﻿#Weapons=
tagGDX2WeaponSwordB201={^L}Korvaak's Burning-Blade
tagGDX2WeaponSwordB201_Desc="Được Korvaak ban cho bầy tôi trung thành để chỉ huy đám thuộc hạ cấp dưới."
tagGDX2WeaponSwordB202={^L}Korvaak's Storm-Blade
tagGDX2WeaponSwordB202_Desc="Được Korvaak ban cho bầy tôi trung thành, dùng để phá nát hàng ngũ kẻ địch."
tagGDX2WeaponSwordB203={^L}Kymon's Sanctified Blade
tagGDX2WeaponSwordB203_Desc="Được ban phước bằng máu của Korvaak và ban cho chiến binh vô địch của ông ấy."
tagGDX2WeaponSwordB204={^L}Bloodlord's Vengeance
tagGDX2WeaponSwordB205={^L}Ravna's Claw
tagGDX2WeaponSwordB206={^L}Naren Kur's Blade
tagGDX2WeaponSwordB206_Desc="Hoá ra có những ranh giới mà ngay cả những tên đầu sỏ chính trị của Xứ Arkovia ngày trước cũng không dám bước qua."

tagGDX2WeaponSwordC201={^B}Flame's Virtue

tagGDX2WeaponSwordD201={^I}Scion of Noxious Wounds
tagGDX2WeaponSwordD201_Desc="Chất độc tẩm trên lưỡi kiếm toả ra một mùi thối rữa và mùi nồng của dịch mật."
tagGDX2WeaponSwordD202={^I}Soulblade
tagGDX2WeaponSwordD205={^I}Chillheart
tagGDX2WeaponSwordD205_Desc="Trên cán thanh gươm khắc vội một dòng chữ: 'bị kẹt ở một thực tại khác, xin hãy cứu giúp'."
tagGDX2WeaponSwordD206={^I}Dunefiend's Blade
tagGDX2WeaponSwordD207={^I}Dunefiend's Slicer
tagGDX2WeaponSwordD208={^I}Noctirn

tagGDX2WeaponSwordF201={^B}Bysmiel Blade
tagGDX2WeaponSwordF202={^B}Solael Slicer
tagGDX2WeaponSwordF203={^I}Bloodrender


tagGDX2WeaponBluntB201={^L}Scorpius Pummeler
tagGDX2WeaponBluntB202={^L}Scorpius Bludgeon
tagGDX2WeaponBluntB203={^L}Gannar'vakkar's Sting
tagGDX2WeaponBluntB204={^L}Bargoll's Root
tagGDX2WeaponBluntB204Desc="Rễ của Bargoll đói khát, len lỏi sâu bên dưới mặt đất để tìm nguồn năng lượng ma pháp."

tagGDX2WeaponBluntC201={^B}Kalastorian Gavel

tagGDX2WeaponBluntD201={^I}Gavel of Ravenous Souls
tagGDX2WeaponBluntD202={^I}Herald of Amatok
tagGDX2WeaponBluntD203={^I}Targo's Mallet
tagGDX2WeaponBluntD204={^I}Totally Normal Buckler
tagGDX2WeaponBluntD205={^I}Totally Normal Dawnshard
tagGDX2WeaponBluntD206={^I}Totally Normal Bulwark
tagGDX2WeaponBluntD207={^I}Cryptstalker
tagGDX2WeaponBluntD208={^F}Totally Normal Arbiter
tagGDX2WeaponBluntD208_Desc="Đây không phải là chiếc khiên bạn đang tìm."
tagGDX2WeaponBluntD209={^F}Totally Normal Guardian
tagGDX2WeaponBluntD209_Desc="Những kẻ cầm khiên tay trái sẽ phát điên."

tagGDX2WeaponBluntF201={^B}Bysmiel Warhammer
tagGDX2WeaponBluntF202={^B}Solael Warhammer
tagGDX2WeaponBluntF203={^I}Bysmiel's Grasp


tagGDX2WeaponAxeB201={^L}Sandclaw Slicer
tagGDX2WeaponAxeB202={^L}Moltenclaw Slicer
tagGDX2WeaponAxeB203={^L}Riftclaw Slicer
tagGDX2WeaponAxeB204={^L}Boneslicer
tagGDX2WeaponAxeB205={^L}Servitor's Cleaver
tagGDX2WeaponAxeB206={^L}Blugrug's Plagued Edge

tagGDX2WeaponAxeC201={^B}Veil's Edge

tagGDX2WeaponAxeD201={^I}Cinderscorn
tagGDX2WeaponAxeD202={^I}Scion of Crimson Wakes
tagGDX2WeaponAxeD202_Desc="Xung nhiệt cực nóng toả ra xung quanh lưỡi sắc bén của thanh vũ khí này."
tagGDX2WeaponAxeD203={^I}Stormrend
tagGDX2WeaponAxeD203_Desc="Lưỡi sắc bén của nó chém rách lớp không khí với sức mạnh của bão tố."

tagGDX2WeaponAxeF201={^B}Bysmiel Cleaver
tagGDX2WeaponAxeF202={^B}Dreeg Cleaver
tagGDX2WeaponAxeF203={^I}Corruptian


tagGDX2WeaponGun1hB201={^L}Viper Sandspitter
tagGDX2WeaponGun1hB202={^L}Viper Hemorrhager
tagGDX2WeaponGun1hB203={^L}Ugdenbog Repeater
tagGDX2WeaponGun1hB103Desc="Một linh hồn Wendigo được truyền vào vũ khí này."
tagGDX2WeaponGun1hB204={^L}Rutnick's Blaster
tagGDX2WeaponGun1hB204Desc="Sự tuyệt vọng buộc người ta phải sử dụng những giải pháp tàn ác."

tagGDX2WeaponGun1hC201={^B}Desert Sting
tagGDX2WeaponGun1hC202={^B}Shadowspine Enforcer

tagGDX2WeaponGun1hD201={^I}Scion of Burning Vengeance
tagGDX2WeaponGun1hD202={^I}Oathbearer
tagGDX2WeaponGun1hD202_Desc="Khắc trên đó một dấu ấn chứa đựng một lời thề không thể bị phá vỡ, và chỉ có thể được hoá giải bằng cái chết."
tagGDX2WeaponGun1hD203={^I}Arcanum Frigus
tagGDX2WeaponGun1hD204={^I}Ludrigan's Sidearm
tagGDX2WeaponGun1hD205={^I}Phasebreaker
tagGDX2WeaponGun1hD205_Desc="Loạt đạn bắn ra từ thanh súng xuyên qua các thực tại một cách dễ dàng, như thể nó đang bay xuyên qua không khí vậy."

tagGDX2WeaponGun1hF201=Bysmiel Handcannon
tagGDX2WeaponGun1hF202=Dreeg Handcannon
tagGDX2WeaponGun1hF203={^I}Bloodborer

tagGDX2WeaponGun2hB201={^L}Messenger's Repeater
tagGDX2WeaponGun2hB201_Desc="Mỗi phát bắn ra chứa đựng sự hận thù huỷ diệt của Korvaak."
tagGDX2WeaponGun2hB202={^L}Messenger's Blaze Cannon
tagGDX2WeaponGun2hB202_Desc="Mỗi phát bắn ra chứa đựng sự thù hận bùng cháy của Korvaak."
tagGDX2WeaponGun2hB203={^L}Ugdenbog Flamethrower

tagGDX2WeaponGun2hC201={^B}Sangvinar

tagGDX2WeaponGun2hD201={^I}Korvan Wyrm
tagGDX2WeaponGun2hD201_Desc="Con rồng khổng lồ biến mọi thứ nó chạm vào thành tro bụi."
tagGDX2WeaponGun2hD202={^I}Soullance
tagGDX2WeaponGun2hD202_Desc="Mỗi phát bắn ra chứa đựng sự thống khổ vĩnh hằng của một linh hồn Korvan."

tagGDX2WeaponGun2hF201={^B}Dreeg Arbalest
tagGDX2WeaponGun2hF202={^B}Solael Arbalest
tagGDX2WeaponGun2hF203={^I}Solael's Devourer


tagGDX2WeaponMelee2hB201={^L}Korvan Burning Halberd
tagGDX2WeaponMelee2hB202={^L}Korvan Storm Halberd
tagGDX2WeaponMelee2hB203={^L}Steward's Halberd
tagGDX2WeaponMelee2hB203_Desc="Chứa đầy năng lượng vô biên từ chính những vì sao."
tagGDX2WeaponMelee2hB204={^L}Barthollem's Gavel
tagGDX2WeaponMelee2hB205={^L}Korvan Eldritch Halberd
tagGDX2WeaponMelee2hB206={^L}Korvan Reaping Halberd
tagGDX2WeaponMelee2hB207={^L}Korvan Celestial Halberd
tagGDX2WeaponMelee2hB207_Desc="Lưỡi sắc bén của thanh vũ khí đang thèm khát nuốt chửng tất cả mọi thứ nó chạm vào."
tagGDX2WeaponMelee2hB209={^L}Sunherald's Claymore

tagGDX2WeaponMelee2hC201={^B}Revenant's Edge
tagGDX2WeaponMelee2hC202={^B}Bladefury
tagGDX2WeaponMelee2hC203={^Z}Morgoneth's Wrath
tagGDX2WeaponMelee2hC203_Desc="Quyền trượng này từng được Morgoneth sử dụng trước khi ông ta bị bóng đêm nuốt chửng."

tagGDX2WeaponMelee2hD201={^I}Dreegal'anore
tagGDX2WeaponMelee2hD201_Desc="Vũ khí thưởng cho Athul Dịch Bệnh, á quân vô địch của Hộ Thần Vĩ Đại."
tagGDX2WeaponMelee2hD202={^I}Nadaan's Reach
tagGDX2WeaponMelee2hD202_Desc="Thanh đao huyền thoại được rèn nhằm tôn vinh Hộ Thần của những tên cướp và sát thủ, được sử dụng bởi vô số các Dạ Đao Sĩ suốt nhiều thế kỷ trước khi bị thất lạc theo thời gian."
tagGDX2WeaponMelee2hD203={^I}Wrath of Tenebris
tagGDX2WeaponMelee2hD203_Desc="Vũ khí dùng để tước đoạt mạng sống của Tenebris - Kẻ Khát Máu, được ban phép thánh bên trong trái tim hư không."
tagGDX2WeaponMelee2hD204={^F}Nightbringer
tagGDX2WeaponMelee2hD204_Desc="Vũ khí quyền năng của Morgoneth, được rèn bằng lõi của một ngôi sao đã chết."
tagGDX2WeaponMelee2hD205={^I}Scion of Arcane Force
tagGDX2WeaponMelee2hD206={^I}Scion of the Screaming Veil

tagGDX2WeaponMelee2hF201={^B}Dreeg Greatsword
tagGDX2WeaponMelee2hF202={^B}Solael Beheader
tagGDX2WeaponMelee2hF203={^I}Rancor
tagGDX2WeaponMelee2hF203_Desc="Truyền rằng thanh đao được chính bản thân Dreeg sử dụng khi còn là phàm nhân."
tagGDX2WeaponMelee2hF204={^I}Spite
tagGDX2WeaponMelee2hF204_Desc="Nanh Độc của Giáo Phái Dreeg."

tagGDX2WeaponCaster1hB201={^L}Segarius' Tainted Blade
tagGDX2WeaponCaster1hB201_Desc="Từng là thanh đao thần thánh, nhưng đã bị làm ô uế bởi năng lượng hư không."
tagGDX2WeaponCaster1hB202={^L}Segarius' Sacred Blade
tagGDX2WeaponCaster1hB202_Desc="Thanh đao thần thánh được sử dụng bởi chính bản thân Cha Kymon."
tagGDX2WeaponCaster1hB203={^L}Crimson's Vile Scepter
tagGDX2WeaponCaster1hB204={^L}Crimson's Arcane Scepter
tagGDX2WeaponCaster1hB205={^L}Ascendant Authority

tagGDX2WeaponCaster1hC201={^B}Twilight's Veil
tagGDX2WeaponCaster1hC202={^B}Alakrian's Invoker
tagGDX2WeaponCaster1hC202_Desc="Việc đi vào con đường phi chính thống, chuyển hoá tinh hoa của sự sống thành năng lượng ma pháp thuần khiết của Alakrian đã không được nhiều người của Hội Gildam Arcanum ủng hộ."

tagGDX2WeaponCaster1hD201={^I}Alladrah's Spellblade
tagGDX2WeaponCaster1hD201_Desc="Trái tim của thanh đao được tạo nên từ một sợi lông phượng hoàng."
tagGDX2WeaponCaster1hD202={^I}Decree of the Circle of Five
tagGDX2WeaponCaster1hD202_Desc="Ý chí của họ, giọng nói của họ, mệnh lệnh từ họ..."
tagGDX2WeaponCaster1hD203={^I}Scion of Bitter Winds
tagGDX2WeaponCaster1hD203_Desc="Thanh trượng phát ra tiếng rít của gió thổi trên những con đường băng qua núi."
tagGDX2WeaponCaster1hD204={^I}Empyrion's Mercy
tagGDX2WeaponCaster1hD205={^I}Chillwhisper Blade
tagGDX2WeaponCaster1hD206={^I}Judgment of the Three
tagGDX2WeaponCaster1hD207={^I}Blightlord's Carver
tagGDX2WeaponCaster1hD208={^I}Voidspire

tagGDX2WeaponCaster1hF201={^B}Bysmiel Stormbreaker
tagGDX2WeaponCaster1hF202={^B}Bysmiel Soulbreaker
tagGDX2WeaponCaster1hF203={^B}Dreeg Veilweaver
tagGDX2WeaponCaster1hF204={^B}Dreeg Venomweaver
tagGDX2WeaponCaster1hF205={^B}Solael Flamebearer
tagGDX2WeaponCaster1hF206={^B}Solael Bloodweaver
tagGDX2WeaponCaster1hF207={^I}Bysmiel's Mindweaver
tagGDX2WeaponCaster1hF208={^I}Vampirris



#Shields
tagGDX2ShieldB201={^L}Scarab Shell
tagGDX2ShieldB202={^L}Scarab Carapace
tagGDX2ShieldB203={^L}Colossal Defender
tagGDX2ShieldB204={^L}Fleshwarped Defender
tagGDX2ShieldB205={^L}Obsidian Defender
tagGDX2ShieldB206={^L}Chillblood's Carcass

tagShieldC015B={^B}Gladiator

tagGDX2ShieldC201={^B}Stormguard
tagGDX2ShieldC201_Desc="Chứa đầy sức mạnh của một cơn bão sấm cực mạnh bên trong."
tagGDX2ShieldC202={^B}Watcher of the Frozen North
tagGDX2ShieldC203={^B}Stonefather Bulwark

tagGDX2ShieldD201={^I}Bramblevine
tagGDX2ShieldD202={^I}Gravetouch
tagGDX2ShieldD203={^I}Virtue's Defender
tagGDX2ShieldD204={^I}Defender of the Three
tagGDX2ShieldD205={^I}Voidsoul Bulwark
tagGDX2ShieldD206={^I}Hyrian's Bulwark
tagGDX2ShieldD207={^I}Nightshard

tagGDX2ShieldF201={^B}Bysmiel Defender
tagGDX2ShieldF202={^B}Dreeg Protector
tagGDX2ShieldF203={^I}Occulant



#Focus
tagGDX2FocusB201={^L}Groble Sand Effigy
tagGDX2FocusB202={^L}Groble Vile Effigy
tagGDX2FocusB203={^L}Compelled Wraith
tagGDX2FocusB204={^L}Coerced Wraith
tagGDX2FocusB205={^L}Zarthuzellan's Archive
tagGDX2FocusB206={^L}Abaddoth's Sermons
tagGDX2FocusB206_Desc="Không rõ là từ khi nào mà các giáo lý của Abaddoth chuyển từ những lời từ bi của Menhir sang những lời lẽ đen tối và tà ác của Cõi Hư Không, cũng như chẳng biết đã có bao nhiêu kẻ bị hắn biến thành tín đồ trung thành với tà giáo."

tagGDX2FocusC201={^B}Codex of Reckoning
tagGDX2FocusC202={^B}Manifestarius
tagGDX2FocusC203={^B}Festerblaze Tome
tagGDX2FocusC204={^B}Fewmets of the Questing Beast
tagGDX2FocusC204_Desc="Vật này chắc chắn sẽ mang lại rất nhiều điều... thú vị."

tagGDX2FocusD201={^I}Judgment of Empyrion
tagGDX2FocusD201_Desc="Một nguồn sức mạnh từng được cất giữ bên trong Tháp Empyrion, vị trí của ngọn tháp đã bị quên lãng theo dòng thời gian."
tagGDX2FocusD202={^I}Grasp of the Dead
tagGDX2FocusD203={^I}Codex of Violent Rifts
tagGDX2FocusD204={^I}Tome of Atonement
tagGDX2FocusD204_Desc="Chuộc lỗi bằng hành động."
tagGDX2FocusD205={^F}Inashkor's Head
tagGDX2FocusD205_Desc="Người bảo vệ uy quyền của người dân Korvan có thể đã không còn, nhưng sức mạnh bên trong vẫn không hề bị phai nhạt một cách kỳ lạ."
tagGDX2FocusD206={^I}Cyclone Effigy
tagGDX2FocusD207={^F}Inashkor's Corrupted Head
tagGDX2FocusD207_Desc="Hộ Vệ quyền năng của người Korvan đã thất bại trong một đợt xâm lược của các sinh vật Chthon, sức mạnh của một thời oanh liệt đã vĩnh viễn bị làm ô uế bởi năng lượng Hư Không."
tagGDX2FocusD208={^I}Pyran's Effigy
tagGDX2FocusD209={^F}Jarinthor's Head
tagGDX2FocusD209_Desc="Thủ cấp của Người Bảo Vệ Lịch Sử Xứ Korvan, tốt nhất là nên để thứ này bị lãng quên."
tagGDX2FocusD210={^F}Hallanx's Head
tagGDX2FocusD210_Desc="Dù được làm bằng đá, đầu của tượng hộ vệ này toả ra mùi hôi như thể nó đang bị thối rữa."
tagGDX2FocusD211={^I}Scion of Celestial Portents
tagGDX2FocusD212={^I}Gate to Many Worlds
tagGDX2FocusD212_Desc="Bức màn thực tại bị biến dạng đe doạ huỷ diệt tất cả mọi thứ."

tagGDX2FocusF201={^B}Bysmiel Veilfire Effigy
tagGDX2FocusF202={^B}Bysmiel Tainted Effigy
tagGDX2FocusF203={^B}Dreeg Soulbearer Tome
tagGDX2FocusF204={^B}Dreeg Veilweaver Tome
tagGDX2FocusF205={^B}Solael Skyweaver Tome
tagGDX2FocusF206={^B}Solael Void Tome
tagGDX2FocusF207={^I}Word of Solael
tagGDX2FocusF207_Desc="Những lời cay nghiệt của Solael, lúc giáo huấn các Tư Tế của ông ta."



#ArmorHead
tagGDX2HeadB201={^L}Chosen Visage
tagGDX2HeadB202={^L}Chosen Mask
tagGDX2HeadB203={^L}Korvan Casque
tagGDX2HeadB204={^L}Korvan Helm
tagGDX2HeadB205={^L}Chosen Gaze
tagGDX2HeadB206={^L}Korvan Gaze
tagGDX2HeadB207={^L}Gargoyle Visage
tagGDX2HeadB208={^L}Gargoyle Gaze
tagGDX2HeadB209={^L}Magi Visage

tagGDX2HeadC201={^B}Skytear Hat
tagGDX2HeadC202={^B}Crown of Infernal Gems
tagGDX2HeadC203={^B}Fiendbinder's Hood
tagGDX2HeadC204={^B}Fettan Mask
tagGDX2HeadC204_Desc="Chủ nhân của chiếc mũ ấn tượng này có vẻ như đã chết dần chết mòn suốt hàng nghìn năm."
tagGDX2HeadC205={^B}Baldir's Mask
tagGDX2HeadC206={^B}Stormserpent Mask
tagGDX2HeadC207={^B}Festerblaze Mask
tagGDX2HeadC208={^B}Daega's Hood
tagGDX2HeadC209={^B}Stonefather Helm
tagGDX2HeadC210={^Z}Callagadra's Gaze
tagGDX2HeadC210_Desc="Kết tinh từ sự kinh hãi của người dân xứ Korvan khi họ cố trốn thoát khỏi sự huỷ diệt."

tagGDX2HeadD201={^I}Dawnshard Gaze
tagGDX2HeadD201_Desc="Được rèn từ mảnh đá soladrin tinh khiết nhất."
tagGDX2HeadD202={^I}Crown of the Revenant King
tagGDX2HeadD202_Desc="Cái chết cúi đầu trước chủ nhân của nó."
tagGDX2HeadD203={^I}Soulare's Helm
tagGDX2HeadD203_Desc="Mặt trời toả sáng rực rỡ làm sao."
tagGDX2HeadD204={^F}Horns of Korvaak
tagGDX2HeadD204_Desc="Cặp sừng từ Chúa Tể của Cõi Thần Bí."
tagGDX2HeadD205={^F}Okaloth's Visage
tagGDX2HeadD206={^I}Shattered Realm Mask
tagGDX2HeadD207={^I}Vanquisher's Helm
tagGDX2HeadD208={^I}Chillwhisper Crown
tagGDX2HeadD209={^I}Ludrigan's Hat
tagGDX2HeadD210={^I}Bonemonger's Hood
tagGDX2HeadD211={^I}Virtue's Gaze
tagGDX2HeadD212={^I}Harra's Hood
tagGDX2HeadD213={^I}Cyclone Mask
tagGDX2HeadD214={^I}Blightlord's Hood
tagGDX2HeadD215={^F}Callagadra's Visage
tagGDX2HeadD215_Desc="Kết tinh từ nỗi sợ hãi của người dân Xứ Korvan khi họ đang cố trốn thoát khỏi sự huỷ diệt."
tagGDX2HeadD216={^I}Dunefiend's Mask
tagGDX2HeadD217={^I}Pyran's Visage
tagGDX2HeadD218={^I}Targo's Helm
tagGDX2HeadD219={^I}Voidsoul Visage
tagGDX2HeadD220={^I}Rotgheist Mask
tagGDX2HeadD221={^F}Morgoneth's Visage
tagGDX2HeadD222={^I}Shattered Realm Ceremonial Mask
tagGDX2HeadD223={^I}Veilkeeper's Mask
tagGDX2HeadD224={^I}Goredrinker's Mask
tagGDX2HeadD225={^I}Mask of Ember's Calling

tagGDX2HeadF201={^G}Bysmiel Nightshroud Casque
tagGDX2HeadF202={^G}Bysmiel Dread Hood
tagGDX2HeadF203={^G}Bysmiel Stormshroud Headguard
tagGDX2HeadF204={^G}Bysmiel Flameshroud Headguard
tagGDX2HeadF205={^G}Dreeg Dread Casque
tagGDX2HeadF206={^G}Dreeg Combatant Casque
tagGDX2HeadF207={^G}Dreeg Venomshroud Hood
tagGDX2HeadF208={^G}Dreeg Defender Headguard
tagGDX2HeadF209={^G}Solael Combatant Casque
tagGDX2HeadF210={^G}Solael Void Hood
tagGDX2HeadF211={^G}Solael Black Flame Hood
tagGDX2HeadF212={^G}Solael Vile Headguard



#ArmorShoulders
tagGDX2ShoulderB201={^L}Chosen Spaulders
tagGDX2ShoulderB202={^L}Chosen Epaulets
tagGDX2ShoulderB203={^L}Korvan Pauldrons
tagGDX2ShoulderB204={^L}Korvan Spaulders
tagGDX2ShoulderB205={^L}Gargoyle Spines
tagGDX2ShoulderB206={^L}Magi Mantle

tagGDX2ShoulderC201={^B}Cindervein Mantle
tagGDX2ShoulderC202={^B}Dustbrawler's Shoulderguards
tagGDX2ShoulderC203={^B}Baldir's Mantle
tagGDX2ShoulderC204={^B}Festerblaze Mantle
tagGDX2ShoulderC205={^B}Daega's Mantle

tagGDX2ShoulderD201={^I}Dawnshard Pauldrons
tagGDX2ShoulderD201_Desc="Được rèn từ mảnh đá soladrin tinh khiết nhất."
tagGDX2ShoulderD202={^I}Bonewraith Pauldrons
tagGDX2ShoulderD203={^I}Rimeforged Mantle
tagGDX2ShoulderD204={^I}Shattered Realm Mantle
tagGDX2ShoulderD205={^I}Vanquisher's Mantle
tagGDX2ShoulderD206={^I}Chillwhisper Mantle
tagGDX2ShoulderD207={^I}Bonemonger's Shoulderguard
tagGDX2ShoulderD208={^I}Virtue's Guard
tagGDX2ShoulderD209={^I}Shoulderguard of the Three
tagGDX2ShoulderD210={^I}Harra's Shoulderguards
tagGDX2ShoulderD211={^I}Cyclone Mantle
tagGDX2ShoulderD212={^I}Rah'Zin's Shoulderguards
tagGDX2ShoulderD213={^I}Blightlord's Mantle
tagGDX2ShoulderD214={^I}Ghol's Mantle
tagGDX2ShoulderD215={^I}Pyran's Mantle
tagGDX2ShoulderD216={^I}Targo's Shoulderguard
tagGDX2ShoulderD217={^I}Voidsoul Mantle
tagGDX2ShoulderD218={^I}Rotgheist Shoulderguard
tagGDX2ShoulderD219={^I}Morgoneth's Dark Mantle
tagGDX2ShoulderD220={^I}Shattered Realm Ceremonial Mantle
tagGDX2ShoulderD221={^I}Veilkeeper's Mantle
tagGDX2ShoulderD222={^I}Goredrinker's Mantle
tagGDX2ShoulderD223={^I}Mantle of Ember's Calling

tagGDX2ShoulderF201={^G}Bysmiel Arcane Spaulders
tagGDX2ShoulderF202={^G}Bysmiel Stormshroud Mantle
tagGDX2ShoulderF203={^G}Bysmiel Defender Pauldrons
tagGDX2ShoulderF204={^G}Bysmiel Flameshroud Pauldrons
tagGDX2ShoulderF205={^G}Dreeg Dread Spaulders
tagGDX2ShoulderF206={^G}Dreeg Combatant Spaulders
tagGDX2ShoulderF207={^G}Dreeg Vile Mantle
tagGDX2ShoulderF208={^G}Dreeg Venomshroud Pauldrons
tagGDX2ShoulderF209={^G}Solael Combatant Spaulders
tagGDX2ShoulderF210={^G}Solael Bloodshroud Mantle
tagGDX2ShoulderF211={^G}Solael Black Flame Mantle
tagGDX2ShoulderF212={^G}Solael Vile Pauldrons



#ArmorTorso
tagGDX2TorsoB201={^L}Chosen Robes
tagGDX2TorsoB201_Desc="Chiếc áo được dệt xen kẽ nguồn sức mạnh bị tước đoạt từ nhiều kẻ thù của Korvaak."
tagGDX2TorsoB202={^L}Chosen Raiment
tagGDX2TorsoB203={^L}Korvan Plating
tagGDX2TorsoB204={^L}Korvan Armor
tagGDX2TorsoB205={^L}Magi Armor

tagGDX2TorsoC201={^B}Cortosian Chestguard
tagGDX2TorsoC202={^B}Runeforged Chestguard
tagGDX2TorsoC203={^B}Baldir's Armor
tagGDX2TorsoC204={^B}Stormserpent Armor
tagGDX2TorsoC205={^B}Festerblaze Vestments
tagGDX2TorsoC206={^B}Daega's Raiment
tagGDX2TorsoC207={^B}Stonefather Armor

tagGDX2TorsoD201={^I}Dawnshard Hauberk
tagGDX2TorsoD201_Desc="Được rèn từ mảnh đá soladrin tinh khiết nhất."
tagGDX2TorsoD202={^I}Vestments of Severed Faith
tagGDX2TorsoD202_Desc="Sau khi bị vỡ mộng vì những lời hứa không thành từ các linh mục của Menhir, Thalia đã tìm thấy một tiếng nói khác đáp lại lời nguyện cầu của cô ấy."
tagGDX2TorsoD203={^I}Heart of Yugol
tagGDX2TorsoD203_Desc="Hoá thân của bóng tối, trái tim tà ác hoà chung nhịp với thảm tinh tú của thiên giới."
tagGDX2TorsoD204={^I}Shattered Realm Armor
tagGDX2TorsoD205={^I}Vanquisher's Armor
tagGDX2TorsoD206={^I}Chillwhisper Vestments
tagGDX2TorsoD207={^I}Ludrigan's Jacket
tagGDX2TorsoD208={^I}Bonemonger's Chestguard
tagGDX2TorsoD209={^I}Virtue's Armor
tagGDX2TorsoD210={^I}Armor of the Three
tagGDX2TorsoD211={^I}Harra's Chestguard
tagGDX2TorsoD212={^I}Rah'Zin's Armor
tagGDX2TorsoD213={^I}Ghol's Raiment
tagGDX2TorsoD214={^I}Dunefiend's Jacket
tagGDX2TorsoD215={^I}Pyran's Vestments
tagGDX2TorsoD216={^I}Targo's Chestguard
tagGDX2TorsoD217={^I}Voidsoul Armor
tagGDX2TorsoD218={^I}Rotgheist Chestguard
tagGDX2TorsoD219={^I}Morgoneth's Black Heart
tagGDX2TorsoD220={^I}Shattered Realm Ceremonial Armor
tagGDX2TorsoD221={^I}Veilkeeper's Armor
tagGDX2TorsoD222={^I}Goredrinker's Armor
tagGDX2TorsoD223={^I}Armor of Ember's Calling

tagGDX2TorsoF201={^G}Bysmiel Nightshroud Chestguard
tagGDX2TorsoF202={^G}Bysmiel Vile Vestments
tagGDX2TorsoF203={^G}Bysmiel Stormshroud Cuirass
tagGDX2TorsoF204={^G}Bysmiel Flameshroud Cuirass
tagGDX2TorsoF205={^G}Dreeg Dread Chestguard
tagGDX2TorsoF206={^G}Dreeg Combatant Chestguard
tagGDX2TorsoF207={^G}Dreeg Arcane Vestments
tagGDX2TorsoF208={^G}Dreeg Defender Cuirass
tagGDX2TorsoF209={^G}Solael Combatant Chestguard
tagGDX2TorsoF210={^G}Solael Void Vestments
tagGDX2TorsoF211={^G}Solael Black Flame Vestments
tagGDX2TorsoF212={^G}Solael Vile Cuirass



#ArmorHands
tagGDX2HandsB201={^Y}Plagueguard Grips
tagGDX2HandsB202={^Y}Emberguard Gauntlets

tagGDX2HandsC201={^B}Turin's Grips
tagGDX2HandsC201_Desc="Găng tay của Turin, Phá Thuẫn Sĩ của Ikon, người đã thiệt mạng khi đang phụng sự cho Empyrion."
tagGDX2HandsC202={^B}Deathrite Handguards
tagGDX2HandsC203={^B}Fewmet Grips
tagGDX2HandsC203_Desc="Đôi găng tay này cực kỳ hữu hiệu để cầm nắm những thứ... thú vị."
tagGDX2HandsC204={^B}Vilescorn Bracers

tagGDX2HandsD201={^I}Voidrend Talons
tagGDX2HandsD201_Desc="Được nhúng vào trái tim đang rỉ máu của một con rylok."
tagGDX2HandsD202={^I}Dawnshard Grip
tagGDX2HandsD202_Desc="Được rèn từ mảnh đá soladrin tinh khiết nhất."
tagGDX2HandsD203={^I}Sandreaver Bracers
tagGDX2HandsD203_Desc="Người mang cặp găng tay này đã đổ máu vào những dòng cát vô tận biết bao nhiêu lần không thể kể xiết."
tagGDX2HandsD204={^I}Ghol's Reach
tagGDX2HandsD205={^F}Morgoneth's Grip



#ArmorLegs
tagGDX2LegsB201={^Y}Stormguard Leggings
tagGDX2LegsB202={^Y}Rimeguard Chausses

tagGDX2LegsC201={^B}Vilescorn Legplates
tagGDX2LegsC202={^B}Astral Legwraps

tagGDX2LegsD201={^I}Rimestone Legguards
tagGDX2LegsD202={^I}Runebrand Legwraps
tagGDX2LegsD203={^I}Leggings of Arcane Currents
tagGDX2LegsD204={^F}Morgoneth's Legplates



#ArmorFeet
tagGDX2FeetC201={^B}Turin's Step
tagGDX2FeetC201_Desc="Turin, Phá Thuẫn Sĩ của Ikon, bước những bước cuối cùng đẫm máu trên con đường phụng mệnh Empyrion."
tagGDX2FeetC202={^B}Rift-Torn Greaves
tagGDX2FeetC203={^B}Vilescorn Greaves

tagGDX2FeetD201={^I}Boots of Primordial Rage
tagGDX2FeetD202={^I}Stonetreaders
tagGDX2FeetD203={^I}Amatok's Step
tagGDX2FeetD203_Desc="Được ban phước trên đỉnh một ngọn núi đóng băng lúc chòm sao Amatok rực sáng trên bầu trời đêm."
tagGDX2FeetD204={^I}Deathwalker's Grace
tagGDX2FeetD205={^F}Morgoneth's Step



#ArmorWaist
tagGDX2WaistB201={^L}Gargoyle Girdle
tagGDX2WaistB202={^L}Gargoyle Waistguard

tagGDX2WaistC201={^B}Steelheart Girdle
tagGDX2WaistC202={^B}Fiendleather Girdle
tagGDX2WaistC203={^B}Stormserpent Loop

tagGDX2WaistD201={^I}Storm Shepherd
tagGDX2WaistD202={^I}Crimson Lotus
tagGDX2WaistD202_Desc="Dấu hiệu của Huyết Liên Hoa, kẻ muốn nhìn thấy thế giới này chìm trong biển lửa."
tagGDX2WaistD203={^I}Chains of Nightfire
tagGDX2WaistD204={^I}White Lotus
tagGDX2WaistD204_Desc="Dấu hiệu của Bạch Liên Hoa, người chăm sóc những đoá hoa thiên giới nở rộ trên vùng đất xứ Korvan."
tagGDX2WaistD205={^I}Nosferattis
tagGDX2WaistD206={^I}Rah'Zin's Waistguard
tagGDX2WaistD207={^I}Murmur's Kiss
tagGDX2WaistD208={^I}Pack of Deadly Means
tagGDX2WaistD208_Desc="Truyền rằng từng thuộc về Đao Sĩ Bậc Thầy Nidalla, mỗi một lọ đính trên đó chứa một loại độc dược đặc biệt. Một số loại thậm chí có thể trộn với nhau để cho ra những loại độc dược chết chóc mới."
tagGDX2WaistD209={^F}String of Maggots
tagGDX2WaistD209_Desc="Một chiến lợi phẩm tràn đầy niềm kiêu hãnh dành cho người chiến thắng."

tagGDX2WaistF201A={^G}Bysmiel Lethal Waistguard
tagGDX2WaistF201B={^G}Bysmiel Lethal Girdle
tagGDX2WaistF202A={^G}Dreeg Venomspine Waistguard
tagGDX2WaistF202B={^G}Dreeg Venomspine Girdle
tagGDX2WaistF203A={^G}Solael Vile Waistguard
tagGDX2WaistF203B={^G}Solael Vile Girdle



#Rings
tagGDX2RingB201={^L}Creeping Ring

tagGDX2RingC201={^B}Crimsonbriar Band
tagGDX2RingC202={^B}Veilwarden Band
tagGDX2RingC203={^Z}Seal of Sethris
tagGDX2RingC203_Desc="Một trong bảy ấn tín của các pháp sư Korvan, là vật trang sức dùng để thể hiện địa vị của họ giữa những người dân xứ Korvan."
tagGDX2RingC204={^Z}Seal of Orissia
tagGDX2RingC205={^Z}Seal of Anubar
tagGDX2RingC206={^Z}Seal of Tawrot
tagGDX2RingC207={^Z}Seal of Basti
tagGDX2RingC208={^Z}Seal of Shuroth
tagGDX2RingC209={^Z}Seal of Khonsar

tagGDX2RingD201={^I}Menhirian
tagGDX2RingD201_Desc="Ấn tín của Đền Thờ Menhir, được ban cho những kẻ ngoan đạo bậc nhất."
tagGDX2RingD202={^I}Light's Oath
tagGDX2RingD203={^I}Yugol's Ichor
tagGDX2RingD203_Desc="Phủ đầy năng lượng hắc ám đe doạ ăn mòn da thịt bạn."
tagGDX2RingD204={^I}Band of the Eternal Pyre
tagGDX2RingD205={^I}Glyph of the Storm Witch
tagGDX2RingD206={^I}Bysmiel's Authority
tagGDX2RingD207={^I}Bysmiel's Influence
tagGDX2RingD208={^F}Ring of Sethris
tagGDX2RingD208_Desc="Một trong bảy chiếc nhẫn ma thuật của các pháp sư Korvan. Các pháp sư vĩnh viễn bị ràng buộc vào bóng đêm vĩnh cửu vì sức mạnh từ chúng."
tagGDX2RingD209={^F}Ring of Orissia
tagGDX2RingD210={^F}Ring of Anubar
tagGDX2RingD211={^F}Ring of Tawrot
tagGDX2RingD212={^F}Ring of Basti
tagGDX2RingD213={^F}Ring of Shuroth
tagGDX2RingD214={^F}Ring of Khonsar
tagGDX2RingD215={^F}Prime Ring of Morgoneth
tagGDX2RingD215_Desc="Chiếc nhẫn của Đại Pháp Sư Morgoneth thì thầm những lời nguyền rủa vào tai bạn. Thông qua sức mạnh từ chiếc nhẫn này, Morgoneth buộc các pháp sư dưới quyền phải phục tùng tuyệt đối mệnh lệnh từ ông ta."

tagGDX2RingF201={^B}Bysmiel Vile Seal
tagGDX2RingF202={^B}Bysmiel Chilling Seal
tagGDX2RingF203={^B}Dreeg Venom Seal
tagGDX2RingF204={^B}Dreeg Blade Seal
tagGDX2RingF205={^B}Solael Stormfire Seal
tagGDX2RingF206={^B}Solael Warped Seal



#Necklaces
tagGDX2NecklaceB200={^F}Wilhelm's Wondrous Wargem
tagGDX2NecklaceB200_Desc="Ahhhhhhhhhh."
tagGDX2NecklaceB201={^L}Kaisan's Burning Eye
tagGDX2NecklaceB201_Desc="Đôi mắt bất tử của Kaisan nhìn chằm chằm vào bạn từ trong sợi dây chuyền."
tagGDX2NecklaceB202={^L}Kaisan's Eldritch Eye
tagGDX2NecklaceB202_Desc="Đôi mắt bất tử của Kaisan nhìn chằm chằm vào bạn từ trong sợi dây chuyền."
tagGDX2NecklaceB203={^L}Bolvar's Pendant

tagGDX2NecklaceD113I={^I}Conduit of Divine Whispers

tagGDX2NecklaceC201={^B}Gems of Arcane Chill
tagGDX2NecklaceC202={^B}Chaosgaze

tagGDX2NecklaceD201={^I}Avatar of Order
tagGDX2NecklaceD201_Desc="Thứ hai trong số bảy phẩm đức thần thánh của nhân loại."
tagGDX2NecklaceD202={^I}Azrakaa's Sands
tagGDX2NecklaceD203={^I}Avatar of Chaos
tagGDX2NecklaceD203_Desc="Thứ ba trong số bảy phẩm đức thần thánh của nhân loại, bị cuốn vào Cõi Hư Không sâu thẳm."
tagGDX2NecklaceD204={^I}Will of the Blade
tagGDX2NecklaceD205={^F}Heart of the Sand King
tagGDX2NecklaceD205_Desc="Trái tim của Gannar'vakkar, vua của những dòng cát ở Korvan."
tagGDX2NecklaceD206={^I}Shattered Realm Ward
tagGDX2NecklaceD207={^I}Vanquisher's Gem
tagGDX2NecklaceD208={^I}Bonemonger's Gem
tagGDX2NecklaceD209={^I}Virtue's Ward
tagGDX2NecklaceD210={^I}Harra's Ward
tagGDX2NecklaceD211={^I}Rah'Zin's Gem
tagGDX2NecklaceD212={^I}Blightlord's Vector
tagGDX2NecklaceD213={^I}Bysmiel's Iris
tagGDX2NecklaceD214={^I}Rotgheist Emblem
tagGDX2NecklaceD215={^I}Goredrinker's Ward

tagGDX2NecklaceF201={^B}Bysmiel Champion Pendant
tagGDX2NecklaceF202={^B}Bysmiel Veiled Pendant
tagGDX2NecklaceF203={^B}Dreeg Arcane Pendant
tagGDX2NecklaceF204={^B}Dreeg Venomspine Pendant
tagGDX2NecklaceF205={^B}Solael Stormfire Pendant
tagGDX2NecklaceF206={^B}Solael Void Pendant
tagGDX2NecklaceF207={^I}Nightstalker Pendant
tagGDX2NecklaceF208={^I}Venomfire
tagGDX2NecklaceF209={^I}Bloodsurge



#Medals
tagGDX2MedalA200=Badge of Perseverance

tagGDX2MedalB201={^L}Basilisk Fang
tagGDX2MedalB201_Desc="Chiếc răng nanh vẫn còn rỉ ra chất dịch độc hại."
tagGDX2MedalB202={^L}Wendigo Glare
tagGDX2MedalB202_Desc="Con mắt đỏ ngầu vẫn còn láo liêng mỗi khi nhìn thấy con mồi."
tagGDX2MedalB203={^L}Galeslice's Mark
tagGDX2MedalB203_Desc="Lưỡi đao sắc bén chém xuyên qua bầu không khí là tất cả những gì mà lũ Dranghoul biết, hoặc cần."
tagGDX2MedalB204={^G}Brawler's Distinction
tagGDX2MedalB204_Desc="Một cuộc tranh tài một chọi một, nơi mà hai linh hồn đã chiến đấu không ngừng nghỉ để giành quyền thống trị. Và chỉ có duy nhất một kẻ chiến thắng."

tagGDX2MedalC201={^B}Mark of Anguished Lies
tagGDX2MedalC202={^B}Death's Wail Mark
tagGDX2MedalC203={^B}Stonefather Mark

tagGDX2MedalD201={^I}Crest of Winter Fortitude
tagGDX2MedalD202={^I}Korvaak's Brand
tagGDX2MedalD202_Desc="Dấu ấn nung nóng đóng trên người những kẻ trung thành."
tagGDX2MedalD203={^I}Mark of Bloody Ends
tagGDX2MedalD204={^I}Mark of Calamitous Desires
tagGDX2MedalD204_Desc="Nhân danh một mệnh lệnh tối cao."
tagGDX2MedalD205={^I}Mark of Unlife
tagGDX2MedalD206={^I}Ludrigan's Mark
tagGDX2MedalD207={^I}Cyclone Mark
tagGDX2MedalD208={^I}Ghol's Mark
tagGDX2MedalD209={^I}Bysmiel's Mark
tagGDX2MedalD210={^I}Veilkeeper's Crest
tagGDX2MedalD211={^I}Crest of Ember's Calling

tagGDX2MedalF201={^B}Bysmiel Mark of Manipulation
tagGDX2MedalF202={^B}Bysmiel Mark of Storms
tagGDX2MedalF203={^B}Dreeg Mark of Chills
tagGDX2MedalF204={^B}Dreeg Mark of the Black Flame
tagGDX2MedalF205={^B}Solael Mark of Slaughter
tagGDX2MedalF206={^B}Solael Mark of Blood
tagGDX2MedalF207={^I}Mark of the Shadow Queen
tagGDX2MedalF208={^I}Mark of the Farseer
tagGDX2MedalF209={^I}Mark of Burning Shadows



#Blueprints
tagGDX2Blueprint_RelicC201=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Bền Bỉ

tagGDX2Blueprint_RelicD201=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Trầm Ngâm
tagGDX2Blueprint_RelicD202=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Vinh Dự
tagGDX2Blueprint_RelicD203=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Kỷ Nguyên của Azrakaa
tagGDX2Blueprint_RelicD204=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sự Thèm Khát của Yugol
tagGDX2Blueprint_RelicD205=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thanh Thản
tagGDX2Blueprint_RelicD206=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Ân Xá

tagGDX2Blueprint_WaistF201A=Bản Thiết Kế: Bysmiel Lethal Waistguard
tagGDX2Blueprint_WaistF201B=Bản Thiết Kế: Bysmiel Lethal Girdle
tagGDX2Blueprint_WaistF202A=Bản Thiết Kế: Dreeg Venomspine Waistguard
tagGDX2Blueprint_WaistF202B=Bản Thiết Kế: Dreeg Venomspine Girdle
tagGDX2Blueprint_WaistF203A=Bản Thiết Kế: Solael Vile Waistguard
tagGDX2Blueprint_WaistF203B=Bản Thiết Kế: Solael Vile Girdle

tagGDX2Blueprint_WeaponD201=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Scion of Bitter Winds
tagGDX2Blueprint_WeaponD202=Bản Thiết Kế: Judgment of the Three

tagGDX2Blueprint_WeaponF201=Bản Thiết Kế: Bloodborer
tagGDX2Blueprint_WeaponF202=Bản Thiết Kế: Bysmiel's Grasp
tagGDX2Blueprint_WeaponF203=Bản Thiết Kế: Bysmiel's Mindweaver
tagGDX2Blueprint_WeaponF204=Bản Thiết Kế: Corruptian
tagGDX2Blueprint_WeaponF205=Bản Thiết Kế: Rancor
tagGDX2Blueprint_WeaponF206=Bản Thiết Kế: Occulant
tagGDX2Blueprint_WeaponF207=Bản Thiết Kế: Bloodrender
tagGDX2Blueprint_WeaponF208=Bản Thiết Kế: Solael's Devourer
tagGDX2Blueprint_WeaponF209=Bản Thiết Kế: Word of Solael
tagGDX2Blueprint_WeaponF210=Bản Thiết Kế: Vampirris
tagGDX2Blueprint_WeaponF211=Bản Thiết Kế: Spite

tagGDX2Blueprint_ArmorB201=Bản Thiết Kế: Plagueguard Grips
tagGDX2Blueprint_ArmorB202=Bản Thiết Kế: Emberguard Gauntlets
tagGDX2Blueprint_ArmorB203=Bản Thiết Kế: Stormguard Leggings
tagGDX2Blueprint_ArmorB204=Bản Thiết Kế: Rimeguard Chausses

tagGDX2Blueprint_ArmorC201=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Faceguard of Perdition
tagGDX2Blueprint_ArmorC202=Bản Thiết Kế: Stonefather Helm

tagGDX2Blueprint_ArmorD201=Bản Thiết Kế: Dawnshard Gaze
tagGDX2Blueprint_ArmorD202=Bản Thiết Kế: Crown of the Revenant King
tagGDX2Blueprint_ArmorD203=Bản Thiết Kế: Soulare's Helm
tagGDX2Blueprint_ArmorD204=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Dawnshard Gaze
tagGDX2Blueprint_ArmorD205=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Crown of the Revenant King
tagGDX2Blueprint_ArmorD206=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Soulare's Helm
tagGDX2Blueprint_ArmorD207=Bản Thiết Kế: Chillwhisper Crown
tagGDX2Blueprint_ArmorD208=Bản Thiết Kế: Ludrigan's Hat
tagGDX2Blueprint_ArmorD209=Bản Thiết Kế: Bonemonger's Hood
tagGDX2Blueprint_ArmorD210=Bản Thiết Kế: Virtue's Gaze
tagGDX2Blueprint_ArmorD211=Bản Thiết Kế: Harra's Hood
tagGDX2Blueprint_ArmorD212=Bản Thiết Kế: Cyclone Mask
tagGDX2Blueprint_ArmorD213=Bản Thiết Kế: Rah'Zin's Armor
tagGDX2Blueprint_ArmorD214=Bản Thiết Kế: Blightlord's Hood
tagGDX2Blueprint_ArmorD215=Bản Thiết Kế: Ghol's Raiment
tagGDX2Blueprint_ArmorD216=Bản Thiết Kế: Dunefiend's Mask
tagGDX2Blueprint_ArmorD217=Bản Thiết Kế: Pyran's Visage
tagGDX2Blueprint_ArmorD218=Bản Thiết Kế: Targo's Helm
tagGDX2Blueprint_ArmorD219=Bản Thiết Kế: Voidsoul Visage
tagGDX2Blueprint_ArmorD220=Bản Thiết Kế: Rotgheist Mask

tagGDX1Blueprint_AccessoryD121I=Bản Thiết Kế: Conduit of Divine Whispers

tagGDX2Blueprint_AccessoryD201=Bản Thiết Kế: White Lotus
tagGDX2Blueprint_AccessoryD202=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Crimson Lotus
tagGDX2Blueprint_AccessoryD203=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Mark of Calamitous Desires
tagGDX2Blueprint_AccessoryD204=Bản Thiết Kế: Thần Thoại - Yugol's Ichor

tagGDX2Blueprint_AccessoryF201=Bản Thiết Kế: Nightstalker Pendant
tagGDX2Blueprint_AccessoryF202=Bản Thiết Kế: Venomfire
tagGDX2Blueprint_AccessoryF203=Bản Thiết Kế: Bloodsurge
tagGDX2Blueprint_AccessoryF204=Bản Thiết Kế: Mark of the Shadow Queen
tagGDX2Blueprint_AccessoryF205=Bản Thiết Kế: Mark of the Farseer
tagGDX2Blueprint_AccessoryF206=Bản Thiết Kế: Mark of Burning Shadows


tagGDX2Blueprint_RuneC201=Bản Thiết Kế: Biểu Trưng - Korvan Thần Tốc
tagGDX2Blueprint_RuneC202=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Korvan Thần Tốc
tagGDX2Blueprint_RuneC203=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Korvan Thần Tốc
tagGDX2Blueprint_RuneC204=Bản Thiết Kế: Biểu Trưng - Con Đường Của Dreeg
tagGDX2Blueprint_RuneC205=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Con Đường Của Dreeg
tagGDX2Blueprint_RuneC206=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Con Đường Của Dreeg
tagGDX2Blueprint_RuneC207=Bản Thiết Kế: Biểu Trưng - Uy Quyền Của Rahn
tagGDX2Blueprint_RuneC208=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Uy Quyền Của Rahn
tagGDX2Blueprint_RuneC209=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Uy Quyền Của Rahn

tagGDX2Blueprint_RuneC210=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Wendigo Đói Khát
tagGDX2Blueprint_RuneC211=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Cú Đấm Phương Bắc
tagGDX2Blueprint_RuneC212=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Làn Gió Vô Hình
tagGDX2Blueprint_RuneC213=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Sức Mạnh Địa Chấn
tagGDX2Blueprint_RuneC214=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Sấm Rền
tagGDX2Blueprint_RuneC215=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Manticore Vồ Mồi
tagGDX2Blueprint_RuneC216=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Thông Tuệ Ma Pháp
tagGDX2Blueprint_RuneC217=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Lỗ Hổng Bùng Cháy
tagGDX2Blueprint_RuneC218=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Lưỡi Đao Ngẫu Hứng
tagGDX2Blueprint_RuneC219=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Hỗn Loạn
tagGDX2Blueprint_RuneC220=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Cáo Tuyết
tagGDX2Blueprint_RuneC221=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Phượng Hoàng Thăng Thiên
tagGDX2Blueprint_RuneC222=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Bước Lùi Ma Quái
tagGDX2Blueprint_RuneC223=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Sát Thủ Bí Ẩn
tagGDX2Blueprint_RuneC224=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Hoang Địa Tro Tàn
tagGDX2Blueprint_RuneC225=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Đột Kích
tagGDX2Blueprint_RuneC226=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Đuôi Bọ Cạp
tagGDX2Blueprint_RuneC227=Bản Thiết Kế: Văn Tự Cổ - Linh Hồn Ương Ngạnh

tagGDX2Blueprint_RuneD201=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Hơi Thở Của Amatok
tagGDX2Blueprint_RuneD202=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Những Vị Vua Đã Khuất
tagGDX2Blueprint_RuneD203=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Khoái Cảm Bạo Lực
tagGDX2Blueprint_RuneD204=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Ulzuin Giáng Thế
tagGDX2Blueprint_RuneD205=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Mất Ổn Định Thần Bí
tagGDX2Blueprint_RuneD206=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Cội Nguồn Của Bóng Tối
tagGDX2Blueprint_RuneD207=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Khiếp Sợ Thức Tỉnh
tagGDX2Blueprint_RuneD208=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Vết Thương Của Dreeg
tagGDX2Blueprint_RuneD209=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Lưỡi Đao Của Nadaan
tagGDX2Blueprint_RuneD210=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Ultos Giá Lâm
tagGDX2Blueprint_RuneD211=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Lỗ Hổng Thiên Không
tagGDX2Blueprint_RuneD212=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Dịch Chuyển Tức Thời
tagGDX2Blueprint_RuneD213=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Cuồng Phong
tagGDX2Blueprint_RuneD214=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Cơn Điên Của Ulzaad
tagGDX2Blueprint_RuneD215=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Khao Khát Hèn Hạ
tagGDX2Blueprint_RuneD216=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Nụ Hôn Của Murmur
tagGDX2Blueprint_RuneD217=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Ishtak Khoan Hồng
tagGDX2Blueprint_RuneD218=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Bóng Đêm Khát Máu
tagGDX2Blueprint_RuneD219=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Khát Khao Đen Tối
tagGDX2Blueprint_RuneD220=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Titan Bão Táp
tagGDX2Blueprint_RuneD221=Bản Thiết Kế: Cổ Ngữ Thạch - Kết Cục Bùng Cháy


#Relics
tagGDX2RelicC201=Bền Bỉ
tagGDX2RelicC201Desc="Ý chí vượt qua mọi nghịch cảnh."

tagGDX2RelicD201=Trầm Ngâm
tagGDX2RelicD201Desc="Vận dụng tâm trí để nhìn thấy những viễn cảnh to lớn."

tagGDX2RelicD202=Vinh Dự
tagGDX2RelicD202Desc="Không ngừng truy cầu công lý trong một thế giới đầy rẫy sự bất công."

tagGDX2RelicD203=Kỷ Nguyên của Azrakaa
tagGDX2RelicD203Desc="Vết hằn in bóng thời gian."

tagGDX2RelicD204=Sự Thèm Khát của Yugol
tagGDX2RelicD204Desc="Sự thèm khát nuốt chửng mọi tạo vật."

tagGDX2RelicD205=Thanh Thản
tagGDX2RelicD205Desc="Sự thanh thản trong tâm hồn mỗi người."

tagGDX2RelicD206=Ân Xá
tagGDX2RelicD206Desc="Sức mạnh của ý chí khi thực thi công lý."



#Crafting
tagCraftTabArtifactA=Thánh Vật và Cổ Ngữ Thạch
tagCraftTabArtifactB=Các loại bùa, thánh vật, bảo vật chứa sức mạnh quyền năng. Các Cổ Ngữ Thạch ban cho bạn thêm nhiều kỹ năng mới.

tagGDX1CraftRandomLegendaryDesc2B=Thợ rèn có thể kết hợp năng lượng ma thuật thuần khiết bên trong những vật phẩm này để tạo nên một món đồ có phẩm chất Huyền Thoại, cao nhất là cấp 94, Không Bao Gồm các vật phẩm được rèn từ chính Các Vị Thần Bị Lãng Quên. Các nhân vật có cấp độ dưới 58 có khả năng chế tạo ra một món đồ có phẩm chất Khủng thay thế.
tagGDX1CraftRandomLegendaryAccessoryDesc2B=Thợ rèn có thể kết hợp năng lượng ma thuật thuần khiết bên trong những vật phẩm này để tạo nên một món đồ có phẩm chất Huyền Thoại, cao nhất là cấp 94, Không Bao Gồm các vật phẩm được rèn từ chính Các Vị Thần Bị Lãng Quên. Các nhân vật có cấp độ dưới 58 sẽ chế tạo ra một món đồ có phẩm chất Khủng thay thế.
tagGDX1CraftRandomLegendaryItemDesc2B=Thợ rèn có thể chế tạo một vật phẩm Huyền Thoại phù hợp với cấp độ của bạn, cao nhất là cấp 94, Không Bao Gồm các vật phẩm được rèn từ chính Các Vị Thần Bị Lãng Quên.

tagGDX2CraftRandomCraftingMaterial=Vật Liệu Chế Tạo
tagGDX2CraftRandomCraftingMaterialDesc=Bằng khả năng sáng tạo tài ba, thợ rèn sẽ tạo ra một loại vật liệu mạnh mẽ rất hữu dụng để chế tạo các trang bị và thánh vật quyền năng.

tagGDX2CraftRandomLegendaryDesc3=Thợ rèn có thể kết hợp năng lượng ma thuật thuần khiết bên trong những vật phẩm này để tạo nên một món đồ có phẩm chất Huyền Thoại, cao nhất là cấp 94, thậm chí Bao Gồm cả các vật phẩm được rèn từ chính Các Vị Thần Bị Lãng Quên. Các nhân vật có cấp độ dưới 58 có khả năng chế tạo ra một món đồ có phẩm chất Khủng thay thế.
tagGDX2CraftRandomLegendaryAccessoryDesc3=Thợ rèn có thể kết hợp năng lượng ma thuật thuần khiết bên trong những vật phẩm này để tạo nên một món đồ có phẩm chất Huyền Thoại, cao nhất là cấp 94, thậm chí Bao Gồm cả các vật phẩm được rèn từ chính Các Vị Thần Bị Lãng Quên. Các nhân vật có cấp độ dưới 58 sẽ chế tạo ra một món đồ có phẩm chất Khủng thay thế.
tagGDX2CraftRandomLegendaryItemDesc3=Thợ rèn có thể chế tạo một vật phẩm Huyền Thoại phù hợp với cấp độ của bạn, cao nhất là cấp 94, thậm chí Bao Gồm cả các vật phẩm được rèn từ chính Các Vị Thần Bị Lãng Quên.

tagGDX2CraftMaterial_Eldritch=Tinh Hoa Thần Bí
tagGDX2CraftMaterial_Eldritch_Desc="Hơi nhớt khi cầm trên tay và rỉ ra năng lượng ma thuật thuần khiết từ Cõi Thần Bí."

tagGDX2CraftMaterial_Lotus=Hoa Sen Thánh
tagGDX2CraftMaterial_Lotus_Desc="Một loài hoa chỉ có thể được tìm thấy quanh khu vực Cao Nguyên Korvan và trong những phế tích bí ẩn của nó. Truyền rằng loài hoa này đã được các vị thần chạm tay vào, cánh của nó toả sáng lấp lánh như ánh sao trên bầu trời đêm và được xem là biểu tượng của sự cát tường."

tagGDX2CraftMaterial_Sacrifice=Tinh Hoa Thần Thánh
tagGDX2CraftMaterial_Sacrifice_Desc="Tinh hoa kết tinh từ các thực tại, hoặc từ chính bản thân của sự tồn tại. Có lẽ nó đã được dùng trong một nghi thức đầy quyền năng nào đó nếu một địa điểm thích hợp được tìm thấy để thực hiện nghi thức bí ẩn đó."

tagGDX2CraftMaterial_IronExchange_01=Thỏi Sắt
tagGDX2CraftMaterial_IronExchange_01_Desc="Một loại khoáng sản đã trở nên cực kỳ quý giá trong một thế giới bị giày xéo bởi cái chết.^w^n^nGarrus, Người Trữ Sắt đứng tại Hội Tam Thần, sẽ rất vui lòng đổi 50000 Tiền Sắt để lấy vật phẩm này."

tagGDX2CraftMaterial_IronExchange_02=Đống Sắt Hảo Hạng
tagGDX2CraftMaterial_IronExchange_02_Desc="Một loại khoáng sản đã trở nên cực kỳ quý giá trong một thế giới bị giày xéo bởi cái chết.^w^n^nGarrus, Người Trữ Sắt đứng tại Hội Tam Thần, sẽ rất vui lòng đổi 500000 Tiền Sắt để lấy vật phẩm này."

#Consumables
tagGDX2Consumable_01=Quả Cầu Huyền Bí
tagGDX2Consumable_01_Desc="Quả cầu dùng để làm gì, và có xuất xứ từ đâu, vẫn còn là một bí ẩn. Hẳn phải là một người thông thái mới biết cách sử dụng nó..."

tagGDX2Consumable_02=Quả Cầu Thần Thánh
tagGDX2Consumable_02_Desc="Một di vật từ Thế Giới Tan Vỡ, nhưng nó được dùng để làm gì nhỉ..."

tagGDX2Consumable_03=Quả Cầu Hư Không
tagGDX2Consumable_03_Desc="Quả cầu này toả ra một lớp năng lượng Hư Không. Có vẻ như không được an toàn lắm khi cầm nó trên tay..."

tagGDX2Consumable_04=Máu Thần Của Yugol
tagGDX2Consumable_04_Desc="Chất lỏng màu đen bên trong không tỏa ra mùi hương, nhưng các giác quan của bạn lại bị nó làm cho thất kinh. Sự hiện diện của nó dường như vô hiệu hóa ma thuật."


#ItemEnchantment
tagGDX2EnchantA201A=Bột Mặt Trời Korvan
tagGDX2EnchantA201Desc="Những tinh thể này đã hấp thụ ánh nắng chói chang trên Cao Nguyên Korvan."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantA202A=Bột Mặt Trời Korvan - Cường Hoá
tagGDX2EnchantA202Desc="Những tinh thể này đã hấp thụ ánh nắng chói chang trên Cao Nguyên Korvan."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantA203A=Nọc Rắn Độc
tagGDX2EnchantA203Desc="Nọc của Rắn Độc Korvan, được chiết xuất một cách cẩn thận và đựng trong một chiếc túi có yểm ma thuật để nó không bị ăn mòn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantA204A=Nọc Rắn Độc - Cường Hoá
tagGDX2EnchantA204Desc="Nọc của Rắn Độc Korvan, được chiết xuất một cách cẩn thận và đựng trong một chiếc túi có yểm ma thuật để nó không bị ăn mòn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantA205A=Nanh Của Vuốt Sa Mạc
tagGDX2EnchantA205Desc="Một chiếc nanh được nghiền một cách tỉ mỉ thành bột ma thuật, được thu thập từ những con Vuốt Sa Mạc lang thang trên những đụn cát xứ Korvan."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantA206A=Nanh Của Vuốt Sa Mạc - Cường Hoá
tagGDX2EnchantA206Desc="Một chiếc nanh được nghiền một cách tỉ mỉ thành bột ma thuật, được thu thập từ những con Vuốt Sa Mạc lang thang trên những đụn cát xứ Korvan."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantA207A=Vảy Của Vuốt Sa Mạc
tagGDX2EnchantA207Desc="Khi nữ chúa của Vuốt Sa Mạc lột xác, những chiếc vảy của chúng hấp thụ nhiều năng lượng thần bí quanh khu vực hơn thảy những chiếc vảy khác, là nguyên liệu để tạo nên các vật phẩm cường hoá hiệu quả nhất."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantA208A=Vảy Rắn Độc
tagGDX2EnchantA208Desc="Vảy được lấy từ Rắn Độc Korvan, việc thu thập chúng cũng nguy hiểm không kém gì việc thu thập những chiếc nanh độc."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantA209A=Bột Tiếng Thét Lửa
tagGDX2EnchantA209Desc="Muội than từ cây rừng bị thiêu rụi bởi cơn thịnh nộ của vị thần bị lãng quên."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantA210A=Bột Dây Leo Thối
tagGDX2EnchantA210Desc="Mùi khó chịu toả ra từ loại bột này chưa là gì so với mùi toả ra từ cây làm ra chúng."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantA211A=Bột Xương Rồng Korvan
tagGDX2EnchantA211Desc="Xương rồng Korvan dự trữ một cách tham lam nguồn nước quý giá ở Cao Nguyên Korvan đồng thời hấp thụ năng lượng bí thuật chứa trong dòng nước."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantA212A=Bột Xương Rồng Korvan - Cường Hoá
tagGDX2EnchantA212Desc="Xương rồng Korvan dự trữ một cách tham lam nguồn nước quý giá ở Cao Nguyên Korvan đồng thời hấp thụ năng lượng bí thuật chứa trong dòng nước."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantA213A=Bột Hoa Thần Bí
tagGDX2EnchantA213Desc="Loại bột có nguồn gốc từ một loài thực vật hiếm, chỉ được tìm thấy ở khu vực Cao Nguyên Korvan, đặc tính sinh học của nó có vẻ như không giống bất cứ các loài thực vật nào được tìm thấy trong khu vực."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantA214A=Bột Hoa Thần Bí - Cường Hoá
tagGDX2EnchantA214Desc="Loại bột có nguồn gốc từ một loài thực vật hiếm, chỉ được tìm thấy ở khu vực Cao Nguyên Korvan, đặc tính sinh học của nó có vẻ như không giống bất cứ các loài thực vật nào được tìm thấy trong khu vực."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantA215A=Bột Vỏ Bọ Hung
tagGDX2EnchantA215Desc="Vỏ của Bọ Hung Korvan dùng để chế tạo bột cường hoá ma thuật rất tốt, nếu bạn thực sự có thể tìm ra cách để nghiền nát chúng."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantA216A=Bột Vỏ Bọ Hung - Cường Hoá
tagGDX2EnchantA216Desc="Vỏ của Bọ Hung Korvan dùng để chế tạo bột cường hoá ma thuật rất tốt, nếu bạn thực sự có thể tìm ra cách để nghiền nát chúng."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantA217A=Nanh Gargoyle
tagGDX2EnchantA217Desc="Nanh của một sinh vật huyền thoại từ Cõi Thần Bí, hiếm khi thấy xuất hiện bên ngoài thế giới này."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantA218A=Bột Gai Hiền Triết
tagGDX2EnchantA218Desc="Gai Hiền Triết được xem là thứ vô cùng quý giá đối với các học giả vì thứ mực màu đỏ sẫm lấy từ nó, nhưng những ai đi thu thập nó phải thật cẩn thận, vì nếu chạm vào lớp gai bên ngoài của nó sẽ để lại những vết thương không bao giờ lành lặn."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantA219A=Bột Sâu Thực Tại
tagGDX2EnchantA219Desc="Loại bột có nguồn gốc từ một thực thể được tạo ra từ sự kết tinh ghê tởm của hư không, có vẻ như nó sống nhờ vào việc ăn bức màn ngăn cách các thực tại."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantA220A=Muối Hư Không
tagGDX2EnchantA220Desc="Bột ma thuật có nguồn gốc từ chính lớp tro của Cõi Hư Không. Bạn cảm nhận được hương vị của linh hồn bên trong hỗn hợp, nhưng không chắc là nó có thực sự được cho vào trong đó, hoặc có thể nó là một hương vị đặc trưng của Hư Không."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantA221A=Vảy Gargoyle
tagGDX2EnchantA221Desc="Chứa đầy năng lượng bí thuật và gần như không thể nghiền thành bột mà không có sự hỗ trợ của các dụng cụ ma thuật."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantA222A=Vảy Gargoyle - Cường Hoá
tagGDX2EnchantA222Desc="Chứa đầy năng lượng bí thuật và gần như không thể nghiền thành bột mà không có sự hỗ trợ của các dụng cụ ma thuật."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantA223A=Hoa Hoàng Hôn
tagGDX2EnchantA223Desc="Những cánh hoa đã được nghiền thành bột của một loài thực vật mọc gần những hồ nước mà ngày nay hiếm khi thấy ở Cao Nguyên Korvan khô cằn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantA224A=Hoa Hoàng Hôn - Cường Hoá
tagGDX2EnchantA224Desc="Những cánh hoa đã được nghiền thành bột của một loài thực vật mọc gần những hồ nước mà ngày nay hiếm khi thấy ở Cao Nguyên Korvan khô cằn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantA225A=Vuốt Bằng Mã
tagGDX2EnchantA225Desc="Bột làm từ móng vuốt của những con Bằng Mã sống trên Cao Nguyên Korvan."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantA226A=Vuốt Bằng Mã - Cường Hoá
tagGDX2EnchantA226Desc="Bột làm từ móng vuốt của những con Bằng Mã sống trên Cao Nguyên Korvan."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantA227A=Lưỡi Sa Mạc
tagGDX2EnchantA227Desc="Bột ma thuật có nguồn gốc từ một loài thực vật màu đỏ tươi được tìm thấy mọc rải rác trên Cao Nguyên Korvan."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantA228A=Nọc Độc Bọ Cạp
tagGDX2EnchantA228Desc="Chất độc lấy từ tuyến độc ở đuôi của một loài sinh vật nguy hiểm lang thang trên những đụn cát sa mạc."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantA229A=Tinh Hoa Vệ Binh
tagGDX2EnchantA229Desc="Tinh hoa ma thuật từ những người canh gác vòng quanh các đền thờ ở Cao Nguyên Korvan."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantA230A=Bột Ác Linh
tagGDX2EnchantA230Desc="Tinh hoa của một linh hồn tà ác được trộn chung với bột xương dùng cho việc cường hoá ma pháp."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)


tagGDX2EnchantB201A=Tài Thao Túng Của Bysmiel
tagGDX2EnchantB201Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Bysmiel, cực kỳ hữu hiệu trong việc làm ổn định lý trí đám thuộc hạ."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantB202A=Tài Thao Túng Của Bysmiel - Cường Hoá
tagGDX2EnchantB202Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Bysmiel, cực kỳ hữu hiệu trong việc làm ổn định lý trí đám thuộc hạ."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantB203A=Tài Khéo Léo Của Bysmiel
tagGDX2EnchantB203Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Bysmiel dùng để hỗ trợ thuộc hạ của mình trong những trận chiến sống mái, khi rút lui vào trong bóng đêm chẳng phải là một ý kiến hay."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantB204A=Tài Khéo Léo Của Bysmiel - Cường Hoá
tagGDX2EnchantB204Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Bysmiel dùng để hỗ trợ thuộc hạ của mình trong những trận chiến sống mái, khi rút lui vào trong bóng đêm chẳng phải là một ý kiến hay."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantB205A=Bức Màn Của Bysmiel
tagGDX2EnchantB205Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Bysmiel, giúp xuyên qua bức màn ngăn cách giữa thế giới người sống và người chết."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantB206A=Bức Màn Của Bysmiel - Cường Hoá
tagGDX2EnchantB206Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Bysmiel, giúp xuyên qua bức màn ngăn cách giữa thế giới người sống và người chết."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantB207A=Ý Chí Của Ateph
tagGDX2EnchantB207Desc="Một loại bột ma thuật rất mạnh có nguồn gốc từ các di chỉ tìm thấy trong Đền thờ Ateph, nhằm tăng cường sự gắn kết giữa chủ nhân và bầy tôi."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantB208A=Ánh Mắt Ateph
tagGDX2EnchantB208Desc="Một loại bột ma thuật rất mạnh có nguồn gốc từ các di chỉ tìm thấy trong Đền thờ Ateph, truyền vào vũ khí một luồng băng lạnh giá."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantB209A=Mệnh Lệnh Của Ateph
tagGDX2EnchantB209Desc="Một loại bột ma thuật rất mạnh có nguồn gốc từ các di chỉ tìm thấy trong Đền thờ Ateph, truyền vào vũ khí một luồng băng lạnh giá khiến người sử dụng trở nên khát máu."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantB210A=Lời Hứa Của Ateph
tagGDX2EnchantB210Desc="Một loại bột ma thuật rất mạnh có nguồn gốc từ các di chỉ tìm thấy trong Đền thờ Ateph, giúp bảo vệ người sử dụng khỏi các mối nguy hại."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantB211A=Tài Tiên Tri Của Dreeg
tagGDX2EnchantB211Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Dreeg ban cho người sử dụng khả năng nhìn thấy một phần viễn cảnh của Cairn từ nhãn quan của Hộ Thần Vĩ Đại."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantB212A=Tài Tiên Tri Của Dreeg - Cường Hoá
tagGDX2EnchantB212Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Dreeg ban cho người sử dụng khả năng nhìn thấy một phần viễn cảnh của Cairn từ nhãn quan của Hộ Thần Vĩ Đại."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantB213A=Bụi Gai Độc Của Dreeg
tagGDX2EnchantB213Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Dreeg có nguồn gốc từ một trong những chiếc gai độc của Hộ Thần Vĩ Đại, không ngừng rỉ ra axít độc hại."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantB214A=Bụi Gai Độc Của Dreeg - Cường Hoá
tagGDX2EnchantB214Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Dreeg có nguồn gốc từ một trong những chiếc gai độc của Hộ Thần Vĩ Đại, không ngừng rỉ ra axít độc hại."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantB215A=Sự Kinh Khủng Của Dreeg
tagGDX2EnchantB215Desc="Một món quà, và có lẽ cũng là một lời nguyền từ Thần Phù Thuỷ Dreeg, ban cho người sử dụng khả năng nhìn thấy một phần viễn cảnh có khả năng xảy ra, khi Hư Không ngự trị vạn vật trong vũ trụ."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantB216A=Sự Kinh Khủng Của Dreeg - Cường Hoá
tagGDX2EnchantB216Desc="Một món quà, và có lẽ cũng là một lời nguyền từ Thần Phù Thuỷ Dreeg, ban cho người sử dụng khả năng nhìn thấy một phần viễn cảnh có khả năng xảy ra, khi Hư Không ngự trị vạn vật trong vũ trụ."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantB217A=Sự Nóng Nảy Của Osyr
tagGDX2EnchantB217Desc="Một loại bột ma thuật thô ráp, có nguồn gốc từ xác chết khô của các Tu sĩ Osyr, bị làm ô uế bởi năng lượng hắc ám."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantB218A=Sự Ngoan Cường Của Osyr
tagGDX2EnchantB218Desc="Một loại bột ma thuật thô ráp, có nguồn gốc từ xác chết khô của các Tu sĩ Osyr, vẫn còn được ban phép thánh bằng câu chú của vị thần bị lãng quên."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantB219A=Sự Chỉ Dẫn Của Osyr
tagGDX2EnchantB219Desc="Một loại bột ma thuật thô ráp, có nguồn gốc từ xác chết khô của các Tu sĩ Osyr, giúp tăng cường sự am hiểu về các sinh vật triệu hồi."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantB220A=Trí Tuệ Của Osyr
tagGDX2EnchantB220Desc="Một loại bột ma thuật thô ráp, có nguồn gốc từ xác chết khô của các Tu sĩ Osyr, vẫn còn chứa đầy nguồn năng lượng ma pháp thuần khiết."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantB221A=Tầm Nhìn Của Solael
tagGDX2EnchantB221Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Solael, hứa hẹn gieo rắc sự huỷ diệt không báo trước vào kẻ thù của ông ta."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantB222A=Tầm Nhìn Của Solael - Cường Hoá
tagGDX2EnchantB222Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Solael, hứa hẹn gieo rắc sự huỷ diệt không báo trước vào kẻ thù của ông ta."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantB223A=Khao Khát Của Solael
tagGDX2EnchantB223Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Solael, ban cho người sử dụng một trải nghiệm về sự khát máu điên cuồng từ Ngọn Lửa Thần Bí."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantB224A=Khao Khát Của Solael - Cường Hoá
tagGDX2EnchantB224Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Solael, ban cho người sử dụng một trải nghiệm về sự khát máu điên cuồng từ Ngọn Lửa Thần Bí."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantB225A=Ánh Mắt Của Solael
tagGDX2EnchantB225Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Solael, chứa đầy năng lượng tinh tuý từ Ngọn Lửa Thần Bí."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagGDX2EnchantB226A=Ánh Mắt Của Solael - Cường Hoá
tagGDX2EnchantB226Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Solael, chứa đầy năng lượng tinh tuý từ Ngọn Lửa Thần Bí."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagGDX2EnchantB227A=Lửa Linh Hồn Của Irrah
tagGDX2EnchantB227Desc="Một loại bột ma thuật hảo hạng có nguồn gốc từ tro tàn trên giàn thiêu bên trong đền thờ Irrah, vẫn còn chứa đầy các mảnh linh hồn của những nạn nhân bị đem đi hiến tế."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantB228A=Sự Kiên Nhẫn Của Irrah
tagGDX2EnchantB228Desc="Một loại bột ma thuật hảo hạng có nguồn gốc từ tro tàn trên giàn thiêu bên trong đền thờ Irrah, ban cho người sử dụng một sự bình tĩnh phi tự nhiên."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantB229A=Lưỡi Độc Của Irrah
tagGDX2EnchantB229Desc="Một loại bột ma thuật hảo hạng có nguồn gốc từ tro tàn trên giàn thiêu bên trong đền thờ Irrah, được trộn lẫn với nhiều loại độc dược được lấy từ các loài động thực vật trên khắp Cao Nguyên Korvan."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantB230A=Máu Của Irrah
tagGDX2EnchantB230Desc="Một loại bột ma thuật hảo hạng có nguồn gốc từ tro tàn trên giàn thiêu bên trong đền thờ Irrah, được truyền rằng đã thấm máu của các vị thần."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDX2EnchantC201A=Cát Bạc Của Bysmiel
tagGDX2EnchantC201Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Bysmiel, một loại bột cực kỳ hảo hạng từ bạc, thường được dùng trong ảo thuật, nhưng cũng rất tốt để tạo ra các vật trấn yểm."^w^n(Sử dụng cho tất cả các bộ phận của Giáp Phục)

tagGDX2EnchantC202A=Gai Sa Mạc Của Bysmiel
tagGDX2EnchantC202Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Bysmiel, một nụ hôn chết chóc từ Nữ Thần Mưu Mô đã được truyền vào loại bột ma thuật này."^w^n(Sử dụng cho tất cả các bộ phận của Giáp Phục)

tagGDX2EnchantC203A=Bàn Tay Xuyên Thực Tại Của Bysmiel
tagGDX2EnchantC203Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Bysmiel, một loại bột ma thuật có liên quan đến bức màn thực tại phân chia ranh giới giữa sự sống và cái chết."^w^n(Sử dụng cho tất cả các bộ phận của Giáp Phục)

tagGDX2EnchantC204A=Điềm Báo Của Dreeg
tagGDX2EnchantC204Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Dreeg, ban cho người sử dụng khả năng nhìn thấy tương lai trong chớp mắt."^w^n(Sử dụng cho tất cả các bộ phận của Giáp Phục)

tagGDX2EnchantC205A=Lá Chắn Thực Tại Của Dreeg
tagGDX2EnchantC205Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Dreeg, dùng để bảo vệ dòng suy tưởng về viễn cảnh được truyền bá bởi Dreeg đến các giáo đồ khỏi những suy tưởng về các viễn cảnh thay thế khác."^w^n(Sử dụng cho tất cả các bộ phận của Giáp Phục)

tagGDX2EnchantC206A=Ma Huyết Của Dreeg
tagGDX2EnchantC206Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Dreeg, có nguồn gốc từ các loại Ác Ma Chthon bị Hộ Thần Vĩ Đại huỷ diệt tại cổng vào Cõi Thần Bí."^w^n(Sử dụng cho tất cả các bộ phận của Giáp Phục)

tagGDX2EnchantC207A=Bột Huyết Trói Buộc Của Solael
tagGDX2EnchantC207Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Solael, một loại bột ma thuật kinh khủng được sử dụng trong các nghi thức dùng để ràng buộc giáo đồ vào Giáo Phái Solael."^w^n(Sử dụng cho tất cả các bộ phận của Giáp Phục)

tagGDX2EnchantC208A=Lá Chắn Hư Không Của Solael
tagGDX2EnchantC208Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Solael dùng để bảo vệ lý trí khỏi sự điên cuồng của Hư Không, để Ngọn Lửa Thần Bí có thể nghiên cứu những bí ẩn của nó mà không gặp trở ngại."^w^n(Sử dụng cho tất cả các bộ phận của Giáp Phục)

tagGDX2EnchantC209A=Bột Ràng Buộc Linh Hồn Của Solael
tagGDX2EnchantC209Desc="Lễ vật từ Thần Phù Thuỷ Solael, một loại bột ma thuật nguy hiểm dùng trong các nghi thức ràng buộc linh hồn để Ngọn Lửa Thần Bí nuốt chửng chúng."^w^n(Sử dụng cho tất cả các bộ phận của Giáp Phục)

#Mobility Runes
tagGDX2RuneBDesc="Biểu tượng sức mạnh thông thường được sử dụng bởi giáo phái của các vị Thần Phù Thuỷ."^w^n(Sử dụng cho Huân Chương)
tagGDX2RuneCDesc="Một biểu tượng sức mạnh uy quyền được tìm thấy trên khắp các miền xa xôi của xứ Cairn."^w^n(Sử dụng cho Huân Chương)
tagGDX2RuneDDesc="Một biểu tượng sức mạnh cổ xưa được cho là đã thất lạc trong một thực tại bị phá vỡ."^w^n(Sử dụng cho Huân Chương)

tagGDX2RuneB201=Biểu Trưng - Sát Thủ Bóng Đêm
tagGDX2RuneB202=Biểu Trưng - Cú Nhảy Của Bọ Ngựa
tagGDX2RuneB203=Biểu Trưng - Cơn Thịnh Nộ Dồn Nén
tagGDX2RuneB204=Biểu Trưng - Kẻ Săn Mồi Xuyên Không
tagGDX2RuneB205=Biểu Trưng - Bò Húc
tagGDX2RuneB206=Biểu Trưng - Nữ Thợ Săn Nhanh Nhẹn

tagGDX2RuneC201=Biểu Trưng - Korvan Thần Tốc
tagGDX2RuneC202=Văn Tự Cổ - Korvan Thần Tốc
tagGDX2RuneC203=Cổ Ngữ Thạch - Korvan Thần Tốc
tagGDX2RuneC204=Biểu Trưng - Con Đường Của Dreeg
tagGDX2RuneC205=Văn Tự Cổ - Con Đường Của Dreeg
tagGDX2RuneC206=Cổ Ngữ Thạch - Con Đường Của Dreeg
tagGDX2RuneC207=Biểu Trưng - Uy Quyền Của Rahn
tagGDX2RuneC208=Văn Tự Cổ - Uy Quyền Của Rahn
tagGDX2RuneC209=Cổ Ngữ Thạch - Uy Quyền Của Rahn
tagGDX2RuneC210=Văn Tự Cổ - Wendigo Đói Khát
tagGDX2RuneC211=Văn Tự Cổ - Cú Đấm Phương Bắc
tagGDX2RuneC212=Văn Tự Cổ - Làn Gió Vô Hình
tagGDX2RuneC213=Văn Tự Cổ - Sức Mạnh Địa Chấn
tagGDX2RuneC214=Văn Tự Cổ - Sấm Sét
tagGDX2RuneC215=Văn Tự Cổ - Manticore Vồ Mồi
tagGDX2RuneC216=Văn Tự Cổ - Thông Tuệ Ma Pháp
tagGDX2RuneC217=Văn Tự Cổ - Lỗ Hổng Bùng Cháy
tagGDX2RuneC218=Văn Tự Cổ - Lưỡi Đao Ngẫu Hứng
tagGDX2RuneC219=Văn Tự Cổ - Hỗn Loạn
tagGDX2RuneC220=Văn Tự Cổ - Cáo Tuyết
tagGDX2RuneC221=Văn Tự Cổ - Phượng Hoàng Thăng Thiên
tagGDX2RuneC222=Văn Tự Cổ - Bước Lùi Ma Quái
tagGDX2RuneC223=Văn Tự Cổ - Sát Thủ Bí Ẩn
tagGDX2RuneC224=Văn Tự Cổ - Hoang Địa Tro Tàn
tagGDX2RuneC225=Văn Tự Cổ - Đột Kích
tagGDX2RuneC226=Văn Tự Cổ - Đuôi Bọ Cạp
tagGDX2RuneC227=Văn Tự Cổ - Linh Hồn Ương Ngạnh

tagGDX2RuneD201=Cổ Ngữ Thạch - Hơi Thở Của Amatok
tagGDX2RuneD202=Cổ Ngữ Thạch - Những Vị Vua Đã Khuất
tagGDX2RuneD203=Cổ Ngữ Thạch - Khoái Cảm Bạo Lực
tagGDX2RuneD204=Cổ Ngữ Thạch - Ulzuin Giáng Thế
tagGDX2RuneD205=Cổ Ngữ Thạch - Mất Ổn Định Thần Bí
tagGDX2RuneD206=Cổ Ngữ Thạch - Cội Nguồn Của Bóng Tối
tagGDX2RuneD207=Cổ Ngữ Thạch - Khiếp Sợ Thức Tỉnh
tagGDX2RuneD208=Cổ Ngữ Thạch - Vết Thương Của Dreeg
tagGDX2RuneD209=Cổ Ngữ Thạch - Lưỡi Đao Của Nadaan
tagGDX2RuneD210=Cổ Ngữ Thạch - Ultos Giá Lâm
tagGDX2RuneD211=Cổ Ngữ Thạch - Lỗ Hổng Thiên Không
tagGDX2RuneD212=Cổ Ngữ Thạch - Dịch Chuyển Tức Thời
tagGDX2RuneD213=Cổ Ngữ Thạch - Cuồng Phong
tagGDX2RuneD214=Cổ Ngữ Thạch - Cơn Điên Của Ulzaad
tagGDX2RuneD215=Cổ Ngữ Thạch - Khao Khát Hèn Hạ
tagGDX2RuneD216=Cổ Ngữ Thạch - Nụ Hôn Của Murmur
tagGDX2RuneD217=Cổ Ngữ Thạch - Ishtak Khoan Hồng
tagGDX2RuneD218=Cổ Ngữ Thạch - Bóng Đêm Khát Máu
tagGDX2RuneD219=Cổ Ngữ Thạch - Khát Khao Đen Tối
tagGDX2RuneD220=Cổ Ngữ Thạch - Titan Bão Táp
tagGDX2RuneD221=Cổ Ngữ Thạch - Kết Cục Bùng Cháy


#ItemComponents


#ItemFactionBoosters
tagGDX2BoosterWGB_A01=Giấy Chứng Nhận của Giáo Phái Bysmiel
tagGDX2BoosterWGB_B01=Giấy Uỷ Quyền của Giáo Phái Bysmiel
tagGDX2BoosterWGD_A01=Giấy Chứng Nhận của Giáo Phái Dreeg
tagGDX2BoosterWGD_B01=Giấy Uỷ Quyền của Giáo Phái Dreeg
tagGDX2BoosterWGS_A01=Giấy Chứng Nhận của Giáo Phái Bysmiel
tagGDX2BoosterWGS_B01=Giấy Uỷ Quyền của Giáo Phái Solael

tagGDX2BoosterEldritch_C01=Lệnh Truy Nã từ Korvaak


#Misc



#ItemSets
tagItemSetC008CName=Ân Xá
tagItemSetC007CName=Nhà Tiên Tri
tagItemSetC013CName=Sự Điên Loạn Của Kẻ Bội Ước
tagItemSetC015BName=Tàn Sát Điên Cuồng

tagGDX2ItemSetC201Name=Thiết Giáp Của Baldir
tagGDX2ItemSetC201BName=Biểu Chương Của Baldir
tagGDX2ItemSetC201Desc="Baldir là tấm gương sáng về lòng nhân đức và đức tin của vương quốc Erulan. Ông đã tuyên thệ trước bậc thang cung điện hoàng gia rằng, sẽ bảo vệ những người yếu thế thiện lương khỏi các thế lực tà ác trên thế giới. Lời tuyên thệ đó chưa từng bị phá vỡ."

tagGDX2ItemSetC202Name=Lôi Xà
tagGDX2ItemSetC202Desc="Dù thứ tà đạo thờ cúng rắn thần đã bị thanh trừng từ cách đây rất lâu bởi Hội Luminari, những di vật của giáo phái bị lãng quên này vẫn còn tồn tại đến ngày nay."

tagGDX2ItemSetC203Name=Ngọn Lửa Tàn Độc
tagGDX2ItemSetC203Desc="Những khát khao tàn độc bao trùm trái tim của Idria, rồi đây bà ta sẽ lại khiến cả thế giới này chìm trong biển lửa như đã làm ngày trước."

tagGDX2ItemSetC204Name=Lời Tuyên Thệ Của Daega
tagGDX2ItemSetC204Desc="Daega truy vấn các linh mục của Empyrion nhưng không nhận được lời đáp, tuy nhiên trong lúc tuyệt vọng, cô ấy đã khám phá ra một niềm tin sâu thẳm thông qua Thần Phù Thuỷ Dreeg."

tagGDX2ItemSetC205Name=Thạch Thần
tagGDX2ItemSetC205Desc="Bộ giáp của Thạch Thần, người bảo vệ kiên định và ngoan cường của đức tin Menhir."

tagGDX2ItemSetD201Name=Hộ Vệ Thế Giới Tan Vỡ
tagGDX2ItemSetD201Desc="Hộ vệ của một thế giới bị bóng đêm nuốt chửng, từng thiếu đi người bảo vệ và canh gác."

tagGDX2ItemSetD202Name=Kẻ Thống Trị
tagGDX2ItemSetD202Desc="Kẻ xâm lược những vùng đất cấm, khuất phục mọi kẻ địch."

tagGDX2ItemSetD203Name=Lời Thì Thầm Băng Giá
tagGDX2ItemSetD203Desc="Lời thì thầm băng giá của một ác ma từ cõi chết vẫn còn vang vọng trong bộ giáp phục này. Mặc nó vào sẽ trở thành chiến binh vô địch từ cõi chết."

tagGDX2ItemSetD204Name=Niềm Kiêu Hãnh Của Ludrigan
tagGDX2ItemSetD204Desc="Niềm kiêu hãnh của một chiến binh Luminari huyền thoại, Ludrigan, người đã sử dụng các thánh vật vu thuật để đánh bại các kẻ định của vương quốc Erulan."

tagGDX2ItemSetD205Name=Người Rải Xương Tàn
tagGDX2ItemSetD205Desc="Bộ giáp của Người Rải Xương Tàn, kẻ phản bội đức tin và là người sưu tập các chiến lợi phẩm ghê tởm."

tagGDX2ItemSetD206Name=Ánh Sáng Công Lý
tagGDX2ItemSetD206Desc="Truyền rằng được ban phước bởi Empyrion, người uy quyền nhất trong số các vị thần, Ánh Sáng Công Lý là ngọn đèn hy vọng và công lý trong một thế giới đầy sự tuyệt vọng và bất công."

tagGDX2ItemSetD207Name=Cận Vệ Tam Thần
tagGDX2ItemSetD207Desc="Giáp của Cận Vệ Tam Thần, một kẻ đã tuyên thệ bảo vệ Tam Thần và những quyền lợi cõi phàm trần của họ."

tagGDX2ItemSetD208Name=Tài Khéo Léo Của Harra
tagGDX2ItemSetD208Desc="Harra rất thích kết hợp đao kiếm và ma thuật, đã được đào tạo bài bản bởi các Đao Sĩ Bóng Đêm bí ẩn và cả Hội Ma Pháp Gildam Arcanum."

tagGDX2ItemSetD209Name=Cuồng Phong
tagGDX2ItemSetD209Desc="Galaron là người đã thúc đẩy sự huỷ diệt giáng xuống lục địa Cairn, vào thời khắc mà không khí hoá thành lửa rực cháy còn bầu trời thì bị xé toạt bởi những cơn bão không bao giờ dứt. Thông qua những câu chú tàn độc, ông ta tuyên bố sự trở về của một kẻ bị lãng quên."

tagGDX2ItemSetD210Name=Nỗi Thống Khổ Của Rah'zin
tagGDX2ItemSetD210Desc="Những cơn ác mộng của Rah'Zin bị Hư Không thâu tóm, nó bóp méo suy nghĩ và ước nguyện của ông ta cho đến khi ông ta trở thành sứ giả của chính thứ mà ông ta từng sợ hãi."

tagGDX2ItemSetD211Name=Lãnh Chúa Suy Tàn
tagGDX2ItemSetD211Desc="Chẳng ai biết rõ chân tướng của Lãnh Chúa Suy Tàn, mà chỉ biết đến những tội ác mà ông ta đã thực hiện. Khi ông ta bị bắt, khuôn mặt của ông ta bị biến dạng bởi dịch bệnh thối rữa, đến mức không ai nhận ra được."

tagGDX2ItemSetD212Name=Sự Hiểm Độc Của Ghol
tagGDX2ItemSetD212Desc="Ghol rất dã man, song lại rất thông minh; là những đặc điểm mà Nữ Thần Thì Thầm ưa thích, nhờ vậy mà đã thu hút sự chú ý của bà ta và được bà ta ban phước."

tagGDX2ItemSetD213Name=Trang Sức Của Bysmiel
tagGDX2ItemSetD213Desc="Khi còn là người phàm trần, truyền rằng Nữ Thần Thì Thầm đã đi thu thập các vật phẩm quyền năng giúp bà tăng cường khả năng khống chế các sinh vật yếu hơn mình. Sau khi thăng thiên và ngồi lên chiếc ngai quyền lực, bà không còn cần đến bộ trang sức hèn mọn này nữa."

tagGDX2ItemSetD214Name=Ác Quỷ Sa Mạc Korvan
tagGDX2ItemSetD214Desc="Ác Quỷ Sa Mạc Korvan giống như những con rắn độc lang thang trên khắp các Sa Mạc Korvan: bí ẩn, nhanh nhẹn, và chết chóc."

tagGDX2ItemSetD215Name=Sự Trầm Tư Của Pyran
tagGDX2ItemSetD215Desc="Bị sư phụ quở trách, Pyran đã để lại một dấu ấn khó phai trong lịch sử của lĩnh vực Ma Pháp bằng những thí nghiệm vô cùng kinh khủng, thậm chí tự gây đột biến và làm biến đổi chính xác thịt của mình."

tagGDX2ItemSetD216Name=Kiệt Tác Của Targo
tagGDX2ItemSetD216Desc="Truyền rằng được rèn bởi chính vị thần rèn đúc của thiên giới, bộ giáp là kết tinh của sức mạnh tinh thần và thể xác."

tagGDX2ItemSetD217Name=Linh Hồn Hư Không
tagGDX2ItemSetD217Desc="Bộ giáp từng được ban phước giờ đây chứa đầy năng lượng tà ác, năng lượng Hư Không đã làm ô uế vĩnh viễn trái tim của nó."

tagGDX2ItemSetD218Name=Ác Ma Thối Rữa
tagGDX2ItemSetD218Desc="Ác Ma Thối Rữa thoả thích chém giết con người cũng như các sinh vật khác, thậm chí để nguyên xác thịt kẻ địch dính trên người hắn cho đến khi chúng thối rữa."

tagGDX2ItemSetD219Name=Bộ Giáp Của Bóng Đêm Vĩnh Cửu
tagGDX2ItemSetD219Desc="Morgoneth mải miết nhìn vào bóng đêm sâu thẳm, cho đến một ngày bóng đêm mở mắt nhìn về phía hắn".

tagGDX2ItemSetD220Name=Veilkeeper
tagGDX2ItemSetD220Desc="Lễ phục từng được mặc bởi các hộ vệ quật cường của Xứ Ralyoth, những người phụng sự cho một vị thần đã bị lãng quên từ cách đây rất lâu."

tagGDX2ItemSetD221Name=Goredrinker
tagGDX2ItemSetD221Desc="Lễ phục từng được mặc bởi các hộ vệ quật cường của Xứ Ralyoth, những người phụng sự cho một vị thần đã bị lãng quên từ cách đây rất lâu."

tagGDX2ItemSetD222Name=Ember's Calling
tagGDX2ItemSetD222Desc="Lễ phục từng được mặc bởi các hộ vệ quật cường của Xứ Ralyoth, những người phụng sự cho một vị thần đã bị lãng quên từ cách đây rất lâu."



#LootChests


tagGDX2KorvanChestB01=Rương Cũ Kĩ
tagGDX2KorvanChestC01=Rương Tao Nhã
tagGDX2KorvanChestD01=Rương Quyền Quý

tagGDX2EldritchChestB01=Kho Đồ Thần Bí
tagGDX2EldritchChestC01=Kho Báu Thần Bí
tagGDX2EldritchChestD01=Kho Tàng Thần Bí
tagGDX2EldritchChestD02=Bí Mật Xứ Korvan
tagGDX2EldritchChestD03=Bộ Sưu Tập của Crate

tagGDX2KorvanSarcophagusB01=Quan Tài Đá Quý Tộc
tagGDX2KorvanSarcophagusC01=Quan Tài Đá Hoàng Tộc
tagGDX2KorvanSarcophagusD01=Quan Tài Đá Thần Thánh

tagGDX2BloodSwornCorpse=Xác Chết Huyết Thệ

tagGDX2Breakable_Beetle=Tổ Bọ Hung
tagGDX2Breakable_Eggs=Trứng Bò Sát

tagGDX2ChestKorvaak=Kho Báu Của Korvaak
tagGDX2ChestTombOfHeretic=Kho Tàng của Morgoneth

tagGDX2ChestOneShot_=Kho Tàng Korvan
tagGDX2ChestBossOneShot_Korvaak=Kho Tàng Của Korvaak

tagGDX2InventorsApprenticeCorpse=Xác Của Canen

tagGDX2UroboruukRemains=Tư Trang Của Uroboruuk

tagGDX2ChestGauntletChestD01=Hòm Kho Báu Bị Lãng Quên

tagGDX2ChestMawOfEnaht_01=Xác Của Carmac


#Interactive Objects

tagGDX2DoorLocked_Korvaak= {^R} ~ Bị khoá bởi một Hộ Vệ quyền uy
tagGDX2DoorLocked_Roguelike= {^R} ~ Bị Phong Ấn bởi một loại cổ ngữ ma pháp cực mạnh


#Breakables
tagGDX2Quest_BindingConduit_01=Nguồn Năng Lượng Phong Ấn
tagGDX2Crate=Thùng Gỗ Khiêm Tốn

#Dungeon Doors
tagGDX2UGDoorEntrance=Lối Vào

tagGDX2UGDoorBeetle=Lối Vào Tổ Bọ Cánh Cứng
tagGDX2UGDoorSolaelFaction=Phòng Bản Đồ Của Rahn
tagGDX2UGDoorBlocked={^R} ~ Bị Chặn
tagGDX2UGDoorTombEntrance=Lối Vào Lăng Mộ
tagGDX2UGDoorTombDoor=Cửa Lăng Mộ
tagGDX2UGDoorKorvaakTomb=Lối Vào Mộ Thái Dương Thần Bí
tagGDX2UGDoorMessenger=Vực Sâu Sám Hối
tagGDX2UGDoorKymonExit=Bước Vào Cổng Thần Bí
tagGDX2UGDoorKorvaakFinal=Lối Vào Ngai Thần Bí

tagGDX2UGDoorFort=Lối vào Pháo Đài Bị Bỏ Hoang
tagGDX2UGDoorMaw=Lối vào Dạ Dày của Enaht


tagGDX2POI_AREAG_MeatTunnelA=Lối vào Dạ Dày Của Enaht
tagGDX2POI_AREAG_MeatTunnelB=Lối thoát Dạ Dày Của Enaht
tagGDX2POI_AREAG_MeatTunnelC=Lối đi bên trong Dạ Dày Của Enaht
tagGDX2UGDoorLostOasisPassage=Đường vào Ốc Đảo Bị Lãng Quên
tagGDX2UGDoorLostOasisGardenEntrance=Lối vào Cung Điện Của Các Pháp Sư
tagGDX2UGDoorLostOasisGardenExit=Lối thoát Cung Điện Của Các Pháp Sư
tagGDX2UGDoorLostOasisPathEntrance=Lối vào Con Đường Bị Nguyền Rủa
tagGDX2UGDoorLostOasisPathExit=Ra khỏi Con Đường Bị Nguyền Rủa
tagGDX2UGDoorSandFort_Entrance=Lối vào Pháo Đài Bị Bỏ Hoang
tagGDX2UGDoorSandFort_Exit=Lối thoát Pháo Đài Bị Bỏ Hoang
tagGDX2UGDoorSandFort_StairsUp=Cầu thang đi lên
tagGDX2UGDoorSandFort_StairsDown=Cầu thang đi xuống
tagGDX2UGDoor_HowlingDepthsA=Đi xuống Đáy Vực Tiếng Chó Tru
tagGDX2UGDoor_HowlingDepthsB=Lối thoát Đáy Vực Tiếng Chó Tru
tagGDX2UGDoor_HowlingDepthsC=Lối đi bên trong Đáy Vực Tiếng Chó Tru



#Doors
tagGDX2Door_PortcullisGold=Chấn Song Vàng
tagGDX2Door_Lava=Rào Chắn Nham Thạch
tagGDX2EldritchRift=Cổng Dịch Chuyển Thần Bí
tagGDX2TombOfHereticDoor=Xúc Tu Hắc Ám
tagGDX2TombOfHereticSeal=Dấu Ấn của Dị Giáo

tagGDX2DoorOneWayTombOfHeretic=Thoát khỏi Cõi Hắc Ám
tagGDX2EpicDoor_TombOfHeretic=Cổng vào Lăng Mộ của Morgoneth
tagGDX2EpicDoor_TombOfHereticLocked= {^R} ~ Bị Phong Ấn bởi Sức Mạnh Hắc Ám (Yêu cầu một chiếc Chìa Khoá Xương)

tagPrefixB037_Class_A={^G}Warlord's
tagPrefixB038_Class_A={^G}Shieldbreaker's
tagPrefixB039_Class_A={^G}Sentinel's
tagPrefixB040_Class_A={^G}Dervish's
tagPrefixB041_Class_A={^G}Templar's
tagPrefixB042_Class_A={^G}Archon's
tagPrefixB043_Class_A={^G}Paladin's
tagPrefixB044_Class_A={^G}Oppressor's
tagPrefixB045_Class_A={^G}Redeemer's


#Affixes
tagGDX2PrefixAA024={^Y}Oathkeeper's

#Difficulty Unlocks
tagGDX2DifficultyUnlock01=Chứng Nhận Vô Địch
tagGDX2DifficultyUnlock01_Desc=Bằng chứng cho việc chinh phục những thế lực đáng sợ của lục địa Cairn và cho phép bắt đầu ở Độ khó Cao Cấp. Chú ý: vào độ khó cao hơn quá sớm sẽ phải đối mặt với những thách thức nguy hiểm! ^oCó thể bỏ vào Rương Chung để dùng cho các nhân vật khác.
tagGDX2DifficultyUnlock02=Chứng Nhận Anh Hùng
tagGDX2DifficultyUnlock02_Desc=Bằng chứng cho thấy bạn đã huỷ diệt các thế lực đáng sợ của lục địa Cairn và cho phép bắt đầu ở Độ khó Tối Thượng. Chú ý: vào độ khó cao hơn quá sớm sẽ phải đối mặt với những thách thức nguy hiểm! ^oCó thể bỏ vào Rương Chung để dùng cho các nhân vật khác.
tagGDX2DifficultyUnlockStats={^E}Mở hết tất cả các phần thưởng Điểm Tiềm Năng/Kỹ Năng từ các nhiệm vụ ở những độ khó thấp hơn
tagGDX2DifficultyUnlockTeleporters={^E}Mở hết tất cả các Cổng Biến ở những độ khó thấp hơn
tagGDX2DifficultyUnlockBags={^E}Mở hết tất cả các Túi Hành Trang

