#prefix/quality/style/name/suffix concatenation

tagItemNameOrder={%_s0}{%_s1}{%_s2}{%_s3}{%_s4}
tagItemNameAndStack={%s0} ({%d1})

#Weapons

tagWeaponSwordA000={^W}Shiv
tagWeaponSwordA001={^W}Gladius
tagWeaponSwordA002={^W}Razor
tagWeaponSwordA003={^W}Shortsword
tagWeaponSwordA004={^W}Carver
tagWeaponSwordA005={^W}Longsword
tagWeaponSwordA006={^W}Broadsword
tagWeaponSwordA007={^W}Butcher
tagWeaponSwordA008={^W}Cutlass
tagWeaponSwordA009={^W}Mangler
tagWeaponSwordA010={^W}Fellblade
tagWeaponSwordA011={^W}Bonesaw
tagWeaponSwordA012={^W}Conqueror
tagWeaponSwordA013={^W}Sabre

tagWeaponSwordB001={^L}Salazar's Sovereign Blade
tagWeaponSwordB001Desc="Salazar được ban cho Lưỡi Kiếm của Ch'thon như là một phần thưởng vì sự cống hiến không ngừng nghỉ của hắn."
tagWeaponSwordB002={^W}Spectral Broadsword
tagWeaponSwordB003={^L}Spectral Longsword
tagWeaponSwordB004={^G}Honed Longsword
tagWeaponSwordB005={^G}Honed Broadsword
tagWeaponSwordB006={^G}Honed Conqueror
tagWeaponSwordB007={^L}Malkadarr's Dreadblade
tagWeaponSwordB008={^L}Manticore Longsword
tagWeaponSwordB009={^W}Bonecarver
tagWeaponSwordB010={^L}Boneblade
tagWeaponSwordB011={^W}Dermapteran Claw
tagWeaponSwordB012={^L}Dermapteran Slicer
tagWeaponSwordB013={^L}Bloodlord's Blade
tagWeaponSwordB013Desc="Kiếm của Thalonis, mang sức mạnh thần thánh do được ngâm trong máu của Ch'thon."

tagWeaponSwordC001={^B}Lightning Rod
tagWeaponSwordC002={^B}Hound's Bite
tagWeaponSwordC002Desc="Lưỡi kiếm toát ra mùi của sự mục nát và tha hóa."
tagWeaponSwordC003={^B}Omen
tagWeaponSwordC004={^B}Madness
tagWeaponSwordC004Desc="Lưỡi kiếm méo mó chứa đựng sự điên loạn khiến mọi kẻ địch chạm phải nó hoá điên."
tagWeaponSwordC005={^B}Blood Carver
tagWeaponSwordC006={^B}Bloodreaper's Claw
tagWeaponSwordC007={^B}Duelist's Sabre
tagWeaponSwordC007Desc="Đạt được sự cân bằng tuyệt đối vì nó đã được truyền qua nhiều thế hệ kiếm sĩ bậc thầy."
tagWeaponSwordC008={^B}Magistrate's Censor
tagWeaponSwordC008Desc="Khi cảm thấy việc mua chuộc những đối thủ chính trị vẫn chưa đủ, Thẩm Phán xứ Malmouth đã sử dụng một phương thức khác giúp những cuộc thương lượng trở nên suôn sẻ hơn."
tagWeaponSwordC009={^B}Flamebrand
tagWeaponSwordC010={^B}Soulthief
tagWeaponSwordC011={^B}Chillblaze
tagWeaponSwordC012={^B}Spinecarver
tagWeaponSwordC013={^B}Assassin's Calling
tagWeaponSwordC013Desc="Một ống chất độc nhỏ được gắn lên thanh kiếm, làm kẻ địch tê liệt khi trúng đòn và cái chết là điều không thể tránh khỏi."
tagWeaponSwordC014={^B}Razor of the Blind Assassin
tagWeaponSwordC015={^B}Stormseeker's Sabre
tagWeaponSwordC016={^B}Willie's Razor
tagWeaponSwordC016Desc="Lưỡi kiếm này không bao giờ cùn."
tagWeaponSwordC017={^B}Bloodborn Sabre

tagWeaponSwordD001={^I}Crimson Spike
tagWeaponSwordD001Desc="Món vũ khí khiến người mang nó cảm nhận được một cơn khát máu không thể chấm dứt."
tagWeaponSwordD002={^I}Crystallum
tagWeaponSwordD002Desc="Một thanh kiếm làm từ tinh thể Soladrin chứa đầy những sức mạnh tiềm ẩn."
tagWeaponSwordD003={^I}Grim Fate
tagWeaponSwordD004={^I}Mindwarp
tagWeaponSwordD005={^I}Beronath, Reforged
tagWeaponSwordD005Desc="Thanh vũ khí từng dùng để giết quái thú Beronath này đã bị gãy, cuối cùng đã được phục hồi trở lại để trở về với vẻ dũng mãnh vốn có của nó."
tagWeaponSwordD006={^I}Bloodsong
tagWeaponSwordD007={^I}Nex
tagWeaponSwordD007Desc="Bạn có thể cảm nhận được cái chết của chính mình khi nhìn ngắm thanh gươm này."
tagWeaponSwordD008={^I}Ortus
tagWeaponSwordD008Desc="Chỉ nhìn thanh kiếm này thôi cũng đã khiến bạn tràn trề hy vọng rồi."
tagWeaponSwordD009={^I}Deathmarked Claw
tagWeaponSwordD010={^I}Stormheart
tagWeaponSwordD010Desc="Có mấy chữ được khắc ở chuôi kiếm: D.T."
tagWeaponSwordD011={^I}Reaver's Claw
tagWeaponSwordD012={^F}Mad Queen's Claw
tagWeaponSwordD012Desc="Bị tách khỏi đàn và kẹt bên dưới những bức tường của pháo đài, con sâu tai chúa đã dần trở nên điên loạn."
tagWeaponSwordD013={^I}Razor of the Venomblade

tagWeaponSwordF001={^G}Legion Carver
tagWeaponSwordF002={^G}Chosen Blade
tagWeaponSwordF003={^G}Devil's Bargain
tagWeaponSwordF004={^G}Legion Slicer

tagWeaponBluntA000={^W}Club
tagWeaponBluntA001={^W}Ball Mace
tagWeaponBluntA002={^W}Mace
tagWeaponBluntA003={^W}Flanged Mace
tagWeaponBluntA004={^W}Mallet
tagWeaponBluntA005={^W}Morningstar
tagWeaponBluntA006={^W}Truncheon
tagWeaponBluntA007={^W}Bladed Mace
tagWeaponBluntA008={^W}Bludgeon
tagWeaponBluntA009={^W}Warhammer
tagWeaponBluntA010={^W}Warmace

tagWeaponBluntB000=Torch
tagWeaponBluntB001={^W}Warden's Verdict
tagWeaponBluntB001Desc="Không rõ đã có bao nhiêu người vô tội mất mạng vì thứ vũ khí này."
tagWeaponBluntB002={^L}Warden's Judgement
tagWeaponBluntB003={^W}Troll Bonesmasher
tagWeaponBluntB004={^L}Troll Bonecrusher
tagWeaponBluntB005={^W}Spectral Morningstar
tagWeaponBluntB006={^L}Spectral Bludgeon
tagWeaponBluntB007={^L}Kilrian's Skullbreaker
tagWeaponBluntB008={^G}Skinner's Torch
tagWeaponBluntB008Desc="Hy vọng cuối cùng của một kẻ tuyệt vọng..."
tagWeaponBluntB009={^G}Adept's Bladed Mace
tagWeaponBluntB010={^G}Adept's Morningstar
tagWeaponBluntB011={^G}Adept's Flanged Mace
tagWeaponBluntB012={^W}Mutant Arm
tagWeaponBluntB013={^L}Mutant Bludgeon
tagWeaponBluntB014={^L}Grundleplith's Tail
tagWeaponBluntB015={^L}Pusquill's Tail
tagWeaponBluntB016={^L}Barrog's Bloody Arm

tagWeaponBluntC001={^B}Aetherwoe
tagWeaponBluntC002={^B}Anarchy
tagWeaponBluntC002Desc="Chiếc trượng thánh trước kia đã hoá thành hình dạng hiện tại sau khi bị bôi máu tươi của Sinh Vật Chthon."
tagWeaponBluntC003={^B}Touch of Malice
tagWeaponBluntC003Desc="Một thứ vũ khí đê hèn đã cướp đi mạng sống của vô số người."
tagWeaponBluntC004={^B}Guardsman's Hammer
tagWeaponBluntC005={^B}Blackwood Wand
tagWeaponBluntC006={^B}Sacred Hammer of Eternal Wrath
tagWeaponBluntC007={^B}Blessed Torch
tagWeaponBluntC007Desc="Chiếc búa rực lửa của các Vệ Binh Menhir."
tagWeaponBluntC008={^B}Spiritcrusher
tagWeaponBluntC009={^B}Defiance
tagWeaponBluntC009Desc="Hiện thân của khả năng thích ứng trong mọi hoàn cảnh của nhân loại."
tagWeaponBluntC010={^B}Aethersteel Arbiter
tagWeaponBluntC011={^B}Fist of the Blind Assassin
tagWeaponBluntC012={^B}Bonesnap Gavel
tagWeaponBluntC013={^B}Black Hand of Sanar'Siin
tagWeaponBluntC014={^B}Progenitor
tagWeaponBluntC015={^B}War's Rebuke
tagWeaponBluntC016={^B}Barthollem's Verdict
tagWeaponBluntC016Desc="Búa thánh của Lãnh Chúa Barthollem, từng được dùng để giáng sự trừng phạt xuống những kẻ không xứng đáng."
tagWeaponBluntC017={^B}Chillsteel Redeemer

tagWeaponBluntD001={^I}Death Omen
tagWeaponBluntD001Desc="Kẻ mang đến cái chết."
tagWeaponBluntD002={^I}Beacon of the Winter's Veil
tagWeaponBluntD003={^I}Agony
tagWeaponBluntD004={^I}Herald of Blazing Ends
tagWeaponBluntD005={^I}Plaguebearer of Dreeg
tagWeaponBluntD006={^I}Dawnbreaker's Sledge
tagWeaponBluntD007={^I}Fist of the Venomblade
tagWeaponBluntD008={^I}Warborn Gavel

tagWeaponBluntF001={^G}Devil's Crusher
tagWeaponBluntF002={^G}Legion Warhammer
tagWeaponBluntF003={^G}Death's Force
tagWeaponBluntF004={^G}Rhowari Gavel
tagWeaponBluntF005={^G}Devil's Cudgel

tagWeaponAxeA000={^W}Woodsman's Axe
tagWeaponAxeA001={^W}Sawblade
tagWeaponAxeA002={^W}Hatchet
tagWeaponAxeA003={^W}Double Axe
tagWeaponAxeA004={^W}Cleaver
tagWeaponAxeA005={^W}Blade Axe
tagWeaponAxeA006={^W}Battle Axe
tagWeaponAxeA007={^W}Crescent Axe
tagWeaponAxeA008={^W}Heavy Axe
tagWeaponAxeA009={^W}Bearded Axe

tagWeaponAxeB001={^W}Spectral Cleaver
tagWeaponAxeB002={^L}Spectral Battle Axe
tagWeaponAxeB003={^L}Pit Master's Axe
tagWeaponAxeB004={^W}Bonecleaver
tagWeaponAxeB005={^L}Bonescythe
tagWeaponAxeB006={^G}Olman's Axe
tagWeaponAxeB007={^L}Aetherwarped Cleaver
tagWeaponAxeB008={^L}Aetherscorched Cleaver

tagWeaponAxeC001={^B}Cruel Edge
tagWeaponAxeC002={^B}Reaper's Touch
tagWeaponAxeC002Desc="Một công cụ cổ dùng trong các nghi thức hiến tế, được rèn bởi một chủng tộc đã bị tuyệt diệt từ lâu."
tagWeaponAxeC003={^B}Gorefeast
tagWeaponAxeC004={^B}Bloodreaper's Cleaver
tagWeaponAxeC005={^B}Storm's Edge
tagWeaponAxeC006={^B}Krieg's Cleaver
tagWeaponAxeC006Desc="Một món vũ khí tàn bạo của một kẻ tàn bạo."
tagWeaponAxeC007={^B}Maleficus
tagWeaponAxeC008={^B}Doomsaw of Gluttony
tagWeaponAxeC009={^B}Thirsting Maw
tagWeaponAxeC010={^B}Immaterial Edge
tagWeaponAxeC010Desc="Lưỡi của món vũ khí này khai thác sức mạnh từ chính nguồn năng lượng Aether."
tagWeaponAxeC011={^B}Notched Bone of a Thousand Deaths
tagWeaponAxeC011Desc="Mỗi vạch khắc trên đó là một mạng sống đã bị nó tước đoạt."
tagWeaponAxeC012={^B}Corpse Desecrator
tagWeaponAxeC013={^B}Chonag'Ri
tagWeaponAxeC013Desc="Một chiếc rìu được dùng trong các nghi thức vu thuật, được ghép từ nhiều mảnh xương vụn không rõ của người hay động vật."
tagWeaponAxeC014={^B}Asterkarn Cleaver
tagWeaponAxeC015={^B}Hellclaw Slicer

tagWeaponAxeD001={^I}Butcher of Burrwitch
tagWeaponAxeD001Desc="Hiện thân của sự điên cuồng và đồi bại đã lấn át lý trí của người dân lục địa Cairn từ sau khi sự kiện Grim Dawn xảy ra."
tagWeaponAxeD002={^I}Crescent Moon
tagWeaponAxeD002Desc="Vũ khí được ban phước của những người thờ Nguyệt Thần, được cho là đã bị phá hủy trong cuộc Đại Thanh Tẩy."
tagWeaponAxeD003={^I}Brutallax
tagWeaponAxeD004={^I}Earthsplitter
tagWeaponAxeD004Desc="Truyền thuyết kể về một phàm nhân, khi được những vị thần nhờ cậy, đã chẻ đôi Núi Menhir, tạo ra ngọn Núi đôi Menhir."
tagWeaponAxeD005={^I}Damnation
tagWeaponAxeD006={^I}Deathmarked Decapitator

tagWeaponAxeF001={^G}Rhowari Justice
tagWeaponAxeF002={^G}Solar Edge
tagWeaponAxeF003={^G}Death's Crescent

tagWeaponGun1hA001={^W}Hand-Blunderbuss
tagWeaponGun1hA002={^W}Howdah
tagWeaponGun1hA003={^W}Pepperbox Gun
tagWeaponGun1hA004={^W}Hand Cannon
tagWeaponGun1hA005={^W}Revolver
tagWeaponGun1hA006={^W}Sixgun
tagWeaponGun1hA007={^W}Derringer
tagWeaponGun1hA008={^W}Repeater
tagWeaponGun1hA009={^W}Scope Revolver
tagWeaponGun1hA010={^W}Volley Gun

tagWeaponGun1hB001={^G}Double-Barrel Pistol
tagWeaponGun1hB002={^G}Hand Mortar
tagWeaponGun1hB003={^G}Shrapnel Pistol
tagWeaponGun1hB004={^W}Bloodsworn Pistol
tagWeaponGun1hB005={^L}Bloodsworn Repeater
tagWeaponGun1hB006={^G}Francis' Gun

tagWeaponGun1hC001={^B}Leander Greene's Hand Cannon
tagWeaponGun1hC001Desc="Được lấy từ bàn tay lạnh giá của một tên cướp đã chết ở vùng Blackwater."
tagWeaponGun1hC002={^B}Witchstalker
tagWeaponGun1hC002Desc="Được yểm một loại ma thuật hắc ám, dùng để chống lại những kẻ lạm dụng ma thuật vào việc xấu bằng chính sức mạnh của chúng."
tagWeaponGun1hC003={^B}Orwell's Revolver
tagWeaponGun1hC003Desc="Vị mục sư già nổi tiếng vì chẳng hề thích nhiều lời."
tagWeaponGun1hC004={^B}Marauder's Fury
tagWeaponGun1hC005={^B}Marauder's Justice
tagWeaponGun1hC006={^B}The Slugger
tagWeaponGun1hC006B={^B}Slugger
tagWeaponGun1hC007={^B}3rd Company's Revolver
tagWeaponGun1hC007Desc="Trên nòng súng chỉ khắc một từ duy nhất: Trung thành."
tagWeaponGun1hC008={^B}Mutiny
tagWeaponGun1hC009={^B}Outlaw's Retribution
tagWeaponGun1hC009Desc="Luận điệu xuyên tạc biện hộ cho cái gọi là công lý."
tagWeaponGun1hC010={^B}Slime Bolter
tagWeaponGun1hC011={^B}Soulflayer
tagWeaponGun1hC012={^B}Plagueborne Revolver
tagWeaponGun1hC013={^B}The Mediator
tagWeaponGun1hC014={^B}Frigid Barrel of the Relentless North
tagWeaponGun1hC015={^B}Burrwitch Peacekeeper
tagWeaponGun1hC015Desc="Vũ khí đáng tin cậy của Cảnh Sát trưởng Harmon Griffith."
tagWeaponGun1hC016={^B}Apothecary's Injector
tagWeaponGun1hC017={^B}Oathbreaker
tagWeaponGun1hC018={^B}Corpseflayer
tagWeaponGun1hC019={^B}Earthscorcher
tagWeaponGun1hC020={^B}Chillborer

tagWeaponGun1hD001={^I}Deviltongue
tagWeaponGun1hD002={^I}Havoc
tagWeaponGun1hD003={^I}Exonerator
tagWeaponGun1hD003Desc="Vũ khí của Người Phán Quyết Josian Farral, từng được sử dụng trong chuyến thanh tẩy đám dị giáo tôn thờ một vị Thần Phù Thủy."
tagWeaponGun1hD004={^I}Exterminus
tagWeaponGun1hD004Desc="Triệt tiêu, phá vỡ, hủy diệt."
tagWeaponGun1hD005={^I}Arcanum Sigillis
tagWeaponGun1hD005Desc="Được chế tạo theo đúng chuyên môn của Agrivix, Đại Pháp Sư của Tòa Tháp Bạc."
tagWeaponGun1hD006={^I}Deathdealer's Sidearm
tagWeaponGun1hD007={^I}Demonslayer's Life-Ender
tagWeaponGun1hD008={^I}Barrelsmith's Salvo
tagWeaponGun1hD009={^I}Barrelsmith's Crossfire

tagWeaponGun1hF001={^G}Devil's Retribution
tagWeaponGun1hF002={^G}Solar Revolver
tagWeaponGun1hF003={^G}Death's Revolver
tagWeaponGun1hF004={^G}Legion Hand Cannon
tagWeaponGun1hF005={^G}Death's Sixgun

tagWeaponGun2hA001={^W}Musket
tagWeaponGun2hA002={^W}Flintlock Rifle
tagWeaponGun2hA003={^W}Bolt-Action Rifle
tagWeaponGun2hA004={^W}Blunderbuss
tagWeaponGun2hA005={^W}Revolving Rifle
tagWeaponGun2hA006={^W}Repeating Rifle
tagWeaponGun2hA007={^W}Carbine
tagWeaponGun2hA008={^W}Breechloading Rifle
tagWeaponGun2hA009={^W}Revolving Cannon
tagWeaponGun2hA010={^W}Shotgun
tagWeaponGun2hA011=Combat Shotgun

tagWeaponGun2hB001={^G}Rotating Rifle
tagWeaponGun2hB002={^G}Frontloading Rifle
tagWeaponGun2hB003={^G}Shrapnel Gun
tagWeaponGun2hB004={^W}Fleshwarped Rifle
tagWeaponGun2hB005={^L}Fleshwarped Carbine
tagWeaponGun2hB006={^W}Fleshwarped Conflagrator
tagWeaponGun2hB007={^L}Fleshwarped Incinerator
tagWeaponGun2hB008={^L}Rag'Nadar's Maw

tagWeaponGun2hC001={^B}The Huntsman
tagWeaponGun2hC001B={^B}Huntsman
tagWeaponGun2hC002={^B}The Eye
tagWeaponGun2hC002B={^B}Eye
tagWeaponGun2hC002Desc="Một viên đạn, một mạng sống"
tagWeaponGun2hC003={^B}Hellmaw Shotgun
tagWeaponGun2hC004={^B}Devil's Mark
tagWeaponGun2hC005={^B}Will of Fate
tagWeaponGun2hC005Desc="Mỗi viên đạn như được định sẵn sẽ trúng vào mục tiêu thực sự của nó, dù có ai cố ngăn cản nó đi nữa."
tagWeaponGun2hC006={^B}The Scarlet Marksman
tagWeaponGun2hC006B={^B}Scarlet Marksman
tagWeaponGun2hC007={^B}Salt-core Bolter
tagWeaponGun2hC007Desc="Một thanh vũ khí được chế tạo từ phế liệu, được thiết kế đặc biệt để tiêu diệt bọn Sinh Vật Aether."
tagWeaponGun2hC008={^B}Wrathbringer
tagWeaponGun2hC009={^B}Thunderclap
tagWeaponGun2hC010={^B}Sharpshooter's Bolt Rifle
tagWeaponGun2hC011={^B}Brimstone Repeater
tagWeaponGun2hC012={^B}Wrathsteel Repeater
tagWeaponGun2hC013={^B}Flame Keeper's Repeater

tagWeaponGun2hD001={^I}The Adversary
tagWeaponGun2hD002={^I}Witching Hour
tagWeaponGun2hD002Desc="Vũ khí được ban phước bởi các vị Thần Phù Thuỷ, ban cho các tín đồ để bảo vệ thánh địa của họ trước cơn thịnh nộ của những kẻ chuyên săn lùng phù thuỷ."
tagWeaponGun2hD003={^I}Hellborne
tagWeaponGun2hD003Desc="Nòng súng phun ra cơn thịnh nộ đến từ bảy tầng địa ngục."
tagWeaponGun2hD004={^I}Vortex of Souls
tagWeaponGun2hD004Desc="Mỗi phát bắn ra như xuyên thủng Cõi Aether."
tagWeaponGun2hD005={^I}Gutripper
tagWeaponGun2hD006={^I}Ulzuin's Flamespreader
tagWeaponGun2hD007={^I}Valdun's Rifle

tagWeaponGun2hF001={^G}Devil's Musket
tagWeaponGun2hF002={^G}Harvest's Double-Barrel

tagWeaponCrossbow2hA001={^W}Crossbow
tagWeaponCrossbow2hA002={^W}Arbalest
tagWeaponCrossbow2hA003={^W}Heavy Crossbow
tagWeaponCrossbow2hA004={^W}Scorpion

tagWeaponCrossbow2hB001={^W}Spectral Crossbow
tagWeaponCrossbow2hB002={^L}Spectral Arbalest
tagWeaponCrossbow2hB003={^G}Ghavlin's Crossbow

tagWeaponCrossbow2hC001={^B}Boltspitter
tagWeaponCrossbow2hC001Desc="Là vũ khí nguyên mẫu. Thật không may, tác giả của nó đã bị giết trước khi kịp đưa nó vào sản xuất hàng loạt."
tagWeaponCrossbow2hC002={^B}Malady
tagWeaponCrossbow2hC003={^B}Curse of Burrwitch
tagWeaponCrossbow2hC003Desc="Một món vũ khí xui xẻo với quá nhiều người chủ đã quá cố."
tagWeaponCrossbow2hC004={^B}Blackwood Arbalest
tagWeaponCrossbow2hC004Desc="Được chế tạo từ gỗ lấy từ khu rừng bên ngoài Biệt Thự Blackwood."
tagWeaponCrossbow2hC005={^B}Frigid Quillbreath
tagWeaponCrossbow2hC006={^B}Stake-Thrower
tagWeaponCrossbow2hC007={^B}The Arachnid's Embrace
tagWeaponCrossbow2hC007B={^B}Arachnid's Embrace
tagWeaponCrossbow2hC008={^B}Wretched Crow of Bysmiel
tagWeaponCrossbow2hC008Desc="Vũ khí mang tính biểu tượng của những tín đồ tôn thờ Bysmiel."
tagWeaponCrossbow2hC009={^B}Ulda'Jax
tagWeaponCrossbow2hC009Desc="Một món vũ khí thô sơ của vùng hoang dã hiểm trở, nhưng lại có hiệu quả đáng ngạc nhiên."
tagWeaponCrossbow2hC010={^B}Sparkbolt Arbalest
tagWeaponCrossbow2hC011={^B}Nar's Arcane Destroyer
tagWeaponCrossbow2hC011Desc="Vũ khí ưa thích của Altos Nar, một sát thủ đã chuyển sang nghề pháp sư."
tagWeaponCrossbow2hC012={^B}Warpbreath Arbalest

tagWeaponCrossbow2hD001={^I}Silverbolt
tagWeaponCrossbow2hD001Desc="Món vũ khí thường dùng của Thợ săn quỷ Edith Đẫm Máu, từng là tín đồ giáo phái Ch'thon  nhưng sau đó đã trở thành kẻ diệt quỷ."
tagWeaponCrossbow2hD002={^I}Quillthrower of Dreeg
tagWeaponCrossbow2hD002Desc="Được truyền vào bên trong những tinh hoa của thần phù thủy Dreeg."
tagWeaponCrossbow2hD003={^I}The Northern Wyrm
tagWeaponCrossbow2hD003Desc="Con rồng khổng lồ đóng băng mọi thứ nó chạm phải trước khi nuốt chửng chúng."
tagWeaponCrossbow2hD004={^I}Raka'Jax
tagWeaponCrossbow2hD005={^I}Harbinger of Eternal Suffering

tagWeaponCrossbow2hF001={^G}Rhowari Scorpion
tagWeaponCrossbow2hF002={^G}Chosen Bolter
tagWeaponCrossbow2hF003={^G}Rhowari Arbalest

tagWeaponMelee2hA001={^W}Greatsword
tagWeaponMelee2hA002={^W}Warsword
tagWeaponMelee2hA003={^W}Claymore
tagWeaponMelee2hA004=Flamberge
tagWeaponMelee2hA005={^W}Great Axe
tagWeaponMelee2hA006={^W}War Axe
tagWeaponMelee2hA007={^W}Scythe
tagWeaponMelee2hA008={^W}Halberd
tagWeaponMelee2hA009={^W}Maul
tagWeaponMelee2hA010={^W}Sledgehammer
tagWeaponMelee2hA011={^W}Warmaul

tagWeaponMelee2hB001=Troll Headsmasher
tagWeaponMelee2hB002=Troll Skullcrusher
tagWeaponMelee2hB003={^G}Brutal Great Axe
tagWeaponMelee2hB004={^G}Brutal Carver
tagWeaponMelee2hB005={^G}Brutal Decapitator
tagWeaponMelee2hB006={^L}Alkamos' Scythe
tagWeaponMelee2hB007={^W}Spectral War Axe
tagWeaponMelee2hB008={^L}Alkamos' Warsword
tagWeaponMelee2hB009={^L}Spectral Warmaul
tagWeaponMelee2hB010={^L}Barthollem's Warmaul
tagWeaponMelee2hB011={^W}Obsidian Headsplitter
tagWeaponMelee2hB012={^L}Obsidian War Cleaver
tagWeaponMelee2hB013={^G}Hevill's Greatsword
tagWeaponMelee2hB014={^L}Voldrak's Crusher
tagWeaponMelee2hB015={^L}Balegor's Crusher
tagWeaponMelee2hB016={^L}Lucius' Blade-Arm
tagWeaponMelee2hB016_Desc="Bị năng lượng Aether tha hoá đến mức không thể tưởng tượng được."

tagWeaponMelee2hC001={^B}Gutwrench Eviscerator
tagWeaponMelee2hC002={^B}Massacre
tagWeaponMelee2hC003={^B}Slithbane
tagWeaponMelee2hC003Desc="Có tên này từ vô số xương sọ của loại quái vật mà nó đã bổ làm đôi."
tagWeaponMelee2hC004={^B}Falcon's Claw
tagWeaponMelee2hC005={^B}Tremor
tagWeaponMelee2hC006={^B}The Conduit
tagWeaponMelee2hC006B={^B}Conduit
tagWeaponMelee2hC006Desc="Một thành công hiếm hoi trong những thử nghiệm về kỹ thuật rèn ma pháp."
tagWeaponMelee2hC007={^B}Boneshard Lacerator
tagWeaponMelee2hC008={^B}Golemfist Gavel
tagWeaponMelee2hC009={^B}Wrathblade
tagWeaponMelee2hC010={^B}The Farmstead Liberator
tagWeaponMelee2hC010B={^B}Farmstead Liberator
tagWeaponMelee2hC010Desc="Một món vũ khí lịch sử từ cuộc khởi nghĩa Farmstead, bị dập tắt một cách tàn bạo bởi Quân Đội Hoàng Gia."
tagWeaponMelee2hC011={^B}Alvarick's Rebuke
tagWeaponMelee2hC012={^B}Prismatic Eviscerator
tagWeaponMelee2hC013={^B}Razorleaf Glaive
tagWeaponMelee2hC013Desc="Được rèn bằng những kỹ thuật cổ xưa đã thất truyền từ lâu."
tagWeaponMelee2hC014={^B}Scythe of Tenebris
tagWeaponMelee2hC014Desc="Công cụ hút máu của Tenebris, Kẻ Khát Máu."
tagWeaponMelee2hC015={^B}Warhammer of Heavenly Judgment
tagWeaponMelee2hC015Desc="Thanh búa khổng lồ của Đạo Hữu Bernard Mellington thuộc binh đoàn Kỵ Sĩ Thánh."
tagWeaponMelee2hC016={^B}Champion of the Light
tagWeaponMelee2hC017={^B}Wildcaller's Decapitator
tagWeaponMelee2hC018={^Z}Shar'Zul's Furnace
tagWeaponMelee2hC018B={^Z}Shar'Zul's Incinerator
tagWeaponMelee2hC018Desc="Ngọn lửa vĩnh cửu trong cõi hỗn loạn của Shar'Zul."
tagWeaponMelee2hC019={^B}Wrathmourne
tagWeaponMelee2hC020={^B}Trollgut Eviscerator
tagWeaponMelee2hC021={^B}Blessed Cleaver of Mogdrogen

tagWeaponMelee2hD001={^I}Stonefist Rebuke
tagWeaponMelee2hD002={^I}The Guillotine
tagWeaponMelee2hD003={^I}Nightshade's Reach
tagWeaponMelee2hD003Desc="Công cụ không chính thống của Sát Thủ Đại Tài Belanor. Hiếm có Đao Sĩ Bóng Đêm nào thành thục cách sử dụng đại kiếm như ông."
tagWeaponMelee2hD004={^I}Obsidian Juggernaut
tagWeaponMelee2hD004Desc="Được rèn ngay trong bể dung nham của một ngọn núi lửa đang hoạt động."
tagWeaponMelee2hD005={^I}Infernal Brimstone
tagWeaponMelee2hD005Desc="Sinh ra khi mũi giáo thánh của Hiệp Sỹ Allister Forgebearer chạm vào trái tim một quỷ vương."
tagWeaponMelee2hD006={^I}Stormreaver
tagWeaponMelee2hD006Desc="Tích tụ năng lượng qua vô số trận cuồng phong, món vũ khí này giờ đã sẵn sàng giải phóng cơn thịnh nộ của thiên nhiên."
tagWeaponMelee2hD007={^I}Bane of the Winter King
tagWeaponMelee2hD007Desc="Thanh kiếm thánh của Vua Hrothnar, người trị vì vùng phương Bắc xa xôi và là con của Bạch Lang Thần vĩ đại."
tagWeaponMelee2hD008={^I}Temporal Arcblade
tagWeaponMelee2hD009={^I}Wildblood Crusher
tagWeaponMelee2hD010={^I}Ultos' Stormseeker
tagWeaponMelee2hD011={^I}Leviathan
tagWeaponMelee2hD012={^F}Soulrend
tagWeaponMelee2hD012_Desc="Cánh tay phải của Alkamos, kẻ nuốt chửng linh hồn và là kẻ tra tấn những tội đồ."
tagWeaponMelee2hD013={^F}Shar'Zul's Worldeater
tagWeaponMelee2hD013_Desc="Món vũ khí này đã tạo nên vô số biển máu để dâng lên Ch'thon, và nó vẫn còn khao khát muốn máu đổ nhiều hơn nữa."

tagWeaponMelee2hF001={^G}Legion Warblade
tagWeaponMelee2hF002={^G}Solar Sledge
tagWeaponMelee2hF003={^G}Death's Scythe
tagWeaponMelee2hF004={^G}Chosen Warmaul
tagWeaponMelee2hF005={^G}Lunar Sledge
tagWeaponMelee2hF006={^G}Chosen Crusher

tagWeaponCaster1hA001={^W}Wand
tagWeaponCaster1hA002={^W}Scepter
tagWeaponCaster1hA003={^W}Arcane Wand
tagWeaponCaster1hA004=Arcane Scepter
tagWeaponCaster1hA005={^W}Ritual Wand
tagWeaponCaster1hA006={^W}Ritual Scepter
tagWeaponCaster1hA007={^W}Exalted Scepter
tagWeaponCaster1hA008={^W}Sacrificial Knife
tagWeaponCaster1hA009=Runed Dagger
tagWeaponCaster1hA010={^W}Arcane Dagger
tagWeaponCaster1hA011={^W}Spellblade
tagWeaponCaster1hA012=Arcane Blade
tagWeaponCaster1hA013=Ritual Dagger
tagWeaponCaster1hA014={^W}Ritual Blade
tagWeaponCaster1hA015={^W}Exalted Dagger

tagWeaponCaster1hB001={^G}Adept's Dagger
tagWeaponCaster1hB002={^G}Adept's Spellblade
tagWeaponCaster1hB003={^G}Master's Spellblade
tagWeaponCaster1hB004={^G}Adept's Wand
tagWeaponCaster1hB005={^G}Adept's Scepter
tagWeaponCaster1hB006={^G}Master's Scepter
tagWeaponCaster1hB007={^G}Witch's Spellblade
tagWeaponCaster1hB008={^W}Boneshiv
tagWeaponCaster1hB009={^L}Bonespike
tagWeaponCaster1hB010={^W}Rift Scourge Claw
tagWeaponCaster1hB011={^L}Rift Scourge Slicer
tagWeaponCaster1hB012={^W}Bloodsworn Wand
tagWeaponCaster1hB013={^L}Bloodsworn Scepter
tagWeaponCaster1hB014={^L}Loxmere's Frostblade
tagWeaponCaster1hB015={^G}Slithtongue
tagWeaponCaster1hB016={^L}Blaze Herald
tagWeaponCaster1hB017={^L}Storm Herald
tagWeaponCaster1hB018={^L}Night Herald

tagWeaponCaster1hC001={^B}Burning Hatred
tagWeaponCaster1hC002={^B}Spellfire Wand
tagWeaponCaster1hC003={^B}Chillheart Scepter
tagWeaponCaster1hC004={^B}Stormcaller's Spellblade
tagWeaponCaster1hC004_Desc="Lưỡi kiếm lóe sáng với nguồn năng lượng dồi dào, nó luôn thèm khát có được nhiều sức mạnh hơn nữa."
tagWeaponCaster1hC005={^B}Voidblade
tagWeaponCaster1hC006={^B}Plagueblood Carver
tagWeaponCaster1hC007={^B}Soulcarver
tagWeaponCaster1hC007_Desc="Truyền rằng thanh kiếm này không đơn thuần chỉ chém vào da thịt, mà còn sâu hơn nữa."
tagWeaponCaster1hC008={^B}Cortosian Invoker
tagWeaponCaster1hC008_Desc="Dụng cụ ưa thích của các Đại Pháp Sư Cortosian trong các nghi lễ ma pháp."
tagWeaponCaster1hC009={^B}Coldsnap
tagWeaponCaster1hC010={^B}Lifebinder
tagWeaponCaster1hC011={^B}Sparkstone Scepter
tagWeaponCaster1hC012={^B}Firestorm Scepter
tagWeaponCaster1hC013={^B}Skyshard Spellblade
tagWeaponCaster1hC013_Desc="Được rèn từ lõi của một ngôi sao băng."
tagWeaponCaster1hC014={^B}Tainted Blade of Nera'Val
tagWeaponCaster1hC014_Desc="Nera'Val là một y sĩ ám ảnh với việc nghiên cứu cách chữa trị một loại dịch bệnh chết người. Ông ta đã cấy mầm bệnh vào cơ thể rồi giết vô số người vô tội để theo đuổi mục đích này và rồi đã bị treo cổ vì tội ác của mình."
tagWeaponCaster1hC015={^B}Fiendblood Spellblade
tagWeaponCaster1hC016={^B}Spellweaver
tagWeaponCaster1hC016_Desc="Dệt Aether vào thực tại như kim đâm qua vải."
tagWeaponCaster1hC017={^B}Blightstone Invoker
tagWeaponCaster1hC018={^B}Cosmic Invoker
tagWeaponCaster1hC019={^B}Stormtrap
tagWeaponCaster1hC020={^B}Hellrune Carver
tagWeaponCaster1hC021={^B}Glacierborn Spellblade
tagWeaponCaster1hC022={^B}Bloodied Dagger of the Covenant
tagWeaponCaster1hC023={^Z}Scepter of Aldritch
tagWeaponCaster1hC023_Desc="Những lời thì thầm kỳ quái bằng một thứ ngôn ngữ bạn không thể hiểu được cứ liên tục phát ra từ cây trượng này."

tagWeaponCaster1hD001={^I}Touch of Purity
tagWeaponCaster1hD001Desc="Những câu chuyện cổ có kể về một sinh vật vô hình đi khắp thế giới thanh tẩy dịch bệnh và chữa trị các vết thương, nó không đòi hỏi phải đền đáp cho nó bất cứ thứ gì hay phải thể hiện bất cứ sự biết ơn nào."
tagWeaponCaster1hD002={^I}Black Scourge
tagWeaponCaster1hD003={^I}Wrath of the Ascendant
tagWeaponCaster1hD004={^I}Soulbearer
tagWeaponCaster1hD004Desc="Cây trượng ác độc này khống chế những linh hồn lang thang."
tagWeaponCaster1hD005={^I}Olexra's Chill
tagWeaponCaster1hD006={^I}Panetti's Replicating Wand
tagWeaponCaster1hD006Desc="Vũ khí ma pháp từng thuộc về Đại Pháp Sư Panetti, bậc thầy của thuật nhân bản và là tác giả của tuyệt kỹ Hoả Tiễn Nhân Bản Panetti."
tagWeaponCaster1hD007={^I}Spark of Ultos
tagWeaponCaster1hD008={^I}Shard of Asterkarn
tagWeaponCaster1hD008Desc="Thanh kiếm hút hết nhiệt trong không khí, để lại một cảm giác rét buốt như một cơn gió lạnh lẽo của núi đồi."
tagWeaponCaster1hD009={^I}Venomlash
tagWeaponCaster1hD010={^I}Warpfire
tagWeaponCaster1hD011={^I}Temporal Tempest
tagWeaponCaster1hD011Desc="Thời gian như bị bẻ cong quanh lưỡi dao này."
tagWeaponCaster1hD012={^I}Dracarris
tagWeaponCaster1hD013={^I}Fang of Ch'thon
tagWeaponCaster1hD014={^I}Basilisk Claw
tagWeaponCaster1hD015={^I}Clairvoyant's Wand
tagWeaponCaster1hD016={^I}Runed Dagger of Dreeg
tagWeaponCaster1hD017={^I}Trozan's Starkeeper
tagWeaponCaster1hD018={^I}Blade of the Black Flame
tagWeaponCaster1hD019={^F}Decree of Aldritch
tagWeaponCaster1hD019Desc="Thông qua sắc lệnh cuối cùng, Van Aldritch gieo rắc sự huỷ diệt xuống cả một thành phố, và đánh dấu sự bắt đầu của sự kiện Grim Dawn."

tagWeaponCaster1hF001={^G}Legion Firestarter
tagWeaponCaster1hF002={^G}Legion Aetherspark
tagWeaponCaster1hF003={^G}Legion Voidcutter
tagWeaponCaster1hF004={^G}Rhowari Biletouch
tagWeaponCaster1hF005={^G}Rhowari Chilltouch
tagWeaponCaster1hF006={^G}Rhowari Deathtouch
tagWeaponCaster1hF007={^G}Chosen Skysplitter
tagWeaponCaster1hF008={^G}Chosen Flamecaller
tagWeaponCaster1hF009={^G}Chosen Arcanespark


tagWeaponArcaneA001={^W}Crude Staff
tagWeaponArcaneA002=Gnargled Staff
tagWeaponArcaneA003={^W}Pine Staff
tagWeaponArcaneA004=Ash Staff
tagWeaponArcaneA005={^W}Cedar Staff
tagWeaponArcaneA006=Oak Staff
tagWeaponArcaneA007={^W}Blackwood Staff

tagWeaponCrossbow1hA001=Pistol Crossbow
tagWeaponCrossbow1hA002=Compound Crossbow
tagWeaponCrossbow1hA003=Windlass Crossbow
tagWeaponCrossbow1hA004=Repeating Crossbow


#Shields

tagShieldA000={^W}Plank Shield
tagShieldA001={^W}Buckler
tagShieldA002={^W}Round Shield
tagShieldA003={^W}Heater Shield
tagShieldA004={^W}Tower Shield
tagShieldA005=Riot Shield
tagShieldA006={^W}War Shield
tagShieldA007={^W}Targe
tagShieldA008=Targe
tagShieldA009={^W}Rondache
tagShieldA010={^W}Kite Shield
tagShieldA011={^W}Shield

tagShieldB001={^W}Warden's Bulwark
tagShieldB001Desc="Được rèn từ thép siêu cứng và sự căm thù tột độ."
tagShieldB002={^L}Warden's Fortress
tagShieldB003={^W}Spectral Shield
tagShieldB004={^L}Spectral War Shield
tagShieldB005={^G}Battle Shield
tagShieldB006={^G}Siege Shield
tagShieldB007={^G}Sovereign Shield
tagShieldB008={^W}Trog Bonewall
tagShieldB009={^L}Vampiric Bonewall
tagShieldB010={^W}Obsidian Guard
tagShieldB011={^L}Obsidian Bulwark
tagShieldB012={^W}Fleshwarped Shield
tagShieldB013={^L}Fleshwarped Bulwark
tagShieldB014={^G}Bernard's Slightly-Chewed Buckler
tagShieldB015={^L}Wradlith's Bulwark
tagShieldB016={^L}Bane'Gargoth's Shard
tagShieldB017={^L}Kalis'Ka's Harvest

tagShieldC001={^B}Defender of Devil's Crossing
tagShieldC002={^B}Spiriteater Bulwark
tagShieldC002Desc="Được rèn thông qua một nghi lễ gọi hồn, chiếc khiên này đã được sử dụng như là tấm lá chắn chống lại những linh hồn tà ác."
tagShieldC003={^B}Guardsman's Defender
tagShieldC004={^B}Flamebreaker
tagShieldC005={^B}Devil's Grin
tagShieldC006={^B}Maw of the Beast
tagShieldC007={^B}Crest of the Black Legion
tagShieldC007Desc="Được sử dụng bởi Quân Đoàn Đen thuộc lực lượng hoàng gia, còn được biết đến với tên gọi Ngọn Cờ Tử Thần."
tagShieldC008={^B}Lichguard
tagShieldC009={^B}Dawnshard Bulwark
tagShieldC009Desc="Được rèn từ mảnh tinh khiết nhất của một khối tinh thể soladrin."
tagShieldC010={^B}Faith's Guard
tagShieldC011={^B}Shield of Perdition
tagShieldC012={^B}Oathbreaker's Guard
tagShieldC013={^B}Elementium
tagShieldC013Desc="Được rèn bởi một thợ rèn phù thuỷ, dùng để tích tụ năng lượng nguyên tố thuần khiết."
tagShieldC014={^Z}Ravna's Guard
tagShieldC014Desc="Được tạo ra từ lớp nhiều lớp vỏ cứng xếp chồng lên nhau của một con sâu tai chúa."
tagShieldC015={^B}The Gladiator
tagShieldC016={^B}Blazeguard Arbiter
tagShieldC017={^B}Vanguard of the Legion
tagShieldC018={^B}Myrmidon's Guard

tagShieldD001={^I}Meat Shield
tagShieldD001Desc="Khiên của một tử linh pháp sư, được tạo nên từ lồng ngực của một nông dân xấu số."
tagShieldD002={^I}The Final Stop
tagShieldD002Desc="Được rèn bởi những công nhân đường sắt trong một trận chiến vô vọng chống lại bọn Ch'thon."
tagShieldD003={^I}The Untouchable
tagShieldD004={^I}Will of the Living
tagShieldD004Desc="Từng là quốc huy của một vị Hoàng Đế, tấm khiên này đã sống sót qua lửa Aether để trở thành một hình mẫu phản ánh nghị lực sống mãnh liệt của nhân loại."
tagShieldD005={^I}Skybreach Bulwark
tagShieldD006={^I}Siegebreaker
tagShieldD007={^I}Zolhan's Revenge
tagShieldD008={^I}Dawnbreaker's Duty
tagShieldD009={^I}Markovian's Bulwark

tagShieldF001={^G}Devil's Protector
tagShieldF002={^G}Harvest's Guard
tagShieldF003={^G}Chosen Fireguard
tagShieldF004={^G}Harvest's Defender
tagShieldF005={^G}Chosen Crimsonguard

tagQualityShieldA01={^S}Scrapmetal
tagQualityShieldA02=Rusty
tagQualityShieldA03={^S}Improvised
tagQualityShieldA04={^S}Tarnished
tagQualityShieldA05={^S}Raider
tagQualityShieldA06={^S}Fortified
tagQualityShieldA07={^S}Weathered
tagQualityShieldA08={^S}Reinforced
tagQualityShieldA09={^S}Assault
tagQualityShieldA10={^S}Imperial
tagQualityShieldA11=Exalted


#Focus

tagFocusA001={^W}Musty Tome
tagFocusA002={^W}Fleshbound Tome
tagFocusA003={^W}Runebound Archive
tagFocusA004={^W}Leatherbound Spellbook
tagFocusA005={^W}Eldritch Tome
tagFocusA006={^W}Arcane Codex
tagFocusA013={^W}Exalted Codex

tagFocusA007={^W}Runed Bone
tagFocusA008={^W}Fiendish Effigy
tagFocusA009={^W}Etched Horn
tagFocusA010={^W}Glyphed Skull
tagFocusA011={^W}Savage Effigy
tagFocusA012={^W}Eldritch Effigy
tagFocusA014={^W}Exalted Effigy

tagFocusB001={^L}Zarthuzellan's Codex
tagFocusB001Desc="Chứa đầy các loại thần chú hoả thuật để trừng phạt những kẻ không có đức tin."
tagFocusB002={^L}Rolderathis' Tome
tagFocusB002Desc="Từ ngữ trong cuốn sách này này khiến bạn ớn lạnh vì sự căm hận điên cuồng chứa đựng bên trong."
tagFocusB003A={^G}Glyphed Archive
tagFocusB003B={^G}Occult Horn
tagFocusB004A={^G}Glyphed Spellbook
tagFocusB004B={^G}Occult Skull
tagFocusB005A={^G}Glyphed Tome
tagFocusB005B={^G}Occult Effigy
tagFocusB006={^G}Witch's Effigy
tagFocusB007={^L}Pulsing Shard
tagFocusB008={^W}Bloodsworn Tome
tagFocusB009={^L}Bloodsworn Codex
tagFocusB010={^W}Groble Toxic Idol
tagFocusB011={^L}Groble Toxic Effigy
tagFocusB011_Desc="Thành ngữ Groble cổ: hai cái đầu lâu bị thu nhỏ luôn tốt hơn một cái."
tagFocusB012={^W}Chipped Yeti Horn
tagFocusB013={^L}Yeti Horn
tagFocusB014={^W}Groble Sky Idol
tagFocusB015={^L}Groble Sky Effigy
tagFocusB016={^W}Groble Stone Idol
tagFocusB017={^L}Groble Stone Effigy
tagFocusB018={^W}Groble Ember Idol
tagFocusB019={^L}Groble Ember Effigy
tagFocusB020={^W}Groble Death Idol
tagFocusB021={^L}Groble Death Effigy
tagFocusB022={^W}Gazer Eye
tagFocusB023={^L}Overseer Eye
tagFocusB023_Desc="Con mắt vẫn còn rục rịch trong tay bạn."
tagFocusB024={^G}Karvor's Conjuring Bone
tagFocusB025={^L}Kyzogg's Skull
tagFocusB026={^L}Ragrathar's Horn

tagFocusC001={^B}Dementia
tagFocusC002={^B}Crushing Will
tagFocusC003={^B}Maiven's Tome
tagFocusC004={^B}Heretic's Tome
tagFocusC005={^B}Malformed Effigy
tagFocusC006={^B}Banshee's Misery
tagFocusC006Desc="Những tiếng than ai oán phát ra từ cuốn sách này mỗi khi lật trang."
tagFocusC007={^B}Wyrmclaw
tagFocusC008={^B}Black Grimoire of Og'Napesh
tagFocusC008Desc="Văn tự hắc ám của Og'Napesh, một Tử Linh Pháp Sư đã bị kết án tử."
tagFocusC009={^B}Edrick's Backscratcher
tagFocusC010={^B}Sacred Texts of Menhir
tagFocusC010Desc="Kinh thánh từng được các kỵ sĩ Menhir mộ đạo mang theo bên mình."
tagFocusC011={^B}Nocturnis
tagFocusC012={^B}Channeling Orb of the Covenant
tagFocusC013={^B}Tome of Plagues
tagFocusC014={^B}Stormcaller's Effigy
tagFocusC015={^B}Storm Scion
tagFocusC016={^B}Scorcher's Archive
tagFocusC017={^B}Deathlord's Tome
tagFocusC018={^B}Callidor's Codex

tagFocusD001={^I}Fiend's Resolve
tagFocusD002={^I}Aldanar's Vanity
tagFocusD003={^I}Codex of Lies
tagFocusD003Desc="Văn tự cấm kỵ của thần phù thủy Solael, được ghi lại bởi Giáo Đồ Thần Bí Hester Maughan."
tagFocusD004={^I}Tome of Names
tagFocusD004Desc="Cuốn sách này chứa tên của mọi sinh vật tồn tại trên đời này từ quá khứ đến tương lai."
tagFocusD005={^I}Blood Orb of Ch'thon
tagFocusD005Desc="Các Giáo Đồ Thần Bí cuồng tín thề rằng có một giọt máu từ vị thần thượng cổ mà họ tôn thờ đang được lưu giữ trong quả cầu ma thuật này."
tagFocusD006={^I}Speaker for the Dead
tagFocusD006Desc="Một bộ sưu tập thơ ca và văn tự tín ngưỡng thường được sử dụng trong tang lễ."
tagFocusD007={^I}Eye of Dominion
tagFocusD008={^I}Tome of the Arcane Wastes
tagFocusD009={^I}Skull of Gul'Amash
tagFocusD009Desc="Sọ của Gul'amash, một Bí Thuật Sư hùng mạnh đã bị kết tội vì thứ kiến thức ma thuật mà ông ta theo đuổi, sau đó đã bị thiêu sống trong một phiên xét xử công khai ngay chính nơi ông ta bị kết án. Cuộc hành quyết chỉ diễn ra trong vòng một giờ dưới sự chỉ đạo của một gã thường dân đang trong cơn giận dữ."
tagFocusD010={^I}Wretched Tome of Nar'Adin
tagFocusD011={^I}Codex of Eternal Storms
tagFocusD012={^I}Consumption of Agrivix
tagFocusD012Desc="Đại Pháp Sư Agrivix nổi tiếng với việc sử dụng rất nhiều năng lượng vào các loại phép thuật của mình, nhưng chính sự thèm khát sức mạnh này đã đưa ông ta vào con đường diệt vong khi ông ta tự cho rằng mình chính là chủ nhân đích thực của cả thế giới. Cuối cùng Agrivix đã bị kết liễu bởi những Người Phán Quyết, nhưng cũng đã kéo theo vài người trong số họ chịu chung số phận với mình."
tagFocusD013={^I}Invoker's Blaze
tagFocusD014={^I}Iskandra's Texts
tagFocusD015={^I}Orb of the Black Flame
tagFocusD016={^I}Codex of Agrivix

tagFocusF001={^G}Harvest's Tome
tagFocusF002={^G}Harvest's Ledger
tagFocusF003={^G}Solar Codex
tagFocusF004={^G}Rhowari Winter Codex
tagFocusF005={^G}Rhowari Void Codex
tagFocusF006={^G}Rhowari Sky Codex
tagFocusF007={^G}Death's Ruin
tagFocusF008={^G}Death's Embrace
tagFocusF009={^G}Death's Advance
tagFocusF010={^G}Rhowari Spellweaver Codex
tagFocusF011={^G}Death's Gaze

#WEAPON_QUALITY

TagQualityBrokenWeapon01=Broken
TagQualityBrokenWeapon02=Shattered
TagQualityBrokenWeapon03=Bent
TagQualityBrokenArmor01=Ruined
TagQualityBrokenAll01=Destroyed
TagQualityOld={^S}Lỗi Thời

tagQualityWeaponMetal01={^S}Scrapmetal
tagQualityWeaponMetal02={^S}Tarnished
tagQualityWeaponMetal03={^S}Iron
tagQualityWeaponMetal04={^S}Steel
tagQualityWeaponMetal05=Imbued
tagQualityWeaponMetal06={^S}Raider
tagQualityWeaponMetal07={^S}Assault
tagQualityWeaponMetal08={^S}Imperial
tagQualityWeaponMetal09={^S}Exalted

tagQualityWeaponWood01={^S}Splintered
tagQualityWeaponWood02={^S}Crude
tagQualityWeaponWood03={^S}Savage
tagQualityWeaponWood04={^S}Weathered
tagQualityWeaponWood05={^S}Solid
tagQualityWeaponWood06={^S}Polished
tagQualityWeaponWood07={^S}Imbued
tagQualityWeaponWood08={^S}Raider
tagQualityWeaponWood09={^S}Assault
tagQualityWeaponWood10={^S}Imperial
tagQualityWeaponWood11={^S}Exalted


#ARMOR_STYLES

tagStyle001={^S}Worn
tagStyle002={^S}Cloth
tagStyle003={^S}Padded
tagStyle004={^S}Quilted
tagStyle005={^S}Brigandine
tagStyle006={^S}Embroidered
tagStyle007={^S}Ornate
tagStyle008={^S}Gilded

tagStyle009={^S}Patchwork
tagStyle010={^S}Leather
tagStyle011={^S}Hide
tagStyle012={^S}Fur-lined
tagStyle013={^S}Spiked
tagStyle014={^S}Frontier
tagStyle015={^S}Hinterland
tagStyle016={^S}Raider

tagStyle017={^S}Restored
tagStyle018={^S}Salvaged
tagStyle019={^S}Engraved
tagStyle020={^S}Combat
tagStyle021={^S}Infantry
tagStyle022={^S}Imperial

tagStyle023={^S}Scrapmetal
tagStyle024={^S}Splinted
tagStyle025={^S}Chain
tagStyle026={^S}Chainmail
tagStyle027={^S}Scalemail
tagStyle028={^S}Bronze
tagStyle029={^S}Steel
tagStyle030={^S}Plate
tagStyle031={^S}Plated
tagStyle032={^S}Field
tagStyle033={^S}Heavy
tagStyle034={^S}Assault

tagStyle035={^S}Studded
tagStyle036={^S}Woven
tagStyle037={^S}Reinforced
tagStyle038={^S}Savage
tagStyle039={^S}Novice
tagStyle040={^S}Apprentice

tagStyle041={^S}Exalted
tagStyle042={^S}Opulent

#ArmorClass
tagArmorClass01=Nhẹ 
tagArmorClass02=
tagArmorClass03=Hạng Nặng 

#WeaponClass
tagOffHand=Pháp Khí
tagShield=Khiên

tagOneHandedSword=Kiếm Một Tay
tagOneHandedMace=Chùy Một Tay
tagOneHandedAxe=Rìu Một Tay
tagOneHandedDagger=Dao Găm Một Tay
tagOneHandedScepter=Trượng Một Tay
tagOneHandedPistol=Vũ Khí Tầm Xa Một Tay

tagTwoHandedSword=Kiếm Hai Tay
tagTwoHandedMace=Chùy Hai Tay
tagTwoHandedAxe=Rìu Hai Tay
tagTwoHandedRifle=Vũ Khí Tầm Xa Hai Tay
tagTwoHandedSpear=Giáo Hai Tay

tagSpear=Giáo
tagStaff=Gậy Phép

tagWeaponUnknown=Không Xác Định

#ArmorSlots
tagRing=Nhẫn
tagAmulet=Dây Chuyền
tagMedal=Huân Chương
tagBelt=Thắt Lưng
tagShoulders=Vai
tagHead=Mũ
tagLegs=Quần
tagChest=Áo Giáp
tagFeet=Giày
tagGloves=Bao Tay

#QualityClass
tagMagic=Tốt
tagRare=Hiếm
tagDoubleRare=Hiếm gấp đôi
tagEpic=Hoàn Hảo
tagLegend=Huyền Thoại

tagStyleUniqueTier2={^A}Cường Hóa -
tagStyleUniqueTier3={^P}Thần Thoại -
tagStyleFactionTier2=Cao Cấp -
tagStyleUniqueInverted=Phân Cực -

tagSoulbound=Trang Bị Khoá
tagDestroySoulbound=Phá hủy trang bị đã khóa?

tagUntradeable=Không Thể Trao Đổi
tagDestroyUntradeable=Phá hủy trang không thể trao đổi?

tagTransmuted=Ảo Ảnh: 
tagTransmuteCapture=[Nhấp Chuột Phải để Lấy]
tagTransmuteApply=[Nhấp Chuột Phải để Áp Dụng]
tagTransmuteApplyRemove=[Nhấp Chuột Phải để loại bỏ Ảo Ảnh]
tagTransmuteUnusable=[Không thể dùng - Chưa Đạt Yêu cầu]
tagTransmuteConfirmation=Bạn có chắc là muốn áp dụng Ảo Ảnh vào giáp phục?
tagTransmuteOverwrite=Bạn có chắc là muốn thay thế Ảo Ảnh đang dùng?
tagTransmuteSoulboundConfirmation=Bạn có chắc là muốn áp dụng Ảo Ảnh này vào giáp phục? Làm như vậy sẽ khiến vật phẩm bị khoá, không thể giao dịch được.
tagTransmuteSoulboundOverwrite=Bạn có chắc là muốn thay thế Ảo Ảnh đang dùng? Làm như vậy sẽ khiến vật phẩm bị khoá, không thể giao dịch được.
tagTransmuteDestroy=Bạn có chắc là muốn lấy Ảo Ảnh ra khỏi vật phẩm? Nếu làm như vậy sẽ khiến vật phẩm bị phá huỷ.
tagTransmuteRemove=Bạn có chắc là muốn loại bỏ Ảo Ảnh này?

#ArmorHead

tagHeadA001={^W}Helm
tagHeadA002={^W}Cap
tagHeadA003={^W}Helmet
tagHeadA004={^W}Mask
tagHeadA005={^W}Coif
tagHeadA006={^W}Basinet
tagHeadA007={^W}Casque
tagHeadA008={^W}Hat
tagHeadA009={^W}Visage
tagHeadA010={^W}Cowl
tagHeadA011={^W}Hood
tagHeadA012={^W}Circlet
tagHeadA013={^W}Diadem
tagHeadA014={^W}Coronet

tagHeadB001={^W}Incendiary Helm
tagHeadB002={^L}Incendiary Casque
tagHeadB003={^W}Ascended Helm
tagHeadB004={^L}Ascended Casque
tagHeadB005={^W}Murderer's Coif
tagHeadB006={^L}Murderer's Cowl
tagHeadB007={^G}Adept's Hood
tagHeadB008={^G}Ranger's Helm
tagHeadB009={^G}Adept's Circlet
tagHeadB010={^G}Ranger's Casque
tagHeadB011={^W}Ascended Circlet
tagHeadB012={^L}Ascended Diadem
tagHeadB013={^W}Fleshwarped Helm
tagHeadB014={^L}Fleshwarped Casque
tagHeadB015={^L}Spectral Crown
tagHeadB015Desc="Năng lượng tử linh cực mạnh đã cấu thành nên chiếc vương miện này trong thế giới vật chất."
tagHeadB016={^L}Milton's Casque
tagHeadB016Desc="Mỗi vết khắc trên mũ tương ứng với một kẻ bị chiếm thể xác mà người này đã tiêu diệt."

tagHeadC001={^B}Stormcaller's Circlet
tagHeadC002={^B}Berserker's Cowl
tagHeadC003={^B}Nether Crown
tagHeadC003Desc="Từng được đội bởi một vị vua là một Pháp Sư đầu tiên và duy nhất ở xứ Cairn, là Vua Samuel Drake, trước khi ông ta bị các mục sư truất ngôi và xử tử vì có liên quan đến dị giáo."
tagHeadC004={^B}Crown of Command
tagHeadC005={^B}Anchorite's Headguard
tagheadC005Desc="Mũ dành cho thành viên mới của hội Vệ Binh Menhir."
tagHeadC006={^B}Guardsman's Helm
tagHeadC007={^B}Explorer's Cover
tagHeadC008={^B}Maiven's Hood
tagHeadC009={^B}Bloodreaper's Cowl
tagHeadC010={^B}Eye of the Beholder
tagHeadC010Desc="Một mụ phù thuỷ điên cuồng đã đội con Tà Nhãn này trên đầu vì mụ ta bị ám ảnh bởi sắc đẹp và vẻ bề ngoài."
tagHeadC011={^B}Mask of Delirium
tagHeadC012={^B}Tempest of the Void
tagHeadC013={^B}Glory of the Silver Knight
tagHeadC014={^B}Terror of the Grove
tagHeadC014Desc="Cắt từ da một con Ác Quỷ Gai Độc cổ xưa."
tagHeadC015={^B}Spiritweaver Circlet
tagHeadC016={^B}Shadowspark Hood
tagHeadC017={^B}Herald's Mask
tagHeadC018={^B}Faceguard of Perdition
tagHeadC019={^B}Cowl of the Blind Assassin
tagHeadC020={^B}Sharpshooter's Glass Eye
tagHeadC021={^B}Unholy Visage of the Covenant
tagHeadC022={^B}Cowl of the Paragon
tagHeadC023={^B}Dawnguard Helm
tagHeadC024={^B}Miasma Hood
tagHeadC025={^B}Eyes of Flame
tagHeadC026={^B}Wildcaller's Cowl
tagHeadC027={^B}Praetorian Faceguard
tagHeadC028={^B}Frostshard Crown
tagHeadC029={^B}Circlet of Burning Rage
tagHeadC030={^B}Eyes of the Reaper
tagHeadC031={^B}Myrmidon Visor
tagHeadC032={^B}Cowl of Mogdrogen
tagHeadC033={^Z}Eldritch-Keeper's Casque
tagHeadC033Desc="Chiếc mũ làm mờ mắt bạn, khiến bạn cảm giác như thể mình đang nhìn vào một thế giới khác vậy."
tagHeadC034={^Z}The Triumvirate
tagHeadC034B={^B}Triumvirate
tagHeadC034Desc="Được ban phước bởi Tam Thần."

tagHeadD001={^I}Maw of Despair
tagHeadD001Desc="Hãy nhìn ta và tuyệt vọng, vì giờ chết của ngươi đã điểm rồi."
tagHeadD002={^I}Dread-Mask of Gurgoth
tagHeadD003={^I}Whisperer of Secrets
tagheadD003Desc="Thì thầm những bí mật đen tối vào tai các nạn nhân của bạn ngay trước khi chúng bị kết liễu."
tagHeadD004={^I}Abyssal Mask
tagheadD004Desc="Bị trói buộc bằng cái chết vào một cái chết không bị trói buộc."
tagHeadD005={^I}Circlet of the Great Serpent
tagHeadD006={^I}Mask of Infernal Truth
tagHeadD007={^I}Faceguard of Justice
tagHeadD008={^I}Beastcaller's Cowl
tagHeadD009={^I}Mask of the Harbinger
tagHeadD010={^I}Demonslayer's Hat
tagHeadD011={^I}Clairvoyant's Hat
tagHeadD012={^I}Markovian's Visor
tagHeadD013={^I}Ulzuin's Headguard
tagHeadD014={^I}Hood of Dreeg
tagHeadD015={^I}Deathmarked Hood
tagHeadD016={^I}Iskandra's Hood
tagHeadD017={^I}Ultos' Hood
tagHeadD018={^I}Crown of the Winter King
tagheadD018Desc="Vương miện của Vua Hrothnar, người trị vì vùng phương Bắc xa xôi và là con của Bạch Lang Thần vĩ đại."
tagHeadD019={^I}Trozan's Hat
tagHeadD020={^I}Valdun's Hat
tagHeadD021={^F}Outcast's Secret
tagHeadD022={^I}Eldritch Gaze
tagHeadD022Desc="Chiếc mũ thì thầm vào tai bạn những ngôn từ mà bạn không thể hiểu được."
tagHeadD023={^I}Covenant of the Three
tagHeadD023Desc="Được cường hoá bằng sức mạnh của Tam Thần lúc họ cùng nhau thực hiện một khế ước hợp nhất để tránh việc giáo đồ của họ tự tiêu diệt lẫn nhau."
tagHeadD024={^I}Cowl of the Venomblade
tagHeadD025={^I}Visage of the Black Flame
tagHeadD026={^I}Light's Defender Helm
tagHeadD027={^I}Infernal Knight's Faceguard
tagHeadD028={^I}Warborn Visor
tagHeadD029={^I}Bloodrager's Cowl


tagHeadF001={^Z}Outcast's Hood
tagHeadF001Desc="Bạn cảm thấy khó chịu vì lúc nào cũng có cảm giác là chiếc mặt nạ này đang nhìn mình."
tagHeadF002={^G}Devil's Cover
tagHeadF003={^G}Devil's Headguard
tagHeadF004={^G}Legion Spellbearer
tagHeadF005={^G}Legion Casque
tagHeadF006={^G}Legion Headguard
tagHeadF007={^G}Harvest's Helm
tagHeadF008={^G}Solar Defender
tagHeadF009={^G}Death's Visage
tagHeadF010={^G}Death's Headguard
tagHeadF011={^G}Chosen Cowl
tagHeadF012={^G}Chosen Headguard


#ArmorShoulders

tagShoulderA001={^W}Spaulders
tagShoulderA002={^W}Mantle
tagShoulderA003={^W}Shoulderguard
tagShoulderA004={^W}Epaulets
tagShoulderA005={^W}Shoulderplates
tagShoulderA006={^W}Pauldrons

tagShoulderB001={^W}Incendiary Spaulders
tagShoulderB002={^L}Incendiary Shoulderplates
tagShoulderB003={^W}Ascended Spaulders
tagShoulderB004={^L}Ascended Shoulderplates
tagShoulderB005={^W}Murderer's Spaulders
tagShoulderB006={^L}Murderer's Epaulets
tagShoulderB007={^G}Isaac's Spaulders
tagShoulderB008={^W}Haunted Mantle
tagShoulderB009={^L}Haunted Shoulderpad
tagShoulderB010={^W}Ascended Mantle
tagShoulderB011={^L}Ascended Epaulets
tagShoulderB012={^W}Fleshwarped Spaulders
tagShoulderB013={^L}Fleshwarped Pauldrons
tagShoulderB014={^L}Valdaran's Mantle
tagShoulderB015={^L}Valdaran's Shoulderguard
tagShoulderB016={^L}Benn'Jahr's Shoulderguards
tagShoulderB017={^L}Benn'Jahr's Pauldrons
tagShoulderB018={^L}Moosilauke's Shoulderguards
tagShoulderB019={^L}Moosilauke's Pauldrons
tagShoulderB020={^L}Iron Maiden's Mantle
tagShoulderB021={^L}Iron Maiden's Shoulderguard
tagShoulderB022={^L}Zantarin's Mantle
tagShoulderB023={^L}Zantarin's Shoulderguard
tagShoulderB024={^L}Fabius' Shoulderguard
tagShoulderB025={^L}Fabius' Pauldron
tagShoulderB026={^L}Loghorrean's Corruption
tagShoulderB026_Desc="Nó vẫn còn đang quằn quại vì sự ô uế của năng lượng hư không."

tagShoulderC001={^B}Razorback's Spined Mantle
tagShoulderC001Desc="Được khâu lại từ các mảnh xác của Chuột Lưng Gai."
tagShoulderC002={^B}Astral Mantle
tagShoulderC003={^B}Warmonger's Spaulders
tagShoulderC004={^B}Guardsman's Spaulders
tagShoulderC005={^B}Grenadier Shoulderguard
tagShoulderC005Desc="Dù bị bom đạn tàn phá, mảnh giáp vai này ít nhiều vẫn còn chức năng bảo vệ."
tagShoulderC006={^B}Mantle of the Weeping Eye
tagShoulderC006Desc="Trang phục mang tính biểu tượng của một hội kín bị xóa sổ trong thời gian trị vì của vua Samuel Drake, người mà cũng là một pháp sư."
tagShoulderC007={^B}Shellshock Epaulets
tagShoulderC008={^B}Decorated Pauldrons
tagShoulderC009={^B}Mantle of the Patron
tagShoulderC009Desc="Áo choàng làm từ những chiếc lông cảu một loài quạ khổng lồ, được thần phù thủy Bysmiel ban cho các tín đồ của mình."
tagShoulderC010={^B}Shoulderguards of Perdition
tagShoulderC011=Sharpshooter's Cover
tagShoulderC012={^B}Unholy Mantle of the Covenant
tagShoulderC013={^B}Shoulderguard of the Paragon
tagShoulderC014={^B}Dawnguard Epaulets
tagShoulderC015={^B}Brimstone Shoulderguard
tagShoulderC016={^B}Praetorian Shoulderguard
tagShoulderC017={^B}Alchemist's Mantle
tagShoulderC018={^B}Chillmane Mantle
tagShoulderC019={^B}Amarastan Pauldrons
tagShoulderC020={^B}Flame Keeper's Pauldrons
tagShoulderC021={^B}Callidor's Mantle
tagShoulderC030={^Z}Spaulders of Mogdrogen

tagShoulderD001={^I}Fateweaver's Mantle
tagShoulderD001Desc="Những sợi tơ dài vô tận của số phận đan vào nhau và sờn đi theo năm tháng tuổi xuân của đời người."
tagShoulderD002={^I}Divinesteel Shoulderguard
tagShoulderD002Desc="Giáp vai được ban cho những chủ nhân của Hội Kỵ Sĩ Thánh, những kẻ đã hoàn thành sứ mệnh của phàm nhân và trở thành các Exemplar."
tagShoulderD003={^I}Bloodfury Spaulders
tagShoulderD004={^I}Shadowflame Mantle
tagShoulderD005={^I}Titan Pauldrons
tagShoulderD005Desc="Những dấu ấn trên miếng giáp này dường như đến từ một thời đại khác."
tagShoulderD006={^I}Chilldread Mantle
tagShoulderD007={^I}Vileblood Mantle
tagShoulderD008={^I}Fiendflesh Mantle
tagShoulderD009={^I}Shoulderguards of Justice
tagShoulderD010={^I}Beastcaller's Shoulderpads
tagShoulderD011={^I}Dawnbreaker's Shoulderguard
tagShoulderD012={^I}Wildblood Mantle
tagShoulderD013={^I}Clairvoyant's Mantle
tagShoulderD014={^I}Markovian's Vanguard
tagShoulderD015={^I}Ulzuin's Shoulderguard
tagShoulderD016={^I}Mantle of Dreeg
tagShoulderD017={^I}Deathmarked Shoulderguard
tagShoulderD018={^I}Iskandra's Pauldrons
tagShoulderD019={^I}Ultos' Spaulders
tagShoulderD020={^F}Mantle of Mogdrogen
tagShoulderD020Desc="Giáp vai được sử dụng bởi chính hiện thân của Mogdrogen."
tagShoulderD021={^I}Trozan's Mantle
tagShoulderD022={^I}Mantle of the Black Flame
tagShoulderD023={^I}Light's Defender Epaulets
tagShoulderD024={^I}Infernal Knight's Pauldrons
tagShoulderD025={^I}Mantle of Agrivix
tagShoulderD026={^I}Warborn Pauldrons
tagShoulderD027={^I}Bloodrager's Shoulderguard

tagShoulderF001={^G}Outcast's Burning Mantle
tagShoulderF002={^G}Outcast's Chilled Mantle
tagShoulderF003={^G}Outcast's Sky Mantle
tagShoulderF004={^G}Outcast's Wrath Mantle
tagShoulderF005={^G}Outcast's Void Mantle
tagShoulderF006={^G}Outcast's Burning Pauldrons
tagShoulderF007={^G}Outcast's Chilled Pauldrons
tagShoulderF008={^G}Outcast's Sky Pauldrons
tagShoulderF009={^G}Outcast's Wrath Pauldrons
tagShoulderF010={^G}Outcast's Void Pauldrons
tagShoulderF011={^G}Devil's Spaulders
tagShoulderF012={^G}Devil's Shoulderguard
tagShoulderF013={^G}Rhowari Mantle
tagShoulderF014={^G}Rhowari Shoulderguard
tagShoulderF015={^G}Legion Mantle
tagShoulderF016={^G}Legion Spaulders
tagShoulderF017={^G}Legion Pauldrons
tagShoulderF018={^G}Death's Mantle
tagShoulderF019={^G}Death's Pauldrons
tagShoulderF020={^G}Chosen Mantle
tagShoulderF021={^G}Chosen Pauldrons


#ArmorTorso

tagTorsoA000={^W}Clothing
tagTorsoA001L={^W}Coat
tagTorsoA002L={^W}Doublet
tagTorsoA003L={^W}Cuirass
tagTorsoA004L={^W}Hauberk
tagTorsoA005H={^W}Armor
tagTorsoA006H={^W}Trenchcoat
tagTorsoA007H={^W}Surcoat
tagTorsoA008H={^W}Chainmail
tagTorsoA009H={^W}Platemail
tagTorsoA010M={^W}Jacket
tagTorsoA011M={^W}Breastplate
tagTorsoA012M={^W}Chestguard
tagTorsoA013M={^W}Harness
tagTorsoA014C={^W}Tunic
tagTorsoA015C={^W}Vestment
tagTorsoA016C={^W}Raiment
tagTorsoA017C={^W}Robe

tagTorsoB001={^W}Murderer's Armor
tagTorsoB002={^L}Murderer's Breastplate
tagTorsoB003={^G}Fortified Doublet
tagTorsoB004=
tagTorsoB005=
tagTorsoB006={^W}Haunted Robes
tagTorsoB007={^L}Haunted Vestment
tagTorsoB008={^W}Ascended Robes
tagTorsoB009={^L}Ascended Vestment
tagTorsoB010={^W}Fleshwarped Cuirass
tagTorsoB011={^L}Fleshwarped Platemail
tagTorsoB012={^W}Bloodsworn Robes
tagTorsoB013={^L}Bloodsworn Vestments

tagTorsoC001=
tagTorsoC002={^B}Nighthunter's Chestguard
tagTorsoC003={^B}Gunslinger's Jacket
tagTorsoC004={^B}Malduin's Cloth
tagTorsoC005={^B}Doomforged Breastplate
tagTorsoC006={^B}Guardsman's Breastplate
tagTorsoC007={^B}Explorer's Tunic
tagTorsoC008={^B}Bloodreaper's Coat
tagTorsoC009={^B}Fanatic's Overcoat
tagTorsoC010={^B}Fused Carapace Armor
tagTorsoC011={^B}Skinflayer Raiment
tagTorsoC011Desc="Không biết đã phải cần bao nhiêu nạn nhân mới đủ để khâu nên chiếc áo ghê tởm này."
tagTorsoC012={^B}Obsidian-Plate Cuirass
tagTorsoC013={^B}Magnison's Trench Coat
tagTorsoC014={^B}Vestment of Mourning
tagTorsoC014Desc="Lễ phục dành cho các tư tế, từng được mặc bởi các thành viên của hội kín Lệ Nhãn."
tagTorsoC015={^B}Spidersilk Hauberk
tagTorsoC016={^B}Cloth of Unspeakable Invocation
tagTorsoC016Desc="Lễ phục của giáo phái Ch'thon, được mặt bởi những thành viên cấp cao của giáo phái khát máu này."
tagTorsoC017={^B}Herald's Jacket
tagTorsoC018={^B}Chestguard of Perdition
tagTorsoC019={^B}Stealth Jacket of the Blind Assassin
tagTorsoC020={^B}Sharpshooter's Coat
tagTorsoC021={^B}Dawnguard Plate
tagTorsoC022={^B}Zolhan's Battle Plate
tagTorsoC022Desc="Áo giáp được thiết kế đặc biệt cho bậc thầy chiến đấu lừng danh Zolhan."
tagTorsoC023={^B}Miasma Robes
tagTorsoC024={^B}Eastern Robes
tagTorsoC025={^B}Wildcaller's Skins
tagTorsoC026={^B}Wildspeaker Coat
tagTorsoC027={^B}Praetorian Chestguard
tagTorsoC028={^B}Voidforged Battle Plate
tagTorsoC029={^B}Flame Keeper's Jacket
tagTorsoC030={^B}Callidor's Vestments
tagTorsoC031={^B}Myrmidon Chestguard
tagTorsoC032={^B}Surcoat of Mogdrogen

tagTorsoD001={^I}Fiendscale Jacket
tagTorsoD002={^I}Devil's Cage Hauberk
tagTorsoD003={^I}Shroud of Illusion
tagTorsoD003Desc="Chiếc áo kỳ lạ lấp lánh và mờ dần khi tiếp xúc với ánh sáng, tạo ra một ảo ảnh mê hoặc quanh người mặc."
tagTorsoD004={^I}Vestments of the Great Guardian
tagTorsoD004Desc="Áo choàng dành cho các đại tư tế của Dreeg, những người được giao cho nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích trần tục của vị thần phù thủy."
tagTorsoD005={^I}Dread Armor of Azragor
tagTorsoD005Desc="Azragor là một kẻ vô cùng tàn bạo, đến mức đám kỵ sĩ thân hữu của hắn cũng phải khiếp sợ vì những chiến lược đê hèn nhưng lại vô cùng hiệu quả mà hắn thường sử dụng."
tagTorsoD006={^I}Korvoran's Chestguard
tagTorsoD006Desc="Korvoran là một Đao Sĩ Bóng Đêm huyền thoại, nổi tiếng với tài phi đao bách phát bách trúng, ngay cả khi trong tay ông ta dường như chẳng có một thanh đao nào."
tagTorsoD007={^I}Fiendmaster Raiment
tagTorsoD008={^I}Divinesteel Hauberk
tagTorsoD008Desc="Áo giáp được ban cho những chủ nhân của Hội Kỵ Sĩ Thánh, những kẻ đã hoàn thành sứ mệnh của phàm nhân và trở thành các Exemplar."
tagTorsoD009={^I}Chestguard of Justice
tagTorsoD010={^I}Beastcaller's Shroud
tagTorsoD011={^I}Demonslayer's Jacket
tagTorsoD012={^I}Clairvoyant's Robe
tagTorsoD013={^I}Markovian's Platemail
tagTorsoD014={^I}Ulzuin's Chestguard
tagTorsoD015={^I}Vestments of Dreeg
tagTorsoD016={^I}Deathmarked Jacket
tagTorsoD017={^I}Iskandra's Vestments
tagTorsoD018={^I}Ultos' Cuirass
tagTorsoD019={^I}Frostdread Cuirass
tagTorsoD020={^I}Trozan's Vestments
tagTorsoD021={^I}Valdun's Jacket
tagTorsoD022={^I}Stealth Jacket of the Venomblade
tagTorsoD023={^I}Light's Defender Plate
tagTorsoD024={^I}Infernal Knight's Jacket
tagTorsoD025={^I}Vestments of Agrivix
tagTorsoD026={^I}Warborn Chestguard
tagTorsoD027={^I}Bloodrager's Coat

tagTorsoF001={^G}Outcast's Burning Vestments
tagTorsoF002={^G}Outcast's Chilled Vestments
tagTorsoF003={^G}Outcast's Sky Vestments
tagTorsoF004={^G}Outcast's Wrath Vestments
tagTorsoF005={^G}Outcast's Void Vestments
tagTorsoF006={^G}Outcast's Burning Cuirass
tagTorsoF007={^G}Outcast's Chilled Cuirass
tagTorsoF008={^G}Outcast's Sky Cuirass
tagTorsoF009={^G}Outcast's Wrath Cuirass
tagTorsoF010={^G}Outcast's Void Cuirass
tagTorsoF011={^G}Devil's Cuirass
tagTorsoF012={^G}Devil's Chestguard
tagTorsoF013={^G}Legion Vestments
tagTorsoF014={^G}Legion Cuirass
tagTorsoF015={^G}Legion Chestguard
tagTorsoF016={^G}Death's Vestments
tagTorsoF017={^G}Death's Cuirass
tagTorsoF018={^G}Chosen Vestments
tagTorsoF019={^G}Chosen Chestguard
tagTorsoF020={^G}Rhowari Vestments
tagTorsoF021={^G}Rhowari Cuirass

tagTorsoM001={^W}Ragged Tunic
tagTorsoM002={^W}Bloodstained Tunic
tagTorsoM003={^W}Bloodstained Robes


#ArmorWaist

tagWaistA001={^W}Cloth Strap
tagWaistA002={^W}Woven Cord
tagWaistA003={^W}Hide Sash
tagWaistA004={^W}Leather Belt
tagWaistA005={^W}Chain Belt
tagWaistA006={^W}Infantry Waistguard
tagWaistA007={^W}Platemail Girdle
tagWaistA008={^W}Assault Waistguard
tagWaistA009={^W}Imperial Belt
tagWaistA010={^W}Exalted Belt

tagWaistB001={^G}Bounty Hunter's Girdle
tagWaistB002={^G}Shockweave Sash
tagWaistB003={^G}Warmonger's Belt
tagWaistB004={^G}Flamesilk Sash
tagWaistB005={^G}Frostguard Girdle
tagWaistB006={^G}Wraithbone Sash
tagWaistB007={^L}Chains of Ygraad
tagWaistB008={^L}Chains of Ordas
tagWaistB009={^L}Chains of Brandis

tagWaistC001={^B}Oldenar's Stabilizer
tagWaistC002={^B}Frizzick's Utility Pack
tagWaistC002Desc="Trợ giúp đắc lực cho Frizzick cho tới khi nó hết thuốc chống xác sống."
tagWaistC003={^B}Alchemist's Belt
tagWaistC004={^B}Marauder's Ammo Belt
tagWaistC005={^B}Warchief's Glory
tagWaistC006={^B}Headhunter's Trophy
tagWaistC007={^B}Acolyte's Cord
tagWaistC008={^B}Chthonian Thread Sash
tagWaistC009={^B}Bloodbathed Links
tagWaistC009Desc="Mãi mãi thấm đẫm máu tươi."
tagWaistC010={^B}Cord of the Ancestor
tagWaistC011={^B}Chains of Anguish
tagWaistC011Desc="Sợi xích ban cho người sử dụng sức mạnh phi thường, nhưng phải đánh đổi bằng lượng máu tương ứng với sức mạnh của nó."
tagWaistC012={^B}Warpath Girdle
tagWaistC013={^B}Sharpshooter's Pouch
tagWaistC014={^B}Skyreach Sash
tagWaistC015={^B}Shadowstalker's Belt
tagWaistC016={^B}Flamescourge Girdle
tagWaistC017={^B}Legionnaire's Triumph
tagWaistC018={^B}Stormtouched Chains
tagWaistC019={^B}Stoneskin Girdle
tagWaistC020={^B}Soulbinder's Chains
tagWaistC021={^B}Blazethread Sash
tagWaistC022={^B}Dreadweave Girdle
tagWaistC023={^B}Equilibrium Sash
tagWaistC024={^B}Flame Keeper's Girdle

tagWaistD001={^I}Thorn Girdle of the Misty Glade
tagWaistD002={^I}Blade Breaker Sash
tagWaistD003={^I}Boneweave Girdle
tagWaistD004={^I}Voidmancer's Cord
tagWaistD005={^I}Guthook Belt
tagWaistD005Desc="Từng được đeo bởi một tên sát nhân hàng loạt lập dị, cho rằng việc đeo ruột của những nạn nhân mà hắn đã giết sẽ giúp bảo vệ ruột gan của chính hắn."
tagWaistD006={^I}Tinker's Ingenuity
tagWaistD006Desc="Mọi công cụ mà con người từng biết đến bằng cách nào đó đã được gói gọn vào chiếc thắt lưng này."
tagWaistD007={^I}Sash of the Bloodlord
tagWaistD008={^I}Hammerfall Girdle
tagWaistD009={^I}Reforged Chains of Oleron
tagWaistD010={^I}Ulzuin's Torment
tagWaistD011={^I}Sash of the Immortal Sage
tagWaistD012={^I}Girdle of Stolen Dreams
tagWaistD013={^I}Spellbreaker Waistguard
tagWaistD013Desc="Đai lưng đeo bởi các thành viên của Chi Hội Phá Pháp Thuật Sĩ, một nhóm cá nhân được tuyển chọn trực thuộc Hội Kỵ Sĩ Thánh Menhir."
tagWaistD014={^I}Phantom-Thread Girdle
tagWaistD014Desc="Dệt từ những sợi tơ được se từ những linh hồn bị đọa đày thông qua một nghi thức gọi hồn khó mà mường tượng ra được."
tagWaistD015={^I}Wildblood Girdle
tagWaistD016={^I}Infernal Knight's Girdle

tagWaistF001={^G}Devil's Cord
tagWaistF002={^G}Devil's Waistguard
tagWaistF003={^G}Devil's Girdle
tagWaistF004={^G}Rhowari Cord
tagWaistF005={^G}Rhowari Waistguard
tagWaistF006={^G}Rhowari Girdle
tagWaistF007={^G}Solar Belt
tagWaistF008={^G}Solar Waistguard
tagWaistF009={^G}Solar Girdle
tagWaistF010={^G}Legion Belt
tagWaistF011={^G}Legion Waistguard
tagWaistF012={^G}Legion Girdle
tagWaistF013={^G}Death's Cord
tagWaistF014={^G}Death's Waistguard
tagWaistF015={^G}Death's Girdle
tagWaistF016={^G}Chosen Cord
tagWaistF017={^G}Chosen Waistguard
tagWaistF018={^G}Chosen Girdle

#ArmorHands

tagHandsA001={^W}Gloves
tagHandsA002={^W}Vambraces
tagHandsA003={^W}Gauntlets
tagHandsA004={^W}Grips
tagHandsA005={^W}Handguards

tagHandsB001={^G}Adept's Gloves
tagHandsB002={^G}Squire's Gauntlets
tagHandsB003={^G}Adept's Grips
tagHandsB004={^G}Squire's Handguards

tagHandsC001={^B}Shadow's Grasp
tagHandsC002={^B}Zealot's Gauntlets
tagHandsC003={^B}Bladedancer's Handguards
tagHandsC004={^B}Spellmaker's Grip
tagHandsC005={^B}Marauder's Gloves
tagHandsC006={^B}Soul's Touch
tagHandsC007={^B}Inscribed Bracers
tagHandsC008={^B}Brawler's Gloves
tagHandsC009={^B}Runic Bracers
tagHandsC009Desc="Khắc sâu vào đôi găng tay thép những biểu tượng uy quyền của sự bất tử."
tagHandsC010={^B}Blacksteel Gauntlets
tagHandsC011={^B}Silktouch Handwraps
tagHandsC011Desc="Hãy đắm mình trong bóng đêm vô tận, vì ở đó ngươi là kẻ bất khả chiến bại."
tagHandsC012=Herald's Gloves
tagHandsC013={^B}Apothecary's Touch
tagHandsC014={^B}Handguards of Perdition
tagHandsC015={^B}Dawnguard Gauntlets
tagHandsC016={^B}Embergrip Handguards
tagHandsC017={^B}Quickdraw Gloves
tagHandsC018={^B}Eastern Gloves
tagHandsC019={^B}Thundertouch Bracers
tagHandsC020={^B}Obsidian Grasp
tagHandsC021={^B}Doomtouch
tagHandsC022={^B}Dreadchill Grasp

tagHandsD001={^I}Grasp of Unchained Might
tagHandsD001Desc="Bao tay được ban phước bằng chính sự hung bạo của Oleron."
tagHandsD002={^I}Touch of the Everliving Grove
tagHandsD003={^I}Voidsteel Gauntlets
tagHandsD003Desc="Rèn trên cái xác đang cháy âm ỉ của một Sứ Giả Hư Không."
tagHandsD004={^I}Bonescavenger's Deathgrips
tagHandsD004Desc="Găng tay dùng để tích tụ và giải phóng năng lượng ma pháp của một Tử Linh Pháp Sư, vẫn còn lưu lại một ít sức mạnh khủng khiếp từ chủ nhân của nó."
tagHandsD005={^I}Wyrmbone Handguards
tagHandsD006={^I}Iceskorn Talons
tagHandsD007={^I}Viperfang Grips
tagHandsD008={^I}Aethereach
tagHandsD009={^I}Colossal Grasp
tagHandsD010={^I}Handguards of Justice
tagHandsD011={^I}Harbinger's Grasp
tagHandsD012={^I}Light's Defender Gauntlets

tagHandsF001={^G}Rhowari Grips
tagHandsF002={^G}Rhowari Handguards
tagHandsF003={^G}Harvest Grips
tagHandsF004={^G}Harvest Handguards


#ArmorLegs

tagLegsA001={^W}Pants
tagLegsA002={^W}Leggings
tagLegsA003={^W}Legwraps
tagLegsA004={^W}Breeches
tagLegsA005={^W}Chausses
tagLegsA006={^W}Legguards

tagLegsB001={^L}Dreeg-Sect Legguards
tagLegsB002={^L}Solael-Sect Legguards
tagLegsB003={^L}Bysmiel-Sect Legguards
tagLegsB004={^L}Anasteria's Legguards
tagLegsB005={^L}Anasteria's Leggings

tagLegsC001={^B}Mistwalker Leggings
tagLegsC002={^B}Hermit's Legguards
tagLegsC003={^B}Swampdweller's Legguards
tagLegsC004={^B}Explorer's Trousers
tagLegsC005={^B}Soiled Trousers
tagLegsC005Desc="Dường như vị chủ nhân cũ đã để lại một bất ngờ nho nhỏ ở đũng quần."
tagLegsC006={^B}Slithscale Legwraps
tagLegsC007={^B}Anchorite's Leg Armor
tagLegsC008={^B}Legplates of Valor
tagLegsC009={^B}Flesheater Legwraps
tagLegsC009Desc="Có những thứ ta không nên truy tìm nguồn gốc, hãy để nó ngủ yên trong quá khứ."
tagLegsC010={^B}Shadeleather Leggings
tagLegsC011={^B}Hulking Legguards
tagLegsC012={^B}Eastern Legguards
tagLegsC013={^B}Bladeguard Leggings
tagLegsC014={^B}Rifthound Legwraps
tagLegsC015={^B}Spellweave Legwraps

tagLegsD001={^I}Demonbone Legplates
tagLegsD001Desc="Thử thách thật sự khi chế tạo bộ giáp này nằm ở công đoạn đi tìm những nguyên liệu cần thiết."
tagLegsD002={^I}Boneweave Leggings
tagLegsD003={^I}Deathwhisper Leggings
tagLegsD004={^I}Hellforged Legplates
tagLegsD004Desc="Được rèn trong hơi thở rực lửa của một con chó săn địa ngục."
tagLegsD005={^I}Fateweaver's Leggings
tagLegsD005Desc="Rất nhiều loại bùa chú đã được truyền vào những sợi tơ dệt nên chiếc quần này."
tagLegsD006={^I}Wraithborne Legwraps
tagLegsD007={^I}Arcane Harmony Leggings
tagLegsD008={^I}Thornhide Legguards
tagLegsD009={^I}Nidalla's Legwraps
tagLegsD010={^I}Legwraps of the Tranquil Mind
tagLegsD011={^I}Chausses of Barbaros
tagLegsD011Desc="Barbaros là một chiến binh huyền thoại thuộc lực lượng Quân Đoàn Đen, đã hi sinh trong một trận chiến thảm khốc giữa lúc xung quanh toàn là xác người và ngựa bị biến dạng đến mức không còn nhận ra được."
tagLegsD012={^I}Stormcage Legguards
tagLegsD013={^I}Pretty Great Pants
tagLegsD013Desc="Thực ra, chiếc quần này trông cũng ok."
tagLegsD014={^I}Wildshorn Legguards


#ArmorFeet

tagFeetA001={^W}Footpads
tagFeetA002={^W}Boots
tagFeetA003={^W}Greaves
tagFeetA004={^W}Sabatons
tagFeetA005={^W}Treads

tagFeetB001={^G}Adept's Boots
tagFeetB002={^G}Squire's Boots
tagFeetB003={^G}Adept's Greaves
tagFeetB004={^G}Squire's Greaves

tagFeetC001={^B}Molten Walkers
tagFeetC002={^B}Windborne Greaves
tagFeetC003={^B}Boots of Unseeing Swiftness
tagFeetC003Desc="Cách thức chế tạo ra đôi giày này cũng như nguyên liệu tạo ra nó dường như không thuộc về thế giới này."
tagFeetC004={^B}Stonewrought Groundbreakers
tagFeetC005={^B}Explorer's Footpads
tagFeetC006={^B}Bloodhound Greaves
tagFeetC007={^B}The Final March
tagFeetC007B={^B}Final March
tagFeetC007Desc="Mỗi bước đi mang sức nặng của hàng nghìn người lính đã chết dưới lưỡi kiếm tà ác của bọn Ch'thon."
tagFeetC008={^B}Rifthound Leather Boots
tagFeetC008Desc="Bọn quái thú đó trông có vẻ vô dụng, nhưng da của chúng mà làm giày thì tuyệt vời."
tagFeetC009={^B}Dreadnought Footpads
tagFeetC010={^B}Hellion Greaves
tagFeetC011={^B}Serpentine Wraps
tagFeetC012={^B}Desecrator Treads
tagFeetC012Desc="Vào thời khắc một thế lực kỳ lạ trỗi dậy, đôi giày này không để lại gì ngoài một những dấu chân của sự báng bổ."
tagFeetC013={^B}Spellsage Boots
tagFeetC014={^B}Magelord's Greaves

tagFeetD001={^I}Golemborn Greaves
tagFeetD002={^I}Wyrmscale Footguards
tagFeetD002Desc="Việc thu thập vảy của con quái thú để làm nên đôi giày này nguy hiểm tới mức một mẩu vụn còn khó để lấy, huống gì là một mảnh vảy nguyên vẹn. Đôi giày này là biểu tượng của sự giàu có, được giới quý tộc ưa chuộng."
tagFeetD003={^I}Venomspine Greaves
tagFeetD003Desc="Những cái gai được tẩm một loại chất độc chết người, được pha trộn từ nọc độc của nhiều loài rắn và nhện khác nhau."
tagFeetD004={^I}Voidwalker Footpads
tagFeetD005={^I}Boneshatter Treads
tagFeetD005Desc="Được chế tác với đế cực nặng để phát huy tối đa khả năng nghiền nát xương."
tagFeetD006={^I}Wraithwalkers
tagFeetD007={^I}Windshear Greaves
tagFeetD008={^I}Stormtitan Treads
tagFeetD009={^I}Footpads of the Grey Magi
tagFeetD010={^I}Earthshatter Treads
tagFeetD010Desc="Mặt đất rung chuyển và nứt ra khi bị đôi giày này giẫm lên."

tagFeetF001={^G}Rhowari Footpads
tagFeetF002={^G}Rhowari Greaves
tagFeetF003={^G}Legion Greaves
tagFeetF004={^G}Harvest Footpads
tagFeetF005={^G}Harvest Greaves


#Rings

tagRingA001={^W}Copper Band
tagRingA002={^W}Silver Band
tagRingA003={^W}Gold Band
tagRingA004={^W}Platinum Band
tagRingA005={^W}Amethyst Ring
tagRingA006={^W}Moonstone Band
tagRingA007={^W}Opal Signet
tagRingA008={^W}Emerald Ring
tagRingA009={^W}Sapphire Band
tagRingA010={^W}Topaz Signet
tagRingA011={^W}Ruby Ring
tagRingA012={^W}Inscribed Band
tagRingA013={^W}Diamond Signet
tagRingA014={^W}Imperial Ring
tagRingA015={^W}Obsidian Band
tagRingA016={^W}Imperial Signet

tagRingB001={^G}Reddan Memento Ring
tagRingB001Desc="Trên chiếc nhẫn có khắc một dòng chữ đã bị mờ đi theo năm tháng: Bằng tất cả tình yêu thương - Amelia"
tagRingB002={^L}Cronley's Signet
tagRingB002Desc="Từng dính máu của biết bao nhiêu kẻ là nạn nhân của hắn, và giờ dính thêm máu của hắn nữa."
tagRingB003={^G}Skinner Family Seal
tagRingB003Desc="Có lẽ đây là thứ giá trị nhất mà gia đình này từng sở hữu."
tagRingB004={^L}Gollus' Ring
tagRingB004Desc="Nó rất là thích chiếc nhẫn này."
tagRingB005={^L}Bloodsworn Signet
tagRingB005Desc="Viên ngọc đính trên chiếc nhẫn tỏa sáng lấp lánh trong những nghi thức triệu hồi."
tagRingB006={^L}Viloth's Ring
tagRingB006Desc="Một món trang sức thô sơ. Thật lạ khi thấy một con Xà Nhân dùng thứ này."

tagRingC001={^B}Marrow Band
tagRingC002={^B}Obsidian Seal
tagRingC003={^B}Lorekeeper's Band
tagRingC004={^B}Twilight Signet
tagRingC005={^B}Blackwatch Seal
tagRingC006={^B}Starfire
tagRingC006Desc="Đúc từ những mảnh vụn còn sót lại của một sao băng."
tagRingC007={^B}Bloodseal
tagRingC008={^B}Aetherlord's Signet
tagRingC008Desc="Một chiếc nhẫn thường được những kẻ quý tộc bị linh hồn Aether chiếm xác mang theo bên mình."
tagRingC009={^B}Eternal Band
tagRingC010={^B}Oblitorix
tagRingC011={^B}Band of Wandering Souls
tagRingC012={^B}Apothecary's Wisdom
tagRingC013={^B}Seal of the Royal Crown
tagRingC014={^B}Jewel of the Royal Crown
tagRingC015={^B}Ring of Valiance
tagRingC016={^B}Signet of Valiance
tagRingC017={^B}Right Hand of Carnage
tagRingC018={^B}Left Hand of Carnage
tagRingC019A={^Z}Alkamos' Dread
tagRingC019B={^Z}Alkamos' Agony
tagRingC019Desc="Cái chết...."
tagRingC020A={^Z}Alkamos' Anguish
tagRingC020B={^Z}Alkamos' Torment
tagRingC020Desc="Sự đau đớn..."
tagRingC021={^B}Band of Black Ice
tagRingC022={^B}Ring of Vile Intent
tagRingC023={^B}Chillsurge Ring
tagRingC023Desc="Viên lam ngọc đính trên chiếc nhẫn này hút hết nhiệt mỗi khi chạm nhẹ vào."
tagRingC024={^B}Ring of Eternal Rot
tagRingC025={^B}Seal of the Blazing Inferno
tagRingC026={^B}Anchorite's Seal
tagRingC027={^B}Quickening Gem
tagRingC028={^B}Briarthorn Band
tagRingC029={^B}Lifebloom Band
tagRingC030={^B}Goliath Signet
tagRingC031={^B}Sigil of the Depraved
tagRingC032={^B}Signet of the Damned
tagRingC033={^B}Mutagenic Sigil
tagRingC033Desc="Viên ngọc đính trên chiếc nhẫn liên tục biến đổi hình dạng trước mắt bạn."
tagRingC034={^B}Amarastan Sigil
tagRingC035={^B}Wildpact Emerald
tagRingC036={^B}Aetherstorm Sigil
tagRingC037={^B}Aetherstorm Seal
tagRingC038={^B}Ruby of Elemental Balance
tagRingC039={^B}Sapphire of Elemental Balance

tagRingD001={^I}Signet of the Fallen
tagRingD002={^I}Glyph of Kelphat'Zoth
tagRingD002Desc="Dấu ấn của Kelphat'Zoth, Đại Sứ Giả của Ch'thon, ban cho những tín đồ trung thành nhất của hắn."
tagRingD003={^I}Lifegiver Signet
tagRingD004={^I}Time-Flux Band
tagRingD005={^I}Screams of the Aether
tagRingD005Desc="Nhại lại sự đau đớn trong quá trình chiếm hữu."
tagRingD006={^I}Entropic Coil
tagRingD007={^I}Ring of the Black Matriarch
tagRingD007Desc="Dấu ấn của Nữ Chúa Hắc Ám, một sát thủ tàn bạo chuyên dùng nọc độc nhện làm tê liệt rồi kết liễu đối phương."
tagRingD008={^I}Band of the Eternal Haunt
tagRingD009={^I}Belgothian's Sigil
tagRingD010={^I}Albrecht's Duality
tagRingD010Desc="Đại Pháp Sư Albrecht, người sáng tạo ra tuyệt kỹ tia Aether, nổi tiếng không chỉ vì sự tinh thông các loại ma thuật, mà còn vì mối quan hệ với các vị Thần Phù Thuỷ; và việc này đã mang đến cho ông ta không ít rắc rối với các nhà chức trách, thậm chí suýt chút nữa đã bị xử tử nếu không có sự can thiệp của Hội Gildam Arcanum."
tagRingD011={^I}Open Hand of Mercy
tagRingD012={^I}Closed Fist of Vengeance
tagRingD013={^I}Invoker's Burning Hand
tagRingD014={^I}Invoker's Shocking Touch
tagRingD015={^F}Alkamos' Touch of Dread
tagRingD016={^F}Alkamos' Touch of Anguish


tagRingF001={^B}Devil's War Seal
tagRingF002={^B}Devil's Wrath Seal
tagRingF003={^B}Rhowari Wrath Seal
tagRingF004={^B}Rhowari Void Seal
tagRingF005={^B}Legion War Seal
tagRingF006={^B}Legion Conjuration Seal
tagRingF007={^B}Harvest Venom Seal
tagRingF008={^B}Harvest Blade Seal
tagRingF009={^B}Death's Frost Seal
tagRingF010={^B}Death's Life Seal
tagRingF011={^B}Chosen Flame Seal
tagRingF012={^B}Chosen Storm Seal


#Necklaces

tagNecklaceA00={^W}Salt Bag
tagNecklaceA00Desc="Một túi nhỏ đầy muối, dường như dùng để xua đuổi những linh hồn tà ác."

tagNecklaceA001={^W}Claw Fetish
tagNecklaceA002={^W}Silver Amulet
tagNecklaceA003={^W}Skull Fetish
tagNecklaceA004={^W}Platinum Amulet
tagNecklaceA005={^W}Bone Charm
tagNecklaceA006={^W}Moonstone Amulet
tagNecklaceA007={^W}Opal Pendant
tagNecklaceA008={^W}Emerald Necklace
tagNecklaceA009={^W}Sapphire Amulet
tagNecklaceA010={^W}Topaz Pendant
tagNecklaceA011={^W}Ruby Necklace
tagNecklaceA012={^W}Inscribed Amulet
tagNecklaceA013={^W}Diamond Pendant
tagNecklaceA014={^W}Imperial Necklace
tagNecklaceA015={^W}Obsidian Amulet
tagNecklaceA016={^W}Imperial Pendant

tagNecklaceB001={^L}Putrid Necklace
tagNecklaceB001Desc="Cái đầu lâu này dính đầy chất dịch hôi thối."
tagNecklaceB002={^L}Death-Watcher Pendant
tagNecklaceB003={^L}Ellena's Necklace
tagNecklaceB003Desc="Một chiến lợi phẩm từng thuộc về Ellena, Con Xà Nhân Đầu Tiên."
tagNecklaceB004={^L}Zaria's Pendant
tagNecklaceB005={^L}Shambler's Heart
tagNecklaceB006={^L}Mogara's Fangs
tagNecklaceB007={^L}Gaze of Ungoliax
tagNecklaceB008={^L}Bloodbriar's Thorn
tagNecklaceB009={^L}Ulraprax's Sting
tagNecklaceB010={^L}Ronaprax's Sting

tagNecklaceC001={^B}Amulet of the Eye
tagNecklaceC001Desc="Con mắt đang mở to cứ nhìn láo liêng bên trong viên ngọc."
tagNecklaceC002={^B}Alazra's Ruby
tagNecklaceC003={^B}Bloodmoon
tagNecklaceC004={^B}Devil's Charm
tagNecklaceC004Desc="Một cái lưỡi chẻ đôi thêu dệt nên đủ chuyện dối trá."
tagNecklaceC005={^B}Maiven's Lens
tagNecklaceC006={^B}Warp Shard
tagNecklaceC006Desc="Dường như mảnh vỡ của viên đá đính trên đó đang làm xáo trộn thực tại xung quanh nó."
tagNecklaceC007={^B}Warmaster's Pride
tagNecklaceC008={^B}Spiritstone Charm
tagNecklaceC009={^B}Vortex Stone
tagNecklaceC010={^B}Death Ward
tagNecklaceC010Desc="Một lá bùa từng được sử dụng để xua đuổi những linh hồn quỷ dữ."
tagNecklaceC011={^B}Essence of Beronath
tagNecklaceC011Desc="Chứa đựng bên trong một phần tinh hoa của quái thú Beronath vĩ đại."
tagNecklaceC012={^B}Bane of Nuram'Siin
tagNecklaceC013={^B}Lapis Lupus
tagNecklaceC014={^B}Avarice of Androneus
tagNecklaceC014Desc="Một viên ngọc lục bảo hoàn mỹ thường được Cục Trưởng Cục Thuế Androneus Phillian phô trương khi đeo nó, trước khi ông ta bị đâm một nhát dao sau lưng."
tagNecklaceC015={^B}Herald's Ward
tagNecklaceC016={^B}Unseeing Eye of the Blind Assassin
tagNecklaceC017={^B}Pendant of the Royal Crown
tagNecklaceC018={^B}Pendant of Valiance
tagNecklaceC019={^B}Wretched Necessity
tagNecklaceC019Desc="Chỉ vừa nhìn thoáng qua viên ngọc này cũng làm bạn nảy sinh ham muốn chiếm lấy nó cho riêng mình."
tagNecklaceC020={^B}Stormcaller's Gem
tagNecklaceC021={^B}Blightshard Amulet
tagNecklaceC022={^B}Shieldmaiden's Guard
tagNecklaceC023={^B}Frozen Core
tagNecklaceC024={^B}Amulet of Scorched Earth
tagNecklaceC025={^B}Plaguemancer's Amulet
tagNecklaceC026={^B}Cerulean Shard
tagNecklaceC027={^B}Bladeward's Courage
tagNecklaceC028={^B}Shard of Menhir
tagNecklaceC029={^B}Bramblewood Amulet
tagNecklaceC030={^B}Locust Gem
tagNecklaceC031={^B}Ancestral Ward
tagNecklaceC032={^B}Shard of Command
tagNecklaceC033={^B}Soul Pendant
tagNecklaceC034={^B}Venomblade Amulet
tagNecklaceC035={^B}Arcane Eclipse
tagNecklaceC036={^B}Righteous Flame
tagNecklaceC037={^B}Icetrap
tagNecklaceC038={^B}Callidor's Shard
tagNecklaceC039={^B}Binding Emerald of Mogdrogen
tagNecklaceC040={^B}Aetherstorm Amulet
tagNecklaceC041={^B}Lapis Mantichora

tagNecklaceD001={^I}Will of Bysmiel
tagNecklaceD002={^I}Thread of Mortality
tagNecklaceD003={^I}Avatar of Mercy
tagNecklaceD003Desc="Lòng khoan dung - đứng đầu trong bảy phẩm chất tốt đẹp của nhân loại."
tagNecklaceD004={^I}Sovereign Ruby of Domination
tagNecklaceD005={^I}The Peerless Eye of Beronath
tagNecklaceD005Desc="Con mắt của quái thú Beronath vĩ đại."
tagNecklaceD006={^I}Starfury Emerald
tagNecklaceD007={^I}Essence of the Grim Dawn
tagNecklaceD007Desc="Là kết tinh của sự đau đớn và chết chóc vào những thời khắc đầu tiên khi sự kiện Grim Dawn xảy đến."
tagNecklaceD008={^I}Deathbound Amethyst
tagNecklaceD009={^I}Celestial Stone of Halakor
tagNecklaceD009Desc="Ngọc định tâm của Pháp Sư Geneve Halakor, người đã rời bỏ Hội Pháp Sư của mình, đồng thời vứt bỏ hết các giáo lý của hội để tham gia Hội Luminari."
tagNecklaceD010={^I}Doombringer
tagNecklaceD011={^I}Herald of the Apocalypse
tagNecklaceD011Desc="Truyền rằng đây là thứ đã mở ra khe nứt xuyên thực tại đầu tiên vào thời điểm sự kiện Grim Dawn bắt đầu."
tagNecklaceD012={^I}Pestilence of Dreeg
tagNecklaceD012Desc="Chứa bên trong bảy dịch bệnh của Thần Phù Thủy Dreeg."
tagNecklaceD013={^I}Night's Embrace
tagNecklaceD014={^I}Avenger of Cairn
tagNecklaceD015={^I}Dawnbreaker's Beacon
tagNecklaceD016={^I}Demonslayer's Defense
tagNecklaceD017={^I}Invoker's Shard
tagNecklaceD018={^I}Black Gem of Dreeg
tagNecklaceD019={^I}Iskandra's Focusing Prism
tagNecklaceD020={^I}Ultos' Gem
tagNecklaceD021={^I}Markovian's Distinction
tagNecklaceD022={^I}Heart of Ulzuin
tagNecklaceD023={^I}Heart of the Mountain
tagNecklaceD024={^I}Valdun's Bounty
tagNecklaceD025={^I}Arcane Shard of Agrivix
tagNecklaceD026={^I}Bloodrager's Gem

tagNecklaceF001={^B}Rhowari Guardstone
tagNecklaceF002={^B}Rhowari Rancor
tagNecklaceF003={^B}Rhowari Lifecaller
tagNecklaceF004={^B}Solar Channelling Stone
tagNecklaceF005={^B}Harvester Stone
tagNecklaceF006={^B}Thundering Gem
tagNecklaceF007={^B}Grasp of the Reaper
tagNecklaceF008={^B}Pendant of Ubiquitous Wrath
tagNecklaceF009={^B}Voidcaller Pendant


#Medals

tagMedalA001={^W}Ribbon
tagMedalA002={^W}Badge
tagMedalA003={^W}Mark
tagMedalA004={^W}Crest
tagMedalA005={^W}Star
tagMedalA006={^W}Imperial Crest
tagMedalA007={^W}Imperial Star

tagMedalB001={^G}Ranger's Ribbon
tagMedalB002={^G}Ranger's Badge
tagMedalB003={^L}Ikrix Scale
tagMedalB004={^L}Kymon's Badge
tagMedalB005={^L}Bloodsworn Sigil
tagMedalB006={^L}Ilgorr's Eternal Vigil
tagMedalB006_Desc="Hộ Vệ của Bậc Thang Thống Khổ tiếp tục thực hiện nghĩa vụ nghiệt ngã của mình đến muôn đời."
tagMedalB007={^L}Ilgorr's Eternal Curse
tagMedalB008={^L}Lagoth'Ak's Voidbinding
tagMedalB008_Desc="Âm hưởng từ nguồn sức mạnh vô biên của Cõi Hư Không cùng chủ nhân của nó kết tinh lại."
tagMedalB009={^L}Lagoth'Ak's Bloodbinding
tagMedalB010={^L}Balthazar's Crest
tagMedalB011={^L}Martin's Crest
tagMedalB012={^L}Halion's Crest
tagMedalB013={^L}Bloodfeast's Mark
tagMedalB014={^L}Gutworm's Mark
tagMedalB015={^L}Mark of Nacrathan
tagMedalB016={^L}Mark of Harvoul

tagMedalC001={^B}Beast Slayer's Mark
tagMedalC002={^B}Badge of Tenacity
tagMedalC003={^B}Insignia of Justice
tagMedalC004={^B}Bloodreaper's Mark
tagMedalC005={^B}Crimson Heart
tagMedalC006={^B}Combat Medic's Mark
tagMedalC006Desc="Được trao cho những quân y dũng cảm vì những cống hiến to lớn của họ trong những trận chiến khốc liệt."
tagMedalC007={^B}Mark of Oaths
tagMedalC008={^B}Arcanum Sigil
tagMedalC009={^B}Vanguard Star
tagMedalC010={^B}Badge of the Crimson Company
tagMedalC010Desc="Biểu tượng của Huyết Huynh Đệ, một nhóm lính đánh thuê tàn bạo và chuyên nghiệp."
tagMedalC011={^B}Apothecary's Sign
tagMedalC012={^B}Unholy Sigil of the Covenant
tagMedalC013={^B}Ribbon of Valiance
tagMedalC014={^B}Enchanter's Insignia
tagMedalC015={^B}Heretic's Sigil
tagMedalC016={^B}Tempest Sigil
tagMedalC017={^B}Mark of the False Gods
tagMedalC018={^B}Gutworm's Bloody Seal
tagMedalC018Desc="Thấm đẫm máu từ những nạn nhân của hắn."
tagMedalC019={^B}Mogdrogen Sigil
tagMedalC020={^B}Illusionist's Mark
tagMedalC021={^B}Black Star of Deceit
tagMedalC022={^B}Mark of the Nymph
tagMedalC023={^B}Star of Frozen Skies
tagMedalC024={^B}Volcanum
tagMedalC025={^B}Mark of Fierce Resolve
tagMedalC026={^B}Myrmidon Revered Star

tagMedalD001={^I}Mark of the Forbidden
tagMedalD001Desc="Huy hiệu mà các tín đồ dị giáo từng bị bắt buộc phải đeo, sau này lại được những kẻ tôn sùng các vị Thần Phù Thủy đeo trên ngực bằng niềm kiêu hãnh và tự hào."
tagMedalD002={^I}Badge of Mastery
tagMedalD003={^I}Pyroclasm Mark
tagMedalD004={^I}Sigil of the Bear King
tagMedalD004Desc="Huy hiệu của Vua Ursal Benedict Đệ Tứ, thường được gọi là Vua Gấu."
tagMedalD005={^I}Blood Sigil of Ch'Thon
tagMedalD006={^I}Direwolf Crest
tagMedalD006Desc="Huy hiệu của Bạch Lang Thần vĩ đại, con sói trắng khổng lồ là thần bảo hộ của các vùng đất phía Bắc xa xôi."
tagMedalD007={^I}Undying Oath
tagMedalD008={^I}Markovian's Stratagem
tagMedalD008Desc="Được đặt tên nhằm vinh danh chiến lược gia nổi tiếng Markovian, huân chương này chỉ được thưởng cho những vị tướng tài ba nhất."
tagMedalD009={^I}Mark of Dark Dreams
tagMedalD010={^I}Mark of Anathema
tagMedalD011={^I}Mark of Divinity
tagMedalD012={^I}Beastcaller's Talisman

tagMedalF001={^B}Devil's Badge of Flame
tagMedalF002={^B}Devil's Badge of Frost
tagMedalF003={^B}Devil's Badge of Venom
tagMedalF004={^B}Legion Mark of the Spellweaver
tagMedalF005={^B}Legion Mark of the Void
tagMedalF006={^B}Legion Mark of Blades
tagMedalF007={^B}Chosen Star of War
tagMedalF008={^B}Chosen Star of Thunder
tagMedalF009={^B}Defiled Chosen Star
tagMedalF009Desc="Tuy đã bị ô uế bởi sức mạnh của kẻ địch, chiếc huân chương này vẫn có thể được sử dụng cho những mục đích cao cả."


#Blueprints
tagTestBlueprint=Bản Thiết Kế: Tên Vật Phẩm của Awesomesauce
tagTestBlueprintDescription="Đoạn văn bên lề trên vật phẩm của Awesomesauce thật tuyệt vời."

tagBlueprint_RelicB001=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thiên Tai
tagBlueprint_RelicB002=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hủy Diệt
tagBlueprint_RelicB003=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Cân Bằng
tagBlueprint_RelicB004=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Băng Giá
tagBlueprint_RelicB005=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Bạo Phong
tagBlueprint_RelicB006=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hỏa Ngục
tagBlueprint_RelicB007=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tha Hóa
tagBlueprint_RelicB008=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Bảo Hộ
tagBlueprint_RelicB009=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Xảo Trá
tagBlueprint_RelicB010=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Cuồng Bạo
tagBlueprint_RelicB011=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù của Tộc Sương Mù
tagBlueprint_RelicB012=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù của Đao Sĩ
tagBlueprint_RelicB013=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù của Xạ Thủ
tagBlueprint_RelicC001=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thẩm Phán
tagBlueprint_RelicC002=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thành Lũy
tagBlueprint_RelicC003=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tàn Sát
tagBlueprint_RelicC004=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Càn Quét
tagBlueprint_RelicC005=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Kinh Hoàng
tagBlueprint_RelicC006=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thống Khổ
tagBlueprint_RelicC007=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Ám Ảnh
tagBlueprint_RelicC008=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hỏa Diệm
tagBlueprint_RelicC009=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Dã Man
tagBlueprint_RelicC010=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tử Hàn
tagBlueprint_RelicC011=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hy Sinh
tagBlueprint_RelicC012=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Nhiệt Huyết
tagBlueprint_RelicC013=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hoang Tàn
tagBlueprint_RelicC014=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Dịch Bệnh
tagBlueprint_RelicC015=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tổ Tiên
tagBlueprint_RelicC016=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù của Đao Kiếm Vũ Sư
tagBlueprint_RelicC017=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù của Kẻ Cướp Bóc
tagBlueprint_RelicD001=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Cứu rỗi
tagBlueprint_RelicD002=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Trù Yểm
tagBlueprint_RelicD003=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Kẻ Phục Hận
tagBlueprint_RelicD004=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thành Quách
tagBlueprint_RelicD005=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Mắt Bão
tagBlueprint_RelicD006=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Toan Tính
tagBlueprint_RelicD007=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tai Ương
tagBlueprint_RelicD008=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Liệt Hỏa của Ulzuin
tagBlueprint_RelicD009=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hoại Tử
tagBlueprint_RelicD010=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Ác Tâm của Agrivix
tagBlueprint_RelicD011=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Lãng Quên
tagBlueprint_RelicD012=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Cơn Cuồng Sát của Belgothian
tagBlueprint_RelicD013=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tận Diệt
tagBlueprint_RelicD014=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Kẻ Báo Thù
tagBlueprint_RelicD015=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Bản Năng Nguyên Thủy
tagBlueprint_RelicD016=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sức Mạnh Huỷ Diệt của Solael
tagBlueprint_RelicD017=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Nỗi Thống Khổ Của Dreeg
tagBlueprint_RelicD018=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sự Thống Trị của Bysmiel
tagBlueprint_RelicD019=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Cơn Thịnh Nộ của Oleron
tagBlueprint_RelicD020=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thành Lũy của Menhir
tagBlueprint_RelicD021=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sự Cân Bằng của Iskandra
tagBlueprint_RelicD022=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù của Đao Kiếm Đại Sư
tagBlueprint_RelicD023=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù của Tướng Cướp

tagBlueprint_ComponentA01=Bản Thiết Kế: Linh Hồn Aether
tagBlueprint_ComponentA02=Bản Thiết Kế: Tấm Đỡ Đạn
tagBlueprint_ComponentA03=Bản Thiết Kế: Thép Được Ban Phước
tagBlueprint_ComponentA04=Bản Thiết Kế: Lăng Kính Hội Tụ
tagBlueprint_ComponentA05=Bản Thiết Kế: Da Thú Bền
tagBlueprint_ComponentA06=Bản Thiết Kế: Di Cốt Chưa Yên Nghỉ
tagBlueprint_ComponentA07=Bản Thiết Kế: Trái Tim Thối Rữa
tagBlueprint_ComponentA08=Bản Thiết Kế: Đá Cổ Ngữ
tagBlueprint_ComponentA09=Bản Thiết Kế: Xương Thánh
tagBlueprint_ComponentA10=Bản Thiết Kế: Vỏ Gai
tagBlueprint_ComponentA11=Bản Thiết Kế: Hồn Ma Thù Hận
tagBlueprint_ComponentA12=Bản Thiết Kế: Đá Bảo Hộ
tagBlueprint_ComponentA13=Bản Thiết Kế: Vải Lụa
tagBlueprint_ComponentA14=Bản Thiết Kế: Da Có Vảy
tagBlueprint_ComponentA15=Bản Thiết Kế: Muối Tẩy Uế
tagBlueprint_ComponentA16=Bản Thiết Kế: Nanh Rỗng
tagBlueprint_ComponentA17=Bản Thiết Kế: Bạc Ma Thuật
tagBlueprint_ComponentA18=Bản Thiết Kế: Đá Mài Được Ban Phước
tagBlueprint_ComponentA19=Bản Thiết Kế: Mỡ Đen
tagBlueprint_ComponentC01=Bản Thiết Kế: Máu của Oleron
tagBlueprint_ComponentC02=Bản Thiết Kế: Mảnh Vỡ Beronath
tagBlueprint_ComponentC03=Bản Thiết Kế: Đốm Sáng Ma Thuật
tagBlueprint_ComponentC04=Bản Thiết Kế: Kim Cương Ngũ Sắc
tagBlueprint_ComponentC05=Bản Thiết Kế: Thép Bị Ám
tagBlueprint_ComponentC06=Bản Thiết Kế: Biểu Tượng của Mogdrogen
tagBlueprint_ComponentC07=Bản Thiết Kế: Tên Lõi Bạc
tagBlueprint_ComponentC08=Bản Thiết Kế: Đá Mài Đẫm Máu


tagBlueprint_WaistB001=Bản Thiết Kế: Bounty Hunter's Girdle
tagBlueprint_WaistB002=Bản Thiết Kế: Shockweave Sash
tagBlueprint_WaistB003=Bản Thiết Kế: Warmonger's Belt
tagBlueprint_WaistB004=Bản Thiết Kế: Flamesilk Sash
tagBlueprint_WaistB005=Bản Thiết Kế: Frostguard Girdle
tagBlueprint_WaistB006=Bản Thiết Kế: Wraithbone Sash

tagBlueprint_WeaponB001=Bản Thiết Kế: Battle Shield
tagBlueprint_WeaponB002=Bản Thiết Kế: Siege Shield
tagBlueprint_WeaponB003=Bản Thiết Kế: Sovereign Shield
tagBlueprint_WeaponB004=Bản Thiết Kế: Rotating Rifle
tagBlueprint_WeaponB005=Bản Thiết Kế: Frontloading Rifle
tagBlueprint_WeaponB006=Bản Thiết Kế: Shrapnel Gun
tagBlueprint_WeaponB007=Bản Thiết Kế: Honed Longsword
tagBlueprint_WeaponB008=Bản Thiết Kế: Honed Broadsword
tagBlueprint_WeaponB009=Bản Thiết Kế: Honed Conqueror
tagBlueprint_WeaponB010=Bản Thiết Kế: Brutal Great Axe
tagBlueprint_WeaponB011=Bản Thiết Kế: Brutal Carver
tagBlueprint_WeaponB012=Bản Thiết Kế: Brutal Decapitator
tagBlueprint_WeaponB013=Bản Thiết Kế: Glyphed Archive
tagBlueprint_WeaponB014=Bản Thiết Kế: Glyphed Spellbook
tagBlueprint_WeaponB015=Bản Thiết Kế: Glyphed Tome
tagBlueprint_WeaponB016=Bản Thiết Kế: Occult Horn
tagBlueprint_WeaponB017=Bản Thiết Kế: Occult Skull
tagBlueprint_WeaponB018=Bản Thiết Kế: Occult Effigy
tagBlueprint_WeaponB019=Bản Thiết Kế: Double-Barrel Pistol
tagBlueprint_WeaponB020=Bản Thiết Kế: Hand Mortar
tagBlueprint_WeaponB021=Bản Thiết Kế: Shrapnel Pistol
tagBlueprint_WeaponB022=Bản Thiết Kế: Adept's Bladed Mace
tagBlueprint_WeaponB023=Bản Thiết Kế: Adept's Morningstar
tagBlueprint_WeaponB024=Bản Thiết Kế: Adept's Flanged Mace
tagBlueprint_WeaponB025=Bản Thiết Kế: Adept's Dagger
tagBlueprint_WeaponB026=Bản Thiết Kế: Adept's Spellblade
tagBlueprint_WeaponB027=Bản Thiết Kế: Master's Spellblade
tagBlueprint_WeaponB028=Bản Thiết Kế: Adept's Wand
tagBlueprint_WeaponB029=Bản Thiết Kế: Adept's Scepter
tagBlueprint_WeaponB030=Bản Thiết Kế: Master's Scepter

tagBlueprint_WeaponC001=Bản Thiết Kế: Witchstalker
tagBlueprint_WeaponC002=Bản Thiết Kế: The Eye
tagBlueprint_WeaponC003=Bản Thiết Kế: Storm's Edge
tagBlueprint_WeaponC004=Bản Thiết Kế: Omen
tagBlueprint_WeaponC005=Bản Thiết Kế: Tremor
tagBlueprint_WeaponC006=Bản Thiết Kế: Spellfire Wand
tagBlueprint_WeaponC007=Bản Thiết Kế: Firestorm Scepter
tagBlueprint_WeaponC008=Bản Thiết Kế: Ulda'Jax
tagBlueprint_WeaponC009=Bản Thiết Kế: Cường Hoá - Spellfire Wand
tagBlueprint_WeaponC010=Bản Thiết Kế: Cường Hoá - Skyshard Spellblade
tagBlueprint_WeaponC011=Bản Thiết Kế: Cường Hoá - Malformed Effigy
tagBlueprint_WeaponC012=Bản Thiết Kế: Cường Hoá - Black Grimoire of Og'Napesh

tagBlueprint_WeaponD001=Bản Thiết Kế: Arcanum Sigillis
tagBlueprint_WeaponD002=Bản Thiết Kế: Raka'Jax
tagBlueprint_WeaponD003=Bản Thiết Kế: Damnation
tagBlueprint_WeaponD004=Bản Thiết Kế: Herald of Blazing Ends
tagBlueprint_WeaponD005=Bản Thiết Kế: Beronath, Reforged
tagBlueprint_WeaponD006=Bản Thiết Kế: Leviathan
tagBlueprint_WeaponD007=Bản Thiết Kế: Olexra's Chill
tagBlueprint_WeaponD008=Bản Thiết Kế: Basilisk Claw
tagBlueprint_WeaponD009=Bản Thiết Kế: Siegebreaker
tagBlueprint_WeaponD010=Bản Thiết Kế: Eye of Dominion
tagBlueprint_WeaponD011=Bản Thiết Kế: Codex of Eternal Storms

tagBlueprint_WeaponF001=Bản Thiết Kế: Devil's Cudgel
tagBlueprint_WeaponF002=Bản Thiết Kế: Người Bảo Hộ Ngã Tư Ác Quỷ Cường Hóa
tagBlueprint_WeaponF003=Bản Thiết Kế: Rhowari Spellweaver Codex
tagBlueprint_WeaponF004=Bản Thiết Kế: Rhowari Arbalest
tagBlueprint_WeaponF005=Bản Thiết Kế: Cường Hoá - Omen
tagBlueprint_WeaponF006=Bản Thiết Kế: Lunar Sledge
tagBlueprint_WeaponF007=Bản Thiết Kế: Harvest's Defender
tagBlueprint_WeaponF008=Bản Thiết Kế: Cường Hoá - Boltspitter
tagBlueprint_WeaponF009=Bản Thiết Kế: Legion Slicer
tagBlueprint_WeaponF010=Bản Thiết Kế: Huân chương của Quân Đoàn Đen Cường Hóa
tagBlueprint_WeaponF011=Bản Thiết Kế: Death's Sixgun
tagBlueprint_WeaponF012=Bản Thiết Kế: Death's Gaze
tagBlueprint_WeaponF013=Bản Thiết Kế: Cường Hoá - Reaper's Touch
tagBlueprint_WeaponF014=Bản Thiết Kế: Chosen Crimsonguard
tagBlueprint_WeaponF015=Bản Thiết Kế: Chosen Crusher
tagBlueprint_WeaponF016=Bản Thiết Kế: Cường Hoá - Orwell's Revolver


tagBlueprint_ArmorB001=Bản Thiết Kế: Adept's Boots
tagBlueprint_ArmorB002=Bản Thiết Kế: Adept's Greaves
tagBlueprint_ArmorB003=Bản Thiết Kế: Squire's Boots
tagBlueprint_ArmorB004=Bản Thiết Kế: Squire's Greaves
tagBlueprint_ArmorB005=Bản Thiết Kế: Adept's Gloves
tagBlueprint_ArmorB006=Bản Thiết Kế: Adept's Grips
tagBlueprint_ArmorB007=Bản Thiết Kế: Squire's Gauntlets
tagBlueprint_ArmorB008=Bản Thiết Kế: Squire's Handguards
tagBlueprint_ArmorB009=Bản Thiết Kế: Adept's Hood
tagBlueprint_ArmorB010=Bản Thiết Kế: Adept's Circlet
tagBlueprint_ArmorB011=Bản Thiết Kế: Ranger's Helm
tagBlueprint_ArmorB012=Bản Thiết Kế: Ranger's Casque

tagBlueprint_ArmorF001=Bản Thiết Kế: Devil's Cord
tagBlueprint_ArmorF002=Bản Thiết Kế: Devil's Waistguard
tagBlueprint_ArmorF003=Bản Thiết Kế: Devil's Girdle
tagBlueprint_ArmorF004=Bản Thiết Kế: Rhowari Cord
tagBlueprint_ArmorF005=Bản Thiết Kế: Rhowari Waistguard
tagBlueprint_ArmorF006=Bản Thiết Kế: Rhowari Girdle
tagBlueprint_ArmorF007=Bản Thiết Kế: Solar Belt
tagBlueprint_ArmorF008=Bản Thiết Kế: Solar Waistguard
tagBlueprint_ArmorF009=Bản Thiết Kế: Solar Girdle
tagBlueprint_ArmorF010=Bản Thiết Kế: Legion Belt
tagBlueprint_ArmorF011=Bản Thiết Kế: Legion Waistguard
tagBlueprint_ArmorF012=Bản Thiết Kế: Legion Girdle
tagBlueprint_ArmorF013=Bản Thiết Kế: Death's Cord
tagBlueprint_ArmorF014=Bản Thiết Kế: Death's Waistguard
tagBlueprint_ArmorF015=Bản Thiết Kế: Death's Girdle
tagBlueprint_ArmorF016=Bản Thiết Kế: Chosen Cord
tagBlueprint_ArmorF017=Bản Thiết Kế: Chosen Waistguard
tagBlueprint_ArmorF018=Bản Thiết Kế: Chosen Girdle

tagBlueprint_ArmorC001=Bản Thiết Kế: Guardsman's Defender
tagBlueprint_ArmorC002=Bản Thiết Kế: Guardsman's Breastplate
tagBlueprint_ArmorC003=Bản Thiết Kế: Explorer's Tunic
tagBlueprint_ArmorC004=Bản Thiết Kế: Explorer's Trousers
tagBlueprint_ArmorC005=Bản Thiết Kế: Decorated Pauldrons
tagBlueprint_ArmorC006=Bản Thiết Kế: Cowl of the Blind Assassin
tagBlueprint_ArmorC007=Bản Thiết Kế: Unholy Visage of the Covenant
tagBlueprint_ArmorC008=Bản Thiết Kế: Flame Keeper's Jacket
tagBlueprint_ArmorC009=Bản Thiết Kế: Callidor's Vestments
tagBlueprint_ArmorC010=Bản Thiết Kế: Myrmidon Visor
tagBlueprint_ArmorC011=Bản Thiết Kế: Cowl of Mogdrogen

tagBlueprint_ArmorD001=Bản Thiết Kế: Maw of Despair
tagBlueprint_ArmorD002=Bản Thiết Kế: Dread-Mask of Gurgoth
tagBlueprint_ArmorD003=Bản Thiết Kế: Whisperer of Secrets
tagBlueprint_ArmorD004=Bản Thiết Kế: Abyssal Mask
tagBlueprint_ArmorD005=Bản Thiết Kế: Circlet of the Great Serpent
tagBlueprint_ArmorD006=Bản Thiết Kế: Mask of Infernal Truth
tagBlueprint_ArmorD007=Bản Thiết Kế: Faceguard of Justice
tagBlueprint_ArmorD008=Bản Thiết Kế: Beastcaller's Cowl
tagBlueprint_ArmorD009=Bản Thiết Kế: Mask of the Harbinger
tagBlueprint_ArmorD010=Bản Thiết Kế: Demonslayer's Hat
tagBlueprint_ArmorD011=Bản Thiết Kế: Clairvoyant's Hat
tagBlueprint_ArmorD012=Bản Thiết Kế: Markovian's Visor
tagBlueprint_ArmorD013=Bản Thiết Kế: Ulzuin's Headguard
tagBlueprint_ArmorD014=Bản Thiết Kế: Hood of Dreeg
tagBlueprint_ArmorD015=Bản Thiết Kế: Deathmarked Hood
tagBlueprint_ArmorD016=Bản Thiết Kế: Iskandra's Hood
tagBlueprint_ArmorD017=Bản Thiết Kế: Ultos' Hood
tagBlueprint_ArmorD018=Bản Thiết Kế: Crown of the Winter King
tagBlueprint_ArmorD019=Bản Thiết Kế: Trozan's Hat
tagBlueprint_ArmorD020=Bản Thiết Kế: Valdun's Hat
tagBlueprint_ArmorD021=Bản Thiết Kế: Eldritch Gaze
tagBlueprint_ArmorD022=Bản Thiết Kế: Covenant of the Three
tagBlueprint_ArmorD023=Bản Thiết Kế: Cowl of the Venomblade
tagBlueprint_ArmorD024=Bản Thiết Kế: Visage of the Black Flame
tagBlueprint_ArmorD025=Bản Thiết Kế: Light's Defender Helm
tagBlueprint_ArmorD026=Bản Thiết Kế: Infernal Knight's Faceguard
tagBlueprint_ArmorD027=Bản Thiết Kế: Warborn Visor
tagBlueprint_ArmorD028=Bản Thiết Kế: Bloodrager's Cowl


tagBlueprint_AccessoryC001=Bản Thiết Kế: Maiven's Lens
tagBlueprint_AccessoryC002=Bản Thiết Kế: Vortex Stone
tagBlueprint_AccessoryC003=Bản Thiết Kế: Lapis Mantichora
tagBlueprint_AccessoryC004=Bản Thiết Kế: Mark of Fierce Resolve
tagBlueprint_AccessoryC005=Bản Thiết Kế: Ruby of Elemental Balance
tagBlueprint_AccessoryC006=Bản Thiết Kế: Sapphire of Elemental Balance
tagBlueprint_AccessoryC007=Bản Thiết Kế: Cường Hoá - Plaguemancer's Amulet
tagBlueprint_AccessoryC008=Bản Thiết Kế: Cường Hoá - Essence of Beronath
tagBlueprint_AccessoryC009=Bản Thiết Kế: Cường Hoá - Tempest Sigil
tagBlueprint_AccessoryC010=Bản Thiết Kế: Blazethread Sash
tagBlueprint_AccessoryC011=Bản Thiết Kế: Equilibrium Sash
tagBlueprint_AccessoryC012=Bản Thiết Kế: Cường Hoá - Chthonian Thread Sash

tagBlueprint_AccessoryD001=Bản Thiết Kế: Starfury Emerald
tagBlueprint_AccessoryD002=Bản Thiết Kế: Essence of the Grim Dawn
tagBlueprint_AccessoryD003=Bản Thiết Kế: Herald of the Apocalypse
tagBuueprint_AccessoryD004=Bản Thiết Kế: Pestilence of Dreeg
tagBlueprint_AccessoryD005=Bản Thiết Kế: Voidmancer's Cord
tagBlueprint_AccessoryD006=Bản Thiết Kế: Tinker's Ingenuity
tagBlueprint_AccessoryD007=Bản Thiết Kế: Reforged Chains of Oleron
tagBlueprint_AccessoryD008=Bản Thiết Kế: Ulzuin's Torment
tagBlueprint_AccessoryD009=Bản Thiết Kế: Spellbreaker Waistguard
tagBlueprint_AccessoryD010=Bản Thiết Kế: Badge of Mastery
tagBlueprint_AccessoryD011=Bản Thiết Kế: Mark of Divinity

tagBlueprint_MiscA01=Bản Thiết Kế: Chìa Khóa Xương
tagBlueprint_MiscA01Desc=Một kỹ thuật chế tác cổ xưa chỉ có một số ít người được chọn biết đến.

tagBlueprint_MaterialA01=Bản Thiết Kế: Khối Tinh Thể Aether

#Relics

tagDeviceBonus=Thưởng Khi Chế Tạo Thành Công
tagDeviceTier01=Thánh Vật Cường Hóa
tagDeviceTier02=Thánh Vật Siêu Việt
tagDeviceTier03=Thánh Vật Thần Thoại

tagRelicB001=Thiên Tai
tagRelicB001Desc="Sự hủy diệt không thể ngăn cản."
tagRelicB002=Hủy Diệt
tagRelicB002Desc="Tàn phá bất chấp hậu quả."
tagRelicB003=Cân Bằng
tagRelicB003Desc="Sự cân bằng giữa một biển nguyên tố bất ổn định."
tagRelicB004=Băng Giá
tagRelicB004Desc="Trái tim cứng như đá, tấm lòng lạnh như băng."
tagRelicB005=Bạo Phong
tagRelicB005Desc="Linh hồn dữ dội của Ultos, vị thần cai quản bầu trời của người Arkovia."
tagRelicB006=Hỏa Ngục
tagRelicB006Desc="Chứa đựng sự thù hận của Ulzuin."
tagRelicB007=Tha Hóa
tagRelicB007Desc="Kết tinh từ sự đau đớn mà lục địa Cairn đang phải gánh chịu."
tagRelicB008=Bảo Hộ
tagRelicB008Desc="Chốn an toàn trong những lúc cam go."
tagRelicB009=Xảo Trá
tagRelicB009Desc="Khéo léo và mưu mẹo chiến thắng sức mạnh và cơ bắp."
tagRelicB010=Cuồng Bạo
tagRelicB010Desc="Khát khao gây chiến dưới danh nghĩa của Oleron."
tagRelicB011=Hộ Phù của Tộc Sương Mù
tagRelicB011Desc="Một lá bùa được bọn chằn tinh mang theo bên mình để đưa chúng vào trạng thái chiến đấu điên cuồng không dứt cho đến khi mọi kẻ địch đều gục ngã."
tagRelicB012=Hộ Phù của Đao Sĩ
tagRelicB012Desc="Biểu tượng của sự thành thạo khả năng sử dụng cùng lúc hai vũ khí cận chiến."
tagRelicB013=Hộ Phù của Xạ Thủ
tagRelicB013Desc="Biểu tượng của sự thành thạo khả năng sử dụng hai súng lục với độ chính xác chết người."
tagRelicB014=Bùa Xương
tagRelicB014Desc="Mảnh xương này được khắc tỉ mỉ trên đó những câu chữ và biểu tượng mang ý nghĩa tâm linh to lớn với những Du Dân Arkovia."
tagRelicB015=Bùa Ngà
tagRelicB016=Bùa Thiêng

tagRelicC001=Thẩm Phán
tagRelicC001Desc="Công lý, công bằng và không thiên vị..."
tagRelicC002=Thành Lũy
tagRelicC002Desc="Lá chắn không thể lay chuyển và là người bảo vệ những kẻ yếu đuối."
tagRelicC003=Tàn Sát
tagRelicC003Desc="Với một Đao Sĩ Bóng Đêm, không phải nhiệm vụ nào cũng có thể hoàn thành một cách nhanh gọn dứt khoát."
tagRelicC004=Càn Quét
tagRelicC004Desc="Một thế lực hủy diệt không thể ngăn cản."
tagRelicC005=Kinh Hoàng
tagRelicC005Desc="Viễn cảnh về nỗi kinh hoàng và sự sợ hãi đến từ những nơi tăm tối nhất trên thế giới."
tagRelicC006=Thống Khổ
tagRelicC006Desc="Một vật gợi nhớ đến Bậc Thang Thống Khổ ở Arkovia, chất chứa trong đó sự đau đớn của hằng hà sa số nạn nhân."
tagRelicC007=Ám Ảnh
tagRelicC007Desc="Những linh hồn không tuổi, đang thèm khát được thoát ra ngoài để xâm nhập vào thế giới người sống."
tagRelicC008=Hỏa Diệm
tagRelicC008Desc="Hơi thở của Ulzuin."
tagRelicC009=Dã Man
tagRelicC009Desc="Đi theo tiếng gọi nơi hoang dã."
tagRelicC010=Tử Hàn
tagRelicC010Desc="Bàn tay lạnh lẽo của cái chết vẫn đang chực chờ chạm vào mọi sinh vật sống..."
tagRelicC011=Hy Sinh
tagRelicC011Desc="Đổ máu để những kẻ khác không phải làm thế."
tagRelicC012=Nhiệt Huyết
tagRelicC012Desc="Gây chiến không ngừng nghỉ."
tagRelicC013=Hoang Tàn
tagRelicC013Desc="Chẳng để lại gì ngoài sự hoang tàn lúc ngươi thức tỉnh."
tagRelicC014=Dịch Bệnh
tagRelicC014Desc="Sự tài tình trong việc gieo rắc chín dịch bệnh của Dreeg."
tagRelicC015=Tổ Tiên
tagRelicC015Desc="Chiếc chìa khóa mở ra tiềm năng đích thực nằm đâu đó trong dòng dõi của chúng ta."
tagRelicC016=Hộ Phù của Đao Kiếm Vũ Sư
tagRelicC016Desc="Biểu tượng của khả năng sử dụng cùng lúc hai vũ khí cận chiến một cách điêu luyện."
tagRelicC017=Hộ Phù của Kẻ Cướp Bóc
tagRelicC017Desc="Biểu tượng của khả năng sử dụng hai súng lục với độ chính xác chết người."

tagRelicD001=Cứu Rỗi
tagRelicD001Desc="Ánh sáng dẫn lối của Ishtak cuốn trôi mọi đau khổ và thay thế nó bằng ý chí và sự quyết tâm."
tagRelicD002=Trù Yểm
tagRelicD002Desc="Ôn dịch và bệnh tật là thế lực vô địch, đánh gục mọi thứ từ người tàn tật đến những chiến binh mạnh mẽ nhất."
tagRelicD003=Kẻ Phục Hận
tagRelicD003Desc="Có mặt trăng dẫn lối, có bóng tối đồng hành. Kẻ săn mồi chính là ta..."
tagRelicD004=Thành Quách
tagRelicD004Desc="Trở thành một tòa thành không thể phá vỡ và chứng kiến kẻ địch gục ngã trước khi chúng đến gần bức tường không thể vượt qua của chính bạn."
tagRelicD005=Mắt Bão
tagRelicD005Desc="Những kẻ đang tìm kiếm sức mạnh thần thánh chỉ cần ngước nhìn lên bầu trời trong cơn giông tố."
tagRelicD006=Toan Tính
tagRelicD006Desc="Một đòn đánh ra, vạn lần suy tính."
tagRelicD007=Tai Ương
tagRelicD007Desc="Ta chẳng sợ tử thần, vì bản thân ta chính là hiện thân cái chết."
tagRelicD008=Liệt Hỏa của Ulzuin
tagRelicD008Desc="Tẩy rửa thế giới bằng ngọn lửa thần thánh..."
tagRelicD009=Hoại Tử
tagRelicD009Desc="Cái kết của vạn vật đều như nhau cả."
tagRelicD010=Ác Tâm của Agrivix
tagRelicD010Desc="Những bí mật của Aether là thứ mà chúng ta cần phải đoạt lấy. Ta không hề sợ bất cứ thứ gì đang chờ đón mình ở phía bên kia của bức màn thực tại."
tagRelicD011=Lãng Quên
tagRelicD011Desc="Ta đã nhìn vào bóng đêm sâu thẳm bên trong Cõi Hư Không, và không ngờ rằng nó đã mở mắt nhìn về phía ta."
tagRelicD012=Cơn Cuồng Sát của Belgothian
tagRelicD012Desc="Những huynh đệ là Đao Sĩ Bóng Đêm của ta có cách thức giết chóc của riêng họ, và ta cũng có cách thức của riêng ta. Đã là kẻ địch thì chẳng có kẻ nào gọi là vô tội cả."
tagRelicD013=Tận Diệt
tagRelicD013Desc="Bầu trời sẽ nứt ra, và những trận mưa lửa sẽ đổ xuống ào ạt từ trên thiên đường đỏ rực..."
tagRelicD014=Kẻ Báo Thù
tagRelicD014Desc="Không thể phủ nhận rằng ngươi đã tung ra một đòn rất mạnh; thế nhưng ta mới chính là kẻ sẽ tung ra đòn kết liễu."
tagRelicD015=Bản Năng Nguyên Thủy
tagRelicD015Desc="Tới đây nào, các thuộc hạ của ta. Tới giờ ăn rồi..."
tagRelicD016=Sức Mạnh Huỷ Diệt của Solael
tagRelicD016Desc="Họ bảo rằng không một người nào có thể chế ngự được một nguồn sức mạnh lớn đến như vậy, cho nên ta sẽ không làm người nữa."
tagRelicD017=Nỗi Thống Khổ của Dreeg
tagRelicD017Desc="Bí mật lớn nhất luôn bị che khuất khỏi tầm mắt của ngươi chính là là sự dối trá trong kiếp phàm nhân yếu đuối của mình."
tagRelicD018=Sự Thống Trị của Bysmiel
tagRelicD018Desc="Nhìn những con rối nhỏ này xem, tất cả chúng đều di chuyển theo sự điều khiển từ những sợi dây vô hình trong tay ta."
tagRelicD019=Cơn Thịnh Nộ của Oleron
tagRelicD019Desc="Máu... đau đớn... cái chết. Tiếng trống trận đã vang lên, liệu rằng ngươi sẽ đáp lại lời triệu gọi của chiến tranh?"
tagRelicD020=Thành Lũy của Menhir
tagRelicD020Desc="Trái đất sẽ không còn phải chịu đựng sự ô uế từ những linh hồn tà ác và những dòng máu dơ bẩn của những kẻ ngoại lai. Hãy đứng lên bảo vệ Cairn và Người sẽ trỗi dậy cùng với ngươi."
tagRelicD021=Sự Cân Bằng của Iskandra
tagRelicD021Desc="Bài học đầu tiên mà mọi pháp sư tập sự đều phải học là tìm ra sự cân bằng giữa những nguồn năng lượng ma thuật bao quanh chúng ta."
tagRelicD022=Hộ Phù của Đao Kiếm Đại Sư
tagRelicD022Desc="Biểu tượng của những bậc thầy sử dụng cùng lúc hai vũ khí cận chiến một cách điêu luyện."
tagRelicD023=Hộ Phù của Tướng Cướp
tagRelicD023Desc="Biểu tượng của những bậc thầy sử dụng cùng lúc hai súng lục với độ chính xác chết người."


#Crafting
tagCraftTabArtifactA=Thánh Vật
tagCraftTabArtifactB=Bùa, thánh vật và các cổ vật chứa đựng sức mạnh to lớn.
tagCraftTabMeleeA=Vũ Khí Cận Chiến
tagCraftTabMeleeB=Tập hợp vũ khí dùng để đâm, chém và đập.
tagCraftTabRangedA=Vũ Khí Tầm Xa
tagCraftTabRangedB=Bộ sưu tập súng lục, súng trường và nỏ dành cho những người ưa chiến đấu từ xa.
tagCraftTabArmorA=Giáp Phục
tagCraftTabArmorB=Bộ sưu tập khiên, pháp khí và giáp trụ đủ kiểu dáng, được làm từ nhiều loại nguyên liệu khác nhau.
tagCraftTabMiscA=Trang Sức và Vật Phẩm Tiêu Hao
tagCraftTabMiscB=Một số kỹ thuật chế tạo đặc biệt đôi khi vượt quá cả công năng của lò rèn.

tagCraftMaterial_RoyalJelly=Sữa Ong Chúa
tagCraftMaterial_RoyalJelly_Desc="Chất dịch đặc quánh do những con ong khổng lồ ở Thành Cổ Arkovia tiết ra. Nhiều người tin rằng nó có khả năng trị thương."
tagCraftMaterial_AetherShard=Mảnh Tinh Thể Aether
tagCraftMaterial_AetherShard_Desc="Một mảnh vỡ lớn của một cụm tinh thể aether, bên trong nó vẫn còn chứa đầy một nguồn sức mạnh chưa được khám phá."
tagCraftMaterial_AetherCluster=Khối Tinh Thể Aether
tagCraftMaterial_AetherCluster_Desc="Một khối gồm nhiều Mảnh Aether hợp lại, tràn đầy nguồn năng lượng bất ổn định."
tagCraftMaterial_TaintedBrain=Bộ Não Ô Uế
tagCraftMaterial_TaintedBrain_Desc="Một bộ não với nhiều vết xước, bị làm cho ô uế bởi sự thao túng của một sinh vật Aether hùng mạnh."
tagCraftMaterial_BloodChthon=Máu của Ch'thon
tagCraftMaterial_BloodChthon_Desc="Chứa đựng tinh hoa của vị thần Hư Không."
tagCraftMaterial_AncientHeart=Trái Tim Cổ Xưa
tagCraftMaterial_AncientHeart_Desc="Nó vẫn đập liên tục trong túi hành trang của bạn với nhịp đập đều đặn đến kỳ lạ."
tagCraftMaterial_Manticore=Mắt Manticore
tagCraftMaterial_Mancitore_Desc="Con mắt tinh tường của một kẻ săn mồi không có đối thủ."
tagCraftMaterial_SkeletonKey=Chìa Khóa Xương
tagCraftMaterial_SkeletonKey_Desc="Nếu những gì được kể trong những truyền thuyết là đúng, thì chiếc chìa khóa này có thể mở được hầu hết những cánh cổng cổ xưa."
tagCraftMaterial_CultistSeal=Ấn Tín Trói Buộc Với Ch'thon
tagCraftMaterial_CultistSeal_Desc="Ấn tín được những kẻ thuộc Giáo Phái Ch'thon sử dụng để triệu gọi những sinh vật hùng mạnh vào thế giới vật chất."

tagCraftRandomItemDesc=Thợ Rèn sẽ chế tạo ra một vật phẩm có phẩm chất tốt hoặc thậm chí là hiếm phù hợp với cấp độ của bạn, có xác suất tạo ra những món đồ cực kỳ hiếm.
tagCraftRandomLegendaryItemDesc=Thợ Rèn sẽ chế tạo ra một vật phẩm có phẩm chất Huyền Thoại phù hợp với cấp độ của bạn, tối đa là cấp 75.
tagCraftComponentDesc=Kỹ năng rèn lão luyện có thể giúp chế ra những loại vật liệu với chất lượng cao hơn.
tagCraftComponentRareDesc=Một kỹ thuật chế tác khác thường được cho là đã thất truyền.
tagCraftShardBeronathDesc=Chuyển hóa thép thành một mảnh của thanh Beronath thần thánh.
tagCraftRelicDesc=Kỹ năng rèn cổ xưa được cho là đã thất truyền trong sự kiện Grim Dawn.
tagCraftTransmuteDesc=Thông qua nhiệt độ của lò rèn và thêm vào đó một chút kiến thức của thuật giả kim, những vật liệu hiếm có thể được chuyển hóa thành những vật liệu hiếm khác.
tagCraftRandomLegendaryDesc=Thợ Rèn kết hợp năng lượng ma pháp bên trong các loại nguyên liệu để tạo ra một vật phẩm có phẩm chất Huyền Thoại, tối đa là cấp 75. Nhân vật dưới cấp 50 sẽ chỉ chế được một vật phẩm có phẩm chất Hoàn Hảo.
tagCraftRandomLegendaryAccessoryDesc=Thợ Rèn kết hợp năng lượng ma pháp bên trong các loại nguyên liệu để tạo ra một vật phẩm có phẩm chất Huyền Thoại, tối đa là cấp 75. Nhân vật dưới cấp 58 sẽ chỉ chế được một vật phẩm có phẩm chất Hoàn Hảo.

tagCraftRandomAxe=Rìu
tagCraftRandomBlunt=Chùy
tagCraftRandomCrossbow2h=Nỏ
tagCraftRandomFocus=Pháp Khí
tagCraftRandomGun2h=Súng Trường
tagCraftRandomShield=Khiên
tagCraftRandomSword=Kiếm
tagCraftRandomGun1h=Súng Ngắn
tagCraftRandomAxe2h=Rìu Lớn
tagCraftRandomBlunt2h=Chùy Lớn
tagCraftRandomSword2h=Kiếm Lớn
tagCraftRandomCasterWeapon_01=Vũ Khí Thuộc Tính Băng
tagCraftRandomCasterWeapon_02=Vũ Khí Thuộc Tính Lửa
tagCraftRandomCasterWeapon_03=Vũ Khí Thuộc Tính A-xít
tagCraftRandomCasterWeapon_04=Vũ Khí Thuộc Tính Sét
tagCraftRandomCasterWeapon_05=Vũ Khí Thuộc Tính Sinh Khí
tagCraftRandomCasterWeapon_06=Vũ Khí Thuộc Tính Hỗn Nguyên
tagCraftRandomCasterWeapon_07=Vũ Khí Thuộc Tính Aether

tagCraftRandomRing=Nhẫn
tagCraftRandomNecklace=Dây Chuyền
tagCraftRandomMedal=Huân Chương
tagCraftRandomBelt=Thắt Lưng

tagCraftRandomFeet_Heavy=Giày Nặng
tagCraftRandomFeet_Light=Giày
tagCraftRandomHands_Heavy=Bao Tay Nặng
tagCraftRandomHands_Light=Bao Tay
tagCraftRandomHead_Caster=Mũ Vải
tagCraftRandomHead_Heavy=Mũ Giáp Nặng
tagCraftRandomHead_Light=Mũ Giáp
tagCraftRandomLegs_Heavy=Quần Giáp Nặng
tagCraftRandomLegs_Light=Quần Giáp
tagCraftRandomShoulder_Heavy=Giáp Vai Nặng
tagCraftRandomShoulder_Light=Giáp Vai
tagCraftRandomTorso_Caster=Áo Vải
tagCraftRandomTorso_Heavy=Áo Giáp Nặng
tagCraftRandomTorso_Light=Áo Giáp

tagCraftRandomLegendary_Armor=Giáp Huyền Thoại
tagCraftRandomLegendary_Accessory=Trang Sức Huyền Thoại
tagCraftRandomLegendary_MeleeWeapon=Vũ Khí Cận Chiến Huyền Thoại
tagCraftRandomLegendary_RangedWeapon=Vũ Khí Tầm Xa Huyền Thoại
tagCraftRandomLegendary_CasterWeapon=Vũ Khí Ma Pháp Huyền Thoại


tagSuppliesIncomplete=Phần Nguyên Liệu Chế Tạo
tagSuppliesComplete=Nguyên Liệu Chế Tạo
tagSuppliesNumber={%s0 - %d1 / %d2}
tagSuppliesBonus=
tagSuppliesHelp=[Nguyên Liệu Chế Tạo được sử dụng trong Bản Thiết Kế]
tagSuppliesError=


#Consumables

tagScrollDirections=[Nhấp Chuột Phải để Sử Dụng]
tagUseDirections=[Nhấp Chuột Phải để Sử Dụng]

tagConsumableRoyalJellyBalmBlueprint=Công Thức: Dầu Thơm Sữa Ong Chúa
tagConsumableRoyalJellyBalmBlueprintDesc="Một loại thuốc bí truyền của những Du Dân xứ Arkovia."
tagConsumableBlueprintA01=Công Thức: Thuốc Bôi Kháng Lửa
tagConsumableBlueprintA02=Công Thức: Thuốc Bôi Kháng Băng
tagConsumableBlueprintA03=Công Thức: Thuốc Bôi Kháng Sét
tagConsumableBlueprintA04=Công Thức: Thuốc Bôi Kháng Độc
tagConsumableBlueprintA05=Công Thức: Thuốc Bôi Huyết Thệ
tagConsumableBlueprintA06=Công Thức: Thuốc Bôi Trừ Tà
tagConsumableBlueprintA07=Công Thức: Thuốc Bôi Lời Thì Thầm Chết Chóc
tagConsumableBlueprintA08=Công Thức: Thuốc Bôi Sương Muối
tagConsumableBlueprintA09=Công Thức: Tinh Dầu Hút Máu
tagConsumableBlueprintA10=Công Thức: Tinh Dầu Nanh Độc
tagConsumableBlueprintA11=Công Thức: Tinh Dầu Nanh Máu
tagConsumableBlueprintA12=Công Thức: Tinh Dầu Ma Thuật
tagConsumableBlueprintA13=Công Thức: Thần Dược Tổ Tiên
tagConsumableBlueprintA13Desc="Một phương pháp chế tạo sử dụng các loại ma thuật cấm kỵ đã bị lãng quên."
tagConsumableBlueprintA14=Công Thức: Thần Dược Aether
tagConsumableBlueprintA14Desc="Thần dược được chế tạo và hoàn thiện bởi Hội Gildam Arcanum, giúp thanh lọc mọi vướng bận ra khỏi lý trí."
tagConsumableBlueprintA15=Công Thức: Thần Dược Hư Không
tagConsumableBlueprintA15Desc="Thần dược thường được sử dụng bởi những tín đồ của Giáo Phái Ch'thon để đưa chúng đến gần vị thần của mình hơn."
tagConsumableBlueprintA16=Công Thức: Thần Dược Thợ Săn
tagConsumableBlueprintA16Desc="Một hỗn hợp được các thợ săn sử dụng để giúp họ dễ tìm ra dấu vết của con mồi."
tagConsumableBlueprintA17=Công Thức: Dịch Chiết Sữa Ong Chúa
tagConsumableBlueprintA18=Công Thức: Tinh Chất Sữa Ong Chúa
tagConsumableBlueprintA19=Công Thức: Thuốc Đắp Sữa Ong Chúa
tagConsumableBlueprintA19Desc="Một loại thuốc bí truyền của những Du Dân."
tagConsumableBlueprintA20=Công Thức: Thuốc Bôi Sữa Ong Chúa
tagConsumableBlueprintA20Desc="Một loại thuốc bí truyền của những Du Dân xứ Arkovia."

tagConsumable_RoyalJellyBalm=Dầu Thơm Sữa Ong Chúa
tagConsumable_RoyalJellyBalmDesc="Một hỗn hợp làm từ Sữa Ong Chúa cô đặc, giúp cơ thể cảm thấy sảng khoái."
tagConsumableA01=Thuốc Bôi Kháng Lửa
tagConsumableA01Desc="Một hỗn hợp chống cháy có mùi khó chịu."
tagConsumableA02=Thuốc Bôi Kháng Băng
tagConsumableA02Desc="Một hỗn hợp đậm đặc tạo cảm giác ấm áp kỳ lạ khi chạm vào."
tagConsumableA03=Thuốc Bôi Kháng Sét
tagConsumableA03Desc="Một hợp chất hơi nhớt giúp tăng cường khả năng chống giật điện."
tagConsumableA04=Thuốc Bôi Kháng Độc
tagConsumableA04Desc="Một hợp chất có mùi thơm ngọt ngào, có khả năng vô hiệu hoá hầu hết các loại độc dược."
tagConsumableA05=Thuốc Bôi Huyết Thệ
tagConsumableA05Desc="Một hợp chất sền sệt liên tục chuyển đổi giữa màu đen và màu đỏ máu."
tagConsumableA06=Thuốc Bôi Trừ Tà
tagConsumableA06Desc="Một hợp chất phát sáng tỏa ra hơi ấm áp kỳ lạ."
tagConsumableA07=Thuốc Bôi Tử Ngôn
tagConsumableA07Desc="Một hỗn hợp gây buồn nôn vẫn còn sủi bọt và sôi sục ngay cả sau khi bôi."
tagConsumableA08=Thuốc Bôi Sương Muối
tagConsumableA08Desc="Một hỗn hợp hơi nhớt, nóng tới mức gần như gây bỏng khi chạm vào."
tagConsumableA09=Tinh Dầu Hút Máu
tagConsumableA09Desc="Một loại độc dược ghê tởm dùng để rút sự sống ra khỏi đối tượng nó nhắm vào."
tagConsumableA10=Tinh Dầu Nanh Độc
tagConsumableA10Desc="Một loại độc dược được trộm từ nọc độc của nhiều loài sinh vật khác nhau, thêm vào một chút nọc lấy từ bọn Xà Nhân."
tagConsumableA11=Tinh Dầu Nanh Máu
tagConsumableA11Desc="Một loại độc dược gây xuất huyết nặng lên mục tiêu."
tagConsumableA12=Tinh Dầu Ma Thuật
tagConsumableA12Desc="Một hợp chất được Hội Gildam Arcanum sử dụng để tăng cường những thuộc tính đặc biệt của vũ khí."
tagConsumableA13=Thần Dược Tổ Tiên
tagConsumableA13Desc="Thần dược mạnh mẽ có nguồn gốc từ những con quái thú cổ xưa của Lục Địa Cairn."
tagConsumableA14=Thần Dược Aether
tagConsumableA14Desc="Thần dược mạnh mẽ được chiết xuất từ tinh hoa của Aether."
tagConsumableA15=Thần Dược Hư Không
tagConsumableA15Desc="Thần dược mạnh mẽ có nguồn gốc từ huyết ma thuật."
tagConsumableA16=Thần Dược Thợ Săn
tagConsumableA16Desc="Thần dược mạnh mẽ được những thợ săn và sát thủ sử dùng để dễ dàng tìm ra dấu vết con mồi."
tagConsumableA17=Dịch Chiết Sữa Ong Chúa
tagConsumableA17Desc="Sữa Ong Chúa cô đặc, giúp trí não người sử dụng trở nên nhạy bén hơn."
tagConsumableA18=Tinh Chất Sữa Ong Chúa
tagConsumableA18Desc="Nước tăng lực được làm từ Sữa Ong Chúa, giúp phục hồi thể lực."
tagConsumableA19=Thuốc Đắp Sữa Ong Chúa
tagConsumableA19Desc="Một hỗn hợp dịu nhẹ làm từ Sữa Ong Chúa cô đặc, giúp phục hồi thể lực."
tagConsumableA20=Thuốc Bôi Sữa Ong Chúa
tagConsumableA20Desc="Một hỗn hợp dịu nhẹ làm từ Sữa Ong Chúa cô đặc, giúp phục hồi thể lực."
tagConsumableA21=
tagConsumableA21Desc=
tagConsumableA22=Khối Tinh Thể Aether
tagConsumableA22Desc="Một khối tinh thể Aether lớn, liên tục phát ra một nguồn năng lượng kỳ lạ."

tagConsumableF01=Tinh Dầu Thạch Tâm
tagConsumableF01Desc="Một loại dầu giúp khiên bền chắc hơn đồng thời khiến nó nhẹ hơn."
tagConsumableF02=Ma Dược Máu Xà Nhân
tagConsumableF02Desc="Đập vỡ lọ sẽ giải phóng một đám mây độc ra xung quanh bạn."
tagConsumableF03=Tinh Dầu Rhowari
tagConsumableF03Desc="Độc dược có nguồn gốc từ bọn tử linh tà ác lang thang khắp Thành Cổ Arkovia."
tagConsumableF04=Ma Dược Thú Cuồng Nộ
tagConsumableF04Desc="Đập vỡ lọ sẽ khiến đám thuộc hạ của bạn trở nên điên cuồng."
tagConsumableF05=Tinh Dầu Sâu Tai
tagConsumableF05Desc="Độc dược lấy từ tuyến nọc của những con Sâu Tai."
tagConsumableF06=Ma Dược Can Đảm
tagConsumableF06Desc="Đập vỡ lọ sẽ kích động đồng đội đứng xung quanh."
tagConsumableF07=Tinh Dầu Truy Tâm
tagConsumableF07Desc="Độc dược do những sát thủ Quân Đoàn Đen sáng chế ra."
tagConsumableF08=Ma Dược Đao Kiếm Thủ Hộ
tagConsumableF08Desc="Đập vỡ lọ sẽ gọi ra những lưỡi kiếm xoay xung quanh bạn."
tagConsumableF09=Tinh Dầu Lãnh Huyết
tagConsumableF09Desc="Một loại độc dược ma thuật khiến máu của kẻ địch đóng băng."
tagConsumableF10=Ma Dược Băng Vệ
tagConsumableF10Desc="Đập vỡ lọ sẽ giải phóng một làn gió lạnh thấu xương bao quanh bạn."
tagConsumableF11=Dầu Thánh Của Cha Kymon
tagConsumableF11Desc="Loại dầu thánh được Cha Kymon đích thân ban phước, dùng để thiêu đốt kẻ thù của bạn."
tagConsumableF12=Ma Dược Kymon Cuồng Nộ
tagConsumableF12Desc="Đập vỡ lọ sẽ giải phóng cơn thịnh nộ thần thánh của Kymon ra xung quanh."

tagConsumable_DevotionReset=Thần Dược Sáng Suốt
tagConsumable_DevotionReset_Desc="Thanh tẩy tâm hồn để chuẩn bị cho một hành trình tâm linh mới."

#DLC
tagDLCIllusionRemoval=Xóa-Ảo-Ảnh
tagDLCIllusionRemovalDesc="Chứa đầy bột tẩy Ảo Ảnh xịn 100%."
tagDLCIllusionA01=Ảo Ảnh: Tóc Giả Quý Tộc
tagDLCA01=Tóc Giả Quý Tộc
tagDLCA01Desc="Định nghĩa của phong cách và sự tinh tế."
tagDLCIllusionA02=Ảo Ảnh: Áo Giang Hồ
tagDLCA02=Áo Giang Hồ
tagDLCA02Desc="Lựa chọn hàng đầu của những người ưa phiêu lưu khắp nơi."
tagDLCIllusionA03=Ảo Ảnh: Danh Hiệu Nhà Tài Trợ
tagDLCA03=Danh Hiệu Nhà Tài Trợ
tagDLCA03Desc="Chứng nhận cho những nhà tài trợ tận tâm nhất."
tagDLCIllusionA04=Ảo Ảnh: Huân Chương Cống Hiến Kickstarter
tagDLCA04=Huân Chương Cống Hiến Kickstarter
tagDLCA04Desc="Một phù hiệu nhà binh từ cuộc Đại chiến Kickstarter năm 2012."
tagDLCIllusionA05=Ảo Ảnh: Huân Chương Cựu Binh Kickstarter
tagDLCA05=Huân Chương Cựu Binh Kickstarter
tagDLCA05Desc="Một phù hiệu dành cho cựu chiến binh trong cuộc Đại chiến Kickstarter năm 2012."
tagDLCIllusionA06=Ảo Ảnh: Huân Chương Sĩ Quan Kickstarter
tagDLCA06=Huân Chương Sĩ Quan Kickstarter
tagDLCA06Desc="Một phù hiệu dành cho sĩ quan trong cuộc Đại chiến Kickstarter năm 2012."
tagDLCIllusionA07=Ảo Ảnh: Mũ Đô Đốc
tagDLCA07=Mũ Đô Đốc
tagDLCA07Desc="Luôn đi tiên phong, dù trên đất liền hay biển."
tagDLCIllusionA08=Ảo Ảnh: Mũ của Đại Tướng Miền Nam
tagDLCA08=Mũ của Đại Tướng Miền Nam
tagDLCA08Desc="Chiếc mũ gợi lên lòng trung thành không gì lay chuyển nổi."
tagDLCIllusionA09=Ảo Ảnh: Mũ của Kẻ Cướp Bóc
tagDLCA09=Mũ của Kẻ Cướp Bóc
tagDLCA09Desc="Chiếc mũ này đã trải qua vô số cuộc xung đột đẫm máu."
tagDLCIllusionA10=Ảo Ảnh: Mũ Chiến Binh Can Trường
tagDLCA10=Mũ Chiến Binh Can Trường
tagDLCA10Desc="Danh dự ở khắp mọi nơi."
tagDLCConsumableA01=Ma Trơi Trong Lọ
tagDLCConsumableA01Desc="Một linh hồn vô hại bị nhốt trong chiếc lọ này."
tagDLCConsumableA01PetSkill01=Hào Quang Ma Trơi
tagDLCConsumableA01PetSkill01Desc=Đốm lửa Ma trơi tỏa ra quanh bạn một luồng sáng ấm áp xua tan màn đêm.
tagDLCConsumableA02=Bia Burrwitch
tagDLCConsumableA02Desc="Không dành cho kẻ yếu tim. Tác dụng phụ có thể bao gồm: chóng mặt, nôn mửa, quên mất tối qua mình đã đi đâu."

tagDLCConsumableA03=Thùng Gỗ Thần Thánh
tagDLCConsumableA03Desc="Một thực thể thần thánh, bị trói buộc vào thế giới vật chất."
tagDLCConsumableA03PetSkill01=Hào Quang của Crate

tagDLCIllusionA11=Ảo Ảnh: Giày của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCA11=Giày của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCA11Desc="Một phần của bộ giáp Kỵ Sĩ Bóng Đêm Tà Ác."
tagDLCIllusionA12=Ảo Ảnh: Găng Tay của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCA12=Găng Tay của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCIllusionA13=Ảo Ảnh: Mũ của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCA13=Mũ của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCIllusionA14=Ảo Ảnh: Quần của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCA14=Quần của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCIllusionA15=Ảo Ảnh: Khiên của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCA15=Khiên của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCIllusionA16=Ảo Ảnh: Vai của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCA16=Vai của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCIllusionA17=Ảo Ảnh: Kiếm của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCA17=Kiếm của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCIllusionA18=Ảo Ảnh: Áo Giáp của Kỵ Sĩ Bóng Đêm
tagDLCA18=Áo Giáp của Kỵ Sĩ Bóng Đêm

tagDLCIllusionA19=Ảo Ảnh: Giày của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCA19=Giày của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCA19Desc="Một phần của bộ giáp Kỵ Sĩ Bạc Thần Thánh."
tagDLCIllusionA20=Ảo Ảnh: Găng Tay của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCA20=Găng Tay của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCIllusionA21=Ảo Ảnh: Mũ của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCA21=Mũ của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCIllusionA22=Ảo Ảnh: Quần của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCA22=Quần của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCIllusionA23=Ảo Ảnh: Khiên của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCA23=Khiên của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCIllusionA24=Ảo Ảnh: Vai của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCA24=Vai của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCIllusionA25=Ảo Ảnh: Kiếm của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCA25=Kiếm của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCIllusionA26=Ảo Ảnh: Áo Giáp của Kỵ Sĩ Bạc
tagDLCA26=Áo Giáp của Kỵ Sĩ Bạc

tagDLCIllusionA27=Ảo Ảnh: Giáo của Long Thần Tướng
tagDLCA27=Giáo của Long Thần Tướng
tagDLCA27Desc="Một phần trong bộ sưu tập của Long Thần Tướng Cao Quý."
tagDLCIllusionA28=Ảo Ảnh: Mũ của Long Thần Tướng
tagDLCA28=Mũ của Long Thần Tướng
tagDLCIllusionA29=Ảo Ảnh: Áo Giáp của Long Thần Tướng
tagDLCA29=Áo Giáp của Long Thần Tướng

tagDLCIllusionA30=Ảo Ảnh: Pháp Trượng của Bạch Pháp Sư
tagDLCA30=Pháp Trượng của Bạch Pháp Sư
tagDLCA30Desc="Một phần trong bộ trang phục của Bạch Pháp Sư Huyền Bí."
tagDLCIllusionA31=Ảo Ảnh: Mũ của Bạch Pháp Sư
tagDLCA31=Mũ của Bạch Pháp Sư
tagDLCIllusionA32=Ảo Ảnh: Áo Choàng của Bạch Pháp Sư
tagDLCA32=Áo Choàng của Bạch Pháp Sư

tagDLCIllusionA33=Ảo Ảnh: Pháp Trượng của Hắc Pháp Sư
tagDLCA33=Pháp Trượng của Hắc Pháp Sư
tagDLCA33Desc="Một phần trong bộ trang phục của Hắc Pháp Sư."
tagDLCIllusionA34=Ảo Ảnh: Mũ của Hắc Pháp Sư
tagDLCA34=Mũ của Hắc Pháp Sư
tagDLCIllusionA35=Ảo Ảnh: Áo Choàng của Hắc Pháp Sư
tagDLCA35=Áo Choàng của Hắc Pháp Sư

tagDLCIllusionA36=Ảo Ảnh: Giày của Sói Thần
tagDLCA36=Giày của Sói Thần
tagDLCA36Desc="Một phần trong bộ giáp Sói Thần."
tagDLCIllusionA37=Ảo Ảnh: Găng Tay của Sói Thần
tagDLCA37=Găng Tay của Sói Thần
tagDLCIllusionA38=Ảo Ảnh: Mũ của Sói Thần
tagDLCA38=Mũ của Sói Thần
tagDLCIllusionA39=Ảo Ảnh: Quần của Sói Thần
tagDLCA39=Quần của Sói Thần
tagDLCIllusionA40=Ảo Ảnh: Khiên của Sói Thần
tagDLCA40=Khiên của Sói Thần
tagDLCIllusionA41=Ảo Ảnh: Vai của Sói Thần
tagDLCA41=Vai của Sói Thần
tagDLCIllusionA42=Ảo Ảnh: Cú Táp của Sói Thần
tagDLCA42=Cú Táp của Sói Thần
tagDLCIllusionA43=Ảo Ảnh: Áo Giáp của Sói Thần
tagDLCA43=Áo Giáp của Sói Thần

tagDLCIllusionB01=Ảo Ảnh: Rìu Thánh Của Mogdrogen
tagDLCB01=Rìu Thánh Của Mogdrogen
tagDLCB01Desc="Một phần của giáp Mogdrogen thần thánh."
tagDLCIllusionB02=Ảo Ảnh: Mũ Thánh Của Mogdrogen
tagDLCB02=Mũ Thánh Của Mogdrogen
tagDLCIllusionB03=Ảo Ảnh: Giáp Thánh Của Mogdrogen
tagDLCB03=Giáp Thánh Của Mogdrogen
tagDLCIllusionB04=Ảo Ảnh: Giáp Vai Thánh Của Mogdrogen
tagDLCB04=Giáp Vai Thánh Của Mogdrogen
tagDLCIllusionB05=Ảo Ảnh: Giáp Bàn Tay Thánh Của Mogdrogen
tagDLCB05=Giáp Bàn Tay Thánh Của Mogdrogen
tagDLCIllusionB06=Ảo Ảnh: Giày Thánh Của Mogdrogen
tagDLCB06=Giày Thánh Của Mogdrogen

tagDLCIllusionB07=Ảo Ảnh: Gậy Phép Thánh Của Rattosh
tagDLCB07=Gậy Phép Thánh Của Rattosh
tagDLCB07Desc="Một phần của y phục Rattosh thần thánh."
tagDLCIllusionB08=Ảo Ảnh: Mặt Nạ Thánh Của Rattosh
tagDLCB08=Mặt Nạ Thánh Của Rattosh
tagDLCIllusionB09=Ảo Ảnh: Áo Choàng Thánh Của Rattosh
tagDLCB09=Áo Choàng Thánh Của Rattosh
tagDLCIllusionB10=Ảo Ảnh: Áo Khoác Thánh Của Rattosh
tagDLCB10=Áo Khoác Thánh Của Rattosh

tagDLCIllusionB11=Ảo Ảnh: Giáo Thánh Của Empyrion
tagDLCB11=Giáo Thánh Của Empyrion
tagDLCB11Desc="Một phần của giáp Empyrion thần thánh."
tagDLCIllusionB12=Ảo Ảnh: Mũ Thánh Của Empyrion
tagDLCB12=Mũ Thánh Của Empyrion
tagDLCIllusionB13=Ảo Ảnh: Giáp Thánh Của Empyrion
tagDLCB13=Giáp Thánh Của Empyrion
tagDLCIllusionB14=Ảo Ảnh: Giáp Vai Thánh Của Empyrion
tagDLCB14=Giáp Vai Thánh Của Empyrion
tagDLCIllusionB15=Ảo Ảnh: Găng Tay Thánh Của Empyrion
tagDLCB15=Găng Tay Thánh Của Empyrion
tagDLCIllusionB16=Ảo Ảnh: Quần Thánh Của Empyrion
tagDLCB16=Quần Thánh Của Empyrion
tagDLCIllusionB17=Ảo Ảnh: Giày Thánh Của Empyrion
tagDLCB17=Giày Thánh Của Empyrion

tagDLCIllusionB18=Ảo Ảnh: Mặt Thánh Của Ch'thon
tagDLCB18=Mặt Thánh Của Ch'thon
tagDLCB18Desc="Một phần của vũ khí ma pháp Ch'thon thần thánh."
tagDLCIllusionB19=Ảo Ảnh: Dây Xích Thánh Của Ch'thon
tagDLCB19=Dây Xích Thánh Của Ch'thon
tagDLCIllusionB20=Ảo Ảnh: Áo Khoác Thánh Của Ch'thon
tagDLCB20=Áo Khoác Thánh Của Ch'thon
tagDLCIllusionB21=Ảo Ảnh: Găng Tay Thánh Của Ch'thon
tagDLCB21=Găng Tay Thánh Của Ch'thon

tagDLCIllusionB23=Ảo Ảnh: Ánh Nhìn Của Hội Đồng Ngũ Vương
tagDLCB23=Ánh Nhìn Của Hội Đồng Ngũ Vương
tagDLCB23Desc="Một phần lễ phục của Hội Đồng Ngũ Vương."
tagDLCIllusionB24=Ảo Ảnh: Áo Khoác Của Hội Đồng Ngũ Vương
tagDLCB24=Áo Khoác Của Hội Đồng Ngũ Vương
tagDLCIllusionB25=Ảo Ảnh: Áo Choàng Của Hội Đồng Ngũ Vương
tagDLCB25=Áo Choàng Của Hội Đồng Ngũ Vương


#ItemNote

tagNoteHelp=[Nhấp Chuột Phải để Đọc]
tagNoteKnown=[Đã Đọc]
tagNoteExcerpt="{%t}.."

#ItemEnchantment

tagEnchanted=^l(Đã Nâng Cấp)
tagEnchantmentName=Vật Phẩm Nâng Cấp
tagEnchantmentUsable=[Nhấp Chuột Phải để Nâng Cấp Vật Phẩm]
tagEnchantmentUnusable=[Không Thể Dùng - Chưa Đạt Yêu Cầu]
tagEnchantmentConfirmation=Bạn có chắc là muốn áp dụng Vật Phẩm Nâng Cấp này?
tagEnchantmentOverwrite=Bạn có chắc là muốn thay thế Vật Phẩm Nâng Cấp hiện có?
tagEnchantmentSoulboundConfirmation=Bạn có chắc là muốn áp dụng Vật Phẩm Nâng Cấp này? Áp dụng Vật Phẩm Nâng Cấp cho trang bị này sẽ khiến nó bị khoá, không thể giao dịch được.
tagEnchantmentSoulboundOverwrite=Bạn có chắc là muốn thay thế Vật Phẩm Nâng Cấp hiện có cho trang bị này? Nếu làm thế sẽ khiến nó bị khoá, không thể giao dịch được.
tagEnchantmentSoulboundRemoval=Bạn có chắc là muốn loại bỏ Vật Phẩm Nâng Cấp trên trang bị này? Loại bỏ Vật Phẩm Nâng Cấp sẽ mở khoá cho trang bị.

tagEnchantTest=TEST NAME
tagEnchantTestDesc="Một đoạn mô tả thử nghiệm."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn)

tagEnchantA001A=Nọc Độc Manticore
tagEnchantA001B=Nọc Độc Manticore II
tagEnchantA001C=Nọc Độc Manticore III
tagEnchantA001Desc="Độc dược cực mạnh lấy từ những con Manticore, gây bỏng da khi tiếp xúc."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantA002A=Nọc Độc Manticore - Cường Hoá
tagEnchantA002B=Nọc Độc Manticore - Cường Hoá II
tagEnchantA002C=Nọc Độc Manticore - Cường Hoá III
tagEnchantA002Desc="Độc dược cực mạnh lấy từ những con Manticore, gây bỏng da khi tiếp xúc."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantA003A=Bột Ma Thuật Quái Thú Hư Không
tagEnchantA003B=Bột Ma Thuật Quái Thú Hư Không II
tagEnchantA003C=Bột Ma Thuật Quái Thú Hư Không III
tagEnchantA003Desc="Một loại bột mịn có nguồn gốc từ xác chết đã khô của một loại quái thú Chthon."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantA004A=Bột Ma Thuật Quái Thú Hư Không - Cường Hoá
tagEnchantA004B=Bột Ma Thuật Quái Thú Hư Không - Cường Hoá II
tagEnchantA004C=Bột Ma Thuật Quái Thú Hư Không - Cường Hoá III
tagEnchantA004Desc="Một loại bột mịn có nguồn gốc từ xác chết đã khô của một loại quái thú Chthon."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantA005A=Bột Ma Thuật Hắc Thiết
tagEnchantA005B=Bột Ma Thuật Hắc Thiết II
tagEnchantA005C=Bột Ma Thuật Hắc Thiết III
tagEnchantA005Desc="Một hỗn hợp đặc biệt làm từ bột sắt và một số loại khoáng thạch, được chế tạo theo một công thức bí mật mà chỉ có các thành viên của Quân Đoàn Đen mới biết."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantA006A=Bột Ma Thuật Hắc Thiết - Cường Hoá
tagEnchantA006B=Bột Ma Thuật Hắc Thiết - Cường Hoá II
tagEnchantA006C=Bột Ma Thuật Hắc Thiết - Cường Hoá III
tagEnchantA006Desc="Một hỗn hợp đặc biệt làm từ bột sắt và một số loại khoáng thạch, được chế tạo theo một công thức bí mật mà chỉ có các thành viên của Quân Đoàn Đen mới biết."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantA007A=Bụi Aether
tagEnchantA007B=Bụi Aether II
tagEnchantA007C=Bụi Aether III
tagEnchantA007Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ xác của một loại Sinh Vật Aether bị dính một lượng lớn muối tẩy uế."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantA008A=Bụi Aether - Cường Hoá
tagEnchantA008B=Bụi Aether - Cường Hoá II
tagEnchantA008C=Bụi Aether - Cường Hoá III
tagEnchantA008Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ xác của một loại Sinh Vật Aether bị dính một lượng lớn muối tẩy uế."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantA009A=Bột Hoa Hồng Arkovia
tagEnchantA009B=Bột Hoa Hồng Arkovia II
tagEnchantA009C=Bột Hoa Hồng Arkovia III
tagEnchantA009Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ một loài hoa đỏ rực chỉ mọc ở những nơi cao nhất trong khu vực Thành Cổ Arkovia."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA010A=Bột Hoa Thối
tagEnchantA010B=Bột Hoa Thối II
tagEnchantA010C=Bột Hoa Thối III
tagEnchantA010Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ một loài hoa màu nâu xám mọc ở những nơi có nhiều xác chết thối rữa."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA011A=Bột Xà Nhân Thảo
tagEnchantA011B=Bột Xà Nhân Thảo II
tagEnchantA011C=Bột Xà Nhân Thảo III
tagEnchantA011Desc="Bột ma thuật có mùi hôi được làm từ một loại cỏ dại mọc nhiều ở các vùng đầm lầy và các bãi rác thải."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA012A=Nọc Độc Của Lôi Vĩ Xà
tagEnchantA012B=Nọc Độc Của Lôi Vĩ Xà II
tagEnchantA012C=Nọc Độc Của Lôi Vĩ Xà III
tagEnchantA012Desc="Thứ bột ma thuật mang năng lượng phát quang này được trích xuất một cách cẩn thận từ nọc của một con Lôi Vĩ Xà."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA013A=Bột Xương Arkovia
tagEnchantA013B=Bột Xương Arkovia II
tagEnchantA013C=Bột Xương Arkovia III
tagEnchantA013Desc="Xương bị nghiền nát của những người dân Arkovia bị nguyền rủa, được các trưởng lão của bộ tộc Du Dân làm phép cho an toàn khi tiếp xúc."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantA014A=Bột Xương Arkovia - Cường Hoá
tagEnchantA014B=Bột Xương Arkovia - Cường Hoá II
tagEnchantA014C=Bột Xương Arkovia - Cường Hoá III
tagEnchantA014Desc="Xương bị nghiền nát của những người dân Arkovia bị nguyền rủa, được các trưởng lão của bộ tộc Du Dân làm phép cho an toàn khi tiếp xúc."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantA015A=Bột Mụn Độc Chằn Tinh
tagEnchantA015B=Bột Mụn Độc Chằn Tinh II
tagEnchantA015C=Bột Mụn Độc Chằn Tinh III
tagEnchantA015Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ nốt mụn của những con chằn tinh cổ xưa. Phải mang bao tay khi tiếp xúc với nó."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantA016A=Bột Mụn Độc Chằn Tinh - Cường Hoá
tagEnchantA016B=Bột Mụn Độc Chằn Tinh - Cường Hoá II
tagEnchantA016C=Bột Mụn Độc Chằn Tinh - Cường Hoá III
tagEnchantA016Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ nốt mụn của những con chằn tinh cổ xưa. Phải mang bao tay khi tiếp xúc với nó."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantA017A=Xương Sống Chuột Lưng Gai
tagEnchantA017B=Xương Sống Chuột Lưng Gai II
tagEnchantA017C=Xương Sống Chuột Lưng Gai III
tagEnchantA017Desc="Bột thô lấy từ xương sống của những con Chuột Lưng Gai."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA018A=Nọc Độc Xà Nhân
tagEnchantA018B=Nọc Độc Xà Nhân II
tagEnchantA018C=Nọc Độc Xà Nhân III
tagEnchantA018Desc="Một loại bột ma thuật được điều chế từ nọc độc của những con Xà Nhân Nữ Chúa."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA019A=Mắt Tà Nhãn
tagEnchantA019B=Mắt Tà Nhãn II
tagEnchantA019C=Mắt Tà Nhãn III
tagEnchantA019Desc="Một loại bột ma thuật làm từ những con mắt được nghiền nhỏ của bọn Tà Nhãn Aether."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA020A=Xúc Tu Quỷ Ăn Xác
tagEnchantA020B=Xúc Tu Quỷ Ăn Xác II
tagEnchantA020C=Xúc Tu Quỷ Ăn Xác III
tagEnchantA020Desc="Thứ bột ma thuật này vẫn còn động đậy bên trong túi, cứ như nó vẫn còn sống vậy."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA021A=Bột Dây Leo Hư Không
tagEnchantA021B=Bột Dây Leo Hư Không II
tagEnchantA021C=Bột Dây Leo Hư Không III
tagEnchantA021Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ một loại dây leo phát triển mạnh ở khắp các vùng đất bên trong Cõi Hư Không của Sinh Vật Chthon."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantA022A=Bột Dây Leo Hư Không - Cường Hoá
tagEnchantA022B=Bột Dây Leo Hư Không - Cường Hoá II
tagEnchantA022C=Bột Dây Leo Hư Không - Cường Hoá III
tagEnchantA022Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ một loại dây leo phát triển mạnh ở khắp các vùng đất bên trong Cõi Hư Không của Sinh Vật Chthon."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantA023A=Móng Của Nanh Đá
tagEnchantA023B=Móng Của Nanh Đá II
tagEnchantA023C=Móng Của Nanh Đá III
tagEnchantA023Desc="Một loại bột ma thuật làm từ móng được nghiền nhỏ của một loài lợn rừng có tên Nanh Đá, phải dùng búa tạ đập nhiều lần mới có thể đập vỡ nó."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantA024A=Móng Của Nanh Đá - Cường Hoá
tagEnchantA024B=Móng Của Nanh Đá - Cường Hoá II
tagEnchantA024C=Móng Của Nanh Đá - Cường Hoá III
tagEnchantA024Desc="Một loại bột ma thuật làm từ móng được nghiền nhỏ của một loài lợn rừng có tên Nanh Đá, phải dùng búa tạ đập nhiều lần mới có thể đập vỡ nó."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantA025A=Vỏ Cứng Của Sâu Tai
tagEnchantA025B=Vỏ Cứng Của Sâu Tai II
tagEnchantA025C=Vỏ Cứng Của Sâu Tai III
tagEnchantA025Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ lớp vỏ cứng của những con Sâu Tai, sau khi chúng đã được xử lý kỹ bằng a-xít."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantA026A=Vỏ Cứng Của Sâu Tai - Cường Hoá
tagEnchantA026B=Vỏ Cứng Của Sâu Tai - Cường Hoá II
tagEnchantA026C=Vỏ Cứng Của Sâu Tai - Cường Hoá III
tagEnchantA026Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ lớp vỏ cứng của những con Sâu Tai, sau khi chúng đã được xử lý kỹ bằng a-xít."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantA027A=Bột Ma Thuật Kẻ Cầu Mưa
tagEnchantA027B=Bột Ma Thuật Kẻ Cầu Mưa II
tagEnchantA027C=Bột Ma Thuật Kẻ Cầu Mưa III
tagEnchantA027Desc="Những câu chuyện dân gian có kể về một loại bột ma thuật mà khi được được các vu thuật sư ném vào lửa sẽ khiến cho mưa xuống trong vòng nửa tháng."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantA028A=Bột Ma Thuật Kẻ Cầu Mưa - Cường Hoá
tagEnchantA028B=Bột Ma Thuật Kẻ Cầu Mưa - Cường Hoá II
tagEnchantA028C=Bột Ma Thuật Kẻ Cầu Mưa - Cường Hoá III
tagEnchantA028Desc="Những câu chuyện dân gian có kể về một loại bột ma thuật mà khi được được các vu thuật sư ném vào lửa sẽ khiến cho mưa xuống trong vòng nửa tháng."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantA029A=Lửa Thánh
tagEnchantA029B=Lửa Thánh II
tagEnchantA029C=Lửa Thánh III
tagEnchantA029Desc="Loại bột ma thuật này được Hội Kymon Ân Sủng sử dụng trong các nghi lễ. Khi ném vào lò lửa, nó sẽ khiến than hồng cháy đỏ và lửa bùng lên dữ dội. "^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA030A=Tro Thánh
tagEnchantA030B=Tro Thánh II
tagEnchantA030C=Tro Thánh III
tagEnchantA030Desc="Tro từ thi thể một thành viên thuộc Hội Kymon Ân Sủng."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA031A=Bạc Thánh
tagEnchantA031B=Bạc Thánh II
tagEnchantA031C=Bạc Thánh III
tagEnchantA031Desc="Bạc được ban phước trong thánh hoả, dùng để chống lại đám Sinh Vật Chthon ghê tởm."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA032A=Muối Dùng Trong Nghi Thức
tagEnchantA032B=Muối Dùng Trong Nghi Thức II
tagEnchantA032C=Muối Dùng Trong Nghi Thức III
tagEnchantA032Desc="Muối dùng trong những nghi thức gọi hồn, thường thấy rải theo viền của các vòng tròn nghi thức, để xua đuổi những linh hồn tà ác."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA033A=Thịt Người Chết
tagEnchantA033B=Thịt Người Chết II
tagEnchantA033C=Thịt Người Chết III
tagEnchantA033Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ thịt của những người đã chết từ lâu, dùng để tăng sức mạnh cho các nghi thức gọi hồn."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA034A=Cuộn Chỉ Hồng Trần
tagEnchantA034B=Cuộn Chỉ Hồng Trần II
tagEnchantA034C=Cuộn Chỉ Hồng Trần III
tagEnchantA034Desc="Tinh hoa của những linh hồn chưa yên nghỉ, kết tinh thành hình dạng vật chất bởi những nghi thức cấm kỵ."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA035A=Bột Hoa Băng Tuyết
tagEnchantA035B=Bột Hoa Băng Tuyết II
tagEnchantA035C=Bột Hoa Băng Tuyết III
tagEnchantA035Desc="Bột ma thuật có nguồn gốc từ một loài hoa kỳ lạ có màu lam nhạt, thường chỉ nở vào những tháng mùa đông khắc nghiệt."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantA036A=Bột Hoa Băng Tuyết - Cường Hoá
tagEnchantA036B=Bột Hoa Băng Tuyết - Cường Hoá II
tagEnchantA036C=Bột Hoa Băng Tuyết - Cường Hoá III
tagEnchantA036Desc="Bột ma thuật có nguồn gốc từ một loài hoa kỳ lạ có màu lam nhạt, thường chỉ nở vào những tháng mùa đông khắc nghiệt."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantA037A=Bột Ma Thuật Phù Thuỷ
tagEnchantA037B=Bột Ma Thuật Phù Thuỷ II
tagEnchantA037C=Bột Ma Thuật Phù Thuỷ III
tagEnchantA037Desc="Dù bị coi là bất hợp pháp, loại bột này vẫn thường được sử dụng bởi các Triệu Hồi Sư của Quân Đoàn Đen."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantA038A=Bột Ma Thuật Phù Thuỷ - Cường Hoá
tagEnchantA038B=Bột Ma Thuật Phù Thuỷ - Cường Hoá II
tagEnchantA038C=Bột Ma Thuật Phù Thuỷ - Cường Hoá III
tagEnchantA038Desc="Dù bị coi là bất hợp pháp, loại bột này vẫn thường được sử dụng bởi các Triệu Hồi Sư của Quân Đoàn Đen."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantA039A=Bột Ma Thuật Triệu Hồi Sư
tagEnchantA039B=Bột Ma Thuật Triệu Hồi Sư II
tagEnchantA039C=Bột Ma Thuật Triệu Hồi Sư III
tagEnchantA039Desc="Bột ma thuật được các Du Dân xứ Arkovia dùng trong nhiều nghi thức và trong những buổi thiền định. Cực kỳ hiệu quả khi sử dụng trong các nghi thức triệu hồi."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA040A=Muối Chó Săn Khe Nứt
tagEnchantA040B=Muối Chó Săn Khe Nứt II
tagEnchantA040C=Muối Chó Săn Khe Nứt III
tagEnchantA040Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ lớp da phát quang của những con Chó Săn Khe Nứt đầu đàn."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA041A=Bột Ma Thuật Kẻ Thuần Hoá Thú Dữ
tagEnchantA041B=Bột Ma Thuật Kẻ Thuần Hoá Thú Dữ II
tagEnchantA041C=Bột Ma Thuật Kẻ Thuần Hoá Thú Dữ III
tagEnchantA041Desc="Một hợp chất an thần được các nông dân ở Homestead sử dụng để thuần hóa các loài động vật hoang dã."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantA042A=Bột Ma Thuật Kẻ Thuần Hoá Thú Dữ - Cường Hoá
tagEnchantA042B=Bột Ma Thuật Kẻ Thuần Hoá Thú Dữ - Cường Hoá II
tagEnchantA042C=Bột Ma Thuật Kẻ Thuần Hoá Thú Dữ - Cường Hoá III
tagEnchantA042Desc="Một hợp chất an thần được các nông dân ở Homestead sử dụng để thuần hóa các loài động vật hoang dã."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantA043A=Bột Ma Thuật Hoa Lửa
tagEnchantA043B=Bột Ma Thuật Hoa Lửa II
tagEnchantA043C=Bột Ma Thuật Hoa Lửa III
tagEnchantA043Desc="Bột ma thuật có nguồn gốc từ một loài hoa cho cảm giác ấm nóng khi chạm vào, thường được tìm thấy bên trong khu vực núi lửa."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA044A=Bột Ma Thuật Bão Tố
tagEnchantA044B=Bột Ma Thuật Bão Tố II
tagEnchantA044C=Bột Ma Thuật Bão Tố III
tagEnchantA044Desc="Một loại bột ma thuật sáng lấp lánh có màu xanh lam, chứa đựng sức mạnh của những tia sét."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA045A=Bột Ma Thuật Trói Buột
tagEnchantA045B=Bột Ma Thuật Trói Buột II
tagEnchantA045C=Bột Ma Thuật Trói Buột III
tagEnchantA045Desc="Bụi ma pháp được những tín đồ của Hội Tử Linh Hộ Vệ sử dụng để ràng buộc các thực thể Tử Linh vào ý chí của họ."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantA046A=Bột Ma Thuật Băng Tâm
tagEnchantA046B=Bột Ma Thuật Băng Tâm II
tagEnchantA046C=Bột Ma Thuật Băng Tâm III
tagEnchantA046Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ xác chết. Có vẻ như nó hút hết nguồn nhiệt trong lớp không khí xung quanh."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB001A=Mánh Khoé Của Ulgrim
tagEnchantB001B=Mánh Khoé Của Ulgrim II
tagEnchantB001BC=Mánh Khoé Của Ulgrim III
tagEnchantB001Desc="Không ai biết Đệ Nhất Kiếm Pháp của Hoàng Đế đã dùng những gì để tạo ra thứ bột ma thuật này, chỉ biết là nó cực kỳ hiệu quả khi sử dụng."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB002A=Mánh Khoé Của Ulgrim - Cường Hoá
tagEnchantB002B=Mánh Khoé Của Ulgrim - Cường Hoá II
tagEnchantB002BC=Mánh Khoé Của Ulgrim - Cường Hoá III
tagEnchantB002Desc="Không ai biết Đệ Nhất Kiếm Pháp của Hoàng Đế đã dùng những gì để tạo ra thứ bột ma thuật này, chỉ biết là nó cực kỳ hiệu quả khi sử dụng."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB003A=Sự Tài Tình Của Creed
tagEnchantB003B=Sự Tài Tình Của Creed II
tagEnchantB003BC=Sự Tài Tình Của Creed III
tagEnchantB003Desc="Bột ma thuật của Người Phán Quyết Creed, chỉ trao cho những đồng minh thân cận nhất; nó phát sáng và toả ra một nguồn năng lượng ma pháp."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB004A=Sự Tài Tình Của Creed - Cường Hoá
tagEnchantB004B=Sự Tài Tình Của Creed - Cường Hoá II
tagEnchantB004BC=Sự Tài Tình Của Creed - Cường Hoá III
tagEnchantB004Desc="Bột ma thuật của Người Phán Quyết Creed, chỉ trao cho những đồng minh thân cận nhất; nó phát sáng và toả ra một nguồn năng lượng ma pháp."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB005A=Nhiệt Huyết Của Oleron
tagEnchantB005B=Nhiệt Huyết Của Oleron II
tagEnchantB005BC=Nhiệt Huyết Của Oleron III
tagEnchantB005Desc="Các binh sĩ của Quân Đoàn Đen thường hô vang tên của vị thần chiến tranh khi lao vào những trận chiến. Loại bột ma thuật này chỉ được phát cho các tướng lĩnh, và nó được đặt tên như thế là để vinh danh vị thần bảo hộ của quân đoàn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB006A=Nhiệt Huyết Của Oleron - Cường Hoá
tagEnchantB006B=Nhiệt Huyết Của Oleron - Cường Hoá II
tagEnchantB006BC=Nhiệt Huyết Của Oleron - Cường Hoá III
tagEnchantB006Desc="Các binh sĩ của Quân Đoàn Đen thường hô vang tên của vị thần chiến tranh khi lao vào những trận chiến. Loại bột ma thuật này chỉ được phát cho các tướng lĩnh, và nó được đặt tên như thế là để vinh danh vị thần bảo hộ của quân đoàn."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB007A=Bột Ma Thuật Bão Aether
tagEnchantB007B=Bột Ma Thuật Bão Aether II
tagEnchantB007BC=Bột Ma Thuật Bão Aether III
tagEnchantB007Desc="Các pháp sư của Quân Đoàn Đen tin rằng, cách tốt nhất để chống lại kẻ địch là dùng chính sức mạnh của chúng để chống lại chúng. Loại bột ma thuật này là thành quả từ những thí nghiệm hiếm hoi sử dụng năng lượng Aether được chấp thuận."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB008A=Bột Ma Thuật Bão Aether - Cường Hoá
tagEnchantB008B=Bột Ma Thuật Bão Aether - Cường Hoá II
tagEnchantB008BC=Bột Ma Thuật Bão Aether - Cường Hoá III
tagEnchantB008Desc="Các pháp sư của Quân Đoàn Đen tin rằng cách tốt nhất để chống lại kẻ địch là dùng chính sức mạnh của chúng để chống lại chúng. Loại bột ma thuật này là thành quả từ những thí nghiệm hiếm hoi sử dụng năng lượng Aether được chấp thuận."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB009A=Tinh Hoa Của Ch'thon
tagEnchantB009B=Tinh Hoa Của Ch'thon II
tagEnchantB009BC=Tinh Hoa Của Ch'thon III
tagEnchantB009Desc="Vũ khí được bao bọc nội tạng Sinh Vật Chthon thường bị tha hoá và biến đổi hình dạng, nhưng làm vậy sẽ giúp nó giữ được sức mạnh và tinh hoa của Hư Không bên trong nó."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB010A=Tinh Hoa Của Ch'thon - Cường Hoá
tagEnchantB010B=Tinh Hoa Của Ch'thon - Cường Hoá II
tagEnchantB010BC=Tinh Hoa Của Ch'thon - Cường Hoá III
tagEnchantB010Desc="Vũ khí được bao bọc nội tạng Sinh Vật Chthon thường bị tha hoá và biến đổi hình dạng, nhưng làm vậy sẽ giúp nó giữ được sức mạnh và tinh hoa của Hư Không bên trong nó."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB011A=Trí Tuệ Của Rhowan
tagEnchantB011B=Trí Tuệ Của Rhowan II
tagEnchantB011BC=Trí Tuệ Của Rhowan III
tagEnchantB011Desc="Rhowan, vị vua cuối cùng của Arkovia đồng thời là người sáng lập ra Tộc Rhowari, được xem như là hình mẫu của trí tuệ và sự thông thái trong cộng đồng người Rhowari. Loại bột nâng cấp sức mạnh trang bị này được đặt tên như vậy nhằm tôn vinh ông."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB012A=Giao Ước Thần Thánh Của Mogdrogen
tagEnchantB012B=Giao Ước Thần Thánh Của Mogdrogen II
tagEnchantB012BC=Giao Ước Thần Thánh Của Mogdrogen III
tagEnchantB012Desc="Truyền thuyết của người Rhowari có kể về khoảng thời gian khi mà Mogdrogen, vị thần của muôn thú, đã thực hiện một giao ước với Vua Rhowan rằng sẽ không một loài vật nào gây hại tới vị vua hay thần dân của ông ta nếu như họ không bao giờ động vào gươm đao. Không may là dường như những động vật bị ảnh hưởng bởi năng lượng aether không bị ràng buộc bởi giao ước này."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB013A=Đặc Ân Của Lữ Khách
tagEnchantB013B=Đặc Ân Của Lữ Khách II
tagEnchantB013BC=Đặc Ân Của Lữ Khách III
tagEnchantB013Desc="Mỗi Du Dân trước khi lên đường thực hiện một hành trình dài sẽ được các trưởng lão chuẩn bị cho thứ này để bảo vệ họ khỏi những hiểm nguy trong suốt cuộc hành trình."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB014A=Hơi Thở Của Sự Sống
tagEnchantB014B=Hơi Thở Của Sự Sống II
tagEnchantB014BC=Hơi Thở Của Sự Sống III
tagEnchantB014Desc="Linh hồn của mùa xuân, của sự tái sinh; một hơi thở của một mầm sống mới vừa được sinh ra."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB015A=Cái Lạnh Của Mùa Đông
tagEnchantB015B=Cái Lạnh Của Mùa Đông II
tagEnchantB015BC=Cái Lạnh Của Mùa Đông III
tagEnchantB015Desc="Tinh hoa kết tinh từ cái lạnh của mùa đông, một sức mạnh kinh khủng giúp thanh lọc và gột rửa thế giới, đánh dấu một sự khởi đầu mới."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB016A=Quyết Tâm Của Rhowan
tagEnchantB016B=Quyết Tâm Của Rhowan II
tagEnchantB016BC=Quyết Tâm Của Rhowan III
tagEnchantB016Desc="Truyền thuyết kể rằng, Rhowan, vị của cuối cùng của Đế Chế Arkovia và đồng thời là người sáng lập ra tộc Rhowari, đã từ bỏ ngai vị và của cải trước khi lên đường thực hiện một hành trình mới. Ý chí và quyết tâm của ông trong những thời khắc khó khăn là tấm gương sáng để mỗi cá nhân Rhowari phấn đấu và noi theo."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB017A=Tài Khéo Léo Của Người Sống Sót
tagEnchantB017B=Tài Khéo Léo Của Người Sống Sót II
tagEnchantB017BC=Tài Khéo Léo Của Người Sống Sót III
tagEnchantB017Desc="Với nguồn nhu yếu phẩm hạn chế, người dân ở Ngã Tư Ác Quỷ đã nghĩ ra các giải pháp khéo léo để đối phó với những nguy cơ có thể xảy đến, và điều đó cũng chứa đựng trong cả việc nâng cấp trang bị."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB018A=Ý Chí Người Sống Sót
tagEnchantB018B=Ý Chí Người Sống Sót II
tagEnchantB018BC=Ý Chí Người Sống Sót III
tagEnchantB018Desc="Trong những thời khắc đen tối nhất, ý chí sống sót của con người sẽ được phát huy ở mức cao nhất."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB019A=Sự Ngoan Cường Của Người Sống Sót
tagEnchantB019B=Sự Ngoan Cường Của Người Sống Sót II
tagEnchantB019BC=Sự Ngoan Cường Của Người Sống Sót III
tagEnchantB019Desc="Trong hoàn cảnh hai thế lực của Hỗn Nguyên và Aether đang chực chờ ngay trước cửa, những người sống sót đã tìm ra cách để thích nghi với các nguy cơ phát sinh từ hai thế lực ngoại lai này."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB020A=Hy Vọng Của Cairn
tagEnchantB020B=Hy Vọng Của Cairn II
tagEnchantB020BC=Hy Vọng Của Cairn III
tagEnchantB020Desc="Ngay cả khi đang xây dựng thành lũy cố thủ, những người sống sót vẫn vui vẻ chuyện trò về một ngày thế giới sẽ sạch bóng những kẻ xâm lược."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB021A=Bản Hoà Ca Của Những Nguyên Tố
tagEnchantB021B=Bản Hoà Ca Của Những Nguyên Tố II
tagEnchantB021BC=Bản Hoà Ca Của Những Nguyên Tố III
tagEnchantB021Desc="Sahdina, Người Dẫn Dắt Linh Hồn, đã tạo ra thứ bột nâng cấp ma thuật này để kiềm chế sự xung đột giữa hai thế lực băng và lửa."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB022A=Vết Cắn Của Viloth
tagEnchantB022B=Vết Cắn Của Viloth II
tagEnchantB022BC=Vết Cắn Của Viloth III
tagEnchantB022Desc="Trong cơ thể của Viloth, con Xà Nhân Chúa huyền thoại, có sản sinh ra một loại chất dịch có độc tính cực mạnh. Barnabas đã tìm được cách để chế biến nó thành bột, thứ mà giờ đây ông dùng để thưởng cho những người sẵn lòng chiến đấu vì Ngã Tư Ác Quỷ."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB023A=Cái Nhìn Của Kẻ Giám Sát
tagEnchantB023B=Cái Nhìn Của Kẻ Giám Sát II
tagEnchantB023BC=Cái Nhìn Của Kẻ Giám Sát III
tagEnchantB023Desc="Kasparov, nhà khoa học mà chẳng lúc nào thấy rời mắt khỏi những thí nghiệm, đã tình cờ phát hiện ra một công dụng từ con mắt của một loại Tà Nhãn Aether có tên Kẻ Giám Sát khi ông ta cố biến nó thành chất nổ."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB024A=Thành Quả Của Tự Nhiên
tagEnchantB024B=Thành Quả Của Tự Nhiên II
tagEnchantB024BC=Thành Quả Của Tự Nhiên III
tagEnchantB024Desc="Nông dân thường cầu nguyện cho vụ mùa bội thu. Những người biết sử dụng ma thuật thì có vài chiêu trò để thực hiện được điều này. Khi áp dụng vào vũ khí, thứ ma thuật kích thích sự sinh sôi nảy nở đến mức khó có thể kiểm soát này có thể biến thành một thảm họa khi tiếp xúc với da thịt."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB025A=Thành Quả Của Tự Nhiên - Cường Hoá
tagEnchantB025B=Thành Quả Của Tự Nhiên - Cường Hoá II
tagEnchantB025BC=Thành Quả Của Tự Nhiên - Cường Hoá III
tagEnchantB025Desc="Nông dân thường cầu nguyện cho vụ mùa bội thu. Những người biết sử dụng ma thuật thì có vài chiêu trò để thực hiện được điều này. Khi áp dụng vào vũ khí, thứ ma thuật kích thích sự sinh sôi nảy nở đến mức khó có thể kiểm soát này có thể biến thành một thảm họa khi tiếp xúc với da thịt."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB026A=Sự Huy Hoàng Của Vầng Thái Dương
tagEnchantB026B=Sự Huy Hoàng Của Vầng Thái Dương II
tagEnchantB026BC=Sự Huy Hoàng Của Vầng Thái Dương III
tagEnchantB026Desc="Sức mạnh của mặt trời chứa đựng bên trong thứ bột phép này."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB027A=Sự Huy Hoàng Của Vầng Thái Dương - Cường Hoá
tagEnchantB027B=Sự Huy Hoàng Của Vầng Thái Dương - Cường Hoá II
tagEnchantB027BC=Sự Huy Hoàng Của Vầng Thái Dương - Cường Hoá III
tagEnchantB027Desc="Sức mạnh của mặt trời chứa đựng bên trong thứ bột phép này."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB028A=Phước Lành Từ Menhir
tagEnchantB028B=Phước Lành Từ Menhir II
tagEnchantB028BC=Phước Lành Từ Menhir III
tagEnchantB028Desc="Truyền rằng những vùng đất được thần Menhir ban phước sẽ mang lại những vụ mùa bội thu nhất. Khi được sử dụng đúng cách, phước lành này có thể áp dụng cho các loại công cụ, nhà cửa và cả vũ khí nữa."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB029A=Phước Lành Từ Menhir - Cường Hoá
tagEnchantB029B=Phước Lành Từ Menhir - Cường Hoá II
tagEnchantB029BC=Phước Lành Từ Menhir - Cường Hoá III
tagEnchantB029Desc="Truyền rằng những vùng đất được thần Menhir ban phước sẽ mang lại những vụ mùa bội thu nhất. Khi được sử dụng đúng cách, phước lành này có thể áp dụng cho các loại công cụ, nhà cửa và cả vũ khí nữa."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB030A=Ý Chí Của Kymon
tagEnchantB030B=Ý Chí Của Kymon II
tagEnchantB030BC=Ý Chí Của Kymon III
tagEnchantB030Desc="Kymon, người được thánh thần lựa chọn, ban một chút đặc ân của mình cho những kẻ xứng đáng và sẵn lòng xả thân."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB031A=Cơn Thịnh Nộ Của Kymon
tagEnchantB031B=Cơn Thịnh Nộ Của Kymon II
tagEnchantB031BC=Cơn Thịnh Nộ Của Kymon III
tagEnchantB031Desc="Những kẻ từng thấy Kymon thân chinh ra trận kể lại rằng, ông ta đã chiến đấu bằng sự cuồng nộ và hận thù như chính bản thân những vị thần vậy."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB032A=Tầm Nhìn Của Kymon
tagEnchantB032B=Tầm Nhìn Của Kymon II
tagEnchantB032BC=Tầm Nhìn Của Kymon III
tagEnchantB032Desc="Tầm nhìn của Kymon về tương lai của Lục Địa Cairn đưa các chiến binh ưu tú của ông ta vào cơn cuồng nộ khi họ chiến đấu chống lại những kẻ thù của Cairn."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB033A=Lời Giảng Của Uroboruuk
tagEnchantB033B=Lời Giảng Của Uroboruuk II
tagEnchantB033BC=Lời Giảng Của Uroboruuk III
tagEnchantB033Desc="Trong bài học đầu tiên, Tử Linh Đại Pháp Sư Uroboruuk chỉ thốt ra một từ duy nhất khi đặt tay vào một xác chết: Dậy."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB034A=Sự Thống Khổ Của Uroboruuk
tagEnchantB034B=Sự Thống Khổ Của Uroboruuk II
tagEnchantB034BC=Sự Thống Khổ Của Uroboruuk III
tagEnchantB034Desc="Tử Linh Đại Pháp Sư Uroboruuk đã chịu đựng muôn vàn khổ ải khó có thể diễn tả thành lời khi rơi vào tay người Arkovia. Bột nâng cấp ma thuật đáng sợ này tái hiện lại sự đau đớn khủng khiếp mà ông phải chịu đựng."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB035A=Con Đường Của Uroboruuk
tagEnchantB035B=Con Đường Của Uroboruuk II
tagEnchantB035BC=Con Đường Của Uroboruuk III
tagEnchantB035Desc="Đi theo Uroboruuk nghĩa là đi theo con đường của sự mưu cầu tri thức, bất kể nó dẫn tới đâu."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB036A=Sức Mạnh Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagEnchantB036B=Sức Mạnh Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ II
tagEnchantB036BC=Sức Mạnh Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ III
tagEnchantB036Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng có được sức mạnh bằng mười người hợp lại."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB037A=Sức Mạnh Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá
tagEnchantB037B=Sức Mạnh Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá II
tagEnchantB037BC=Sức Mạnh Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá III
tagEnchantB037Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng có được sức mạnh bằng mười người hợp lại."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB038A=Bột Hàn Băng Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagEnchantB038B=Bột Hàn Băng Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ II
tagEnchantB038BC=Bột Hàn Băng Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ III
tagEnchantB038Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng tinh thông ma thuật băng."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB039A=Bột Hàn Băng Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá
tagEnchantB039B=Bột Hàn Băng Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá II
tagEnchantB039BC=Bột Hàn Băng Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá III
tagEnchantB039Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng tinh thông ma thuật băng."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB040A=Bột Hoả Diệm Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagEnchantB040B=Bột Hoả Diệm Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ II
tagEnchantB040BC=Bột Hoả Diệm Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ III
tagEnchantB040Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng có được khả năng triệu gọi lửa địa ngục."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB041A=Bột Hoả Diệm Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá
tagEnchantB041B=Bột Hoả Diệm Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá II
tagEnchantB041BC=Bột Hoả Diệm Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá III
tagEnchantB041Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng có được khả năng triệu gọi lửa địa ngục."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB042A=Bột Thần Sấm Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagEnchantB042B=Bột Thần Sấm Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ II
tagEnchantB042BC=Bột Thần Sấm Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ III
tagEnchantB042Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng có được khả năng làm chủ sức mạnh của bầu trời."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB043A=Bột Thần Sấm Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá
tagEnchantB043B=Bột Thần Sấm Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá II
tagEnchantB043BC=Bột Thần Sấm Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá III
tagEnchantB043Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng có được khả năng làm chủ sức mạnh của bầu trời."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB044A=Nọc Độc Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagEnchantB044B=Nọc Độc Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ II
tagEnchantB044BC=Nọc Độc Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ III
tagEnchantB044Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng tinh thông khả năng dùng độc."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB045A=Nọc Độc Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá
tagEnchantB045B=Nọc Độc Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá II
tagEnchantB045BC=Nọc Độc Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá III
tagEnchantB045Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng tinh thông khả năng dùng độc."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB046A=Bàn Tay Tử Thần Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagEnchantB046B=Bàn Tay Tử Thần Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ II
tagEnchantB046BC=Bàn Tay Tử Thần Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ III
tagEnchantB046Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng tinh thông khả năng kiểm soát tinh hoa sự sống."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB047A=Bàn Tay Tử Thần Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá
tagEnchantB047B=Bàn Tay Tử Thần Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá II
tagEnchantB047BC=Bàn Tay Tử Thần Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá III
tagEnchantB047Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng tinh thông khả năng kiểm soát tinh hoa sự sống."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB048A=Cơn Thịnh Nộ Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagEnchantB048B=Cơn Thịnh Nộ Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ II
tagEnchantB048BC=Cơn Thịnh Nộ Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ III
tagEnchantB048Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng tinh thông khả năng kiểm soát sức mạnh Aether."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB049A=Cơn Thịnh Nộ Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá
tagEnchantB049B=Cơn Thịnh Nộ Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá II
tagEnchantB049BC=Cơn Thịnh Nộ Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá III
tagEnchantB049Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng tinh thông khả năng kiểm soát sức mạnh Aether."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB050A=Cơn Bão Xuyên Thực Tại Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagEnchantB050B=Cơn Bão Xuyên Thực Tại Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ II
tagEnchantB050BC=Cơn Bão Xuyên Thực Tại Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ III
tagEnchantB050Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng tinh thông khả năng kiểm soát sức mạnh Hỗn Nguyên của Hư Không."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB051A=Cơn Bão Xuyên Thực Tại Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá
tagEnchantB051B=Cơn Bão Xuyên Thực Tại Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá II
tagEnchantB051BC=Cơn Bão Xuyên Thực Tại Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá III
tagEnchantB051Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp người sử dụng tinh thông khả năng kiểm soát sức mạnh Hỗn Nguyên của Hư Không."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB052A=Thành Luỹ Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagEnchantB052B=Thành Luỹ Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ II
tagEnchantB052BC=Thành Luỹ Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ III
tagEnchantB052Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp da thịt người sử dụng cứng như sắt thép."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB053A=Thành Luỹ Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá
tagEnchantB053B=Thành Luỹ Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá II
tagEnchantB053BC=Thành Luỹ Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ - Cường Hoá III
tagEnchantB053Desc="Bột nâng cấp trang bị tối thượng được Kẻ Bị Ruồng Bỏ chế tạo, giúp da thịt người sử dụng cứng như sắt thép."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB054A=Cơn Thịnh Nộ Của Tự Nhiên
tagEnchantB054B=Cơn Thịnh Nộ Của Tự Nhiên II
tagEnchantB054C=Cơn Thịnh Nộ Của Tự Nhiên III
tagEnchantB054Desc="Một hỗn hợp có độc tính cực mạnh được pha trộn từ nhiều loại chất độc và nọc độc khác nhau theo một công thức đặc biệt mà chỉ những Du Dân Rhowari mới biết, chỉ sử dụng trong những tình huống cấp bách."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB055A=Linh Hồn Thù Hận
tagEnchantB055B=Linh Hồn Thù Hận II
tagEnchantB055C=Linh Hồn Thù Hận III
tagEnchantB055Desc="Một linh hồn độc ác và tràn đầy thù hận có nguồn gốc từ các phế tích của Thành Cổ Arkovia bị nhốt bên trong chiếc lọ ma thuật này. Mặt trong của chiếc lọ được khắc đầy cổ ngữ bảo hộ để khống chế nó."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB056A=Đồng Minh Của Người Sống Sót
tagEnchantB056B=Đồng Minh Của Người Sống Sót II
tagEnchantB056C=Đồng Minh Của Người Sống Sót III
tagEnchantB056Desc="Khi không có các đồng minh và chiến hữu ở xung quanh, một con quái thú có thể trở thành người bạn đồng hành trung thực và đáng tin cậy nhất."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB057A=Tiếng Gọi Của Chúa Tể Muôn Thú
tagEnchantB057B=Tiếng Gọi Của Chúa Tể Muôn Thú II
tagEnchantB057BC=Tiếng Gọi Của Chúa Tể Muôn Thú III
tagEnchantB057Desc="Một hỗn hợp đặc biệt được những người dân ở Homestead sử dụng để cầu phúc cho vật nuôi của họ."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)

tagEnchantB058A=Tiếng Gọi Của Chúa Tể Muôn Thú - Cường Hoá
tagEnchantB058B=Tiếng Gọi Của Chúa Tể Muôn Thú - Cường Hoá II
tagEnchantB058BC=Tiếng Gọi Của Chúa Tể Muôn Thú - Cường Hoá III
tagEnchantB058Desc="Một hỗn hợp đặc biệt được những người dân ở Homestead sử dụng để cầu phúc cho vật nuôi của họ."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ khí Hai Tay)

tagEnchantB059A=Phước Lành Từ Mogdrogen
tagEnchantB059B=Phước Lành Từ Mogdrogen II
tagEnchantB059C=Phước Lành Từ Mogdrogen III
tagEnchantB059Desc="Truyền rằng loại bột ma thuật này được chính vị thần của muôn thú ban phước để củng cố mối quan hệ giữa người và thú."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB060A=Bàn Tay Empyrion
tagEnchantB060B=Bàn Tay Empyrion II
tagEnchantB060C=Bàn Tay Empyrion III
tagEnchantB060Desc="Truyền rằng loại bột ma thuật toả sáng lấp lánh này đã được chính Người Mang Ánh Sáng chạm vào."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB061A=Bụi Hoả Diệm
tagEnchantB061B=Bụi Hoả Diệm II
tagEnchantB061C=Bụi Hoả Diệm III
tagEnchantB061Desc="Bột ma thuật này cháy rực như thể nó chứa đựng cơn thịnh nộ của Empyrion."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB062A=Tai Ương Băng Giá Của Malkadarr
tagEnchantB062B=Tai Ương Băng Giá Của Malkadarr II
tagEnchantB062C=Tai Ương Băng Giá Của Malkadarr III
tagEnchantB062Desc="Bột ma thuật do Malkadarr, một trong các thành viên của Hội Đồng Lãnh Đạo, chế tạo ra."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantB063A=Bụi Trói Buộc Của Người Quản Thư
tagEnchantB063B=Bụi Trói Buộc Của Người Quản Thư II
tagEnchantB063C=Bụi Trói Buộc Của Người Quản Thư III
tagEnchantB063Desc="Bụi ma thuật trói buộc do chính Người Quản Thư tạo ra để trói buộc các nô bộc Tử Linh mãnh mẽ nhất vào ý chí của mình."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagEnchantC001A=Người Bảo Vệ Nhân Loại
tagEnchantC001Desc="Bột ma thuật do các pháp sư thuộc Quân Đoàn Đen chế tạo ra nhằm bảo vệ lính của họ khi đối đầu với hai thế lực xâm lược Aether và Chthon."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagEnchantC002A=Bột Ma Thuật Hộ Vệ Hoàng Gia
tagEnchantC002Desc="Bột ma thuật được đặt tên như vậy vì mục đích ban đầu của nó là dùng để thoa lên áo choàng của các thành viên hoàng tộc, nhưng giờ nó lại được sử dụng trong chiến trận vì những tính năng hữu ích của nó."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagEnchantC003A=Bột Ma Thuật Chống Độc
tagEnchantC003Desc="Bột ma thuật của các Du Dân Rhowari, được chế tạo từ một vài loại độc dược chết người có nguồn gốc từ cả động vật lẫn thực vật."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagEnchantC004A=Bột Ma Thuật Dạ Ảnh
tagEnchantC004Desc="Một loại bột ma thuật có nguồn gốc từ những cánh hoa màu xanh của hoa Dạ Ảnh mọc ở vùng núi Asterkarn, một loài hoa chỉ nở vào những đêm trăng sáng."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagEnchantC005A=Bột Ma Thuật Đao Kiếm Thủ Hộ
tagEnchantC005Desc="Bột ma thuật do Sahdina chế tạo để bảo vệ các vệ binh của Ngã Tư Ác Quỷ khỏi những vết thương do vũ khí gây ra."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagEnchantC006A=Bàn Tay Mogdrogen
tagEnchantC006Desc="Một lễ vật từ vị thần của muôn thú, dùng để bảo vệ các tín đồ của ông ta trước những cơn thịnh nộ của thiên nhiên."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagEnchantC007A=Bột Ma Thuật Hoả Cốt
tagEnchantC007Desc="Bột ma thuật thu được từ xương Manticore phơi nắng, thường được sử dụng để tăng cường khả năng chống lửa của giáp phục."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagEnchantC008A=Bột Ma Thuật Bão Mặt Trời
tagEnchantC008Desc="Loại bột ma thuật đặc biệt này chỉ có thể được tạo ra vào thời điểm nhật thực đang xảy ra, nếu không nó sẽ mất hết các thuộc tính ma pháp và cuối cùng chẳng khác gì là tro tàn."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagEnchantC009A=Phước Lành Từ Kymon
tagEnchantC009Desc="Bột ma thuật được Cha Kymon ban phước để bảo hộ các môn đồ khỏi bị thiêu cháy bởi thánh hoả của Empyrion."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagEnchantC010A=Bột Ma Thuật Kháng Sét Của Cha Kymon
tagEnchantC010Desc="Bột ma thuật do Cha Kymon tạo ra để dẫn những luồng điện tránh xa khỏi trái tim người sử dụng."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagEnchantC011A=Bột Ma Thuật Kẻ Diệt Quỷ
tagEnchantC011Desc="Bột ma thuật do các mục sư thuộc Hội Kymon Ân Sủng chế tạo để bảo vệ đồng đội của họ trước đám Sinh Vật Chthon tàn ác đến từ Hư Không."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagEnchantC012A=Bột Ma Thuật Bàn Tay Oán Linh
tagEnchantC012Desc="Bột ma thuật chứa đựng tinh hoa của một hồn ma bị khống chế."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagEnchantC013A=Bột Trừ Ta
tagEnchantC013Desc="Bột ma thuật thu được từ tro cốt của một Tử Linh Pháp Sư đã khuất."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagEnchantC014A=Bột Ma Pháp Thủ Hộ
tagEnchantC014Desc="Những pháp sư giàu kinh nghiệm của Hội Tử Linh Hộ Vệ đã chế ra loại bột này nhằm bảo vệ đồng môn của mình khi thực hiện các nghi lễ ma pháp."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagEnchantC015A=Bột Phòng Hộ Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagEnchantC015Desc="Năng lực ma pháp khác thường của Kẻ Bị Ruồng Bỏ giúp cô ta tạo ra một loại bột ma thuật có thể che chở ngay cả những người yếu đuối nhất trước sức mạnh tàn phá khủng khiếp của Aether."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagEnchantC016A=Bột Cân Bằng Nguyên Tố Của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagEnchantC016Desc="Loại bột ma thuật đặc chế của Kẻ Bị Ruồng Bỏ, giúp bảo vệ người sử dụng khỏi những tổn thương từ hai sức mạnh đối lập băng và lửa."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagEnchantC017A=Bột Ma Thuật Thiên Không Thủ Hộ
tagEnchantC017Desc="Loại bột ma thuật đặc chế của Kẻ Bị Ruồng Bỏ, giúp bảo vệ người sử dụng khỏi những tổn thương từ các loại phép thuật có nguồn gốc từ bầu trời."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)



#ItemComponents

tagComponentIncomplete=Mảnh Phụ Kiện
tagComponentComplete=Phụ Kiện
tagComponentNumber={%s0 - %d1 / %d2}
tagComponentNumberRare={%s1 %s0 - %d2 / %d3}
tagComponentBonus=Thưởng Hoàn Thành
tagComponentQualities=Chất Lượng Phụ Kiện:
tagComponentHelp=[Nhấp Chuột Phải Để Sử Dụng]
tagComponentError=[Không Thể Dùng - Chưa Đạt Yêu cầu]
tagComponentCombine=[Nhấp Chuột Phải Để Kết hợp]
tagComponentConfirmation=Bạn có chắc là mình muốn gắn phụ kiện vào trang bị này?

tagCompA001Name=Vỏ Gai
tagCompA001Desc="Một lớp vỏ cứng với gai lởm chởm trên bề mặt."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagCompA002Name=Giáp Đỡ Đạn
tagCompA002Desc="Mảnh vỡ của một bộ giáp cũ được thiết kế để chống chịu trước tên và đạn."^w^n(Sử dụng cho Áo Giáp)

tagCompA003Name=Xương Thánh
tagCompA003Desc="Xương đã được thanh tẩy của một hiệp sỹ hi sinh trong trận chiến vì chính nghĩa"^w^n(Sử dụng cho Áo Giáp và Mũ)

tagCompA004Name=Da Thú Bền
tagCompA004Desc="Một miếng da thú dày với bề mặt sần sùi, lý tưởng cho việc hấp thụ lực va đập bất ngờ."^w^n(Sử dụng cho Mũ)

tagCompA005Name=Đá Cổ Ngữ
tagCompA005Desc="Một cổ ngữ bí ẩn được khắc trên hòn đá này."^w^n(Sử dụng cho Mũ)

tagCompA006Name=Huyết Tương Đột Biến
tagCompA006Desc="Rỉ ra từ những sinh vật của Lục Địa Cairn bị nhiễm các loại năng lượng có nguồn gốc từ thế giới khác."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA007Name=Trái Tim Thối Rữa
tagCompA007Desc="Một trái tim đã ngừng đập từ lâu, co rút lại do sức mạnh của Tử Linh Ma Thuật."^w^n(Sử dụng cho Áo Giáp)

tagCompA008Name=Vảy Biến Dị
tagCompA008Desc="Vảy biến dị dày và cứng bất thường do phơi nhiễm năng lượng Aether."^w^n(Sử dụng cho Vai, Áo Giáp, Tay và Quần)

tagCompA009Name=Bụi Xác Chết
tagCompA009Desc="Bụi thu được từ các thi thể, thường dùng trong các loại ma thuật và bùa chú."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn, Dây Chuyền và Huân Chương)

tagCompA010Name=Mảnh Linh Hồn
tagCompA010Desc="Một viên đá quý có phép thuật, sử dụng bởi những kẻ săn lùng phù thủy, một số người bảo rằng nó dùng để giam giữ linh hồn những kẻ bị nguyền rủa."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn, Dây Chuyền và Huân Chương)

tagCompA011Name=Tế Bào Ngoại Chất
tagCompA011Desc="Một loại chất dịch sền sệt, thỉnh thoảng thấy rớt lại đằng sau những thực thể phi vật chất."^w^n(Sử dụng cho Mũ, Nhẫn, Dây Chuyền và Huân Chương)

tagCompA012Name=Thép Được Ban Phước
tagCompA012Desc="Thép được các mục sư của Menhir ban phước lành để xua tan bóng tối đang lan ra khắp nơi."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA013Name=Nanh Độc
tagCompA013Desc="Một chiếc nanh đáng sợ vẫn còn dính đầy chất độc."^w^n(Sử dụng cho Vũ Khí Cận Chiến)

tagCompA014Name=Muối Tẩy Uế
tagCompA014Desc="Muối mỏ được tinh chế, có tác dụng trừ tà và ngăn cản bọn quỷ dữ đến từ thế giới khác."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA015Name=Nanh Rỗng
tagCompA015Desc="Một cái nanh cong và nhọn dùng để hút cạn sinh lực của sinh vật sống."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA016Name=Vuốt Gãy
tagCompA016Desc="Móng vuốt tách ra từ chân một con mãnh thú."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA017Name=Bạc Ma Thuật
tagCompA017Desc="Bụi bạc được cường hoá bằng một loại ma thuật rất mạnh."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA018Name=Gai Tà Ác
tagCompA018Desc="Gai sắc nhọn lấy từ một thực thể phi tự nhiên."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA019Name=Ngọc Phát Sáng
tagCompA019Desc="Một viên đá quý phản chiếu ánh sáng chứa đựng năng lượng từ các nguyên tố."^w^n(Sử dụng cho Khiên và Pháp Khí)

tagCompA020Name=Đạn Trừ Tà
tagCompA020Desc="Đạn thánh được thiết kế đặc biệt để gây sát thương lớn lên những kẻ mang tà niệm."^w^n(Sử dụng cho Súng, Nỏ và Pháp Khí)

tagCompA021Name=Tên Tử Hàn
tagCompA021Desc="Mang sự lạnh lẽo của cái chết đến với kẻ địch của bạn."^w^n(Sử dụng cho Súng, Nỏ và Pháp Khí)

tagCompA022Name=Linh Hồn Aether
tagCompA022Desc="Một viên đá quý phát ra xung năng lượng, thường thấy rơi ra từ một Sinh Vật Aether bị tiêu diệt trong thế giới vật chất."^w^n(Sử dụng cho Dây Chuyền và Huân Chương)

tagCompA023Name=Vỏ Cứng
tagCompA023Desc="Chiếc vỏ cứng này dường như không hề bị suy suyển bởi khi bị tác động bởi các loại ngoại lực."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagCompA024Name=Da Dung Nham
tagCompA024Desc="Một lớp da dày lấy từ một sinh vật rực lửa."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagCompA025Name=Đá Lửa Được Phù Phép
tagCompA025Desc="Viên đá lửa này sẽ truyền linh hồn của lửa vào bất kỳ vũ khí nào nó được gắn vào."^w^n(Sử dụng cho Vũ Khí Cận Chiến, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA026Name=Băng Thạch
tagCompA026Desc="Tương truyền những viên đá bí ẩn phát ra hào quang lạnh giá chính là trái tim của những hồn ma bị trục xuất khỏi thế giới này."^w^n(Sử dụng cho Vũ Khí Cận Chiến, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA027Name=Hổ Phách
tagCompA027Desc="Người ta bảo rằng, những linh hồn của bão tố thỉnh thoảng bị mắc kẹt bên trong giọt nhựa rỉ ra từ những cái cây bị sét đánh."^w^n(Sử dụng cho Vũ Khí Cận Chiến, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA028Name=Sỏi Mật Độc
tagCompA028Desc="Sỏi độc hình thành trong mật những con quái thú ghê tởm."^w^n(Sử dụng cho Vũ Khí Cận Chiến, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA029Name=Đá Mài Được Ban Phước
tagCompA029Desc="Mài sắc thêm ngay cả những lưỡi kiếm được cho là sắc nhất, tăng sát thương và khả năng đâm xuyên qua giáp của kẻ địch."^w^n(Sử dụng cho Rìu, Giáo, Kiếm, Súng và Nỏ)
^w^n(Dùng trong rìu, giáo, kiếm, súng và nỏ)=

tagCompA030Name=Vải Lụa Nhiều Lớp
tagCompA030Desc="Dân du mục miền viễn tây từ lâu đã biết rằng lụa nhiều lớp có thể bao bọc và giảm khả năng đâm xuyên của những loại đạn xuyên phá."^w^n(Sử dụng cho Vai, Áo Giáp và Quần)

tagCompA031Name=Da Có Vảy
tagCompA031Desc="Lớp vảy dày nhưng nhẹ này có thể gắn chồng lên giáp để tăng khả năng bảo vệ."^w^n(Sử dụng cho Vai, Áo Giáp và Quần)

tagCompA032Name=Tên Lõi Đá Lửa
tagCompA032Desc="Lõi đá lửa có thể tạo ra lửa trên mọi bề mặt vật chất."^w^n(Sử dụng cho Súng, Nỏ và Pháp Khí)

tagCompA033Name=Đạn Tẩm Độc
tagCompA033Desc="Độc lấy từ dạ dày một loài thú được phủ lên đầu loại đạn này."^w^n(Sử dụng cho Súng, Nỏ và Pháp Khí)

tagCompA034Name=Dấu Ấn Lữ Hành
tagCompA034Desc="Các lữ khách sử dụng dấu ấn này khi đi qua những vùng hoang dã, để họ không bị Mogdrogen - Vị Thần Của Muôn Thú hiểu nhầm là thợ săn."^w^n(Sử dụng cho Giày)

tagCompA035Name=Khăn Choàng Thánh
tagCompA035Desc="Khăn choàng thấm đẫm máu tươi thường được đám tín đồ Giáo Phái Ch'thon sử dụng."^w^n(Sử dụng cho Giáp Tay)

tagCompA036Name=Di Cốt Chưa Yên Nghỉ
tagCompA036Desc="Di cốt của một thực thể bị tra tấn dã man đã từ chối sự thanh thản mà nó đáng được hưởng."^w^n(Sử dụng cho Giáp Tay)

tagCompA037Name=Lông Thú Dày
tagCompA037Desc="Một bộ lông thú dày giúp chống chọi với điều kiện thời tiết khắc nghiệt của mùa đông."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagCompA038Name=Gai Răng Cưa
tagCompA038Desc="Lớp gai mỏng nhưng cực kỳ sắc của một loài quái thú."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA039Name=Than Hồng
tagCompA039Desc="Cục than cháy vĩnh cửu từ một căn nhà bị thiêu rụi."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA040Name=Thép Lạnh
tagCompA040Desc="Mảnh thép này được truyền vào bên trong cái lạnh của những cơn gió mùa đông."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA041Name=Đá Nam Châm Bị Nứt
tagCompA041Desc="Những tia năng lượng nhảy khắp bề mặt của viên đá này."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA042Name=Móng Vuốt Sứt Mẻ
tagCompA042Desc="Móng vuốt từ một con thú săn mồi tàn nhẫn cuối cùng đã gặp phải đối thủ xứng tầm."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA043Name=Mảnh Giáp Hỏng
tagCompA043Desc="Mảnh vỡ từ một bộ giáp đã không còn nguyên vẹn như xưa."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagCompA044Name=Lông Cứng
tagCompA044Desc="Một mảng lông dày lấy từ một loài quái thú không có trong tự nhiên."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagCompA045Name=Mảnh Giáp Cứng Cáp
tagCompA045Desc="Mảnh của một bộ giáp đã vượt qua vô số trận đánh, có vẻ như nó vẫn còn có thể sử dụng trong nhiều trận chiến nữa."^w^n(Sử dụng cho Khiên, Pháp Khí, Vai và Áo Giáp)

tagCompA046Name=Ngọc Lục Bảo Sáng Bóng
tagCompA046Desc="Một viên ngọc đẹp được mài dũa đến hoàn hảo."^w^n(Sử dụng cho Khiên, Pháp Khí, Nhẫn, Vai và Áo Giáp)

tagCompA047Name=Trái Tim Băng Giá
tagCompA047Desc="Mãi mãi bị khống chế bởi lớp băng hắc ám."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn)

tagCompA048Name=Máu Sôi Sục
tagCompA048Desc="Sủi bọt với cơn cuồng nộ từng kích động nó."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn, Dây Chuyền và Huân Chương)

tagCompA049Name=Đá Bảo Hộ
tagCompA049Desc="Một viên đá có khắc trên đó một biểu tượng bảo hộ cổ xưa."^w^n(Sử dụng cho Dây Chuyền và Huân Chương)

tagCompA050Name=Lăng Kính Hội Tụ
tagCompA050Desc="Được các pháp sư sử dụng để hội tụ năng lượng trong một số nghi lễ phức tạp."^w^n(Sử dụng cho Dây Chuyền)

tagCompA051Name=Mỡ Đen
tagCompA051Desc="Mỡ chiết xuất từ một cây nến được thắp sáng trong nghi lễ của bọn Sinh Vật Chthon."^w^n(Sử dụng cho Dây Chuyền và Huân Chương)

tagCompA052Name=Hồn Ma Thù Hận
tagCompA052Desc="Một hồn ma tràn đầy thù hận."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn, Dây Chuyền và Huân Chương)

tagCompA053Name=Dấu Ấn Huyễn Ảnh
tagCompA053Desc="Một biểu tượng của sức mạnh thường được dùng trong điêu khắc."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagCompA054Name=Xương Hàm Hung Tợn
tagCompA054Desc="Hàm của một con quái thú được thiết kế để nhai xương như nhai kẹo."^w^n(Sử dụng cho Dây Chuyền và Huân Chương)

tagCompA055Name=Đá Cuồng Nộ
tagCompA055Desc="Nó rung lên ngay khi chạm nhẹ vào da thịt người sống."^w^n(Sử dụng cho Vũ Khí Cận Chiến, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA056Name=Đá Khe Nứt
tagCompA056Desc="Chất chứa sức mạnh nguyên thủy của Hư Không."^w^n(Sử dụng cho Vũ Khí Cận Chiến, Khiên và Pháp Khí)

tagCompA057Name=Tên Thép Aether
tagCompA057Desc="Được cường hoá bằng tinh hoa của các loại quái vật Aether."^w^n(Sử dụng cho Súng, Nỏ và Pháp Khí)

tagCompA058Name=Đạn Hư Không
tagCompA058Desc="Được nhúng vào máu tươi của Sinh Vật Chthon."^w^n(Sử dụng cho Súng, Nỏ và Pháp Khí)

tagCompA059Name=Vỏ Được Gia Cố
tagCompA059Desc="Dù đã hứng chịu vô số cú đập, chiếc vỏ này dường như vẫn không hề hấn gì."^w^n(Sử dụng cho Khiên)

tagCompA060Name=Vỏ Méo Mó
tagCompA060Desc="Một lớp vỏ cứng đã sống sót qua những đòn đánh cực mạnh."^w^n(Sử dụng cho Khiên)

tagCompA061Name=Thuốc Xoa Kháng Độc
tagCompA061Desc="Mật đã được trung hòa, lấy từ một sinh vật có độc."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)

tagCompA062Name=Vỏ Răng Cưa
tagCompA062Desc="Lớp vỏ cứng này càng hữu ích hơn với hàng loạt gai sắc như dao cạo trên bề mặt của nó."^w^n(Sử dụng cho Khiên)


tagCompB001Name=^kGông Ma Thuật của Bysmiel
tagCompB001Desc="Chiếc gông ma thuật được Giáo Phái Bysmiel sử dụng để gia cường sự kiểm soát với những sinh vật được triệu hồi."^w^n(Sử dụng cho Áo Giáp)

tagCompB002Name=^kXiềng Xích của Oleron
tagCompB002Desc="Đoạn dây xích bị đứt này từng được dùng để kiềm hãm cơn thịnh nộ của Chiến Thần Oleron."^w^n(Sử dụng cho Áo Giáp)

tagCompB003Name=^kĐất Thánh
tagCompB003Desc="Đất từ nền móng nơi xây dựng cột đá của Menhir."^w^n(Sử dụng cho Áo Giáp)

tagCompB004Name=^kKim Cương Ngũ Sắc
tagCompB004Desc="Bên trong nó toả sáng một nguồn sức mạnh chưa được khám phá."^w^n(Sử dụng cho Mũ)

tagCompB005Name=^kVải Ma Thuật
tagCompB005Desc="Một mảnh cắt ra từ vải liệm xác chết của một pháp sư từng rất quyền năng lúc còn sống."^w^n(Sử dụng cho Giáp Tay)

tagCompB006Name=^kVăn Tự Báng Bổ
tagCompB006Desc="Những văn tự mang sức mạnh được viết bằng một thứ ngôn ngữ cổ xưa mà phàm nhân không thể đọc được."^w^n(Sử dụng cho Giáp Tay)

tagCompB007Name=^kMảnh Giáp Cổ Xưa
tagCompB007Desc="Mảnh vỡ từ một bộ giáp vĩ đại."^w^n(Sử dụng cho Áo Giáp và Quần)

tagCompB008Name=^kThấu Kính Ma Pháp
tagCompB008Desc="Nơi hội tụ những dòng năng lượng ma thuật tuôn chảy trong vũ trụ."^w^n(Sử dụng cho Dây Chuyền)

tagCompB009Name=^kĐạn Ác Quỷ
tagCompB009Desc="Được truyền vào bên trong ngọn lửa của sự báng bổ."^w^n(Sử dụng cho Súng, Nỏ và Pháp Khí)

tagCompB010Name=^kTên Lõi Bạc
tagCompB010Desc="Huỷ diệt cái ác chỉ với một vết xước nhỏ nhất."^w^n(Sử dụng cho Súng, Nỏ và Pháp Khí)

tagCompB011Name=^kBiểu Tượng của Solael
tagCompB011Desc="Một biểu tượng bí mật được những tín đồ của Solael sử dụng để dễ dàng nhận ra nhau."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompB012Name=^kKý Hiệu của Dreeg
tagCompB012Desc="Hình vẽ một con mắt không mí chảy ra những giọt máu độc thay cho nước mắt."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompB013Name=^kThép Bị Ám
tagCompB013Desc="Nó gieo vào tâm trí bạn những lời thầm thì điên cuồng từ những linh hồn bị giam hãm bên trong."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompB014Name=^kMảnh Vỡ của Thanh Giáo Beronath
tagCompB014Desc="Chỉ là một mảnh của thanh giáo huyền thoại từng dùng để giết quái thú Beronath, nhưng trong đó vẫn còn lưu lại một nguồn sức mạnh không nhỏ."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompB015Name=^kĐá Mài Đẫm Máu
tagCompB015Desc="Dính đầy máu của những kẻ đã gục ngã, viên đá mài bị nguyền rủa này khiến vũ khí mài vào nó trở nên khát máu."^w^n(Sử dụng cho Rìu, Giáo, Kiếm, Súng và Nỏ)

tagCompB016Name=^kĐá Nam Châm Cộng Hưởng
tagCompB016Desc="Những hòn đá chứa đầy sức mạnh và hiếm thấy này vẫn còn vang vọng tiếng sấm của cơn bão sinh ra chúng."^w^n(Sử dụng cho Dây Chuyền và Huân Chương)

tagCompB017Name=^kBiểu Tượng của Mogdrogen
tagCompB017Desc="Một ký hiệu bí mật được những tín đồ của Chúa Tể Muôn Thú Mogdrogen mang theo."^w^n(Sử dụng cho Giày)

tagCompB018Name=^kĐầu Lâu Đáng Sợ
tagCompB018Desc="Một biểu tượng của sát thủ, được trao khi họ chấp nhận thực hiện một nhiệm vụ cực kỳ nguy hiểm."^w^n(Sử dụng cho Dây Chuyền và Huân Chương)

tagCompB019Name=^kĐốm Sáng Ma Thuật
tagCompB019Desc="Một đốm sáng chứ đựng năng lượng ma thuật thuần khiết."^w^n(Sử dụng cho Dây Chuyền và Huân Chương)

tagCompB020Name=^kKý Hiệu của Vệ Binh Cấp Cao
tagCompB020Desc="Một biểu tượng quyền lực trao cho những chiến binh tinh nhuệ và can đảm nhất trong các trận chiến."^w^n(Sử dụng cho Khiên)

tagCompB021Name=^kMáu của Oleron
tagCompB021Desc="Máu thánh của vị thần chiến tranh."^w^n(Sử dụng cho mọi vũ khí, Khiên và Pháp Khí)

tagCompB022Name=^kLinh Hồn Tan Vỡ của Kilrian
tagCompB022Desc="Linh hồn ô uế của Kilrian, nỗi kinh hoàng bên dưới Thành Phố Ngầm Arkovia."^w^n(Sử dụng cho Áo Giáp)


tagCompAetherCrystal=Tinh Thể Aether
tagCompAetherCrystalDesc="Một mảnh tinh thể vẫn còn chứa đựng sức mạnh của Aether bên trong. Có thể dùng trong việc chế tạo các loại vật phẩm ma thuật."

tagCompAmmoBox=Hộp Quân Trang
tagCompAmmoBoxDesc="Quân kháng chiến luôn cần thêm đạn dược để chống lại những thế lực bóng tối đang lan tràn khắp Lục Địa Cairn."

tagCompAScrap=Phế Liệu
tagCompAScrapDesc="Các loại phế liệu như đinh vít, cuộn dây bằng da và các mảnh kim loại chất lượng kém, có thể dùng để gắn các vật phẩm lại với nhau hoặc dùng để khôi phục các công trình."


#ItemDifficultyUnlock
tagDifficultyUnlock={^E}Mở khóa độ khó {%s0}
tagDifficultyAlreadyUnlocked=Bạn đã mở khóa độ khó này rồi
tagDifficultyUnlockDLC=Bạn không sở hữu DLC liên quan tới vật phẩm này
tagDifficultyIncorrectMode=Bạn phải ở trong chế độ chơi phù hợp để sử dụng vật phẩm này

#ItemFactionBoosters

tagFactionBooster={^E}Tăng {^H}{%d0}% {^E}Danh Tiếng nhận được với {%s1}
tagFactionAlreadyBoosted={^r}[Phe này đã được áp dụng Giấy Ủy Quyền trước đó]

tagFactionNegativeBooster={^E}Tăng {^H}{%d0}% {^E}Tai tiếng nhận được với {%s1}
tagFactionAlreadyNegativeBoosted={^r}[Phe này đã được áp dụng Lệnh Truy Nã trước đó]

tagFactionMandateConfirmation=Bạn có chắc là muốn áp dụng Giấy Ủy Quyền này? Nó sẽ thay thế cho Lệnh Truy Nã của hiện tại.
tagFactionWarrantConfirmation=Bạn có chắc là muốn áp dụng Lệnh Truy Nã này? Nó sẽ thay thế cho Giấy Ủy Quyền hiện tại.

tagBoosterADesc=Văn kiện của phe xác nhận bạn là một hình mẫu cho người của họ. ^oKhông cộng dồn với Giấy Ủy Quyền. Giấy Ủy Quyền sẽ vô hiệu hoá văn kiện này.
tagBoosterBDesc=Văn kiện của phe giao phó cho bên thứ ba để họ trở thành người đại diện. ^oCó thể bỏ vào Rương Chung để dùng cho nhân vật khác. Không cộng dồn với Giấy Chứng Nhận.
tagBoosterCDesc=Một áp phích truy nã tuyên bố bạn là một kẻ thù không đội trời chung.
tagBoosterBL_A01=Giấy Chứng Nhận của Quân Đoàn Đen
tagBoosterBL_A02=Giấy Chứng Nhận Cao Cấp của Quân Đoàn Đen
tagBoosterBL_B01=Giấy Ủy Quyền của Quân Đoàn Đen
tagBoosterBL_B02=Giấy Ủy Quyền Cao Cấp của Quân Đoàn Đen
tagBoosterBL_B03=Giấy Ủy Quyền Thần Cấp của Quân Đoàn Đen
tagBoosterDC_A01=Giấy Chứng Nhận của Ngã Tư Ác Quỷ
tagBoosterDC_A02=Giấy Chứng Nhận Cao Cấp của Ngã Tư Ác Quỷ
tagBoosterDC_B01=Giấy Ủy Quyền của Ngã Tư Ác Quỷ
tagBoosterDC_B02=Giấy Ủy Quyền Cao Cấp của Ngã Tư Ác Quỷ
tagBoosterDC_B03=Giấy Ủy Quyền Thần Cấp của Ngã Tư Ác Quỷ
tagBoosterEXILE_A01=Giấy Chứng Nhận của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagBoosterEXILE_A02=Giấy Chứng Nhận Cao Cấp của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagBoosterEXILE_B01=Giấy Ủy Quyền của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagBoosterEXILE_B02=Giấy Ủy Quyền Cao Cấp của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagBoosterEXILE_B03=Giấy Ủy Quyền Thần Cấp của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagBoosterHS_A01=Giấy Chứng Nhận của Homestead
tagBoosterHS_A02=Giấy Chứng Nhận Cao Cấp của Homestead
tagBoosterHS_B01=Giấy Ủy Quyền của Homestead
tagBoosterHS_B02=Giấy Ủy Quyền Cao Cấp của Homestead
tagBoosterHS_B03=Giấy Ủy Quyền Thần Cấp của Homestead
tagBoosterKC_A01=Giấy Chứng Nhận của Hội Kymon Ân Sủng
tagBoosterKC_A02=Giấy Chứng Nhận Cao Cấp của Hội Kymon Ân Sủng
tagBoosterKC_B01=Giấy Ủy Quyền của Hội Kymon Ân Sủng
tagBoosterKC_B02=Giấy Ủy Quyền Cao Cấp của Hội Kymon Ân Sủng
tagBoosterKC_B03=Giấy Ủy Quyền Thần Cấp của Hội Kymon Ân Sủng
tagBoosterODV_A01=Giấy Chứng Nhận của Hội Tử Linh Hộ Vệ
tagBoosterODV_A02=Giấy Chứng Nhận Cao Cấp của Hội Tử Linh Hộ Vệ
tagBoosterODV_B01=Giấy Ủy Quyền của Hội Tử Linh Hộ Vệ
tagBoosterODV_B02=Giấy Ủy Quyền Cao Cấp của Hội Tử Linh Hộ Vệ
tagBoosterODV_B03=Giấy Ủy Quyền Thần Cấp của Hội Tử Linh Hộ Vệ
tagBoosterRO_A01=Giấy Chứng Nhận của Du Dân
tagBoosterRO_A02=Giấy Chứng Nhận Cao Cấp của Du Dân
tagBoosterRO_B01=Giấy Ủy Quyền của Du Dân
tagBoosterRO_B02=Giấy Ủy Quyền Cao Cấp của Du Dân
tagBoosterRO_B03=Giấy Ủy Quyền Thần Cấp của Du Dân

tagBoosterAetherial_C01=Lệnh Truy Nã của Sinh Vật Aether
tagBoosterAetherial_C02=Lệnh Truy Nã Cao Cấp Sinh Vật Aether
tagBoosterAetherial_C03=Lệnh Truy Nã Thần Cấp Sinh Vật Aether
tagBoosterChthonian_C01=Lệnh Truy Nã của Sinh Vật Chthon
tagBoosterChthonian_C02=Lệnh Truy Nã Cao Cấp Sinh Vật Chthon
tagBoosterChthonian_C03=Lệnh Truy Nã Thần Cấp Sinh Vật Chthon
tagBoosterOutlaw_C01=Lệnh Truy Nã của Băng Đảng Cronley
tagBoosterOutlaw_C02=Lệnh Truy Nã Cao Cấp Băng Đảng Cronley
tagBoosterOutlaw_C03=Lệnh Truy Nã của Thần Cấp Băng Đảng Cronley
tagBoosterUndead_C01=Lệnh Truy Nã của Tử Linh Xứ Arkovia
tagBoosterUndead_C02=Lệnh Truy Nã Cao Cấp Người Arkovia
tagBoosterUndead_C03=Lệnh Truy Nã Thần Cấp Người Arkovia
tagBoosterKC_C01=Lệnh Truy Nã của Hội Kymon Ân Sủng
tagBoosterKC_C02=Lệnh Truy Nã Cao Cấp Kymon
tagBoosterKC_C03=Lệnh Truy Nã Thần Cấp Kymon
tagBoosterODV_C01=Lệnh Truy Nã của Hội Tử Linh Hộ Vệ
tagBoosterODV_C02=Lệnh Truy Nã Cao Cấp Order
tagBoosterODV_C03=Lệnh Truy Nã Thần Cấp Order
tagBoosterEXILE_C01=Lệnh Truy Nã của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagBoosterEXILE_C02=Lệnh Truy Nã Cao Cấp Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagBoosterEXILE_C03=Lệnh Truy Nã Thần Cấp Kẻ Bị Ruồng Bỏ


#Misc

tagMoney01=Tiền Sắt
tagMoneyFormat={^s}{%d0}  {%s1}

tagPotionHealthA01=Thuốc Trị Thương
tagPotionHealthA01Desc="Làm lành vết thương và nắn lại xương gãy."
tagPotionHealthA02=Thuốc Hồi Máu
tagPotionHealthA02Desc="Làm lành vết thương và nắn lại xương gãy."
tagPotionHealthA03=Thuốc Hồi Sinh
tagPotionHealthA03Desc="Làm lành vết thương và nắn lại xương gãy."

tagPotionEnergyA01=Thuốc Phục Hồi Năng Lượng
tagPotionEnergyA01Desc="Phục hồi tinh thần và khiến đầu óc trở nên sảng khoái."

tagPotionConstitutionA01=Khẩu Phần Ăn
tagPotionConstitutionA01Desc="Vị khá là nhạt nhẽo nhưng không bao giờ hỏng và giúp hồi phục Thể Lực."

tagPotionConstitutionB01=Tinh Hoa Sinh Mệnh
tagPotionConstitutionB01Desc=Là kết tinh của nguồn năng lượng sống, có thể hấp thụ để hồi phục lại Thể Lực đã mất.

tagPotionDirections=[Nhấp Chuột Phải Để Sử Dụng]
tagCombineStacks=[Ctrl-Chuột trái Để Tách]
tagHideTooltip=[Giữ Ctrl Để Ẩn Thông tin]

# Bonuses
tagBonusLifePercentAbsPercent={^E}Hồi Phục {^H}{%.0f0}%+{%.0f1} {^E}Máu {^H}+{%.0f2}% {^E}Theo Thời Gian
tagBonusLifePercentPercent={^E}Hồi Phục {^H}{%.0f0}% {^E}Máu {^H}+{%.0f1}% {^E}Theo Thời Gian
tagBonusLifePercentSlow={^E}Hồi phục {^H}{%.0f0}% {^E}Máu theo thời gian
tagBonusLifePercentAbs={^E}Hồi Phục {^H}{%.0f0}% + {%.0f1} {^E}Máu
tagBonusLifePercent={^E}Hồi Phục {^H}{%.0f0}% {^E}Máu
tagBonusLifeAbs={^E}Hồi Phục {^H}{%.0f0} {^E}Máu
tagBonusLifeAbsBuff={^E}Hồi phục {^H}{%.0f0} {^E}Máu mỗi giây
tagBonusLifePercentBuff={^E}Hồi phục {^H}{%.0f0}% {^E}Máu mỗi giây
tagBonusManaPercentAbs={^E}Hồi Phục {^H}{%.0f0}% + {%.0f1} {^E}Năng Lượng
tagBonusManaPercent={^E}Hồi Phục {^H}{%.0f0}% {^E}Năng Lượng
tagBonusManaPercentSlow={^E}Hồi Phục {^H}{%.0f0}% {^E}Năng Lượng Theo Thời Gian
tagBonusManaAbs={^E}Hồi Phục {^H}{%.0f0} {^E}Năng Lượng
tagBonusManaAbsSlow={^E}Hồi Phục {^H}{%.0f0} {^E}Năng Lượng Theo Thời Gian
tagBonusExperience={%+d0} Kinh Nghiệm
tagBonusMoney={%+d0} Sắt
tagBonusSkillPoint={%+d0} Điểm Kỹ Năng
tagBonusAttribPoint={%+d0} Điểm Tiềm Năng


#Devotion
tagDevotionReset={^E}Dùng để tẩy Điểm Tín Ngưỡng (Devotion)
tagDevotionNoPointsUsed={^r}[Không có Điểm Tín Ngưỡng để tẩy]
tagDevotionResetConfirmation=Tẩy tất cả Điểm Tín Ngưỡng?



#ItemSets


tagItemSetC001Name=Đồng Phục Vệ Binh
tagItemSetC001NameB=Đồng Phục Lính Bảo Vệ Hoà Bình
tagItemSetC001Desc="Từng là trang bị tiêu chuẩn của lực lượng Bảo Vệ Hoà Bình và Vệ Binh Hoàng gia, chỉ một vài bộ sót lại sau sự kiện Grim Dawn."

tagItemSetC002Name=Trang Phục Nhà Thám Hiểm
tagItemSetC002Desc="Giáp nhẹ nhưng bền dành cho những lữ khách nhiệt thành."

tagItemSetC003Name=Thánh Địa của Maiven
tagItemSetC003NameB=Thánh Điện của Maiven
tagItemSetC003Desc="Trang phục vinh danh Đại Pháp Sư huyền thoại Maiven."

tagItemSetC004Name=Vinh Quang của Kẻ Khát Máu
tagItemSetC004NameB=Cuộc Tàn Sát của Kẻ Khát Máu
tagItemSetC004Desc="Giáp và vũ khí thường được sử dụng bởi những sát thủ khát máu nhất xứ Cairn."

tagItemSetC005Name=Công Lý của Kẻ Cướp Bóc
tagItemSetC005NameB=Phát Quyết của Kẻ Cướp Bóc
tagItemSetC005Desc="Quan tòa, hội thẩm, kiêm đao phủ."

tagItemSetC006Name=Biểu Tượng của Sứ Giả
tagItemSetC006NameB=Dấu Hiệu của Sứ Giả
tagItemSetC006Desc="Giáp được sứ giả của Hoàng Đế mặc khi đi làm nhiệm vụ ngoại giao."

tagItemSetC007Name=Thầy Thuốc
tagItemSetC007NameB=Người Chữa Thương
tagItemSetC007Desc="Trang phục của các thầy thuốc và những người chữa thương luôn tận tâm cứu giúp người khác, họ bảo rằng họ đơn thuần chỉ là người chữa bệnh và không dính dáng tới chính trị hay ngoại giao."

tagItemSetC008Name=Tuyệt Diệt
tagItemSetC008NameB=Triệt Tiêu
tagItemSetC008Desc="Giáp của Người Phán Quyết Grayweather, nổi tiếng với việc tạt a-xít vào kẻ thù, vì ông ta tin rằng chỉ giết bọn ác ôn đó thôi là chưa đủ và cho rằng sự trừng phạt phải được thực thi theo đúng quy trình."

tagItemSetC009Name=Sát Thủ Mù
tagItemSetC009Desc="Sát thủ mù Thaddeus Brannagan đã nổi danh khi ám sát thành công một thủ lĩnh tối cao của Hội Kỵ Sĩ Thánh giữa thanh thiên bạch nhật."

tagItemSetC010Name=Dấu Ấn Thiện Xạ
tagItemSetC010Desc="Đồ nghề của một xạ thủ bậc thầy có khả năng bắn trúng một con chim đang bay cách xa 500 mét."

tagItemSetC011Name=Giao Ước Tội Lỗi
tagItemSetC011Desc="Y phục được mặc trong những nghi thức tàn nhẫn và khủng khiếp không thể diễn tả thành lời."

tagItemSetC012Name=Trang Sức Hoàng Gia
tagItemSetC012Desc="Bộ sưu tập các trang sức quý giá của Hoàng Gia tưởng như đã mất trong sự kiện Grim Dawn."

tagItemSetC013Name=Kẻ Bội Ước
tagItemSetC013NameB=Ngọn Lửa của Kẻ bội ước
tagItemSetC013Desc="Trang bị từng được mặc bởi Kẻ Bội Ước, một hiệp sỹ đã phản bội đức vua của mình bằng cách mở cổng thành cho quân địch tràn vào."

tagItemSetC014Name=Trang Sức của Sự Can Đảm
tagItemSetC014Desc="Phần thưởng ban cho những người lính có hành động quả cảm trong thời chiến."

tagItemSetC015Name=Tàn Sát
tagItemSetC015Desc="Những chiếc nhẫn này khơi dậy ý muốn chém giết trong đầu của bất cứ ai đeo chúng."

tagItemSetC016Name=Hình Mẫu của Hội Pháp Sư
tagItemSetC016Desc="Trang phục ban cho các pháp sư đã đạt đến cảnh giới tối cao trong việc am hiểu về thế giới ma pháp."

tagItemSetC017Name=Hộ Vệ Bình Minh
tagItemSetC017Desc="Giáp mặc bởi những hộ vệ nhiệt thành nhất của đức tin Menhir."

tagItemSetC018Name=Cơn Thịnh Nộ của Alkamos
tagItemSetC018NameB=Cơn Cuồng Nộ của Alkamos
tagItemSetC018Desc="Biểu tượng của Alkamos, Kẻ Hành Quyết của Xứ Arkovia"

tagItemSetC019Name=Phục Trang Độc Tố
tagItemSetC019NameB=Phục Trang Kịch Độc
tagItemSetC019Desc="Trang phục được các chiến binh ưu tú của Dreeg mặc."

tagItemSetC020Name=Liệt Hoả Lưu Huỳnh
tagItemSetC020NameB=Hoả Diệm Lưu Huỳnh
tagItemSetC020Desc="Giáp và vũ khí được những kẻ tôn sùng Ulzuin sử dụng."

tagItemSetC021Name=Lời Thề Phương Đông
tagItemSetC021Desc="Áo bào mặc bởi những mục sư đáng kính đến từ những vùng đất xa xôi bên kia đại dương."

tagItemSetC022Name=Triệu Hồi Sư Vùng Hoang Dã
tagItemSetC022NameB=Tiếng Gọi của Triệu Hồi Sư
tagItemSetC022Desc="Phục trang của các Triệu Hồi Sư vùng hoang dã, những vu thuật sư đã hoà mình vào những âm thanh của tự nhiên."

tagItemSetC023Name=Vệ Binh Ưu Tú
tagItemSetC023Desc="Giáp mặc bởi những chiến binh dày dạn sa trường, như là bằng chứng cho những cống hiến và sự dũng cảm của họ trong chiến trận."

tagItemSetC024Name=Người Giữ Lửa
tagItemSetC024Desc="Một trái tim rực lửa, được truyền vào bên trong linh hồn của lửa."

tagItemSetC025Name=Trang Phục của Callidor
tagItemSetC025Desc="Đồ dùng của Đại Pháp Sư Callidor, một Pháp Sư đáng kính và là người sáng tạo ra tuyệt kỹ Cơn Bão Ma Thuật Callidor."

tagItemSetC026Name=Giáp Phục của Vệ Binh Cấp Cao
tagItemSetC026Desc="Giáp phục Quân Đoàn Đen phát cho những vệ binh cấp cao của họ."

tagItemSetC027Name=Sự Thanh Thản của Mogdrogen
tagItemSetC027Desc="Rất ít người được vị thần của muôn thú tin tưởng, và số người được ban cho ánh mắt thanh thản và điềm tĩnh của ông còn ít hơn nữa."

tagItemSetC028Name=Cơn Bão Ma Thuật
tagItemSetC028Desc="Những nguồn năng lượng hỗn loạn bắt nguồn từ thế giới Aether, chỉ những kẻ liều lĩnh hoặc ngu dốt mới dám chạm vào nó."

tagItemSetC029Name=Sự Cân Bằng của Nguyên Tố
tagItemSetC029Desc="Cơn thịnh nộ của lửa và sức mạnh của băng, gói gọn trên đầu ngón tay bạn."

tagItemSetD001Name=Bộ Giáp Công Lý
tagItemSetD001Desc="Giáp của Horvald Trầm lặng, Đại Thẩm Phán của hội Vệ Binh Menhir."

tagItemSetD002Name=Sự Cân Bằng Thần Thánh
tagItemSetD002Desc="Tinh hoa của chính Sự Sống và Cái Chết được truyền vào hai thanh kiếm này."

tagItemSetD003Name=Biểu Tượng của Kẻ Gọi Thú
tagItemSetD003Desc="Sức mạnh của gấu, trí khôn của cú, sự hung tợn của sói."

tagItemSetD004Name=Ánh Sáng của Người Gieo Ánh Bình Minh
tagItemSetD004Desc="Cơn thịnh nộ của mặt trời trước màn đêm đang bao trùm vạn vật."

tagItemSetD005Name=Sứ Giả của Cái Chết
tagItemSetD005Desc="Bộ công cụ của Sứ Giả của Cái Chết, một thợ săn tiền thưởng nổi tiếng ở vùng ven của Vương Quốc Erulan."

tagItemSetD006Name=Ấn Tín của Thẩm Phán
tagItemSetD006Desc="Số phận của vô số người được định đoạt trong bàn tay một người."

tagItemSetD007Name=Trang Phục của Kẻ Diệt Quỷ
tagItemSetD007Desc="Y phục của Oliver Barnstead, tín đồ mộ đạo của Menhir đồng thời là khắc tinh của quỷ dữ."

tagItemSetD008Name=Cặp Súng của Thợ Rèn Súng
tagItemSetD008Desc="Rèn cùng lúc, bắn cùng nhau."

tagItemSetD009Name=Vệ Binh Hoang Dã
tagItemSetD009Desc="Bộ sưu tập từ một thời đại kém văn minh hơn."

tagItemSetD010Name=Trí Giả
tagItemSetD010Desc="Lễ phục từng được mặc bởi một vị đại pháp sư của Tòa tháp Bạc, trụ sở chính của hội Gildam Arcanum."

tagItemSetD011Name=Sức Mạnh Nguyên Tố của Người Cầu Nguyện
tagItemSetD011Desc="Sức mạnh cuồng nộ của dung nham núi lửa được làm cho cân bằng bởi cái lạnh của làn gió phương bắc."

tagItemSetD012Name=Pháo Đài của Markovian
tagItemSetD012Desc="Giáp trụ của chiến lược gia nổi tiếng, Tướng Markovian, một chiến binh quả cảm thường thân chinh ra tiền tuyến cùng quân của mình trong mọi trận đánh."

tagItemSetD013Name=Hiện Thân của Ulzuin
tagItemSetD013Desc="Lòng căm thù sôi sục của vị thần bị phản bội làm người mặc cảm thấy nóng hừng hực như một ngọn lửa không thể dập tắt."

tagItemSetD014Name=Lễ Phục của Dreeg
tagItemSetD014Desc="Áo choàng được sử dụng bởi các Đại Tư Tế của Giáo Phái Dreeg."

tagItemSetD015Name=Tử Ấn
tagItemSetD015Desc="Gánh nặng của cái chết đè lên vai những ai dám từ bỏ tên thật của mình để nhận lấy di sản của Tử Ấn, một sát thủ lạnh lùng không khoan nhượng."

tagItemSetD016Name=Sự Hòa Hợp của Iskandra
tagItemSetD016Desc="Trang phục được bảo quản cẩn thận của Đại Pháp Sư Iskandra, mặc trong ngày bà tạo ra thứ tuyệt kỹ được đặt theo tên mình."

tagItemSetD017Name=Cơn Bão của Ultos
tagItemSetD017Desc="Giáp trụ được mặc bởi những hoá thân của Ultos, chúa tể bầu trời, người tạo ra những cơn bão khủng khiếp."

tagItemSetD018Name=Con Đường Thăng Thiên của Trozan
tagItemSetD018Desc="Tách biệt khỏi cộng đồng, Trozan nghiên cứu những vì sao và hiểu được cách vận dụng quyền năng vô biên từ chúng, bất chấp mọi hiểm nguy khi tiếp xúc với những nguồn năng lượng nguyên thủy đó."

tagItemSetD019Name=Sự Phản Trắc của Valdun
tagItemSetD019Desc="Valdun từng là một trong những xạ thủ tài ba nhất khắp xứ Cairn, nhưng ông ta chỉ thực sự nổi tiếng từ khi nhắm mục tiêu vào giới quý tộc của Erulan."

tagItemSetD020Name=Khế Ước của Lưỡi Đao Độc
tagItemSetD020Desc="Phục trang của một nhóm Đao Sĩ Bóng Đêm chuyên sử dụng những loại a-xít kinh khủng trên vũ khí của mình."

tagItemSetD021Name=Giao Ước Hắc Hỏa
tagItemSetD021Desc="Lễ phục của Kẻ Mặt Tái, bậc thầy sử dụng ngọn lửa hắc ám của Solael."

tagItemSetD022Name=Người Bảo Hộ Ánh Sáng
tagItemSetD022Desc="Người bảo vệ đức tin, và là người bảo hộ Ánh Sáng của Empyrion."

tagItemSetD023Name=Hiệp Sĩ Hỏa Ngục
tagItemSetD023Desc="Giáp trụ của Gallros Val, nổi tiếng với danh hiệu Hiệp Sĩ Hỏa Ngục của Quân Đoàn Đen."

tagItemSetD024Name=Cơn Thịnh Nộ của Agrivix
tagItemSetD024Desc="Agrivix là một pháp sư bậc thầy lừng danh, nhưng sau cùng sự thèm khát quyền lực đã khiến ông ta thân bại danh liệt."

tagItemSetD025Name=Chiến Giáp
tagItemSetD025Desc="Được rèn nên bởi chiến trận, bộ giáp này đã chứng kiến nhiều cuộc xung đột hơn bất cứ cổ vật nào còn tồn tại đến ngày hôm nay."

tagItemSetD026Name=Sự Điên Loạn của Huyết Cuồng Nộ
tagItemSetD026Desc="Giáp của tộc Huyết Cuồng Nộ, một bộ tộc man rợ sống ở vùng hoang mạc lạnh lẽo của phương Bắc."

tagItemSetD027Name=Dấu Ấn của Kẻ Hành Quyết
tagItemSetD027Desc="Kẻ Hành Quyết Alkamos ở Xứ Arkovia gieo rắc nỗi sợ hãi chỉ bằng sự hiện diện của mình, một điềm báo cho những nỗi thống khổ sắp ập đến."

#Prefixes

tagPrefixAA002={^Y}Enlightening
tagPrefixAA003={^Y}Luminous
tagPrefixAA004={^Y}Shrewd
tagPrefixAA005={^Y}Mighty
tagPrefixAA006={^Y}Mystic
tagPrefixAA007={^Y}Vigorous
tagPrefixAA008={^Y}Energizing
tagPrefixAA009={^Y}Aggressive
tagPrefixAA010={^Y}Stalwart

tagPrefixAA011={^Y}Soldier's
tagPrefixAA012={^Y}Demolitionist's
tagPrefixAA013={^Y}Occultist's
tagPrefixAA014={^Y}Nightblade's
tagPrefixAA015={^Y}Arcanist's

tagPrefixAA016={^Y}Restorative
tagPrefixAA017={^Y}Subjugator's
tagPrefixAA018={^Y}Wanderer's

tagPrefixAA019={^Y}Tenacious
tagPrefixAA020={^Y}Invigorating
tagPrefixAA021={^Y}Shaman's

tagPrefixAD001={^Y}Impenetrable
tagPrefixAD002={^Y}Insulating
tagPrefixAD003={^Y}Sheltering
tagPrefixAD004={^Y}Negating
tagPrefixAD005={^Y}Purging
tagPrefixAD006={^Y}Impervious
tagPrefixAD007={^Y}Impervious
tagPrefixAD008={^Y}Impervious
tagPrefixAD009={^Y}Impervious
tagPrefixAD010={^Y}Resistant
tagPrefixAD011={^Y}Resistant
tagPrefixAD012={^Y}Resistant
tagPrefixAD013={^Y}Resistant
tagPrefixAD014={^Y}Resistant
tagPrefixAD015={^Y}Resistant
tagPrefixAD016={^Y}Preserving
tagPrefixAD017={^Y}Ordered
tagPrefixAD018={^Y}Warding
tagPrefixAD019={^Y}Resolute
tagPrefixAD020={^Y}Nullifying
tagPrefixAD021={^Y}Prismatic
tagPrefixAD022={^Y}Rugged
tagPrefixAD023={^Y}Stanching
tagPrefixAD024={^Y}Thawing
tagPrefixAD025={^Y}Durable
tagPrefixAD026={^Y}Enduring
tagPrefixAD027={^Y}Impassable
tagPrefixAD028={^Y}Tough
tagPrefixAD029={^Y}Everlasting
tagPrefixAD030={^Y}Unbreakable
tagPrefixAD031={^Y}Adamant
tagPrefixAD032={^Y}Staunch


tagPrefixAO001={^Y}Superior
tagPrefixAO002={^Y}Crushing
tagPrefixAO003={^Y}Puncturing
tagPrefixAO004={^Y}Chilled
tagPrefixAO005={^Y}Searing
tagPrefixAO006={^Y}Poisoned
tagPrefixAO007={^Y}Charged
tagPrefixAO008={^Y}Vampiric
tagPrefixAO009={^Y}Draining
tagPrefixAO010={^Y}Sapping
tagPrefixAO011={^Y}Corrosive
tagPrefixAO012={^Y}Warped
tagPrefixAO013={^Y}Void-Touched
tagPrefixAO014={^Y}Decaying

tagPrefixB001_WpnMelee1h_A={^G}Tyrant's
tagPrefixB002_WpnMelee1h_A={^G}Relentless
tagPrefixB003_WpnMelee1h_A={^G}Runecaster's
tagPrefixB004_WpnMelee1h_A={^G}Plaguebearer's
tagPrefixB005_WpnMelee1h_A={^G}Barbaric
tagPrefixB006_WpnMelee1h_A={^G}Bloodthirsty
tagPrefixB007_WpnMelee1h_A={^G}Officer's
tagPrefixB008_WpnMelee1h_A={^G}Demonic
tagPrefixB009_WpnMelee1h_A={^G}Infernal
tagPrefixB010_WpnMelee1h_A={^G}Enchanter's
tagPrefixB011_WpnMelee1h_A={^G}Eldritch
tagPrefixB012_WpnMelee1h_A={^G}Skyfallen
tagPrefixB013_WpnMelee1h_A={^G}Frostborn
tagPrefixB014_WpnMelee1h_A={^G}Earthbound
tagPrefixB015_WpnMelee1h_A={^G}Stormcharged
tagPrefixB016_WpnMelee1h_A={^G}Hellfire
tagPrefixB017_WpnMelee1h_A={^G}Incanter's
tagPrefixB018_WpnMelee1h_A={^G}Venomfang
tagPrefixB019_WpnMelee1h_A={^G}Aetherfire
tagPrefixB020_WpnMelee1h_A={^G}Sinister
tagPrefixB021_WpnMelee1h_A={^G}Heart Piercing
tagPrefixB022_WpnMelee1h_A={^G}Frenzied
tagPrefixB023_WpnMelee1h_A={^G}Glacial
tagPrefixB024_WpnMelee1h_A={^G}Thunderstruck
tagPrefixB025_WpnMelee1h_A={^G}Rimefrost

tagPrefixB001_Ar_A={^G}Celestial
tagPrefixB002_Ar_A={^G}Rampage
tagPrefixB003_Ar_A={^G}Renegade's
tagPrefixB004_Ar_A={^G}Lich's
tagPrefixB005_Ar_A={^G}Harmonious
tagPrefixB006_Ar_A={^G}Dread Lord's
tagPrefixB007_Ar_A={^G}Devastating
tagPrefixB008_Ar_A={^G}Ancient
tagPrefixB009_Ar_A={^G}Tempest
tagPrefixB010_Ar_A={^G}Survivalist's
tagPrefixB011_Ar_A={^G}Maniacal
tagPrefixB012_Ar_A={^G}Overseer's
tagPrefixB013_Ar_A={^G}Cleric's
tagPrefixB014_Ar_A={^G}Seraphim
tagPrefixB015_Ar_A={^G}Consecrated
tagPrefixB016_Ar_A={^G}Rimefrost
tagPrefixB017_Ar_A={^G}Blighted
tagPrefixB018_Ar_A={^G}Incorruptible
tagPrefixB019_Ar_A={^G}Light Bringer's
tagPrefixB020_Ar_A={^G}Unyielding
tagPrefixB021_Ar_A={^G}Resonant
tagPrefixB022_Ar_A={^G}Menacing
tagPrefixB023_Ar_A={^G}Formidable
tagPrefixB024_Ar_A={^G}Imposing
tagPrefixB025_Ar_A={^G}Merciless
tagPrefixB026_Ar_A={^G}Cutthroat's
tagPrefixB027_Ar_A={^G}Bloodletter's
tagPrefixB028_Ar_A={^G}Stonehide
tagPrefixB029_Ar_A={^G}General's
tagPrefixB030_Ar_A={^G}Glacial
tagPrefixB031_Ar_A={^G}Thunderstruck
tagPrefixB032_Ar_A={^G}Demonic
tagPrefixB033_Ar_A={^G}Aetherfire
tagPrefixB034_Ar_A={^G}Taskmaster's
tagPrefixB035_Ar_A={^G}Dominator's

tagPrefixB001_Class_A={^G}Commando's
tagPrefixB002_Class_A={^G}Witchblade's
tagPrefixB003_Class_A={^G}Blademaster's
tagPrefixB004_Class_A={^G}Battlemage's
tagPrefixB005_Class_A={^G}Pyromancer's
tagPrefixB006_Class_A={^G}Saboteur's
tagPrefixB007_Class_A={^G}Sorcerer's
tagPrefixB008_Class_A={^G}Witch Hunter's
tagPrefixB009_Class_A={^G}Warlock's
tagPrefixB010_Class_A={^G}Spellbreaker's
tagPrefixB011_Class_A={^G}Warrior's
tagPrefixB012_Class_A={^G}Arsonist's
tagPrefixB013_Class_A={^G}Heretic's
tagPrefixB014_Class_A={^G}Assassin's
tagPrefixB015_Class_A={^G}Magi's
tagPrefixB016_Class_A={^G}Warder's
tagPrefixB017_Class_A={^G}Elementalist's
tagPrefixB018_Class_A={^G}Conjurer's
tagPrefixB019_Class_A={^G}Trickster's
tagPrefixB020_Class_A={^G}Druid's
tagPrefixB021_Class_A={^G}Seer's

tagPrefixB001_Sh_A={^G}Immovable
tagPrefixB002_Sh_A={^G}Keeper's
tagPrefixB003_Sh_A={^G}Supercharged
tagPrefixB004_Sh_A={^G}Chronomancer's
tagPrefixB005_Sh_A={^G}Overlord's
tagPrefixB006_Sh_A={^G}Houndmaster's
tagPrefixB007_Sh_A={^G}Sandstorm
tagPrefixB008_Sh_A={^G}Glacial
tagPrefixB009_Sh_A={^G}Thunderstruck
tagPrefixB010_Sh_A={^G}Caustic
tagPrefixB011_Sh_A={^G}Destroyer's
tagPrefixB012_Sh_A={^G}Flamewall
tagPrefixB013_Sh_A={^G}Glacial
tagPrefixB014_Sh_A={^G}Thunderstruck
tagPrefixB015_Sh_A={^G}Caustic
tagPrefixB016_Sh_A={^G}Stonehide
tagPrefixB017_Sh_A={^G}Eldritch
tagPrefixB018_Sh_A={^G}Infernal
tagPrefixB019_Sh_A={^G}Stormcharged
tagPrefixB020_Sh_A={^G}Hoarfrost
tagPrefixB021_Sh_A={^G}Demonic
tagPrefixB022_Sh_A={^G}Aetherfire

#Suffixes

tagSuffixA001={^Y}of Prowess
tagSuffixA002={^Y}of Fortitude
tagSuffixA003={^Y}of Psyche
tagSuffixA004={^Y}of the Wolf
tagSuffixA005={^Y}of the Fox
tagSuffixA006={^Y}of the Boar
tagSuffixA007={^Y}of the Eagle

tagSuffixA008={^Y}of Vitality
tagSuffixA009={^Y}of Wisdom
tagSuffixA010={^Y}of Potency
tagSuffixA011={^Y}of Meditation

tagSuffixA014={^Y}of Alacrity
tagSuffixA015={^Y}of Haste
tagSuffixA016={^Y}of Celerity
tagSuffixA017={^Y}of Zeal
tagSuffixA017B={^Y}of Clout

tagSuffixA018={^Y}of Attack
tagSuffixA019={^Y}of Protection
tagSuffixA020={^Y}of Readiness

tagSuffixA022={^Y}of Detoxification
tagSuffixA023={^Y}of Coagulation

tagSuffixA024={^Y}of the Hunt
tagSuffixA025={^Y}of Murder
tagSuffixA026={^Y}of Banishment
tagSuffixA027={^Y}of Exorcism

tagSuffixA028={^Y}of Ruin
tagSuffixA029={^Y}of Frostbite
tagSuffixA030={^Y}of Scorching
tagSuffixA031={^Y}of Thunder
tagSuffixA032={^Y}of Corrosion
tagSuffixA033={^Y}of Decay
tagSuffixA034={^Y}of Venom
tagSuffixA035={^Y}of Blood
tagSuffixA036={^Y}of Fortification
tagSuffixA037={^Y}of Thorns
tagSuffixA038={^Y}of the Aether
tagSuffixA039={^Y}of the Void
tagSuffixA040={^Y}of Spines

tagSuffixA041={^Y}of Mending
tagSuffixA042={^Y}of Renewal
tagSuffixA043={^Y}of the Tortoise
tagSuffixA044={^Y}of the Wolverine
tagSuffixA045={^Y}of the Badger
tagSuffixA046={^Y}of the Serpent
tagSuffixA047={^Y}of the Sea
tagSuffixA048={^Y}of the Mountain

tagSuffixA049={^Y}of the Bat
tagSuffixA050={^Y}of the Viper
tagSuffixA051={^Y}of the Bull
tagSuffixA052={^Y}of the Owl
tagSuffixA053={^Y}of the Rifthound
tagSuffixA054={^Y}of the Desert
tagSuffixA055={^Y}of the Arctic
tagSuffixA056={^Y}of the Wastes
tagSuffixA057={^Y}of the Swamp
tagSuffixA058={^Y}of the Wind
tagSuffixA059={^Y}of the Wraith
tagSuffixA060={^Y}of Spellweaving
tagSuffixA061={^Y}of the Flame
tagSuffixA062={^Y}of Chilling
tagSuffixA063={^Y}of Electrocution
tagSuffixA064={^Y}of Trauma

tagSuffixA065={^Y}of Barricades

tagSuffixB001_Wpn_A={^G}of Conflagration
tagSuffixB002_Wpn_A={^G}of Insanity
tagSuffixB003_Wpn_A={^G}of Sanctification
tagSuffixB004_Wpn_A={^G}of the Abyss
tagSuffixB005_Wpn_A={^G}of the Sage
tagSuffixB006_Wpn_A={^G}of the Slayer
tagSuffixB007_Wpn_A={^G}of Voracity
tagSuffixB008_Wpn_A=of the Devourer
tagSuffixB009_Wpn_A={^G}of Fervor
tagSuffixB010_Wpn_A={^G}of Cruelty
tagSuffixB011_Wpn_A={^G}of Ruthlessness
tagSuffixB012_Wpn_A={^G}of Bestial Rage
tagSuffixB013_Wpn_A={^G}of Fury
tagSuffixB014_Wpn_A={^G}of Ferocity
tagSuffixB015_Wpn_A={^G}of Slaughter
tagSuffixB016_Wpn_A={^G}of Onslaught
tagSuffixB017_Wpn_A={^G}of Wildfire
tagSuffixB018_Wpn_A={^G}of Torrents
tagSuffixB019_Wpn_A={^G}of Shattering
tagSuffixB020_Wpn_A={^G}of Blight
tagSuffixB021_Wpn_A={^G}of the Venomclaw
tagSuffixB022_Wpn_A={^G}of the Abomination
tagSuffixB023_Wpn_A={^G}of Annihilation
tagSuffixB024_Wpn_A={^G}of the Elements
tagSuffixB025_Wpn_A={^G}of Binding
tagSuffixB026_Wpn_A=of Affliction
tagSuffixB027_Wpn_A={^G}of Piercing Darkness
tagSuffixB028_Wpn_A=of the Winter Storm
tagSuffixB029_Wpn_A=of Squalls
tagSuffixB030_Wpn_A=of the Hurricane
tagSuffixB031_Wpn_A={^G}of Arcane Balance
tagSuffixB032_Wpn_A={^G}of the Flamecaller
tagSuffixB033_Wpn_A={^G}of the Arcane Blaze
tagSuffixB034_Wpn_A={^G}of Voidfire
tagSuffixB035_Wpn_A={^G}of Fallen Skies
tagSuffixB036_Wpn_A={^G}of Solael's Malice
tagSuffixB037_Wpn_A={^G}of Shattered Reality
tagSuffixB038_Wpn_A={^G}of the Cabal

tagSuffixB001_Ar_A={^G}of Arcane Lore
tagSuffixB002_Ar_A={^G}of Menhir's Wall
tagSuffixB003_Ar_A={^G}of Ulzuin's Flame
tagSuffixB004_Ar_A={^G}of Dreeg's Gaze
tagSuffixB005_Ar_A={^G}of Solael's Malice
tagSuffixB006_Ar_A={^G}of Oleron's Wrath
tagSuffixB007_Ar_A={^G}of Nature's Bounty
tagSuffixB008_Ar_A={^G}of Albrecht's Focus
tagSuffixB009_Ar_A={^G}of the Gildam Arcanum
tagSuffixB010_Ar_A={^G}of Hungering Rifts
tagSuffixB011_Ar_A={^G}of the Grove
tagSuffixB012_Ar_A={^G}of Blades
tagSuffixB013_Ar_A={^G}of Heroism
tagSuffixB014_Ar_A={^G}of the Dranghoul
tagSuffixB015_Ar_A={^G}of the Wild
tagSuffixB016_Ar_A={^G}of the Untamed
tagSuffixB017_Ar_A={^G}of Incineration
tagSuffixB018_Ar_A={^G}of the Glacier
tagSuffixB019_Ar_A={^G}of the Hurricane
tagSuffixB020_Ar_A={^G}of the Basilisk
tagSuffixB021_Ar_A={^G}of the Slith
tagSuffixB022_Ar_A={^G}of Anomalies
tagSuffixB023_Ar_A={^G}of the Diviner
tagSuffixB024_Ar_A={^G}of the Flesh Hulk
tagSuffixB025_Ar_A={^G}of the Void Harbinger
tagSuffixB026_Ar_A={^G}of Balanced Steel
tagSuffixB027_Ar_A={^G}of Supremacy
tagSuffixB028_Ar_A={^G}of Shadows
tagSuffixB029_Ar_A={^G}of Vicious Barbs
tagSuffixB030_Ar_A={^G}of Butchery
tagSuffixB031_Ar_A={^G}of Incantations
tagSuffixB032_Ar_A={^G}of Insight
tagSuffixB033_Ar_A={^G}of Scorched Ends
tagSuffixB034_Ar_A={^G}of Survival
tagSuffixB035_Ar_A={^G}of Kings
tagSuffixB036_Ar_A={^G}of Destruction
tagSuffixB037_Ar_A={^G}of Amarasta's Flurry
tagSuffixB038_Ar_A={^G}of Maiven's Wit
tagSuffixB039_Ar_A={^G}of the Winter Storm
tagSuffixB040_Ar_A={^G}of Squalls
tagSuffixB041_Ar_A={^G}of Arcane Balance
tagSuffixB042_Ar_A={^G}of the Arcane Blaze
tagSuffixB043_Ar_A={^G}of Voidfire
tagSuffixB044_Ar_A={^G}of Fallen Skies
tagSuffixB045_Ar_A={^G}of Shattered Reality
tagSuffixB046_Ar_A={^G}of the Cabal
tagSuffixB047_Ar_A={^G}of Blight
tagSuffixB049_Ar_A={^G}of Dreeg's Gaze
tagSuffixB050_Ar_A={^G}of Solael's Malice
tagSuffixB051_Ar_A={^G}of Oleron's Wrath
tagSuffixB052_Ar_A={^G}of Nature's Bounty
tagSuffixB053_Ar_A={^G}of Destruction
tagSuffixB054_Ar_A={^G}of Amarasta's Flurry
tagSuffixB055_Ar_A={^G}of Fallen Skies
tagSuffixB056_Ar_A={^G}of Arcane Winds
tagSuffixB057_Ar_A={^G}of Featherstep
tagSuffixB058_Ar_A={^G}of Stonefooting
tagSuffixB059_Ar_A={^G}of Dancing Shadows
tagSuffixB060_Ar_A={^G}of Reptilian Resilience
tagSuffixB061_Ar_A={^G}of Arcane Winds
tagSuffixB062_Ar_A={^G}of Rapid Reflexes
tagSuffixB063_Ar_A={^G}of Amarasta's Alacrity
tagSuffixB064_Ar_A={^G}of the Honor Guard
tagSuffixB065_Ar_A={^G}of Arcane Minds
tagSuffixB066_Ar_A={^G}of Aether Storms
tagSuffixB067_Ar_A={^G}of Dark Intent
tagSuffixB068_Ar_A={^G}of Battle Fury
tagSuffixB069_Ar_A={^G}of Arcane Might
tagSuffixB070_Ar_A={^G}of Stone Fists
tagSuffixB071_Ar_A={^G}of the Wild
tagSuffixB072_Ar_A={^G}of the Untamed

tagSuffixB001_Sh_A={^G}of Redoubt
tagSuffixB002_Sh_A={^G}of Valor
tagSuffixB003_Sh_A={^G}of the Protector
tagSuffixB004_Sh_A={^G}of the Oracle
tagSuffixB005_Sh_A={^G}of Spectres
tagSuffixB006_Sh_A={^G}of Serenity
tagSuffixB007_Sh_A={^G}of Wildfire
tagSuffixB008_Sh_A={^G}of Shattering
tagSuffixB009_Sh_A={^G}of Torrents
tagSuffixB010_Sh_A={^G}of Blight
tagSuffixB011_Sh_A=of the Defiler
tagSuffixB012_Sh_A={^G}of the Abomination
tagSuffixB013_Sh_A={^G}of Solael's Malice
tagSuffixB014_Sh_A={^G}of Vengeance
tagSuffixB015_Sh_A={^G}of the Sage
tagSuffixB016_Sh_A={^G}of the Guardian
tagSuffixB017_Sh_A={^G}of Wildfire
tagSuffixB018_Sh_A={^G}of Shattering
tagSuffixB019_Sh_A={^G}of Torrents
tagSuffixB020_Sh_A={^G}of Blight
tagSuffixB021_Sh_A={^G}of Menhir's Wall
tagSuffixB022_Sh_A={^G}of Annihilation
tagSuffixB023_Sh_A={^G}of Rituals
tagSuffixB024_Sh_A={^G}of Binding
tagSuffixB025_Sh_A=of Affliction
tagSuffixB026_Sh_A={^G}of the Sands
tagSuffixB027_Sh_A={^G}of Death's Chill
tagSuffixB028_Sh_A=of Storms
tagSuffixB029_Sh_A=of Conflagration
tagSuffixB030_Sh_A=of the Winter Storm
tagSuffixB031_Sh_A=of Squalls
tagSuffixB032_Sh_A={^G}of Immortality
tagSuffixB033_Sh_A={^G}of Arcane Balance
tagSuffixB034_Sh_A={^G}of the Flamecaller
tagSuffixB035_Sh_A={^G}of the Arcane Blaze
tagSuffixB036_Sh_A={^G}of Voidfire
tagSuffixB037_Sh_A={^G}of Fallen Skies
tagSuffixB038_Sh_A={^G}of Shattered Reality
tagSuffixB039_Sh_A={^G}of the Cabal
tagSuffixB040_Sh_A={^G}of Corruption
tagSuffixB041_Sh_A={^G}of Annihilation
tagSuffixB042_Sh_A={^G}of Conflagration
tagSuffixB043_Sh_A={^G}of the Hurricane
tagSuffixB044_Sh_A={^G}of the Glacier

#ItemSkills

tagAutoSkillCondition01= ^f({%d0}% Cơ Hội ở {%.0f1}% Máu)
tagAutoSkillCondition02= ^f({%d0}% Cơ Hội ở {%.0f1}% Năng Lượng)
tagAutoSkillCondition03= ^f({%d0}% Cơ Hội khi Trúng Đòn)
tagAutoSkillCondition04= ^f({%d0}% Cơ Hội khi Trúng Đòn Cận Chiến)
tagAutoSkillCondition05= ^f({%d0}% Cơ Hội khi Trúng Đòn Tầm Xa)
tagAutoSkillCondition06= ^f({%d0}% Cơ Hội khi một Buff được Thi Triển)
tagAutoSkillCondition07= ^f({%d0}% Cơ Hội khi Tấn Công)
tagAutoSkillCondition08= ^f(Có Hiệu Lực khi Trang Bị)
tagAutoSkillCondition09= ^f({%d0}% Cơ Hội khi Trúng Đòn Chí Mạng)
tagAutoSkillCondition10= ^f({%d0}% Cơ Hội khi Ra Đòn Chí Mạng)
tagAutoSkillCondition11= ^f({%d0}% Cơ Hội khi Đỡ)
tagAutoSkillCondition12= ^f({%d0}% Cơ Hội khi Kẻ Địch Chết)

#LootChests

tagChestWoodA01=Rương Bạc Màu
tagChestRationA01=Túi của Lữ Khách
tagChestMetalA01=Hòm Kim Loại
tagChestNaturalA01=Tảng Đá Được Đánh Dấu
tagChestNaturalA02=Gốc Cây Bật Rễ
tagChestCorpseA01=Xác Thối
tagChestRockCairnA01=Ụ Đá
tagChestCocoonA01=Vỏ Kén
tagChestWoodB01=Rương Sáng Bóng
tagChestMetalB01=Rương Tinh Xảo
tagChestStoneAltarC01=Bệ Thờ Đá
tagChestSlithAltarC01=Đàn Tế Của Xà Nhân
tagChestStoneMonolithC01=Hòm Đá
tagChestStoneSarcophagusC01=Quan Tài Cổ
tagChestBoneChestD01=Hòm Đồ Bằng Xương
tagChestBoneChestD02=Rương Đồ Bằng Xương
tagChestTreasureTrove01=Kho Tàng Bí Mật
tagChestCorruptedChestD01=Hòm Đồ Bị Tha Hóa
tagChestCorruptedChestD02=Quan Tài Tha Hóa

tagChestRackArmorA01=Giá Để Giáp
tagChestRackArmorB01=Đống Giáp
tagChestRackWeaponsA01=Giá Để Vũ Khí
tagChestRackWeaponsB01=Đống Vũ Khí

tagChestCorpse_Mornay=Xác Mornay
tagChestCorpse_RoverElder=Xác Trưởng Lão Mathias
tagChestCorpse_Jacob=Xác Jacob
tagChestCorpse_Refugee=Xác Dahlia Taverin
tagChestCorpse_BlackLegion=Thi Thể Lính Quân Đoàn Đen
tagChestCorpse_Malkadarr=Thi Hài của Malkadarr
tagChestCorpse_BurrwitchScout=Thi Thể Thalna

tagLectern_WardensLabA01=Nhật Ký Nghiên Cứu
tagLectern_OldArkoviaRuinsA01=Bục Giảng Cũ
tagChestBozemanFolly=Túi Của Bozeman

tagChestHeroD01=Rương Anh Hùng
tagChestHeroD01_Dropped=Chiến Lợi Phẩm Anh Hùng
tagChestHeroD02=Rương Lớn
tagChestHeroD02_Dropped=Chiến Lợi Phẩm Lớn
tagChestHeroD03=Rương Cực Lớn
tagChestHeroD03_Dropped=Chiến Lợi Phẩm Cực Lớn
tagChestHeroD04=Rương Vĩ đại
tagChestHeroD04_Dropped=Chiến Lợi Phẩm Vĩ Đại
tagChestHeroD05=Rương Lộng Lẫy
tagChestHeroD06=Rương Siêu Việt
tagChestHeroD07=Cụm Hắc Diệu Thạch
tagChestHeroD08=Hòm Hắc Diệu Thạch
tagChestHeroD09=Khó Báu Hắc Diệu Thạch
tagChestHeroD10=Kho Báu Của Loghorrean
tagChestHeroD11=Rương Đồ của Edmund
tagChestNemesis01=Kho Tàng Thượng Đẳng
tagChestNemesis02=Kho Tàng Kẻ Nhân Bản

tagChestSecret01=Chiến Lợi Phẩm Bị Giấu
tagChestSecret02=Thi Thể Bị Giấu
tagChestSecret03=Kho Tàng Được Giấu Kín

tagBreakableA01=Thùng Rượu
tagBreakableA02=Thùng Gỗ
tagBreakableJugA01=Hũ Sành
tagBreakableBonePileHumanA01=Di Cốt
tagBreakableBonePileHumanA02=Di Cốt
tagBreakableJunkPileA01=Đống Rác
tagBreakableGrobleTotemA01=Vật Tổ Groble
tagBreakableSlithPileA01=Rác Thải Của Xà Nhân
tagBreakableScrapPileA01=Đống Phế Liệu
tagBreakableWaspClusterA01=Tổ Ong
tagBreakableUrnA01=Bình Gốm Bị Sứt Mẻ
tagBreakableUrnB01=Bình Gốm Cổ
tagBreakableUrnClusterA01=Đống Bình Gốm
tagBreakableDermapteranA01=Tổ Sâu Tai
tagBreakableBonePileA01=Đống Xương
tagBreakableObsidianA01=Thi Thể Phạm Nhân
tagBreakableObsidianB01=Mảnh Hắc Diệu Thạch
tagBreakableAetherCrystal=Cụm Tinh Thể Aether

tagChestLocked= {^R} ~ Bị Khóa
tagChestLockedBoss= {^R} ~ Bị Khóa bởi Một Kẻ Hùng Mạnh
tagChestLockedQuest= {^R} ~ Bị Khóa bởi Nhiệm Vụ Liên Quan

tagChestBossOneShot_Warden=Rương của Cai Ngục
tagChestBossOneShot_Darius=Rương của Darius
tagChestBossOneShot_Loghorrean=Sự Tha Hóa của Loghorrean
tagChestOneShot_Sacrifice=Rương của Isaac
tagChestOneShot_Generic01=Rương Cao Quý
tagChestOneShot_Generic02=Rương Cao Quý
tagChestOneShot_BurrwitchCave01=Kho Tàng của Quái Vật
tagChestOneShot_LowerCrossingCave01=Kho Tàng của Quái Vật
tagChestOneShot_CultistSummoner=Rương của Karroz
tagChestOneShot_ChthonicAbomination=Rương Hư Không
tagChestOneShot_HiddenWealth=Gia Tài Được Chôn Giấu

#Interactive Objects
tagShrineConstitutionA01=Bữa Ăn Còn Nguyên Vẹn
tagShrineBossLocked= {^R} ~ Bị Phong Ấn bởi một Kẻ Địch Hùng Mạnh
tagShrineMogdrogenLocked= {^R} ~ Bị Phong Ấn bởi Năng Lượng Hư Không

#Breakables

tagWoodenDoor=Cửa Gỗ
tagBarnDoor=Cửa Kho Thóc
tagCageDoor=Cửa Chuồng
tagTrollDoor=Cửa

tagBreakableStoneWall=Tường Nứt
tagBreakableNaturalWall=Đất Xốp
tagBreakableObsidianWall=Tảng Hắc Diệu Thạch Bị Nứt

#Dungeon Doors

tagUGDoorCave01=Cửa Hang
tagUGDoorTrapdoor01=Cửa Sập
tagUGDoorTrapDoorLocked01=Cửa Sập Bị Khóa
tagUGDoorLadder01=Cầu Thang Ọp Ẹp
tagUGDoorCellarDoor01=Nắp Hầm
tagUGDoorMine01=Lối Vào Mỏ
tagUGDoorRuin01=Lối Vào Phế Tích
tagUGDoorIronDoorSecret01=Cửa Sắt
tagUGDoorIronGate=Cổng Sắt
tagUGDoorPortcullisFloor01=Khung Lưới Sắt
tagUGDoorBoat=Thuyền Nhỏ
tagUGDoorObsidian=Gai Hắc Diệu Thạch
tagUGDoorFort=Lối Vào Pháo Đài
tagUGDoorCrypt=Lối Vào Lăng Mộ
tagUGDoorWitchGods=Tảng Đá Được Đánh Dấu
tagUGDoorAetherFire=Rào Chắn Aether
tagDoorLocked= {^R} ~ Bị Khóa
tagUGCellarOneWay=Cửa Hầm

tagDoorOneWay01=Đi Lên Mặt Đất
tagDoorOneWayPortValbury=Rời Khỏi Thành Phố
tagDoorLever01=Cần Điều Khiển Lưới Sắt
tagTorchLever01=Đuốc Tắt
tagStoneLever01=Đá Nứt

#Doors

tagCellDoor=Cửa Xà Lim
tagPrisonEntranceDoor=Cổng Nhà Tù Burrwitch
tagMineDoor=Cửa Vào Mỏ
tagEpicDoor_StepsOfTorment=Cổng Tang Tóc
tagEpicDoor_BastionOfChais=Cổng Thành Hỗn Nguyên
tagEpicDoor_PortValbury=Cổng Vào Cảng Valbury
tagEpicDoor_StepsOfTormentLocked= {^R} ~ Phong Ấn bởi Sức Mạnh Thượng Cổ (Cần một Chìa Khóa Xương)
tagLocked= {^R} ~ Bị Khóa
tagBlocked= {^R} ~ Bị đất đá sập chắn đường
tagLocked_BlackLegion= {^R} ~ Phong ấn bởi Quân Đoàn Đen
tagLocked_Cult= {^R} ~ Phong Ấn bởi Giáo Phái thờ Ch'thon
tagUGDoorDermapteranQueen=Lối Vào Sào Huyệt Nữ Chúa
tagUGDoorDermapteranQueenLocked= {^R} ~ Phong Ấn bởi Các Tướng Lĩnh Sâu Tai
tagUGDoorDermapteranQueenShortcut=Đường Tắt tới Cửa Hang
tagDoorRampart=Cửa Bị Chặn
tagDoorWarden=Cửa Sắt
tagDoorFarmland=Cổng Gỗ
tagDoorLab=Cửa Gia Cố
tagDoorStone=Cửa Đá
tagLocked_Kymon= {^R} ~ Phong Ấn bởi Cha Kymon
tagLocked_Necro= {^R} ~ Phong Ấn bởi Hội Tử Linh Hộ Vệ
tagLocked_Outcast= {^R} ~ Phong Ấn bởi Anasteria
tagLocked_BoCGauntlet= {^R} ~ Phong Ấn bởi Những Vệ Binh
tagLocked_WitchGods= {^R} ~ Phong Ấn bởi Sức Mạnh Thần Bí

#Quest Rewards

tagQuestItemBrothersAmulet={^G}Dây Chuyền Ban Sự Sống của Em Gái
tagQuestItemBrothersAmuletDesc="Gửi anh thân yêu: Mong chiếc dây chuyền này giúp anh mạnh mẽ hơn trong trận chiến. -Sybil"

tagQuestItemSlithRing={^G}Nhẫn Slith
tagQuestItemSlithRingDesc="Mùi khó chịu lưu trên chiếc nhẫn này không thể tẩy sạch được."

tagItemTest={^F}Gazer Man
tagItemTestDesc="Người chiến thắng trong cuộc thi thời trang Gazer."

#Equipment Locations

tagSlotLeftHand= (Tay Trái)
tagSlotRightHand= (Tay Phải)
tagSlotHead= (Đầu)
tagSlotNeck= (Cổ)
tagSlotRing1= (Nhẫn 1)
tagSlotRing2= (Nhẫn 2)
tagSlotChest= (Ngực)
tagSlotLegs= (Chân)
tagSlotShoulders= (Vai)
tagSlotHands= (Cánh Tay)
tagSlotFeet= (Bàn Chân)
tagSlotWaist= (Lưng)
tagSlotRelic= (Thánh Vật)
tagSlotMedal= (Huân Chương)
tagSlotUnknown= (Không Trang Bị)

#v1.2.1.0
tagShowDetails=[Giữ Ctrl để hiển thị Chi tiết]
tagShowDetailsGamepad=^O[Giữ Left Trigger để hiển thị Chi tiết]
tagConsumableCategoryElixirDesc=^oBạn chỉ có thể hưởng lợi từ một Thần Dược tại một thời điểm.
tagConsumableCategoryOilDesc=^oBạn chỉ có thể hưởng lợi từ một Tinh Dầu tại một thời điểm.
tagConsumableCategoryTinctureDesc=^oMa Dược có chung thời gian hồi.
