kẻ địch gần đó."
tagGDX1ConsumableF103=Tinh Dầu Kháng Aether
tagGDX1ConsumableF103Desc="Một loại tinh dầu giúp vũ khí của bạn kháng lại năng lượng Aether."
tagGDX1ConsumableF104=Ma Dược Lôi Hoả
tagGDX1ConsumableF104Desc="Đập vỡ chiếc bình sẽ tạo ra một vụ nổ mang năng lượng Lửa và Sét."
tagGDX1ConsumableF105=Tinh Dầu Kẻ Khát Máu
tagGDX1ConsumableF105Desc="Khiến vũ khí của trở nên khát máu như một Wendigo."
tagGDX1ConsumableF106=Ma Dược Oán Linh
tagGDX1ConsumableF106Desc="Đập vỡ chiếc bình, phóng thích một linh hồn tà ác theo ám kẻ địch của bạn."
tagGDX1ConsumableF107=Thần Dược Thông Thái
tagGDX1ConsumableF107Desc="Một chất lỏng hơi sệt chứa đầy những sức mạnh tiềm ẩn." ^oCó thể bỏ vào Rương Đồ Chung để sử dụng cho các nhân vật khác.

tagGDX1Consumable_AttributeReset=Thần Dược Tái Tạo
tagGDX1Consumable_AttributeReset_Desc="Khiến bạn cảm thấy nóng bức khó chịu vì cơ thể bạn dường như đang định hình trở lại."




#ItemEnchantment

tagGDX1EnchantA101A=Bụi Sao
tagGDX1EnchantA101Desc="Bụi rơi ra từ một sao băng, được thu thập tỉ mỉ để những đặc tính ma thuật của nó không bị vơi đi."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantA102A=Bụi Sao - Cường Hoá
tagGDX1EnchantA102Desc="Bụi rơi ra từ một sao băng, được thu thập tỉ mỉ để những đặc tính ma thuật của nó không bị vơi đi."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantA103A=Bột Dây Leo Gai
tagGDX1EnchantA103Desc="Dây leo gai rất khó thu hoạch, có khi gây nguy hiểm chết người, nhưng các công dụng trong y dược và ma thuật của nó khiến điều này rất đáng."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantA104A=Bột Dây Leo Gai - Cường Hoá
tagGDX1EnchantA104Desc="Dây leo gai rất khó thu hoạch, có khi gây nguy hiểm chết người, nhưng các công dụng trong y dược và ma thuật của nó khiến điều này rất đáng."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantA105A=Nụ Hôn Phù Thuỷ
tagGDX1EnchantA105Desc="Một loại bột ma thuật rất mạnh được sử dụng bởi Hội Phù Thuỷ để trừ khử những mối đe doạ không mong muốn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantA106A=Nụ Hôn Phù Thuỷ - Cường Hoá
tagGDX1EnchantA106Desc="Một loại bột ma thuật rất mạnh được sử dụng bởi Hội Phù Thuỷ để trừ khử những mối đe doạ không mong muốn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantA107A=Mụn Nhọt Của Quái Thú Dịch Bệnh
tagGDX1EnchantA107Desc="Dù tử linh ma thuật hiếm khi được sử dụng trong Hội Phù Thuỷ, nó vẫn có chức năng riêng biệt của mình. Nốt mụn từ Quái Thú Dịch Bệnh có những đặc tính ma thuật độc đáo nếu được chiết xuất hợp lý."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantA108A=Mụn Nhọt Của Quái Thú Dịch Bệnh - Cường Hoá
tagGDX1EnchantA108Desc="Dù tử linh ma thuật hiếm khi được sử dụng trong Hội Phù Thuỷ, nó vẫn có chức năng riêng biệt của mình. Nốt mụn từ Quái Thú Dịch Bệnh có những đặc tính ma thuật độc đáo nếu được chiết xuất hợp lý."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantA109A=Bột Ma Thuật Xác Thối
tagGDX1EnchantA109Desc="Người chế tạo một mực bảo rằng nó đơn giản chỉ là một loại bột ma thuật làm từ xác người trương phình xung quanh Đầm Lầy Ugdenbog. Chắc rằng sẽ không ai muốn biết rõ nguồn gốc của nó."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantA110A=Lưỡi Hư Không
tagGDX1EnchantA110Desc="Lưỡi được nghiền thành bột từ một loại quái vật Chthon."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantA111A=Bột Nấm Ma Pháp
tagGDX1EnchantA111Desc="Nấm Ma Pháp mọc nhiều ở những nơi ẩm ướt của Đầm Lầy Ugdenbog, là nguồn cung cấp thực phẩm và vật liệu ma thuật cho Hội Phù Thuỷ."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantA112A=Hoa Tà Thuật
tagGDX1EnchantA112Desc="Loại thực vật này dường như chỉ mới xuất hiện ở Cairn, có thể đã được mang từ thế giới bên kia qua đây khi bức màn giữa hai thế giới bị suy yếu, giống như cách mà Chó Săn Xuyên Không và các loại Sinh Vật Khe Nứt khác đã từng thực hiện, tuy nhiên đặc tính ma thuật đặc biệt khiến nó nhanh chóng chiếm được một vị trí trong kho vật liệu của Hội Phù Thuỷ."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantA113A=Gai Hoa Hồng Máu
tagGDX1EnchantA113Desc="Gọi như thế là bởi vì gai của nó cực kỳ sắc và nó có màu đỏ thẫm như máu, Gai Hoa Hồng Máu chứa một loại chất độc gây xuất huyết khi được chiết xuất ra."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantA114A=Niềm Vui Của Phù Thuỷ
tagGDX1EnchantA114Desc="Loại bột tinh chế từ một loại nấm hiếm gặp mọc ở Đầm Lầy Ugdenbog. Nó được xem là món ngon bởi những cư dân nơi đây, và là một nguyên liệu cực mạnh bởi Hội Phù Thuỷ."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantA115A=Bột Ma Thuật Thợ Máy
tagGDX1EnchantA115Desc="Trở nên nổi tiếng vào thời đại cách mạng công nghiệp của Malmouth, thứ bột ma thuật này khiến kim loại chắc chắn hơn để có thể chịu được những đòn tấn công rất mạnh."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantA116A=Bột Ma Thuật Thợ Máy - Cường Hoá
tagGDX1EnchantA116Desc="Trở nên nổi tiếng vào thời đại cách mạng công nghiệp của Malmouth, thứ bột ma thuật này khiến kim loại chắc chắn hơn để có thể chịu được những đòn tấn công rất mạnh."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantA117A=Nhựa Hư Không
tagGDX1EnchantA117Desc="Dù khó sử dụng và cực kỳ không ổn định, các Ma Pháp Sư của Malmouth đã khám phá ra công dụng của hợp chất đặc quánh này trong việc sử dụng ma thuật của họ."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantA118A=Nhựa Hư Không - Cường Hoá
tagGDX1EnchantA118Desc="Dù khó sử dụng và cực kỳ không ổn định, các Ma Pháp Sư của Malmouth đã khám phá ra công dụng của hợp chất đặc quánh này trong việc sử dụng ma thuật của họ."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantA119A=Bột Ma Thuật Mắt Tiểu Quỷ
tagGDX1EnchantA119Desc="Powder extracted from the bloated eyes of Aetherial imps."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantA120A=Bột Ma Thuật Mắt Tiểu Quỷ - Cường Hoá
tagGDX1EnchantA120Desc="Loại bột được làm từ con mắt rơi ra của Tiểu Quỷ Aether."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantA121A=Bột Ma Thuật Hoa Đốm Lửa 
tagGDX1EnchantA121Desc="Bột ma thuật được làm từ một loại hoa rực rỡ mọc ở vùng ngoại ô thành phố Malmouth, được biết đến qua những cánh hoa có màu như ngọn lửa cháy."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantA122A=Bột Ma Thuật Hoa Đốm Lửa - Cường Hoá
tagGDX1EnchantA122Desc="Bột ma thuật được làm từ một loại hoa rực rỡ mọc ở vùng ngoại ô thành phố Malmouth, được biết đến qua những cánh hoa có màu như ngọn lửa cháy."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantA123A=Bột Ma Thuật Hoả Tâm
tagGDX1EnchantA123Desc="Bột ma thuật được làm từ trái tim cháy rực của các loại hoả thú."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantA124A=Bột Ma Thuật Xác Thịt
tagGDX1EnchantA124Desc="Loại bột này cần được sử dụng thận trọng sao cho nó không chạm vào da thịt con người, tuy nhiên việc thu thập nguyên liệu từ các Sinh vật Aether Đột Biến có lẽ mới là khâu khó nhất."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantA125A=Tro Hư Không
tagGDX1EnchantA125Desc="Tro lấy từ thế giới của Cthon, thỉnh thoảng được tìm thấy trên xác chết của quái vật Chthon. Bạn sẽ không tìm ra được kẻ nào ngu ngốc đến độ bước vào thế giới của Chthon."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantA126A=Nước Đánh Bóng Dạ Thiết
tagGDX1EnchantA126Desc="Sản vật của Malmouth, thèm muốn sở hữu bởi các Đao Sĩ Bóng Đêm của vương quốc Erulan."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantA127A=Bột Ma Thuật Người Chữa Thương
tagGDX1EnchantA127Desc="Được bào chế bởi những người sống sót ở Malmouth, sử dụng để nhanh chóng hồi phục vết thương trên chiến trường."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantA128A=Xương Sống Cự Nhân
tagGDX1EnchantA128Desc="Chẳng có cớ gì mà đi đùa giỡn với những sinh vật Aether khổng lồ, nhưng một khi đã hạ được một tên thì có thể cung cấp nguyên vật liệu đủ dùng cho nhiều tháng."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantA129A=Lông Thú Wendigo
tagGDX1EnchantA129Desc="Bột ma thuật được bào chế từ một chùm lông nhỏ trên bộ lông của Wendigo, là món quà từ Ravager."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantA130A=Lông Thú Wendigo - Cường Hoá
tagGDX1EnchantA130Desc="Bột ma thuật được bào chế từ một chùm lông nhỏ trên bộ lông của Wendigo, là món quà từ Ravager."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantA131A=Bột Ma Thuật Vảy Máu
tagGDX1EnchantA131Desc="Bột ma thuật được làm từ lớp vảy của Slith Vảy Máu, thỉnh thoảng thấy chúng gầm vang khắp Đầm Lầy Ugdenbog."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantA132A=Bột Ma Thuật Vảy Máu - Cường Hoá
tagGDX1EnchantA132Desc="Bột ma thuật được làm từ lớp vảy của Slith Vảy Máu, thỉnh thoảng thấy chúng gầm vang khắp Đầm Lầy Ugdenbog."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantA133A=Bột Ma Thuật Vỏ Gai
tagGDX1EnchantA133Desc="Bột ma thuật được nghiền ra từ vỏ cứng của Cua Vỏ Gai Đầm Lầy Ugdenbog. Tốn rất nhiều thời gian và công sức để nghiền nát vỏ cứng này thành một loại nguyên liệu giá trị."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantA134A=Bột Ma Thuật Vỏ Gai - Cường Hoá
tagGDX1EnchantA134Desc="Bột ma thuật được nghiền ra từ vỏ cứng của Cua Vỏ Gai Đầm Lầy Ugdenbog. Tốn rất nhiều thời gian và công sức để nghiền nát vỏ cứng này thành một loại nguyên liệu giá trị."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantA135A=Bột Ma Thuật Ám Ảnh
tagGDX1EnchantA135Desc="Bột để lại bởi các hồn ma thỉnh thoảng thấy xuất hiện quanh Đầm Lầy Ugdenbog."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantA136A=Bột Ma Thuật Ám Ảnh - Cường Hoá
tagGDX1EnchantA136Desc="Bột để lại bởi các hồn ma thỉnh thoảng thấy xuất hiện quanh Đầm Lầy Ugdenbog."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)


tagGDX1EnchantB101A=Trí Tuệ Của Phù Thuỷ
tagGDX1EnchantB101Desc="Một loại bột ma thuật đặc biệt được làm bởi Hội Phù Thuỷ để tăng sức mạnh cho các loại ma thuật hắc ám."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantB102A=Trí Tuệ Của Phù Thuỷ - Cường Hoá
tagGDX1EnchantB102Desc="Một loại bột ma thuật đặc biệt được làm bởi Hội Phù Thuỷ để tăng sức mạnh cho các loại ma thuật hắc ám."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantB103A=Mánh Khoé Của Phù Thuỷ
tagGDX1EnchantB103Desc="Một loại bột ma thuật được làm bởi Hội Phù Thuỷ, khiến các giác quan của họ trở nên nhạy bén hơn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantB104A=Mánh Khoé Của Phù Thuỷ - Cường Hoá
tagGDX1EnchantB104Desc="Một loại bột ma thuật được làm bởi Hội Phù Thuỷ, khiến các giác quan của họ trở nên nhạy bén hơn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantB105A=Sự Khủng Khiếp Của Phù Thuỷ
tagGDX1EnchantB105Desc="Một loại độc dược được yếm chú ma thuật bởi Hội Phù Thuỷ, khiến lý trí của kẻ địch tràn đầy những ám ảnh kinh hoàng."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantB106A=Sự Khủng Khiếp Của Phù Thuỷ - Cường Hoá
tagGDX1EnchantB106Desc="Một loại độc dược được yếm chú ma thuật bởi Hội Phù Thuỷ, khiến lý trí của kẻ địch tràn đầy những ám ảnh kinh hoàng."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantB107A=Lời Nguyền Phù Thuỷ
tagGDX1EnchantB107Desc="Một loại độc dược được lấy từ nhiều loài thực vật khác nhau mọc quanh Đầm Lầy Ugdenbog, kết hợp với ma thuật của Hội Phù Thuỷ để tối ưu hoá sức mạnh của nó."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantB108A=Lời Nguyền Phù Thuỷ - Cường Hoá
tagGDX1EnchantB108Desc="Một loại độc dược được lấy từ nhiều loài thực vật khác nhau mọc quanh Đầm Lầy Ugdenbog, kết hợp với ma thuật của Hội Phù Thuỷ để tối ưu hoá sức mạnh của nó."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantB109A=Hắc Hoả Của Phù Thuỷ
tagGDX1EnchantB109Desc="Thường có liên quan đến các nghi lễ của những người sùng bái ba vị Thần Phù Thuỷ, Hội Phù Thuỷ sử dụng loại bột nguy hiểm này khi một nghi lễ nào đó cần đến chúng."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB110A=Tiếng Thét Hồn Ma
tagGDX1EnchantB110Desc="Thông qua một nghi thức trói buộc kinh hoàng, một Tà Thuật Sư của Hội Phù Thuỷ có thể thu phục và huỷ diệt một Hồn Ma Đầm Lầy Ugdenbog."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB111A=Bột Ma Thuật Thiên Thạch
tagGDX1EnchantB111Desc="Vốn được chế tạo bởi Đại Pháp Sư Trozan, Hội Phù Thuỷ đã tận dụng triệt để tính chất ma thuật của những vật thể đến từ bầu trời."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB112A=Nhát Cắn Của Xà Quái
tagGDX1EnchantB112Desc="Một loại độc dược được chiết xuất từ tuyến nọc độc của Xà Quái Đầm Lầy Ugdenbog."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB113A=Tử Nhãn Của Xà Quái
tagGDX1EnchantB113Desc="Một loại độc dược được bào chế từ cặp mắt gây tê liệt của Xà Quái Đầm Lầy Ugdenbog."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB114A=Tinh Chất Của Sylvarria
tagGDX1EnchantB114Desc="Truyền thuyết kể về một thực thể huyền thoại mọc trong khu vực Đầm Lầy Ugdenbog, rễ của nó lan khắp vùng đầm lầy này. Được đặt theo tên của nó, loại bột ma thuật này được bào chế từ nhiều loại thực vật mọc quanh đầm lầy."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB115A=Trái Tim Đầm Lầy Ugdenbog
tagGDX1EnchantB115Desc="Một loại bột ma thuật rất mạnh được làm từ trái tim bằng đá của các Người Đá mạnh mẽ sống trong khu vực Đầm Lầy Ugdenbog."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB116A=Sự Cứu Rỗi Của Malmouth
tagGDX1EnchantB116Desc="Một loại bột ma thuật rất mạnh được chế tạo từ những người sống sót ở Malmouth để bảo vệ họ khỏi các sinh vật Aether."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantB117A=Sự Cứu Rỗi Của Malmouth - Cường Hoá
tagGDX1EnchantB117Desc="Một loại bột ma thuật rất mạnh được chế tạo từ những người sống sót ở Malmouth để bảo vệ họ khỏi các sinh vật Aether."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantB118A=Ý Chí Của Malmouth
tagGDX1EnchantB118Desc="Một loại bột ma thuật rất mạnh được chế tạo từ các thợ rèn của Malmouth để tăng sức mạnh cho đôi tay của họ khi rèn, nhưng cũng rất hữu hiệu trong những trận chiến."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantB119A=Ý Chí Của Malmouth - Cường Hoá
tagGDX1EnchantB119Desc="Một loại bột ma thuật rất mạnh được chế tạo từ các thợ rèn của Malmouth để tăng sức mạnh cho đôi tay của họ khi rèn, nhưng cũng rất hữu hiệu trong những trận chiến."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantB120A=Linh Hồn Malmouth
tagGDX1EnchantB120Desc="Một loại bột ma thuật kết tinh từ ý chí sắt thép của người dân Malmouth."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantB121A=Linh Hồn Malmouth - Cường Hoá
tagGDX1EnchantB121Desc="Một loại bột ma thuật kết tinh từ ý chí sắt thép của người dân Malmouth."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantB122A=Trái Tim Malmouth
tagGDX1EnchantB122Desc="Một loại bột với sức mạnh đáng kinh ngạc được chế tạo vào thời khắc tuyệt vọng lúc đợt tấn công đầu tiên tràn vào Malmouth. Dù mượn sức mạnh từ Aether và được chứng minh có thể dẫn đến sự huỷ diệt của nhân loại, giờ đây nó lại có mục đích cao cả hơn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantB123A=Trái Tim Malmouth - Cường Hoá
tagGDX1EnchantB123Desc="Một loại bột với sức mạnh đáng kinh ngạc được chế tạo vào thời khắc tuyệt vọng lúc đợt tấn công đầu tiên tràn vào Malmouth. Dù mượn sức mạnh từ Aether và được chứng minh có thể dẫn đến sự huỷ diệt của nhân loại, giờ đây nó lại có mục đích cao cả hơn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantB124A=Bột Trái Tim Ma Thuật
tagGDX1EnchantB124Desc="Một loại bột ma thuật có tính ổn định không cao, khi cháy có thể gây hại cho giáp phục, nhưng sức mạnh tiềm tàng của nó khiến nó rất đáng để sử dụng, đặc biệt là cho những người dùng phép thuật."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB125A=Bột Ma Thuật Búa Giáng
tagGDX1EnchantB125Desc="Bột này được thu thập từ tro tàn của các loại thép được rèn bằng ma pháp."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB126A=Bột Ma Thuật Hoa Thép
tagGDX1EnchantB126Desc="Một loại bột có nguồn gốc từ Hoa Thép - một loại hoa kỳ lạ mà người ta phát hiện trong thân của nó chứa một lượng lớn các phân tử kim loại mà nó hấp thụ từ trong lòng đất thông qua hệ thống rễ mọc rất sâu."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB127A=Bột Ma Thuật Cuồng Phong
tagGDX1EnchantB127Desc="Sức mạnh của một trận cuồng phong có tính huỷ diệt cao chứa đựng trong loại bột ma thuật này."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB128A=Lửa Thợ Rèn
tagGDX1EnchantB128Desc="Loại bột được ưa chuộng bởi các thợ rèn Malmouth, được sử dụng trong quá trình rèn đúc để khiến lửa cháy to và nóng hơn, nhưng cũng hữu hiệu tương tự khi dùng trên trang bị."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB129A=Độc Dược Nội Tạng Thối
tagGDX1EnchantB129Desc="Một chất độc chết người được chế tạo bởi các Đao Sĩ Bóng Đêm, rất nhiều nguyên liệu cần thiết để chế tạo nó chỉ có ở khu vực Malmouth."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB130A=Bụi Ma Pháp
tagGDX1EnchantB130Desc="Loại bột đặc biệt được làm bởi Hội Gildam Arcanum, loại ma thuật cường hoá trang bị này giúp phát huy tối đa khả năng ma thuật của người sử dụng."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX1EnchantB131A=Thành Quả Của Ravager
tagGDX1EnchantB131Desc="Một lễ vật từ Ravager dùng để ban cho những kẻ sùng bái đáng nguyền rủa của ông ta. Nó chứa đựng một sự thèm khát vô tận."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantB132A=Thành Quả Của Ravager - Cường Hoá
tagGDX1EnchantB132Desc="Một lễ vật từ Ravager dùng để ban cho những kẻ sùng bái đáng nguyền rủa của ông ta. Nó chứa đựng một sự thèm khát vô tận."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantB133A=Con Mắt Của Ravager
tagGDX1EnchantB133Desc="Một lễ vật từ Ravager dùng để ban cho những kẻ sùng bái đáng nguyền rủa của ông ta. khiến người sử dụng có một lòng trung thành tuyệt đối."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantB134A=Con Mắt Của Ravager - Cường Hoá
tagGDX1EnchantB134Desc="Một lễ vật từ Ravager dùng để ban cho những kẻ sùng bái đáng nguyền rủa của ông ta, khiến người sử dụng có một lòng trung thành tuyệt đối."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantB135A=Cơn Thịnh Nộ Của Ravager
tagGDX1EnchantB135Desc="Một lễ vật từ Ravager dùng để ban cho những kẻ sùng bái đáng nguyền rủa của ông ta. Nó kích động một sự cuồng nộ không thể chế ngự."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantB136A=Cơn Thịnh Nộ Của Ravager - Cường Hoá
tagGDX1EnchantB136Desc="Một lễ vật từ Ravager dùng để ban cho những kẻ sùng bái đáng nguyền rủa của ông ta. Nó kích động một sự cuồng nộ không thể chế ngự."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX1EnchantB137A=Hơi Thở Của Ravager
tagGDX1EnchantB137Desc="Một lễ vật từ Ravager dùng để ban cho những kẻ sùng bái đáng nguyền rủa của ông ta, hơi thở này khi tiếp xúc với da thịt sẽ tạo nên những vết thương lở loét và mưng mủ."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1EnchantB138A=Hơi Thở Của Ravager - Cường Hoá
tagGDX1EnchantB138Desc="Một lễ vật từ Ravager dùng để ban cho những kẻ sùng bái đáng nguyền rủa của ông ta, hơi thở này khi tiếp xúc với da thịt sẽ tạo nên những vết thương lở loét và mưng mủ."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)


tagGDX1EnchantC101A=Bột Trừ Tà Của Hội Phù Thuỷ
tagGDX1EnchantC101Desc="Loại bột ma thuật được chế tạo bởi Hội Phù Thuỷ, dùng để bảo vệ họ trong suốt quá trình thực hiện các nghi lễ."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagGDX1EnchantC102A=Tro Đen Hội Phù Thuỷ
tagGDX1EnchantC102Desc="Tro ma thuật tẩm máu của sinh vật Cthon, được bào chế bởi Hội Phù Thuỷ."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagGDX1EnchantC103A=Tro Máu Của Hội Phù Thuỷ
tagGDX1EnchantC103Desc="Tro ma thuật tẩm máu Wendigo, được bào chế bởi Hội Phù Thuỷ."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagGDX1EnchantC104A=Bột Hộ Linh Malmouth
tagGDX1EnchantC104Desc="Bột ma thuật được chế tạo tại Malmouth, giúp những người sống sót chống lại sự khống chế của các sinh vật Aether, tuy nhiên chẳng ai đủ can đảm để đi kiểm tra công hiệu của nó."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagGDX1EnchantC105A=Bột Cầm Máu Malmouth
tagGDX1EnchantC105Desc="Bột ma thuật thường được sử dụng để làm khô vết thương trong trường hợp khẩn cấp. Rất đau khi sử dụng, nhưng còn hơn là để vết thương chảy máu ồ ạt."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagGDX1EnchantC106A=Bột Hồi Sức Malmouth
tagGDX1EnchantC106Desc="Bột ma thuật được sử dụng để hồi phục sức khoẻ, ngay cả khi sức lực cạn kiệt hết sau nhiều giờ chiến đấu liên tục."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagGDX1EnchantC107A=Bột Huyết Hương Wendigo
tagGDX1EnchantC107Desc="Một lễ vật từ Ravager dùng để bổ sung lượng máu bị mất và giúp người sử dụng khó bị truy lùng."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagGDX1EnchantC108A=Bột Tử Linh Hương Wendigo
tagGDX1EnchantC108Desc="Một lễ vật từ Ravager dùng để bảo vệ người sử dụng khỏi các loại ma quỷ."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagGDX1EnchantC109A=Bột Sinh Khí Wendigo
tagGDX1EnchantC109Desc="Một lễ vật từ Ravager dùng để tăng sức mạnh cho thể xác phàm nhân."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)




#ItemComponents

tagGDX1CompA101Name=Dấu Ấn Sức Mạnh
tagGDX1CompA101Desc="Dấu ấn được khắc bởi Thần Sức Mạnh Ulgard, tập trung toàn bộ sức mạnh ma pháp của người chế tạo ra nó và chuyển hoá thành sức mạnh vật lý vô song."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1CompA102Name=Dấu Ấn Đao Kiếm
tagGDX1CompA102Desc="Dấu Ấn được tạo bởi Đao Sĩ Bóng Đêm huyền thoại Belgothian, tối ưu hoá sức mạnh chết chóc từ những đòn tấn công sát thủ và khiến mục tiêu bị chảy máu dữ dội."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1CompA103Name=Dấu Ấn Thiên Không
tagGDX1CompA103Desc="Dấu ấn nguyên thuỷ được tạo bởi bậc thầy về ma thuật Trozan, triệu gọi sức mạnh đến từ bầu trời."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1CompA104Name=Dấu Ấn Suy Tàn
tagGDX1CompA104Desc="Dấu Ấn chứa đựng sức mạnh từ Tam Thần, gieo rắc nhiều loại dịch bệnh mà nạn nhân đã mắc phải trong quá khứ."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1CompA105Name=Dấu Ấn Sa Đoạ
tagGDX1CompA105Desc="Dù người tạo ra dấu ấn này đã bị lãng quên trong sử sách, khả năng khống chế năng lượng Aether của nó là vô hạn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1CompA106Name=Dấu Ấn Hư Không
tagGDX1CompA106Desc="Người chế tạo dấu ấn này yêu cầu thực hiện những việc không thể tiết lộ. Những kẻ sử dụng nó đều bị tha hoá và thèm khát sức mạnh dữ dội."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1CompA107Name=Dấu Ấn Bóng Đêm
tagGDX1CompA107Desc="Dấu ấn được tạo bởi Đao Sĩ Bóng Đêm Amarasta trong lúc chuẩn bị trừ khử một mục tiêu cứng đầu."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1CompA108Name=Dấu Ấn Phá Huỷ
tagGDX1CompA108Desc="Dấu ấn được tạo ra để vinh danh Ulzuin và được dùng để trừng phạt những kẻ dám báng bổ vị thần này."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1CompA109Name=Dấu Ấn Hắc Ám
tagGDX1CompA109Desc="Là vật ưa thích của Đao Sĩ Bóng Đêm Nidalla, dấu ấn này tẩm lên vũ khí một loại axít ăn mòn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1CompA110Name=Dấu Ấn Cộng Hưởng
tagGDX1CompA110Desc="Được chế tạo theo đúng chuyên môn của Hội Luminari, dấu ấn này cường hoá vũ khí bằng những thuộc tính ma pháp, hiệu quả đối với cả những loại vũ khí không phải là vũ khí ma thuật."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX1CompA111Name=Trái Tim Ô Uế
tagGDX1CompA111Desc="Trái tim bị Aether làm ô uế vẫn còn nhịp đập."^w^n(Sử dụng cho Dây Chuyền và Huân Chương)

tagGDX1CompA112Name=Hồng Ngọc Rực Lửa
tagGDX1CompA112Desc="Một ngọn lửa sáng chói đang nhảy múa bên trong viên ngọc này."^w^n(Sử dụng cho Dây Chuyền và Huân Chương)

tagGDX1CompA113Name=Hoàng Ngọc Khắc Cổ Ngữ
tagGDX1CompA113Desc="Ký tự cổ khắc trên bề mặt của viên đá này khiến nó chứa đựng những thuộc tính bảo vệ."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn, Dây Chuyền và Huân Chương)

tagGDX1CompA114Name=Pha Lê Máu
tagGDX1CompA114Desc="Viên pha lê từng trắng sáng như ngọc trai này đã hấp thụ một lượng máu vô cùng lớn."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn, Dây Chuyền và Huân Chương)

tagGDX1CompA115Name=Mẩu Đất Ma Thuật
tagGDX1CompA115Desc="Mẩu đất chứa đựng tinh hoa của sự sống thúc đẩy sự hồi phục và phát triển."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagGDX1CompA116Name=Mảnh Giáp Ma Thuật
tagGDX1CompA116Desc="Tàn tích của một chiếc áo giáp từng chịu đựng một đòn đánh ma thuật chết người; năng lượng của các loại ma thuật có vẻ như vẫn còn tồn tại trong đó."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagGDX1CompA117Name=Mảnh Giáp Đao Kiếm
tagGDX1CompA117Desc="Mảnh giáp được đính những hàng đao sắc bén. Được ưa chuộng bởi những kẻ cướp bóc và những tên bạo chúa ngang tàn."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagGDX1CompA118Name=Da Thú Đầm Lầy Ugdenbog
tagGDX1CompA118Desc="Lớp da từ các loại quái thú cư ngụ ở Đầm Lầy Ugdenbog. Bản chất khắc nghiệt của vùng đầm lầy này tạo ra những loài quái thú mạnh mẽ nhất trên lục địa Cairn."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)


tagGDX1CompB101Name=^kMảnh Giáp Thánh
tagGDX1CompB101Desc="Mảnh giáp từ một bộ giáp đã từng rất quyền uy, người ta đồn rằng nó được ban phước bởi chính Empyrion."^w^n(Sử dụng cho Vai, Áo Giáp và Mũ)

tagGDX1CompB102Name=^kMảnh Giáp Xác Thịt
tagGDX1CompB102Desc="Mảnh giáp này có vẻ như được cấu tạo từ xác thịt sinh vật hơn là kim loại, nó quằn quại trong tay của bạn, rõ ràng là đã bị thao túng bởi các sinh vật Aether."^w^n(Sử dụng cho Vai, Áo Giáp và Mũ)

tagGDX1CompB103Name=^kMảnh Giáp Titan
tagGDX1CompB103Desc="Một loại mảnh giáp cực kỳ dày. Bộ giáp hoàn chỉnh chắc hẳn nặng đến mức không người đàn ông bình thường nào chịu đựng được, tuy nhiên vẫn có thể cử động thoải mái khi mặc vào."^w^n(Sử dụng cho Áo Giáp và Mũ)

tagGDX1CompB104Name=^kGương Thần Bí
tagGDX1CompB104Desc="Mặt gương toả ra nhiều màu sắc, nhìn chằm chằm vào nó khiến đầu đau nhức khó chịu, như thể đang nhìn qua một thế giới khác."^w^n(Sử dụng cho Áo Giáp và Mũ)

tagGDX1CompB105Name=^kDấu Ấn Huỷ Diệt
tagGDX1CompB105Desc="Dấu Ấn này mang đến cảm giác bạo lực và giết chóc dù chỉ chạm nhẹ một cái. Nó thèm khát cái chết."^w^n(Sử dụng cho Dây Chuyền)

tagGDX1CompB106Name=^kDấu Ấn Tổ Tiên
tagGDX1CompB106Desc="Dấu ấn ma thuật khơi gợi ký ức về tổ tiên của bạn, ngay cả những người mà bạn chưa bao giờ gặp trên cuộc đời này."^w^n(Sử dụng cho Dây Chuyền)




#ItemFactionBoosters
tagGDX1BoosterCU_A01=Giấy Chứng Nhận của Hội Phù Thuỷ Ugdenbog
tagGDX1BoosterCU_B01=Giấy Uỷ Quyền của Hội Phù Thuỷ Ugdenbog
tagGDX1BoosterCW_A01=Giấy Chứng Nhận của Barrowholm
tagGDX1BoosterCW_B01=Giấy Uỷ Quyền của Barrowholm
tagGDX1BoosterPM_A01=Giấy Chứng Nhận của Người Dân Malmouth
tagGDX1BoosterPM_B01=Giấy Uỷ Quyền của Người Dân Malmouth

tagGDX1BoosterAetherialVanguard_C01=Lệnh Truy Nã của Quân Tiên Phong Aether
tagGDX1BoosterWendigo_C01=Lệnh Truy Nã của Barrowholm
tagGDX1BoosterBeast_C01=Lệnh Truy Nã của Quái Thú
tagGDX1BoosterBeastDesc=Rõ ràng là được viết bởi một tên groble, người trong tấm hình vẽ nguệch ngoạc trên đó trông khá là dữ dằn và bạn chắc chắn đó chính là mình.

#Misc


# Bonuses

#Devotion

#Attributes
tagAttributeReset={^E}Sử dụng để phân phối lại Điểm Tiềm Năng
tagAttributeNoPointsUsed={^r}[Không có Điểm Tiềm Năng nào để phân phối lại]
tagAttributeResetConfirmation=Bạn có muốn phân phối lại tất cả Điểm Tiềm Năng của mình?

#ItemSets
tagGDX1ItemSetC018CName=Nỗi Đau của Alkamos

tagGDX1ItemSetC101Name=Kẻ Tha Hoá Lý Trí
tagGDX1ItemSetC101BName=Kẻ Tha Hoá Linh Hồn
tagGDX1ItemSetC101Desc="Các linh hồn bị khuất phục bởi ý chí của bạn."

tagGDX1ItemSetC102Name=Hộ Vệ Bạc
tagGDX1ItemSetC102BName=Vệ Binh Bạc
tagGDX1ItemSetC102Desc="Các Hộ Vệ Bạc của hoàng gia ngày đêm duy trì sự cảnh giác cao độ đối với các thế lực sử dụng ma thuật, bí thuật để bảo vệ vương quốc khỏi các hiểm hoạ gây ra từ chúng."

tagGDX1ItemSetC103Name=Hoả Tiên Tri
tagGDX1ItemSetC103Desc="Trái tim bạn như một hòn than rực lửa, không thể dập tắt và thèm khát sự huỷ diệt."

tagGDX1ItemSetC104Name=Lãnh Chúa Pháp Thuật
tagGDX1ItemSetC104Desc="Vật phẩm mang tính biểu trưng từng được sử dụng bởi Holgus Evellion, thành viên đáng kính của toà án hoàng gia, đồng thời là một Ma Pháp Sư."

tagGDX1ItemSetC105Name=Kẻ Gieo Rắc Sợ Hãi
tagGDX1ItemSetC105Desc="Sự hiện diện của Kẻ Gieo Rắc Sợ Hãi khiến những sinh vật sống gần đó bị suy yếu và tàn lụi mà không rõ nguyên nhân."

tagGDX1ItemSetC106Name=Trang Phục Luminari
tagGDX1ItemSetC106Desc="Trang bị đặc biệt của Hội Luminari, ban cho các thành viên cấp cao khi thực hiện những nhiệm vụ nguy hiểm."

tagItemSetC009BName=Cặp Mắt Vô Hình
tagItemSetC010BName=Nghĩa Vụ của Tay Súng Thiện Xạ
tagItemSetC011BName=Giao Kèo của Kẻ Báng Bổ
tagItemSetC016BName=Tuyệt Phẩm của Panetti
tagItemSetC017BName=Thủ Hộ Bình Minh
tagItemSetC021BName=Lời Thề Phương Đông
tagItemSetC024BName=Người Giữ Lửa
tagItemSetC025BName=Hàng Phòng Ngự của Callidor
tagItemSetC026BName=Đồn Trú Kẻ Đánh Thuê
tagItemSetC027BName=Hoà Ước của Mogdrogen
tagItemSetC028BName=Cơn Bão Ma Thuật
tagItemSetC029BName=Sự Hài Hoà của Nguyên Tố


tagGDX1ItemSetD101Name=Quân Phục của Krieg
tagGDX1ItemSetD101Desc="Bộ giáp của tên cai ngục cũ Làng Burrwitch, mãi mãi bị biến dạng bởi năng lượng Aether ô uế."

tagGDX1ItemSetD102Name=Thiên Nhiên Phục Hận
tagGDX1ItemSetD102Desc="Bộ giáp được Mogdrogen ban phước, được mặc bởi các chiến binh vĩ đại chiến đấu bảo vệ trật tự tự nhiên."

tagGDX1ItemSetD103Name=Người Dẫn Lối Linh Hồn
tagGDX1ItemSetD103Desc="Sức mạnh vĩ đại ẩn sau bức màn giữa hai thế giới. Học cách chế ngự nó, và cái chết bản thân nó sẽ chẳng là gì ngoài một trò tiêu khiển. - Uroboruuk"

tagGDX1ItemSetD104Name=Nhiệt Huyết của Octavius
tagGDX1ItemSetD104Desc="Octavius Gallador là một trong những sát thủ có nhiều đóng góp to lớn cho Hội Luminari, phụng sự Hội Trưởng cho đến hơi thở cuối cùng."

tagGDX1ItemSetD105Name=Huỷ Diệt
tagGDX1ItemSetD105Desc="Vì lý do an toàn, các bảo vật này bị phân thành nhiều mảnh và cất giấu bởi Hội Luminari, vì e sợ một ai đó sẽ lại tìm thấy và phóng thích sức mạnh huỷ diệt bên trong chúng."

tagGDX1ItemSetD106Name=Thạch Hộ Vệ
tagGDX1ItemSetD106Desc="Trang bị của Thạch Hộ Vệ, một vệ binh trung thành với Đức Tin Menhir."

tagGDX1ItemSetD107Name=Pháo Đài của Quân Đoàn
tagGDX1ItemSetD107Desc="Trang bị của Palliona Dar, nữ kỵ sĩ của Quân Đoàn Đen."

tagGDX1ItemSetD108Name=Cơn Cuồng Nộ của Korba
tagGDX1ItemSetD108Desc="Giáp của Korba, đứa con gái ngỗ ngược của Hrothnar, người có biệt danh là Nanh Sói Trắng Khổng Lồ."

tagGDX1ItemSetD109Name=Trang Bị Hắc Hoả
tagGDX1ItemSetD109Desc="Trang bị được Thần Phù Thuỷ Solael khắc ấn, ban cho bầy tôi trung thành trong thời kỳ chiến tranh ác liệt giữa ba vị thần."

tagGDX1ItemSetD110Name=Tai Ương Ma Pháp
tagGDX1ItemSetD110Desc="Sự kết hợp khó tin giữa kỹ năng chiến đấu và sức mạnh ma pháp, ẩn tàng trong bộ giáp chiến đấu này."

tagGDX1ItemSetD111Name=Thợ Săn Pháp Sư
tagGDX1ItemSetD111Desc="Bộ giáp của những Thợ Săn Pháp Sư, một nhánh nhỏ của Hội Luminari được huấn luyện bởi các Đao Sĩ Bóng Đêm chuyên trừ khử những tên tội phạm sử dụng phép thuật trong vương quốc."

tagGDX1ItemSetD112Name=Cơn Khát của Valguur
tagGDX1ItemSetD112Desc="Valguur bị trúng một lời nguyền khiến bản thân luôn thèm khát dữ dội sự sống của các sinh vật khác, nhưng nhờ vậy mà ông ta được ban phước bởi Ravager - một linh hồn Wendigo."

tagGDX1ItemSetD113Name=Cổ Ngữ Phong Ấn Giả
tagGDX1ItemSetD113Desc="Giáp bảo hộ của Cổ Ngữ Phong Ấn Giả Tallios, người quản lý đầu tiên của Mật Thất Hội Luminari."

tagGDX1ItemSetD114Name=Ngoại Trang của Uroboruuk
tagGDX1ItemSetD114Desc="Trang phục của Tử Linh Pháp Sư bất tử Uroboruuk khi còn xuất hiện ở Arkovia; dù bị thất lạc từ xa xưa nhưng vẫn còn chứa đựng những quyền năng tiềm tàng."

tagGDX1ItemSetD115Name=Kiệt Tác của Allagast
tagGDX1ItemSetD115Desc="Đại Pháp Sư Allagast là đồng minh thân thiết của Hội Luminari, đã đóng góp rất nhiều trong quá trình nghiên cứu cũng như kích hoạt sức mạnh tiềm ẩn trong các bảo vật của hội."

tagGDX1ItemSetD116Name=Sự Huỷ Diệt của Dagallon
tagGDX1ItemSetD116Desc="Dagallon là một Người Phán Quyết không chính thống. Những phương pháp của ông thường nhận nhiều lời chỉ trích, tuy nhiên rất ít thành viên Luminari thật sự quan tâm đến việc làm sao để đưa những kẻ dị giáo ra pháp luật."

tagGDX1ItemSetD117Name=Hộ Vệ Tử Thần
tagGDX1ItemSetD117Desc="Người canh gác thung lũng, và là người bảo vệ cánh cổng cuối cùng."

tagGDX1ItemSetD118Name=Tầm Nhìn của Nhà Tiên Tri
tagGDX1ItemSetD118Desc="Những vì sao chứa đựng rất nhiều bí mật, chúng chỉ thì thầm vào tai những ai đủ can đảm để lắng nghe."

tagGDX1ItemSetD119Name=Món Quà từ Kẻ Hắc Ám
tagGDX1ItemSetD119Desc="Một món quà từ Ch'thon ban cho những phàm nhân chào đón sự trở về của ông ta."

tagGDX1ItemSetD120Name=Sự Cuồng Sát của Belgothian
tagGDX1ItemSetD120Desc="Bộ giáp từng được mặc bởi Đao Kiếm Đại Sư điều tiếng Belgothian, sự khát máu và cuồng sát của ông ta khiến ngay cả những kẻ phục tùng cảm thấy lo sợ."

tagGDX1ItemSetD121Name=Sự Điên Cuồng của Radaggan
tagGDX1ItemSetD121Desc="Bộ giáp của Astor Radaggan, kẻ theo tà đạo và là tên phản đồ của Hội Luminari vì đã chuyển sang trung thành với Thần Bảo Hộ Vĩ Đại."

tagGDX1ItemSetD122Name=Lưỡi Băng
tagGDX1ItemSetD122Desc="Giáp của Lưỡi Băng, thành viên bí ẩn của Toà Án Hoàng Gia, bậc thầy trong lĩnh vực đột nhập và gây rối chính trị."

tagGDX1ItemSetD123Name=Huyết Kỵ Sĩ
tagGDX1ItemSetD123Desc="Giáp phục đẫm máu của Lãnh Chúa Nazaran - Huyết Vương, ngày trước được biết đến với tên gọi Huyết Kỵ Sĩ."


tagItemSetD001BName=Thẩm Phán Bảo Hộ
tagItemSetD002BName=Sự Hài Hoà Thần Thánh
tagItemSetD003BName=Biểu Tượng của Tiếng Gọi Thiên Nhiên
tagItemSetD004BName=Ánh Sáng của Người Tìm Bình Minh
tagItemSetD005BName=Lời Nhắn từ Sứ Giả
tagItemSetD006BName=Dấu Ấn của Thẩm Phán
tagItemSetD007BName=Trang Bị của Kẻ Diệt Quỷ
tagItemSetD008BName=Vũ Khí Huỷ Diệt của Thợ Rèn Súng
tagItemSetD009BName=Người Tiên Phong Hoang Dã
tagItemSetD010BName=Sự Tập Trung của Trí Giả
tagItemSetD011BName=Ý Chí Người Cầu Nguyện
tagItemSetD012BName=Thành Luỹ của Markovian
tagItemSetD013BName=Hiện Thân Rực Lửa của Ulzuin
tagItemSetD014BName=Sự Lừa Dối của Dreeg
tagItemSetD015BName=Bóng Ma của Tử Ấn
tagItemSetD016BName=Sự Hợp Nhất của Iskandra
tagItemSetD017BName=Cơn Cuồng Phong của Ultos
tagItemSetD018BName=Lỗ Thủng Bầu Trời của Trozan
tagItemSetD019BName=Sự Phản Bội của Valdun
tagItemSetD020BName=Khế Ước của Tà Đao Sĩ
tagItemSetD021BName=Khế Ước Hắc Hoả
tagItemSetD022BName=Người Bảo Vệ Ánh Sáng
tagItemSetD023BName=Hoả Ngục Đấu Sĩ
tagItemSetD024BName=Cơn Thịnh Nộ của Agrivix
tagItemSetD025BName=Thành Luỹ Chiến Tranh
tagItemSetD026BName=Sự Điên Cuồng Vô Tận của Huyết Nộ Giả
tagItemSetD027BName=Dấu Ấn Kinh Hoàng của Alkamos


#Prefixes
tagGDX1PrefixAA101=Enlightening

tagGDX1PrefixAA022={^Y}Inquisitor's
tagGDX1PrefixAA023={^Y}Necromancer's

tagGDX1PrefixAD101=Impenetrable

tagGDX1PrefixAO101=Superior

tagGDX1PrefixB101_WpnMelee1h_A={^G}Essence Drinker's
tagGDX1PrefixB102_WpnMelee1h_A={^G}Stonefaced
tagGDX1PrefixB103_WpnMelee1h_A={^G}Runecarved
tagGDX1PrefixB104_WpnMelee1h_A={^G}Wraithbound
tagGDX1PrefixB105_WpnMelee1h_A={^G}Magestorm

tagGDX1PrefixB101_Ar_A={^G}Stonefaced
tagGDX1PrefixB102_Ar_A={^G}Runecarved
tagGDX1PrefixB103_Ar_A={^G}Wraithbound
tagGDX1PrefixB104_Ar_A={^G}Magestorm

tagPrefixB022_Class_A={^G}Tactician's
tagPrefixB023_Class_A={^G}Purifier's
tagPrefixB024_Class_A={^G}Deceiver's
tagPrefixB025_Class_A={^G}Infiltrator's
tagPrefixB026_Class_A={^G}Mage Hunter's
tagPrefixB027_Class_A={^G}Vindicator's
tagPrefixB028_Class_A={^G}Apostate's
tagPrefixB029_Class_A={^G}Death Knight's
tagPrefixB030_Class_A={^G}Defiler's
tagPrefixB031_Class_A={^G}Cabalist's
tagPrefixB032_Class_A={^G}Reaper's
tagPrefixB033_Class_A={^G}Spellbinder's
tagPrefixB034_Class_A={^G}Ritualist's
tagPrefixB035_Class_A={^G}Interrogator's
tagPrefixB036_Class_A={^G}Theurgist's

tagGDX1PrefixB101_Sh_A={^G}Essence Drinker's
tagGDX1PrefixB102_Sh_A={^G}Bileridden
tagGDX1PrefixB103_Sh_A={^G}Runecarved
tagGDX1PrefixB104_Sh_A={^G}Magestorm
tagGDX1PrefixB105_Sh_A={^G}Wraithbound
tagGDX1PrefixB106_Sh_A={^G}Wraithwarded
tagGDX1PrefixB107_Sh_A={^G}Stonefaced


#Suffixes
tagGDX1SuffixA101=of 

tagGDX1SuffixB101_Wpn_A={^G}of Tormented Souls
tagGDX1SuffixB102_Wpn_A={^G}of Soulwarding
tagGDX1SuffixB103_Wpn_A={^G}of Scorched Runes
tagGDX1SuffixB104_Wpn_A={^G}of Caged Souls
tagGDX1SuffixB105_Wpn_A={^G}of Celestial Wrath

tagGDX1SuffixB101_Ar_A={^G}of Tormented Souls
tagGDX1SuffixB102_Ar_A={^G}of Tormented Souls
tagGDX1SuffixB103_Ar_A={^G}of Soulwarding
tagGDX1SuffixB104_Ar_A={^G}of Scorched Runes
tagGDX1SuffixB105_Ar_A={^G}of Caged Souls
tagGDX1SuffixB106_Ar_A={^G}of Caged Souls

tagGDX1SuffixB101_Sh_A={^G}of Tormented Souls
tagGDX1SuffixB102_Sh_A={^G}of Scorched Runes
tagGDX1SuffixB103_Sh_A={^G}of Caged Souls
tagGDX1SuffixB104_Sh_A={^G}of Celestial Wrath
tagGDX1SuffixB105_Sh_A={^G}of Arcane Barriers
tagGDX1SuffixB106_Sh_A={^G}of Imposing Presence


#ItemSkills


#LootChests

tagGDX1ChestWoodA01=Rương Rỉ Sét
tagGDX1ChestAltarD01=Tế Đàn Wendigo
tagGDX1ChestMalmouthC01=Rương Thép
tagGDX1ChestMalmouthD01=Rương Tinh Xảo
tagGDX1ChestFleshC01=Rương Bọc Thịt
tagGDX1ChestFleshD01=Rương Xác Thịt

tagGDX1ChestSpecial01=Rương Huyền Bí
tagGDX1ChestBucket01=Xác Chết Kẻ Không May

tagGDX1ChestFleshshaper=Kho Báu của Lãnh Chúa
tagGDX1ChestNemesis03=Kho Báu của Đấu Sĩ

tagGDX1ChestSecret01=Kho Báu Xác Thịt

tagGDX1BreakableA01=Gốc Cây Thối Rữa
tagGDX1BreakableA02=Kho Báu Hội Phù Thuỷ
tagGDX1Breakable_UgdenbogA01=Nấm Đầm Lầy Ugdenbog
tagGDX1Breakable_WendigoDoor=Chuồng Nhốt của Wendigo

tagGDX1ChestBoss_Kraken=Rương Báu Chứa Đầy Nước
tagGDX1Chest_Barrowholm=Tư Trang của Scorv
tagGDX1Chest_DravisClue=Bục Giảng Cũ

tagGDX1ChestBossOneShot_Fleshshaper=Bộ Sưu Tập của Lãnh Chúa
tagGDX1ChestOneShot_Flesh=Kho Tàng Xác Thịt
tagGDX1ChestOneShot_GloomwaldHidden=Kho Tàng của Nane
tagGDX1ChestOneShot_MalmouthHidden=Kho Tàng của Rictor

tagGDX1Chest_MadRamblingsReward=Món Quà từ Ivonda
tagGDX1Chest_MadRamblingsLoot=Kho Báu của Ivonda
tagGDX1Chest_MadRamblingsNote=Rương của Ivonda

tagGDX1Chest_KatrineCorpse=Thi Hài của Katrine
tagGDX1Chest_RenochCorpse=Thi Hài của Renoch
tagGDX1Chest_UnknownCorpse=Xác Chết Thối Rữa
tagGDX1ChestGauntletChestD01=Hòm Châu Báu Thất Lạc

#Interactive Objects

tagGDX1DoorWendigoLocked= {^R} ~ Bị Khoá bởi Scorv Egdenor
tagGDX1DoorPuppetmasterLocked= {^R} ~ Bị Khoá bởi bọn Aetherial
tagGDX1DoorSlumsLocked= {^R} ~ Bị Khoá bởi Quân Kháng Chiến
tagGDX1DoorDocksLocked= {^R} ~ Bị Khoá bởi bọn Aetherial
tagGDX1DoorEnclaveLocked= {^R} ~ Bị Khoá bởi bọn Aetherial

tagGDX1LeverFleshFactory=Tinh Thể Aether
tagGDX1AetherialRift=Cổng Dịch Chuyển Aetherial


#Quest Items


#Breakables
tagGDX1Quest_CorpseWagon_01=Xe Chở Xác của Aetherial
tagGDX1Quest_FactoryVent=Lỗ Thông Hơi Xác Thịt
tagGDX1Quest_ObsidianCrystal=Hắc Diệu Thạch Khắc Cổ Ngữ

#Dungeon Doors
tagGDX1UGDoorFactoryEntrance=Lối Vào Phủ Đầy Thịt Người
tagGDX1UGDoorSlums=Quận Thắp Nến
tagGDX1UGDoorIndust=Quận Mũ Thép
tagGDX1UGDoorHideout=Trại tị nạn Quân Kháng Chiến
tagGDX1UGDoorFactoryGeneric=Cửa Xác Thịt
tagGDX1UGDoorFactoryHeart=Trung Tâm Xưởng Thịt
tagGDX1UGDoorSewerGeneric=Đường Cống Thoát Nước
tagGDX1RiftVoidExit=Lối Thoát Hư Không
tagGDX1WendioDoor=Lối Vào Hầm Chứa
tagGDX1WitchDoor=Lối Vào Nơi Trú Ẩn
tagGDX1FleshFactoryDoor=Lối Vào Phủ Đầy Thịt Người
tagGDX1DoorMapleStump01=Lối Vào Thân Cây Rỗng
tagGDX1DoorOvergrownCave=Lối Vào Hang Dưới Rễ Cây
tagGDX1DoorLighthouse=Lối Vào Ngọn Hải Đăng
tagGDX1CarraxusDoor=Hang của Carraxus

tagGDX1DoorOneWayAncientGrove=Thoát khỏi Khu Rừng Cổ Xưa
tagGDX1EpicDoor_AncientGrove=Cổng vào Khu Rừng Cổ Xưa
tagGDX1EpicDoor_AncientGroveLocked= {^R} ~ Bị Phong Ấn bởi Mogdrogen (Yêu cầu một chiếc Chìa Khoá Xương)

#Doors
tagGDX1Door_Vine=Dây Leo
tagGDX1Door_Flesh=Cửa Thịt Sống
tagGDX1Door_Puppetmaster=Cửa Thịt Sống


#DLC
tagGDX1DLCIllusionA01=Ảo Ảnh: Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagGDX1DLCA01=Bộ Giáp của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagGDX1DLCA01Desc="Bộ giáp của Kỵ Sĩ Bóng Đêm Tà Ác."


tagGDX1DLCIllusionA02=Ảo Ảnh: Kỵ Sĩ Bạc
tagGDX1DLCA02=Bộ Giáp của Kỵ Sĩ Bạc
tagGDX1DLCA02Desc="Bộ giáp của Kỵ Sĩ Bạc Thần Thánh."

tagGDX1DLCIllusionA03=Ảo Ảnh: Long Thần Tướng
tagGDX1DLCA03=Bộ Giáp của Long Thần Tướng
tagGDX1DLCA03Desc="Bộ giáp của Long Thần Tướng Cao Quý."

tagGDX1DLCIllusionA04=Ảo Ảnh: Bạch Pháp Sư
tagGDX1DLCA04=Trang Phục của Bạch Pháp Sư
tagGDX1DLCA04Desc="Bộ trang phục của Bạch Pháp Sư Huyền Bí."

tagGDX1DLCIllusionA05=Ảo Ảnh: Hắc Pháp Sư
tagGDX1DLCA05=Trang Phục của Hắc Pháp Sư
tagGDX1DLCA05Desc="Bộ trang phục của Hắc Pháp Sư Độc Ác."

tagGDX1DLCIllusionA06=Ảo Ảnh: Sói Thần
tagGDX1DLCA06=Bộ Giáp của Sói Thần
tagGDX1DLCA06Desc="Bộ giáp của Sói Thần Cuồng Bạo."

tagGDX1DLCIllusionB01=Ảo Ảnh: Giáp Thánh Của Mogdrogen
tagGDX1DLCB01=Giáp Thánh Của Mogdrogen
tagGDX1DLCB01Desc="Giáp của thần thú, Mogdrogen."

tagGDX1DLCIllusionB02=Ảo Ảnh: Y Phục Thánh Của Rattosh
tagGDX1DLCB02=Y Phục Thánh Của Rattosh
tagGDX1DLCB02Desc="Lễ phục của người canh giữ bức màn thực tại, Rattosh."

tagGDX1DLCIllusionB03=Ảo Ảnh: Giáp Thánh Của Empyrion
tagGDX1DLCB03=Giáp Thánh Của Empyrion
tagGDX1DLCB03Desc="Áo giáp của vị thần vĩ đại nhất trong số các vị thần, Empyrion."

tagGDX1DLCIllusionB04=Ảo Ảnh: Lễ Phục Thánh Của Ch'thon
tagGDX1DLCB04=Lễ Phục Thánh Của Ch'thon
tagGDX1DLCB04Desc="Dây xích bị đứt của vị thần đã chết, Ch'thon."

tagGDX1DLCIllusionB05=Ảo Ảnh: Lễ Phục Của Hội Đồng Ngũ Vương
tagGDX1DLCB05=Lễ Phục Của Hội Đồng Ngũ Vương
tagGDX1DLCB05Desc="Lễ phục của những người cai trị Aether, Hội Đồng Ngũ Vương."

tagGDX1DLCIllusionHelmInvisible=Mũ Vô Hình
tagGDX1DLCIllusionHelmInvisibleDesc="100% khả năng bảo vệ với 0% trọng lượng. Hoàn toàn không bơ sữa."

tagGDX1DLCIllusionShouldersInvisible=Vai Vô Hình
tagGDX1DLCIllusionShouldersInvisibleDesc="100% khả năng bảo vệ với 0% trọng lượng. Hoàn toàn không bơ sữa."

tagGDX1DLCIllusionMedalInvisible=Huân Chương Vô Hình
tagGDX1DLCIllusionMedalInvisibleDesc="100% khả năng nhận biết mà không cần phải ghim vào ngực áo. Hoàn toàn không bơ sữa."


