### ARMOR
tagGDLLegs001={^B}Legwraps of the Stalker
tagGDLHands001={^I}Iskandra's Folly
tagGDLHands001_skill=Ngọn Lửa Của Iskandra
tagGDLHands001_skill_Desc=Những kẻ địch ngu ngốc dám tấn công Iskandra ngay lập tức bị phản kích bởi lớp áo giáp yểm ma thuật của cô ấy.
tagGDLHands002_skill=Bảo Hộ Trí Tuệ
tagGDLHands002_skill_Desc=Bước vào trạng thái tập trung tuyệt đối, giúp bạn tăng sức bền và số năng lượng hiện có.
tagGDLHands003={^I}Riftguard Grasp
tagGDLHands003SkillName=Tia Sét Thần Bí
tagGDLHands003SkillDesc=Một tia sét mang năng lượng Thần Bí xé rách thực tại gây sát thương mạnh cho những kẻ địch bị đánh trúng. {^n}^oMục tiêu bị trúng đòn trực diện sẽ nhận sát thương gấp đôi.
tagGDLHead001={^L}Ramzul's Eye
tagGDLHead001_Desc="Ngay cả những con mắt của Dreeg cũng không thể thoát khỏi trường trọng lực lạnh giá của Ramzul..."
tagGDLHead002={^L}Krieg's Fleshmask
tagGDLHead003={^L}Krieg's Bonemask
tagGDLHead004={^L}Cage of the Realm
tagGDLHead005={^L}Heavy Looter's Casque
tagGDLHead006={^L}Looted Sniper Hat
tagGDLHead007={^L}Frigid Flame Basinet
tagGDLHeadD001={^F}Sonsuzluk's Head
tagGDLHeadD001_Desc=
tagGDLHeadD001_Skill=Cơn Thịnh Nộ Của Sonsuzluk
tagGDLHeadD001_Skill_Desc=Giáng cơn thịnh nộ của Cõi Thần Bí vào kẻ địch. Khi sử dụng thay cho Kỹ năng Tấn Công Mặc Định, Cơn Thịnh Nộ Của Sonsuzluk sẽ khuếch đại sức tấn công của bạn sau mỗi đòn đánh. {^n}^oCàng dồn nhiều đòn đánh, sức mạnh càng được tăng cường.
tagGDLHeadD002={^F}Karanlik's Head
tagGDLHeadD002_Desc=
tagGDLHeadD002_Skill=Cơn Thịnh Nộ Của Karanlik
tagGDLHeadD002_Skill_Desc=Giáng cơn thịnh nộ của Cõi Thần Bí vào kẻ địch. Khi sử dụng thay cho Kỹ năng Tấn Công Mặc Định, Cơn Thịnh Nộ Của Karanlik sẽ khuếch đại sức tấn công của bạn sau mỗi đòn đánh. {^n}^oCàng dồn nhiều đòn đánh, sức mạnh càng được tăng cường.
tagGDLShouldersB01={^L}Heavy Looter's Shoulderpads
tagGDLShouldersB02={^L}Gazers of the Realm
tagGDLShouldersB03={^L}Sonsuzluk's Spines
tagGDLShouldersB04={^L}Karanlik's Spines
tagGDLTorso001={^L}Heavy Looter's Chestplate
tagGDLTorso002={^L}Robes of the Realm


### WEAPONS
tagWeaponBluntB017={^L}Laudos Vagra's Bludgeon
tagWeaponAxeB009={^L}Nomos Dred's Axe
tagGDLFocus001={^L}Tirgan's Soultether
tagGDLFocus002={^L}Skull of Haraxis
tagGDLFocus003={^F}Head of Azaleon
tagGDLFocus003_Desc="Cái đầu của Azaleon vẫn đang cất tiếng gọi các huynh đệ, xuyên thấu cả Mắt Bão!"
tagGDLFocus003_Pet=Gryphondor
tagGDLFocus003_Skill=Tiếng Gọi Đồng Đội
tagGDLFocus003_Skill_Desc="Đầu của Azaleon cất tiếng gọi đồng đội trung thành nhất của hắn gia nhập trận chiến, Gryphondor." {^n}^oChỉ cho phép triệu hồi một Gryphondor ở mọi thời điểm. Gryphondor hưởng thêm sức mạnh từ người chơi.
tagGDLFocus003_Pet_skill=Móng Vuốt Điểu Sư
tagGDLFocus003_Pet_skill2=Nhát Chém Đẫm Máu
tagGDLFocus003_Pet_skill3=Vẫy Cánh
tagGDLFocus004={^F}Book of Dravis
tagGDLFocus004_skill=Triệu Hồi Nô Lệ Của Dravis
tagGDLFocus004_Pet=Nô Lệ Của Dravis
tagGDLFocus004_Petskill=Móng Vuốt Bùng Cháy
tagGDLFocus005={^L}Skull of the Realm
tagGDLFocus006={^L}Frosttusk Effigy
tagGDLScepter001={^L}Skull of Hinissius
tagGDLScepter002={^L}Scepter of the Realm
tagGDLScepter002_skill=Tia Sáng Thực Tại
tagGDLScepter002_skill_desc=Cây chuỳ dồn năng lượng Aether để sau đó bạn có thể phóng thích nó vào kẻ địch khi tung đòn Chí Mạng, gây sát thương đồng thời làm giảm sát thương của kẻ địch.
tagGDLAxe001={^L}Rakka's Fleshcarver
tagGDLAxe002={^L}Tomb Ripper
tagGDLSword001={^L}Inixil's Claw
tagGDLSword002={^L}Lozakal's Claw
tagGDLSword003={^L}Anoxis' Claw
tagGDLSword003_skill=Cú Chém Xoay Của Anoxis
tagGDLSword003_skill_desc=Tấn công các mục tiêu xung quanh với tốc độ chớp nhoáng của Anoxis, tối đa là 8 mục tiêu xung quanh bạn. {^n}^oĐây là kỹ năng dùng Song Khí Cận Chiến được kích hoạt từ các loại Kỹ năng Tấn Công Mặc Định. Ngoài ra cũng ban cho bạn khả năng sử dụng hai Vũ Khí Cận Chiến cùng một lúc.
tagGDLBlunt001={^L}Balros' Fiery Arm
tagGDLBlunt002={^L}Hagra's Chilling Arm
tagGDL1hgun001={^L}Looted Hand Crossbow
tagGDL1hgun002={^L}Looted Magma Cannon
tagGDL1hgun002_Skill=Phóng Thích Dung Nham
tagGDL1hgun002_Skill_Desc=Phóng thích dung nham vào kẻ địch của bạn. {^n}^oĐây là kỹ năng Tầm Xa được kích hoạt từ các loại Kỹ Năng Tấn Công Mặc Định.
tagGDL1hgun003={^L}Looted Storm Pistol
tagGDL1hgun003_Skill=Phát Bắn Tích Điện
tagGDL1hgun003_Skill_Desc="Tích tụ năng lượng vào thanh súng để bắn ra loạt đạn sốc điện."  {^n}^oĐây là kỹ năng Tầm Xa được kích hoạt từ các loại Kỹ Năng Tấn Công Mặc Định.
tagGDL1hgun004={^L}Leora's Corruption
tagGDL1hgun004_Skill=Sự Linh Hoạt Của Leora
tagGDL1hgun004_Skill_Desc=Thoát khỏi trận chiến bằng sự linh hoạt của Leora.
tagGDL2hgun000={^L}Spectral Crossbow
tagGDL2hgun001={^L}Rhovena Kur's Arbalest
tagGDL2hgun001_Desc="Một màn sương huyền ảo và độc hại phát ra từ cái nỏ lạnh giá này..."
tagGDL2hgun002={^L}Marrowill's Soulpiercer
tagGDL2hgun002_Desc="Thứ này sẽ khiến tâm hồn bạn sôi sục!"
tagGDL2hgun003={^L}Rusty Thunder Cannon
tagGDL2hgun003_skill=Bom Thiên Hoả
tagGDL2hgun004={^L}Looted Legion Shotgun
tagGDL2hgun004_skill=Phát Bắn Của Quân Đoàn
tagGDL2hgun005={^L}Imperial Scope Rifle
tagGDL2hgun005_skill=Bắn Tỉa
tagGDL2hgun006={^L}Bone Launcher
tagGDL2hgun006_common=Phóng Thích Hài Cốt
tagGDL2hgun007={^F}Serpent's Shock
tagGDL2hmelee002={^L}Tyrant's Riftblade
tagGDL2hmelee002_Skill=Cú Chém Của Bạo Chúa
tagGDL2hmelee002_Skill_Desc=Giáng đòn cực mạnh xuống mặt đất với uy lực của một bạo chúa từ cõi thần bí, tạo ra sóng xung kích gây sát thương nguyên tố và làm giảm kháng của kẻ địch. {^n}^oCó thể được kích hoạt bằng tất cả các loại Kỹ năng Tấn Công Mặc Định. Yêu cầu sử dụng một Vũ Khí Cận Chiến Hai Tay.
tagGDL2hmelee003={^L}Riftguard Scepter
tagGDL2hmelee003_Skill=Giải Phóng Thực Tại
tagGDL2hmelee003_Skill_Desc=Phóng thích năng lượng Thần Bí bên trong thanh chuỳ này, gây sát thương đồng thời làm giảm sát thương của kẻ địch. {^n}^oYêu cầu sử dụng một Vũ Khí Cận Chiến Hai Tay.
tagGDL2hmelee004={^L}Imperial Zweihander
tagGDL2hmelee005={^L}Imperial Halberd
tagGDL2hmelee006={^L}Troll Ice Club
tagGDL2hmelee007={^L}Ice Guardian's Hammer
tagGDL2hmelee008={^F}Fire Giant's Shield
tagGDL2hmelee008_Desc=Chỉ những kẻ mạnh mẽ nhất mới có thể ném, hoặc đơn giản chỉ là cầm chiếc khiên khổng lồ này trên tay.
tagGDL2hmelee008_Skill=Cú Nện Uy Lực
tagGDL2hmelee008_Skill_Desc=Đập chiếc khiên xuống mặt đất, tạo ra sóng xung kích làm giảm kháng của kẻ địch.
tagGDL2hmelee008_common=Fire Giant's Board
tagGDLShield01={^L}Durg's Charged Carapace
tagGDLShield01_skill=Đòn Phóng Điện Của Durg
tagGDLShield01_skill_desc=Lớp vỏ cứng tích điện cao thế của Durg phóng điện vào những kẻ dám tấn công nó, gây sát thương, làm choáng và làm giảm sát thương của kẻ địch.
tagGDLShield02={^L}Margul's Rotten Shell
tagGDLShield02_skill=
tagGDLShield02_skill_desc=
tagGDLShield03={^L}Troll Bonewall
tagGDLShield03_skill=Hấp Thụ Hài Cốt
tagGDLShield03_skill_desc=Hấp thụ sinh khí của những kẻ địch quanh bạn, đồng thời khiến chúng lạnh thấu xương.
tagGDLShield04_FD={^I}Blood Soaked Watcher of Ultos
tagGDLShield04_skill_name=Ultos Giáng Đòn
tagGDLShield04_skill_desc=Giáng đòn cực mạnh xuống mặt đất bằng uy lực của Ultos, khiến những kẻ địch trong phạm vi bị sốc điện và làm vỡ mạch máu của chúng.
tagGDLShield05={^L}Tomb's Soul
tagGDLShield05_skill=Hấp Thụ Linh Hồn
tagGDLShield05_skill_desc=Hấp thụ linh hồn kẻ địch để hồi máu cho bạn.



### ACCESSORIES
tagGDLNecklace00={^L}Lutra's Seal
tagGDLNecklace00d={^I}Lutra's Perfect Seal
tagGDLNecklace01={^L}Balok'Anatu's Gaze
tagGDLNecklace02={^L}Bane'Galgalor's Gaze
tagGDLNecklace03={^L}Carraxus' Heart
tagGDLNecklace04={^L}Curse of Naxen Shade's Heart
tagGDLNecklace04_Desc="NAXX OUT?!"
tagGDLNecklace05={^L}Grimmaw's Tooth
tagGDLNecklace06={^L}Allostria's Spiritcatcher
tagGDLNecklace06_Desc="Bạn có thể nhốt linh hồn kẻ địch vào thứ này ngay lập tức..."
tagGDLNecklace07={^B}Dralgar's Star Pendant
tagGDLNecklace07_Desc="Chi tiết thú vị trên ngôi sao này, cũng như các lớp kim loại khác nhau làm nên nó, chỉ có thể được chế tạo bởi những thợ rèn lành nghề ở Quận Mũ Thép, một trung tâm công nghiệp nổi tiếng ở phía Bắc... có thể nói một cách chắc chắn rằng... NÓ ĐẾN TỪ MALMOUTH!"
tagGDLNecklace08={^L}Snapjaw's Foul Tooth
tagGDLNecklaceF01={^I}Pyromaniac's Bloody Charm
tagGDLMedal001={^L}Sylvarria's Wine
tagGDLMedal001_Desc="Cạn ly!"
tagGDLMedal002={^L}Vigil of Bandragos
tagGDLMedal002_Desc="Nó thực sự rất thích ngắm cái bông hoa đó."
tagGDLMedal003={^L}Gabal'Thunn's Heart
tagGDLMedal003_Desc="Trái tim của Sinh Vật Chthon này dù lạnh giá, nhưng vẫn còn đập."
tagGDLMedal004={^L}Farros' Ribbon
tagGDLMedal005={^L}Jillius' Ribbon
tagGDLMedal006={^L}Neegan's Ribbon
tagGDLMedal007={^L}Eldritch Sting
tagGDLMedal007_Desc="Năng lượng từ cõi thần bí vẫn còn đọng lại trên vết đốt... làm ô uế mọi thứ mà nó chạm vào."
tagGDLMedal008={^L}Corrupted Ice Thorn
tagGDLMedal008_Desc="Chiếc gai kỳ lạ này trông rất mạnh... nhưng cũng đã bị tha hoá."
tagGDLMedalD001={^I}Luminari Silver Mark
tagGDLRing001={^L}Imperial Band
tagGDLRing002={^L}Imperial Loop
tagGDLRing003={^L}Elder Signet
tagGDLRing004={^L}Elder Ring
tagGDLRingC001={^B}Seal of Loyalty
tagGDLRingC002={^B}Seal of Agony
tagGDLRingC003={^B}Seal of Betrayal
tagGDLRingC004={^B}Seal of Corrosion



### BLUEPRINTS
tagNoExpPotionBlueprint=Bản Thiết Kế: Thần Dược Ngang Bướng
tagGDLblueprint_asterkarntotem01=Bản Thiết Kế: Darri's Chestguard
tagGDLblueprint_asterkarntotem02=Bản Thiết Kế: Hallbera's Imbued Furs
tagGDLblueprint_valley01=Bản Thiết Kế: Iskandra's Folly
tagGDLblueprint_valley01b=Bản Thiết Kế: Mythical Iskandra's Folly
tagGDLblueprint_valley02=Bản Thiết Kế: Riftguard Grasp
tagGDLblueprint_valley02b=Bản Thiết Kế: Mythical Riftguard Grasp
tagGDLblueprint_valley03=Bản Thiết Kế: Pyromaniac's Bloody Charm
tagGDLblueprint_valley04=Bản Thiết Kế: Legwraps of the Stalker
tagGDLblueprint_valley04b=Bản Thiết Kế: Mythical Legwraps of the Stalker
tagGDLblueprint_valley05=Bản Thiết Kế: Mythical Spellmaker's Grip
tagGDLblueprint_valley06=Bản Thiết Kế: Blood Soaked Watcher of Ultos 
tagGDLblueprint_valley06b=Bản Thiết Kế: Mythical Blood Soaked Watcher of Ultos
tagGDLblueprint_valley07=Bản Thiết Kế: Lutra's Perfect Seal
tagGDLblueprint_valley08=Bản Thiết Kế: Luminari Silver Mark
tagGDLblueprint_valley09=Bản Thiết Kế: Mythical Warmaster's Pride
tagGDL_salvation_stone_Arcanist01_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Giao Ước Với Ch'thon  
tagGDL_salvation_stone_Arcanist02_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Dấu Hiệu Của Tuổi Già      
tagGDL_salvation_stone_Arcanist03_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Sự Từ Bỏ Ma Thuật    
tagGDL_salvation_stone_Arcanist04_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Sự Bất Lực     
tagGDL_salvation_stone_Demolitionist01_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Bản Chất Lừa Dối     
tagGDL_salvation_stone_Demolitionist02_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Cơ Chế Bị Lỗi     
tagGDL_salvation_stone_Demolitionist03_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Kẻ Yêu Giá Lạnh     
tagGDL_salvation_stone_Demolitionist04_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Hồng Tâm           
tagGDL_salvation_stone_Inquisitor01_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Nhân Tố Giả Mạo           
tagGDL_salvation_stone_Inquisitor02_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Ý Chí Bị Phá Vỡ       
tagGDL_salvation_stone_Inquisitor03_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Tầm Nhìn Mờ Ảo        
tagGDL_salvation_stone_Inquisitor04_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Ấn Chú Được Khắc Sẵn     
tagGDL_salvation_stone_Necromancer01_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Núi Xương   
tagGDL_salvation_stone_Necromancer02_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Lời Nguyền Bất Tử    
tagGDL_salvation_stone_Necromancer03_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Ngọn Giáo Xương Thánh    
tagGDL_salvation_stone_Necromancer04_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Hiến Tế Linh Hồn             
tagGDL_salvation_stone_Nightblade01_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Chiến Binh Ánh Sáng          
tagGDL_salvation_stone_Nightblade02_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Hồn Ma Bị Giam Cầm               
tagGDL_salvation_stone_Nightblade03_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Bất Hạnh                     
tagGDL_salvation_stone_Nightblade04_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Chất Độc Hoà Tan              
tagGDL_salvation_stone_Oathkeeper01_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Bị Bỏ Rơi     
tagGDL_salvation_stone_Oathkeeper02_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Xuyên Phá Phòng Thủ    
tagGDL_salvation_stone_Oathkeeper03_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Không Mục Đích   
tagGDL_salvation_stone_Oathkeeper04_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Có Thể Dự Đoán    
tagGDL_salvation_stone_Occultist01_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Ám Ảnh Hoài Nghi   
tagGDL_salvation_stone_Occultist02_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Ích Kỷ              
tagGDL_salvation_stone_Occultist03_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Vật Chứa Của Solael       
tagGDL_salvation_stone_Occultist04_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Sự Điều Chỉnh Của Các Vị Thần Phù Thuỷ      
tagGDL_salvation_stone_Shaman01_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Chết Đói               
tagGDL_salvation_stone_Shaman02_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Giao Ước Bị Phá Vỡ            
tagGDL_salvation_stone_Shaman03_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Cơn Bão Lắng Xuống                
tagGDL_salvation_stone_Shaman04_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Sói Đơn Độc                 
tagGDL_salvation_stone_Soldier01_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Thể Chất Nhỏ Bé      
tagGDL_salvation_stone_Soldier02_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Tinh Thần Chiến Đấu   
tagGDL_salvation_stone_Soldier03_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Tước Đoạt Vị Trí    
tagGDL_salvation_stone_Soldier04_BP=Bản Thiết Kế: Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Trang Bị Rỉ Sét  
#material_smiths


### Salvation Stones
tagGDL_salvation_stone_Arcanist01=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Giao Ước Với Ch'thon 
tagGDL_salvation_stone_Arcanist02=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Dấu Hiệu Của Tuổi Già      
tagGDL_salvation_stone_Arcanist03=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Sự Từ Bỏ Ma Thuật    
tagGDL_salvation_stone_Arcanist04=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Sự Bất Lực  
tagGDL_salvation_stone_Demolitionist01=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Bản Chất Lừa Dối     
tagGDL_salvation_stone_Demolitionist02=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Cơ Chế Bị Lỗi     
tagGDL_salvation_stone_Demolitionist03=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Kẻ Yêu Giá Lạnh        
tagGDL_salvation_stone_Demolitionist04=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Hồng Tâm           
tagGDL_salvation_stone_Inquisitor01=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Nhân Tố Giả Mạo           
tagGDL_salvation_stone_Inquisitor02=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Ý Chí Bị Phá Vỡ       
tagGDL_salvation_stone_Inquisitor03=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Tầm Nhìn Mờ Ảo        
tagGDL_salvation_stone_Inquisitor04=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Ấn Chú Được Khắc Sẵn     
tagGDL_salvation_stone_Necromancer01=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Núi Xương   
tagGDL_salvation_stone_Necromancer02=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Lời Nguyền Bất Tử    
tagGDL_salvation_stone_Necromancer03=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Ngọn Giáo Xương Thánh    
tagGDL_salvation_stone_Necromancer04=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Hiến Tế Linh Hồn             
tagGDL_salvation_stone_Nightblade01=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Chiến Binh Ánh Sáng          
tagGDL_salvation_stone_Nightblade02=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Hồn Ma Bị Giam Cầm               
tagGDL_salvation_stone_Nightblade03=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Bất Hạnh                     
tagGDL_salvation_stone_Nightblade04=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Chất Độc Hoà Tan              
tagGDL_salvation_stone_Oathkeeper01=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Bị Bỏ Rơi     
tagGDL_salvation_stone_Oathkeeper02=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Xuyên Phá Phòng Thủ    
tagGDL_salvation_stone_Oathkeeper03=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Không Mục Đích   
tagGDL_salvation_stone_Oathkeeper04=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Có Thể Dự Đoán    
tagGDL_salvation_stone_Occultist01=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Ám Ảnh Hoài Nghi   
tagGDL_salvation_stone_Occultist02=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Ích Kỷ              
tagGDL_salvation_stone_Occultist03=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Vật Chứa Của Solael       
tagGDL_salvation_stone_Occultist04=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Sự Điều Chỉnh Của Các Vị Thần Phù Thuỷ      
tagGDL_salvation_stone_Shaman01=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Chết Đói               
tagGDL_salvation_stone_Shaman02=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Giao Ước Bị Phá Vỡ            
tagGDL_salvation_stone_Shaman03=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Cơn Bão Lắng Xuống                
tagGDL_salvation_stone_Shaman04=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Sói Đơn Độc                 
tagGDL_salvation_stone_Soldier01=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Thể Chất Nhỏ Bé      
tagGDL_salvation_stone_Soldier02=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Tinh Thần Chiến Đấu   
tagGDL_salvation_stone_Soldier03=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Tước Đoạt Vị Trí    
tagGDL_salvation_stone_Soldier04=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi ~ Trang Bị Rỉ Sét 


### Quest Items
tagGDLKey00=Chìa Khoá Trạm Kiểm Soát Asterkarn
tagGDLKey00_Desc="Được rèn bởi các Thợ Rèn Bạc ở thủ đô, chiếc chìa khoá này dùng để mở cánh cổng đi vào Trạm Kiểm Soát Asterkarn."
tagGDLKey01=Chìa Khoá Bạc Luminari
tagGDLKey01_Desc=
tagGDLKey01_Broken=Chìa Khoá Bạc Luminari Bị Hỏng
tagGDLKey01_Broken_Desc=
tagGDLHammer01=Búa Rèn Bạc
tagGDLHammer01_Desc=
tagGDLVillagerWeapon01=Đao Luminari
tagGDLVillagerWeapon02=Súng Ngắn Luminari
tagGDLVillagerWeapon03=Súng Trường Luminari
tagGDLVillageToken=Biểu Tượng Của Lòng Biết Ơn
tagGDLVillageToken_Desc=Một vật phẩm giá trị từ Thung Lũng Lặng Gió, rất quý đối với người của Tộc Bờm Núi.
tagGDLStatpointToken=Chứng Nhận Dũng Sĩ
tagGDLStatpointToken_Desc={{^n}^o}Mang vật phẩm này đến Người Treo Cổ Jarvis ở độ khó Cao Cấp để bỏ qua các nhiệm vụ sau đây, nhưng vẫn sẽ nhận được các phần thưởng từ nhiệm vụ như kinh nghiệm, điểm Tiềm Năng và Kỹ Năng: "Con Đường Bí Mật", "Thí Nghiệm Của Kasparov" và "Cái Chết Nhân Đạo" (Diệt Lutra){^n}{^n}Chỉ có thể sử dụng ở độ khó Cao Cấp.
tagGDLPeaksTusk=Chiếc Nanh Hoàng Kim
tagGDLPeaksTusk_Desc=Chiếc Nanh của một con Lợn Rừng Hoàng Kim
tagGDLPeaksCrystal=Khối Tinh Thể Đỏ Thẫm
tagGDLPeaksCrystal_Desc=Khối Tinh Thể dính đầy máu lấy từ một con Nỗi Kinh Hoàng Băng Giá khác thường.
tagGDLPeaksHeart=Trái Tim Của Hoả Cự Nhân
tagGDLPeaksHeart_Desc=Trái tim rực lửa của một con Hoả Cự Nhân... một thứ rất hiếm gặp ở thời buổi này.
tagGDLGargoyle1Heart=Bộ Não Còn Thoi Thóp
tagGDLGargoyle1Heart_Desc="Một thứ trông giống não người, dính đầy dịch nhầy mang năng lượng thần bí, và vẫn còn thoi thóp sự sống. Những sợi ma thuật trói buộc phát ra ánh sáng xanh ni-ken dường như chảy ra từ vùng hạ đồi của bộ não, hướng về phía Bắc."
tagGDLGargoyle2Heart=Trái Tim Vẫn Còn Đập
tagGDLGargoyle2Heart_Desc="Một thứ trông giống tim người, bị bao phủ bởi băng giá, song vẫn còn nhịp đập. Những sợi ma thuật trói buộc phát ra ánh sáng xanh cô-ban dường như chảy ra từ động mạnh chủ của trái tim, hướng về phía Bắc."



### SETS
tagGDLeagueSetC001=Bản Án Của Kẻ Cướp Bóc
tagGDLeagueSetC001_skill=Nhịp Điệu Của Kẻ Cướp Bóc

tagGDLeagueShieldD001={^I}Amatok's Blessing
tagGDLeagueTorsoD001={^I}Amatok's Chestguard
tagGDLeagueSetD001torso_BP=Bản Thiết Kế: Amatok's Chestguard
tagGDLeagueWaistD001={^I}Amatok's Waistguard
tagGDLeagueHeadD001={^I}Amatok's Winter Cowl
tagGDLeagueSetD001=Sứ Giả Của Amatok

tagGDLeagueSkillBeltD001=Hơi Ấm Mùa Đông
tagGDLeagueSkillBeltD001_Desc=Amatok bảo vệ bạn khỏi sự khắc nghiệt của Mùa Đông, khiến bạn thấy ấm áp từ sâu bên trong.
tagGDLeagueSkillShieldD001=Bình Minh Mùa Đông
tagGDLeagueSkillShieldD001_Desc=Gọi xuống một loạt mảnh vỡ băng giá được ban phước bởi chính bản thân Amatok, gây sát thương cho những kẻ dám đánh vào khiên của bạn.
tagGDLeagueSKillSetD001=Bức Màn Mùa Đông
tagGDLeagueSKillSetD001_Desc=Triệu gọi một dấu ấn của Amatok, phóng thích hơi thở băng giá của vị thần vào cõi phàm trần. {^n}^oDấu Ấn Mùa Đông hưởng thêm sức mạnh từ người chơi.
tagGDLeagueSkillSetD001Summon=Dấu Ấn Mùa Đông
tagGDLeagueSkillSetD001SummonSkill=Bàn Tay Đông Giá

tagGDLeagueSetD002=Trí Tuệ Của Cyrrah
tagGDLeagueSetD002_Skill=Dấu Hiệu Của Thợ Săn
tagGDLeagueSetD002_Skill_Desc="Để ra đòn kết liễu một cách chính xác, người thợ săn sẽ đánh dấu các mục tiêu của cô ta. Để đánh dấu mục tiêu thì cần phải tung đòn thật chính xác." - Cyrrah, Cặp Mắt Chuẩn Xác
tagGDLeagueGun2hD002={^F}Cyrrah's Blade Launcher
tagGDLeagueGun2hD002Skill=Chiến Thuật Chính Xác
tagGDLeagueGun2hD002SkillDesc=Bậc Thầy Săn Lùng tung ra một loạt các đòn tấn công hiểm ác.
tagGDLeagueNecklaceD002={^F}Cyrrah's Tactical Choker
tagGDLeagueTorsoD002={^F}Cyrrah's Concealed Doublet
tagGDLeagueHeadD002b={^F}Cyrrah's Hunting Hat
tagGDLeagueGlovesD002={^F}Cyrrah's Fingerless Gloves

tagGDLeagueSetD003=Sự Tò Mò Của Thrawn
tagGDLeagueSetD003Skill=Cơn Bão Nguyên Tố Hoàn Hảo
tagGDLeagueSetD003SkillDesc=Phóng thích một tuyệt kỹ được sáng tạo từ các nghiên cứu của Thrawn, một cơn bão nguyên tố khổng lồ cấu tạo từ băng, lửa và sét.
tagGDLeagueScepterD003b={^F}Thrawn's Cynosure
tagGDLeagueScepterD003Skill=Cơn Bão Phương Bắc
tagGDLeagueScepterD003SkillDesc=Phóng thích một vụ nổ chứa đầy năng lượng ma thuật, đóng băng không khí ngay tức khắc.
tagGDLeagueFocusD003={^F}Thrawn's Limitless Archives 
tagGDLeagueNecklaceD003={^F}Thrawn's Magnifying Glass
tagGDLeagueNecklaceD003Skill=Vệt Lửa
tagGDLeagueNecklaceD003SkillDesc=Bạn đốt cháy mặt đất nơi kẻ địch đang đứng.

tagGDLeagueSetD004=Di Sản Quật Cường Của Sygrund
tagGDLeagueSetD004Blunt2h={^F}Sygrund's Cudgel of Camaraderie
tagGDLeagueSetD004bHead={^F}Sygrund's Gold Cage
tagGDLeagueSetD004Head_Desc="Ngay cả những trận cuồng phong dữ dội nhất tạo ra bởi những cơn Lốc Xoáy cũng hoá thành vàng ròng bởi quyền năng của chiếc mũ này!"
tagGDLeagueSetD004Shoulder={^F}Sygrund's Pauldrons
tagGDLeagueSetD004Torso={^F}Sygrund's Beating Heart
tagGDLeagueSetD004Summon=Thợ Săn Arkovia
tagGDLeagueSetD004SummonDesc="Hãy đến bên ta, hỡi những chiến hữu!". Triệu gọi một bóng ma thợ săn từ thời xa xưa trở về chiến đấu cùng bạn! {^n}^oThợ Săn Arkovia hưởng thêm sức mạnh từ người chơi.
tagGDLeagueSetD004SummonCurse=Dấu Hiệu Của Thợ Săn
tagGDLeagueSetD004SummonAttack=Tầm Nhắm Của Thợ Săn
tagGDLeagueSetD004Blunt2hSummon=Cờ Hiệu Của Thợ Săn
tagGDLeagueSetD004Blunt2hSummonDesc=Gọi ra một lá cờ của các Thợ Săn Arkovia, biểu tượng của sức mạnh và sự tái sinh, tăng sức mạnh cho các mục tiêu xung quanh.
tagGDLeagueSetD004Blunt2hSummonSkill=Đội Hình Arkovia


tagGDLeagueSetD005=Trang Phục Đi Săn Của Darri
tagGDLeagueSetD005_Desc=
tagGDLeagueSetD005gun1h={^I}Darri's Hidden Hand Crossbow
tagGDLeagueSetD005gun1h_Desc=
tagGDLeagueSetD005torso={^I}Darri's Chestguard
tagGDLeagueSetD005torso_Desc=
tagGDLeagueSetD005torso_BP=Bản Thiết Kế: Darri's Chestguard
tagGDLeagueSetD005shoulder={^I}Darri's Shoulderguard
tagGDLeagueSetD005shoulder_Desc=
tagGDLeagueSetD005waist={^I}Darri's Waistguard
tagGDLeagueSetD005waist_Desc=
tagGDLeagueSetD005waist_skill=Cuộc Đi Săn
tagGDLeagueSetD005waist_skill_desc={^n}^oĐây là kỹ năng bị động áp dụng cho vũ khí Tầm Xa Hai Tay, hoặc khi sử dụng Song Súng. Ngoài ra cũng ban cho bạn khả năng sử dụng hai súng ngắn cùng một lúc.
tagGDLeagueSetD005medal={^I}Darri's Initiation Mark
tagGDLeagueSetD005medal_Desc=
tagGDLeagueSetD005_skill_summon=Triệu Gọi Làn Gió Asterkarn
tagGDLeagueSetD005_skill_Desc=Những cơn gió của dãy Asterkarn không giống ở bất cứ nơi nào trên lục địa Cairn, chúng xuyên thấu cả y phục, khiến da thịt của những kẻ chúng chạm vào bị đóng băng. Khả năng điều khiển những cơn lốc xoáy tạo ra từ những cơn gió này là một kỹ năng hiếm thấy của các tộc nhân Tộc Bờm Núi. {^n}^oGió Xoáy Asterkarn hưởng thêm sức mạnh từ người chơi.
tagGDLeagueSetD005_skill_Tracker=Số Lượng Gió Xoáy Asterkarn Được Triệu Gọi
tagGDLeagueSetD005_skill_pet=Gió Xoáy Asterkarn
tagGDLeagueSetD005_skill_petskill=Gió Rét Thấu Xương

tagGDLeagueSetD006=Tầm Nhìn Của Hallbera
tagGDLeagueSetD006_Desc=
tagGDLeagueSetD006scepter={^I}Hallbera's Chilling Eye
tagGDLeagueSetD006scepter_Desc=
tagGDLeagueSetD006scepter_skill=Triệu gọi Đôi Mắt Asterkarn
tagGDLeagueSetD006scepter_pet_desc=Đôi mắt của tổ tiên dõi theo bạn. {^n}^oĐôi Mắt Asterkarn hưởng thêm sức mạnh từ người chơi.
tagGDLeagueSetD006scepter_pet=Con Mắt Asterkarn
tagGDLeagueSetD006scepter_pet_skill=Ánh Nhìn Lạnh Giá
tagGDLeagueSetD006scepter2={^I}Hallbera's Shocking Eye
tagGDLeagueSetD006scepter2_Desc=
tagGDLeagueSetD006scepter2_skill=Triệu gọi Con Mắt Asterkarn
tagGDLeagueSetD006scepter2_pet=Con Mắt Asterkarn
tagGDLeagueSetD006scepter2_pet_desc=Đôi mắt của tổ tiên dõi theo bạn. {^n}^oCon Mắt Asterkarn hưởng thêm sức mạnh từ người chơi.
tagGDLeagueSetD006scepter2_pet_skill=Con Mắt Sấm Sét
tagGDLeagueSetD006torso={^I}Hallbera's Imbued Furs
tagGDLeagueSetD006torso_Desc=
tagGDLeagueSetD006torso_BP=Bản Thiết Kế: Hallbera's Imbued Furs
tagGDLeagueSetD006gloves={^I}Hallbera's Gloves
tagGDLeagueSetD006gloves_Desc=


### Hunter's Faction
tagGDLeagueHunterStone=Mảnh Đá Của Sự Cứu Rỗi
tagGDLeagueHunterStoneDesc1=Mảnh đá này dường như chứa đựng một sức mạnh to lớn, có lẽ một nghệ nhân cổ xưa có thể giải phóng sức mạnh bên trong nó.
tagGDLeagueHunterStoneDesc=Cung cấp sự bảo hộ bên trong Thế Giới Tan Vỡ, khi đặt nó trong túi hành trang.{^n}{{^n}^o}Chỉ có thể kích hoạt một mảnh đá trong mọi thời điểm.
tagGDLeagueHunterStoneDesc2=Cung cấp sự bảo hộ bên trong Phó Bản Vô Tận, khi đặt nó trong túi hành trang.{^n}{{^n}^o}Chỉ có thể kích hoạt một mảnh đá trong mọi thời điểm.
tagGDLeagueHunterScroll=Cuộn Giấy Ma Thuật
tagGDLeagueHunterScrollDesc=Một mảnh từ một cuộn giấy huyền thoại. Bị đánh cắp bởi những kẻ phản bội, những kẻ đã trở nên điên loạn bởi lời nguyền bất tử. {^n}Được cho là cần sức mạnh của cả Hiệp Hội, cần mang trở về Điểm Mù Của Thợ Săn.{^n}Và giờ thì nó đang nằm trong tay bạn.


### SUPERBOSS ITEMS
tagGDLGun1hD01={^F}Garia's Gatekeeper
tagGDLGun1hD01_Desc="Thì ra đây là nơi mà cánh cổng của tất cả các cứ điểm bị..."
tagGDLGun1hD01_skill=Cổng Hỗn Nguyên
tagGDLGun1hD01_skill_desc="Triệu hồi thứ khó chịu nhất trong số các kẻ địch của Thành Hỗn Nguyên... Cánh Cổng Hỗn Nguyên!" {^n}^oCổng Hỗn Nguyên hưởng thêm sức mạnh từ người chơi.
tagGDLGun1hD01_pet_skill1=Vòng Tròn Hỗn Loạn
tagGDLGun1hD01_pet_skill2=Hào Quang Rối Loạn
tagGDLGun1hD01_pet_skill3=Hào Quang Nhiễu Loạn

tagGDLNecklaceD01={^F}Aranea's Gaze
tagGDLNecklaceD01_Desc="Con mắt của nó vẫn đang phát sáng..."
tagGDLNecklaceD01_Skill=Gaze of Aranea
tagGDLNecklaceD01_Skill_Desc="Bất cứ lúc nào mà con mắt của Aranea phát sáng dữ dội, nó sẽ phát ra các xung năng lượng nguyên tố, làm giảm kháng của kẻ địch."

tagGDLShieldD01={^F}Galakros' Eternal Bulwark
tagGDLShieldD01_Desc="Dù Galakros chẳng còn dấu hiệu của sự sống, mảnh vỡ từ cơ thể của nó vẫn không chấp nhận cái chết..."
tagGDLShieldD01_Skill=Sự Sống Vĩnh Cửu Của Galakros
tagGDLShieldD01_Skill_Desc="Phần giống như thạch này dường như rất nguy hiểm khi chạm vào... nó khiến mọi thứ hoá thành đá"


tagGDLFocusD01={^F}Skull of Rolderathis
tagGDLFocusD01_Desc="Cái đầu lâu này trông có vẻ lạnh lẽo... rất lạnh... như thể nó muốn rút cạn sinh lực của bạn khi chạm vào nó."
tagGDLFocusD01_Skill=Linh Hồn Băng Giá Của Arkovia
tagGDLFocusD01_Skill_Desc="Rolderathis đã cố gắng trong vô vọng để cứu nhiều người Arkovia thoát khỏi cái số phận nghiệt ngã đang chờ đón họ... họ đã tin và nghe lời hắn, cũng giống như cái linh hồn lạnh lẽo của họ, đang chờ được triệu gọi quay lại dương gian..." {^n}^oYêu cầu sử dụng Pháp Khí. Linh Hồn Băng Giá Của Arkovia rơi liên tục trong suốt thời gian kỹ năng có hiệu lực.

tagGDLHeadD01={^F}Horns of the General
tagGDLHeadD01_Desc="Cặp sừng của vị tướng bất khả chiến bại..."
tagGDLHeadD01_Skill=Triệu hồi Người Đá Hư Không Của Ballog
tagGDLHeadD01_Skill_Desc="Ballog sử dụng những thực thể này trong binh đoàn của hắn như một công cụ huỷ diệt đa chức năng, không chỉ có thể ném đá từ xa, mà còn có thể phá vỡ mặt đất xung quanh chúng." {^n}^oNgười Đá Hư Không hưởng thêm sức mạnh từ các loại Hỗ Trợ Thuộc Hạ.
tagGDLHeadD01_pet=Người Đá Hư Không
tagGDLHeadD01_pet_skill1=Sự Tha Hoá Của Ballog
tagGDLHeadD01_pet_skill2=Phá Vỡ Mặt Đất
tagGDLHeadD01_pet_skill3=Ném Đá Nham Thạch
tagGDLHeadD01_pet_skill4=Xung Hỗn Nguyên

tagGDLSwordD301BP=Bản Thiết Kế: Reforged Cloudburst Blade
tagGDLSwordD301={^F}Dimensional Cloudburst Blade
tagGDLSwordD302={^I}Reforged Cloudburst Blade
tagGDLSwordD302Skill=Linh Hồn Bão Tố
tagGDLSwordD302SkillDesc=Công kích chí mạng kẻ địch giải phóng linh hồn bên trong thanh kiếm. {^n}^oLinh Hồn Bão Tố hưởng thêm sức mạnh từ người chơi.
tagGDLFocusD301BP=Bản Thiết Kế: Twin Strike Cloudburst Codex
tagGDLFocusD301={^I}Twin Strike Cloudburst Codex
tagGDLFocusD301Skill=Cuồng Phong Sụp Đổ
tagGDLFocusD301SkillDesc=


##### solena's wares
tagGDLghostvisual_bp_01=Hàng Hoá Rực Rỡ Của Derivius (Ngực)
tagGDLghostvisual_bp_02=Hàng Hoá Rực Rỡ Của Derivius (Bàn Chân)
tagGDLghostvisual_bp_03=Hàng Hoá Rực Rỡ Của Derivius (Tay)
tagGDLghostvisual_bp_04=Hàng Hoá Rực Rỡ Của Derivius (Đầu)
tagGDLghostvisual_bp_05=Hàng Hoá Rực Rỡ Của Derivius (Cẳng Chân)
tagGDLghostvisual_bp_06=Hàng Hoá Rực Rỡ Của Derivius (Vai)
tagGDLghostvisual_previewdesc_01=Nhận được một vật phẩm có màu ngẫu nhiên từ tủ đồ rực rỡ của Derivius
tagGDLghostvisual_fashion=Hàng Hoá Rực Rỡ




--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------





##### Season 5
### Sets
tagGDLeagueSetD007=Hộ Vệ Vô Pháp
tagGDLeagueSetD007_Desc=Kẻ Bảo Vệ Tội Phạm, Kẻ Tán Dương Sự Hỗn Loạn, Kẻ Ủng Hộ Các Cuộc Nổi Loạn.
tagGDLeagueSetD007_Skill=Lá Chắn Vô Pháp
tagGDLeagueSetD007_Skill_Desc=Chiếc khiên vô pháp được ban phước bởi Vire, sử dụng một tuyệt kỹ đặc biệt khiến nó tách làm 3 khi tiếp xúc với kẻ địch, trước khi quay trở lại chỗ của bạn. {^n}^oYêu cầu sử dụng Khiên.
tagGDLeagueSetD007Head={^F}Lawless Headgear
tagGDLeagueSetD007Head_Desc=
tagGDLeagueSetD007Hands={^F}Lawless Handguards
tagGDLeagueSetD007Hands_Desc=
tagGDLeagueSetD007Torso={^F}Lawless Hauberk
tagGDLeagueSetD007Torso_Desc=
tagGDLeagueSetD007Neck={^F}Lawless Flame Scorched Ruby
tagGDLeagueSetD007Neck_Desc=



### Ghost Ambushes
tagGDLDaggerD01={^F}Neomort's Hooked Dagger
tagGDLDaggerD01_Skill=Dịch Mụn Độc
tagGDLDaggerD01_Skill_Desc=Biến thể kinh khủng của dịch thuỷ đậu này cực kỳ nguy hiểm, khiến các mụn nước vỡ ra, phóng thích máu và chất kịch độc.
tagGDLDaggerD01_Common={^W}Neomort's Dagger

tagGDLeagueSetD101=Xạ Thủ Im Lặng
tagGDLeagueSetD101_Desc="Pháp Sư Panetti đã tạo ra một kiệt tác hoàn hảo với những thanh súng này."
tagGDLeagueSetD101b=Đấu Sĩ Im Lặng
tagGDLeagueSetD101_Skill=Đạn Nhân Bản Của Panetti
tagGDLeagueSetD101_Skill_Desc="Chú thuật của Panetti giúp bạn phóng ra các hoả tiễn nhân bản nổi tiếng của ông ta."
tagGDL1hgunD01={^F}Quiet's Pacifier
tagGDL1hgunD01_Desc="Pháp Sư Panetti đã cường hoá những thanh súng này với ma thuật đặc biệt của ông ta."
tagGDL1hgunD01_Skill=Phát Bắn Của Panetti
tagGDL1hgunD01_Skill_Desc="Bắn ra một loạt hoả tiễn ma thuật vào các mục tiêu." {^n}^o Đây là kỹ năng Tầm Xa được kích hoạt từ các loại Kỹ Năng Tấn Công Mặc Định.
tagGDL1hgunD02={^F}Quiet's Repeater
tagGDL1hgunD02_Desc="Pháp Sư Panetti đã cường hoá những thanh súng này với ma thuật đặc biệt của ông ta." {^n}^o Đây là kỹ năng Tầm Xa được kích hoạt từ các loại Kỹ Năng Tấn Công Mặc Định.
tagGDL1hgunD02_Skill=Hoả Tiễn Xuyên Thấu Của Panetti
tagGDL1hgunD02_Skill_Desc="Bắn ra một hoả tiễn ma thuật có khả năng đâm xuyên và nhân bản vào các mục tiêu của bạn."
tagGDLGhost1hgun_common=Quiet's Handgun


tagGDLShieldD02={^F}Shell of the Crab Turtle
tagGDLShieldD02_Desc=^h-70% ^eLượng sát thương hấp thụ cho ^zGương Ma Thuật Ereoctes ^s(Thuộc tính ẩn)
tagGDLShieldD02_skill=Gai Của Rùa Cua
tagGDLShieldD02_skill_desc=Gai ma quái đâm xuyên kẻ thù khi bạn chặn một đòn tấn công.


tagGDLeagueSetD103=Thuyền Trưởng Ma Quái
tagGDLeagueSetD103_Desc=
tagGDLeagueSetD103b=Đô Đốc Ma Quái
tagGDLeagueSetD103_Skill=Đạn Đại Bác Ma Quái
tagGDLeagueSetD103_Skill_Desc=
tagGDLeagueSetD103sword={^F}Redbeard's Cutlass
tagGDLeagueSetD103head={^F}Redbeard's Hat
tagGDLGhostSword003={^W}Redbeard's Sabre


tagGDL2hgunD501={^F}Freezeloader
tagGDL2hgunD501_Desc=
tagGDL2hgunD501_Skill=Triệu Hồi Quạ Hồn Ma
tagGDL2hgunD501_Skill_Desc=Triệu hồi một con Quạ Hồn Ma đến chiến đấu cùng bạn, gây sát thương băng và sét. {^n}^oQuạ Hồn Ma hưởng thêm sức mạnh từ người chơi.
tagGDL2hgunD501_Skill_Tracker=Quạ Hồn Ma
tagGDL2hgunD501_PetSkill=Quả Cầu Băng Giá
tagGDL2hgunD501_PetSkill_Desc=
tagGDL2hgunD501_PetSkill_Passive=Đàn Quạ Băng Giá


tagGDLeagueSetD105=Hồn Ma Tàn Bạo
tagGDLeagueSetD105_Desc=
tagGDLeagueSetD105b=Hồn Ma Cuồng Loạn
tagGDLGhostSetD105_Skill=Sạt Lở Ma Quái
tagGDLGhostSetD105_Skill_Desc=
tagGDLGhostBluntD501={^F}Blender's Totemic Maul
tagGDLGhostBluntD501_Desc=Ooga booga!
tagGDLGhostNecklaceD501={^F}Blender's Ivory Charm



### MonsterInfrequents

tagGDL2hmeleeB501={^L}Titanic Sandclaw Slicer
tagGDL2hmeleeB502={^L}Titanic Riftclaw Slicer
tagGDL2hmeleeB503={^L}Titanic Moltenclaw Slicer
tagGDL2hskill001=Cú Nhảy Người Khổng Lồ
tagGDL2hskill001_Desc="Nhảy vọt đến mục tiêu với uy lực của một con quái vật và sức mạnh của một người khổng lồ."

tagGDL2hmeleeD501={^F}Ice Giant's Shield
tagGDL2hmeleeD501_Desc=Chỉ những kẻ mạnh mẽ nhất mới có thể ném, hoặc đơn giản chỉ là cầm chiếc khiên khổng lồ này trên tay.
tagGDL2hmeleeD501_Skill=Cú Nện Uy Lực
tagGDL2hmeleeD501_Skill_Desc=Đập chiếc khiên xuống mặt đất, tạo ra sóng xung kích làm giảm kháng của kẻ địch.

tagGDLDagger001={^L}Fang of the Realm
tagGDLDagger001_skill=Vòng Xoáy Thực Tại
tagGDLDagger001_skill_desc=Tấn công các mục tiêu xung quanh với sức mạnh điên loạn của Thực Tại, tối đa là 8 mục tiêu xung quanh bạn. {^n}^oĐây là kỹ năng dùng Song Khí Cận Chiến được kích hoạt từ các loại Kỹ năng Tấn Công Mặc Định. Ngoài ra cũng ban cho bạn khả năng sử dụng hai Vũ Khí Cận Chiến cùng một lúc.

tagGDLDaggerB501={^L}Siegfried's Tainted Arm
tagGDLDaggerB501_Desc=Phần còn sót lại của cánh tay bị thối rửa.
tagGDLSwordB501={^L}Siegfried's Bloody Arm
tagGDLSwordB501_Desc=Cánh tay toả ra mùi máu ô uế.
tagGDLAxeB501={^L}Groble Hungering Axe
tagGDLAxeB501_Desc=
tagGDLMaceB501={^L}Groble Ice Hammer
tagGDLMaceB501_Desc=

tagGDLShield501={^W}Groble Hungering Shield
tagGDLShield501_Desc=
tagGDLShield502={^W}Groble Ice Shield
tagGDLShield502_Desc=

tagGDLFocusB501={^L}Groble Hungering Effigy
tagGDLFocusB501_Desc=
tagGDLFocusB502={^L}Groble Ice Effigy
tagGDLFocusB502_Desc=

tagGDLWaistB501={^L}Urak'Sha's Sash
tagGDLWaistB501_Desc=
tagGDLWaistB502={^L}Igan'Kurk's Sash
tagGDLWaistB502_Desc=
tagGDLWaistB503={^L}Gron'Tin's Girdle
tagGDLWaistB503_Desc=
tagGDLWaistB504={^L}Ook'Ler's Waistguard
tagGDLWaistB504_Desc=
tagGDLWaistB505={^L}Nightmare Girdle
tagGDLWaistB505_Desc=
tagGDLWaistB506={^L}Volcanic Broodmother's Sash
tagGDLWaistB506_Desc=
tagGDLWaistB507={^L}Guardian's Waistguard
tagGDLWaistB507_Desc=
tagGDLWaistB508={^L}Ice Ghoul Chains
tagGDLWaistB508_Desc=
tagGDLWaistB509={^L}Nightmare Waistguard
tagGDLWaistB509_Desc=

tagGDLNecklaceB501={^L}Ice Golem's Heart
tagGDLNecklaceB501_Desc=
tagGDLNecklaceB502={^L}Fire Golem's Heart
tagGDLNecklaceB502_Desc=




### QuestItems
tagGDLDungeonTokenBoundless_SoT=Chìa Khoá Bị Hỏng Của Bậc Thang Thống Khổ
tagGDLDungeonTokenBoundless_BoC=Chìa Khoá Bị Hỏng Của Thành Hỗn Nguyên
tagGDLDungeonTokenBoundless_PV=Chìa Khoá Bị Hỏng Của Cảng Valbury
tagGDLDungeonTokenBoundless_AG=Chìa Khoá Bị Hỏng Của Khu Rừng Cổ Xưa
tagGDLDungeonTokenBoundless_TotH=Chìa Khoá Bị Hỏng Của Mộ Địa Dị Giáo
tagGDLDungeonTokenBoundless_FV=Chìa Khoá Bị Hỏng Của Mật Thất Bị Cấm
tagGDLDungeonTokenBoundless_EL=Chìa Khoá Bị Hỏng Của Hồ Nước Thần Bí

tagGDLPortal_Symbol1=Thần Vật Hảo Hữu
tagGDLPortal_Symbol2=Thần Vật Niềm Tin
tagGDLPortal_Symbol1_Desc=Một thần vật của tộc Groble, không rõ nó mô tả thứ gì.
tagGDLPortal_Symbol2_Desc=Một thần vật của tộc Groble, không rõ nó mô tả thứ gì.




##### AFFIXES
tagGDLPrefix01={^Y}Elemental
tagGDLSuffix01={^Y}of the Elements
tagGDLSuffixRare01={^G}of the Tempest



##### CRAFTING
# Materials
tagGDLCrafting01=Bồ Công Anh Rễ Đen
tagGDLCrafting01_Desc=Loài hoa Bồ Công Anh chỉ có thể tìm thấy ở nơi sâu nhất của vực thẳm. Dường như nó chẳng quan tâm đến sự hiện diện của Năng Lượng Thần Bí.
tagGDLCrafting02=Mảnh Băng Hắc Ám
tagGDLCrafting02_Desc=Một Mảnh Băng Hắc Ám từ hệ thống hang pha lê bên trong dãy núi Asterkarn. Nó không giống bất cứ vật liệu nào từng được tìm thấy trên lục địa Cairn. Cứng cáp, chịu lực và nhiệt tốt hơn các mảnh băng thông thường khiến nó trở thành một loại vật liệu chế tạo hoàn hảo. Chỉ có Hội Luminari là biết rõ nhất cách sử dụng các đặc tính của nó cho việc chế tác các vật phẩm đặc biệt.

# Essences
tagGDLcraft_r101={^C}Tinh Chất Của Rattosh
tagGDLcraft_r101_Desc="Rèn lại Tiền Tố của một vật phẩm Tốt hoặc Hiếm."^w^n(Sử dụng cho tất cả các vật phẩm Tốt hoặc Hiếm)
tagGDLcraft_r102={^C}Tinh Chất Của Typhos
tagGDLcraft_r102_Desc="Rèn lại Hậu Tố của một vật phẩm Tốt hoặc Hiếm."^w^n(Sử dụng cho tất cả các vật phẩm Tốt hoặc Hiếm)
tagGDLcraft_r103={^C}Tinh Chất Bị Suy Yếu Của Rattosh
tagGDLcraft_r103_Desc="Rèn lại Tiền Tố của một vật phẩm Tốt hoặc Hiếm."^w^n(Sử dụng cho tất cả các vật phẩm Tốt hoặc Hiếm cho đến cấp 70)
tagGDLcraft_r104={^C}Tinh Chất Bị Suy Yếu Của Typhos
tagGDLcraft_r104_Desc="Rèn lại Hậu Tố của một vật phẩm Tốt hoặc Hiếm."^w^n(Sử dụng cho tất cả các vật phẩm Tốt hoặc Hiếm cho đến cấp 70)
tagGDLcraft_r105={^C}Tinh Chất Của Attak Seru
tagGDLcraft_r105_Desc="Rèn lại tất cả các dòng thuộc tính trên vật phẩm."^w^n(Áp dụng cho tất cả các vật phẩm)
tagGDLcraft_r106={^C}Tinh Chất Của Vire
tagGDLcraft_r106_Desc="Nâng cấp một vật phẩm không phải Huyền Thoại lên cấp cao hơn, đồng thời làm tăng cấp độ yêu cầu để sử dụng."^w^n(Áp dụng cho tất cả các vật phẩm không phải Huyền Thoại)
tagGDLcraft_r107={^C}Tinh Chất Của Ishtak
tagGDLcraft_r107_Desc="Thêm một Tiền Tố hoặc một Hậu Tố vào một vật phẩm Hoàn Hảo (sẽ ghi đè lên các Phụ Tố khác)."^w^n(Áp dụng cho tất cả các vật phẩm Hoàn Hảo)
tagGDLcraft_r107b={^C}Tinh Chất Bị Suy Yếu Của Ishtak
tagGDLcraft_r107b_Desc="Thêm một Tiền Tố hoặc một Hậu Tố vào một vật phẩm Hiếm."^w^n(Áp dụng cho tất cả các vật phẩm Hiếm)
tagGDLcraft_r108={^C}Tinh Chất Bị Tha Hoá Của Ralyoth
tagGDLcraft_r108_Desc="Làm ô uế vật phẩm, thêm một kỹ năng mới và thay thế một Phụ Tố nếu món đồ đã có sẵn hai Phụ Tố."^w^n(Áp dụng cho tất cả các vật phẩm)
tagGDLcraft_r108b={^C}Tinh Chất Bị Tha Hoá Của Ultos
tagGDLcraft_r108b_Desc="Làm ô uế vật phẩm, rèn lại các dòng thuộc tính và thêm một dòng thuộc tính mới ở trên cùng."^w^n(Áp dụng cho tất cả các vật phẩm Hoàn Hảo và Huyền Thoại)
tagGDLcraft_r201={^C}Tinh Hoa Mũ Giáp
tagGDLcraft_r201_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một chiếc Mũ Giáp."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Mũ)
tagGDLcraft_r202={^C}Tinh Hoa Áo Giáp
tagGDLcraft_r202_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một chiếc Áo Giáp."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Áo Giáp)
tagGDLcraft_r203={^C}Tinh Hoa Găng Tay
tagGDLcraft_r203_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một cặp Găng Tay."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Găng Tay)
tagGDLcraft_r204={^C}Tinh Hoa Giáp Vai
tagGDLcraft_r204_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một cặp Giáp Vai."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Giáp Vai)
tagGDLcraft_r205={^C}Tinh Hoa Quần
tagGDLcraft_r205_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một chiếc Quần."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Quần)
tagGDLcraft_r206={^C}Tinh Hoa Giày
tagGDLcraft_r206_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một đôi Giày."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Giày)
tagGDLcraft_r207={^C}Tinh Hoa Thắt Lưng
tagGDLcraft_r207_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một chiếc Thắt Lưng."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Thắt Lưng)
tagGDLcraft_r208={^C}Tinh Hoa Huân Chương
tagGDLcraft_r208_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một chiếc Huân Chương."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Huân Chương)
tagGDLcraft_r209={^C}Tinh Hoa Nhẫn
tagGDLcraft_r209_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một chiếc Nhẫn."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Nhẫn)
tagGDLcraft_r210={^C}Tinh Hoa Dây Chuyền
tagGDLcraft_r210_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một sợi Dây Chuyền."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Dây Chuyền)
tagGDLcraft_r211={^C}Tinh Hoa Vũ Khí Nhẹ
tagGDLcraft_r211_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một Vũ Khí Một Tay."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Vũ Khí Một Tay)
tagGDLcraft_r212={^C}Tinh Hoa Pháp Sư
tagGDLcraft_r212_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một Vũ Khí Ma Pháp Một Tay."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Vũ Khí Ma Pháp Một Tay)
tagGDLcraft_r213={^C}Tinh Hoa Vũ Khí Hạng Nặng
tagGDLcraft_r213_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một Vũ Khí Hai Tay."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Vũ Khí Hai Tay)
tagGDLcraft_r214={^C}Tinh Hoa Khiên
tagGDLcraft_r214_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một chiếc Khiên."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Khiên)
tagGDLcraft_r215={^C}Tinh Hoa Pháp Khí
tagGDLcraft_r215_Desc="Chứa đựng tinh hoa của một cái Pháp Khí."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại Pháp Khí)
tagGDLcraft_r216={^C}Bình Chứa Tinh Chất Rỗng
tagGDLcraft_r216_Desc="Bình rỗng dùng để trích xuất Phụ Tố của một vật phẩm."^w^n(Áp dụng cho tất cả các loại vật phẩm không phải Huyền Thoại và có ít nhất một Phụ Tố)



# Essenceaffixes
tagGDLcraft_Ultos_prefix01_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix26_circuit=Thánh Địa Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix26_circuitDesc=
tagGDLcraft_Ultos_prefix65_charge=Cơn Thịnh Nộ Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix65_chargeDesc=
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix67buff=Lưỡi Đao Hiểm Ác
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix67buffDesc=
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix68buff=Mặt Đất Bùng Cháy
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix68buffDesc=
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix69buff=Ước Nguyện Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix69buffDesc={^n}^oĐây là kỹ năng bị động áp dụng cho Vũ Khí Cận Chiến Hai Tay và Vũ Khí Tầm Xa Hai Tay.
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix70buff=Khiên Tinh Thần
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix70buffDesc=

tagGDLcraft_Ultos_prefix38_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix39_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix40_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix41_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix42_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix43_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix44_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix45_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix46_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix64_passive=Dấu Hiệu Của Ultos

tagGDLcraft_Ultos_prefix33_buffDesc=Di chuyển một cách uyển chuyển qua chiến trường, không lỡ một bước nào.
tagGDLcraft_Ultos_prefix33_buff=Lời Thì Thầm Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix38_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Binh Sĩ.
tagGDLcraft_Ultos_prefix39_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Kỹ Sư Chất Nổ.
tagGDLcraft_Ultos_prefix40_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Bí Thuật Sư.
tagGDLcraft_Ultos_prefix41_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Đao Sĩ Bóng Đêm.
tagGDLcraft_Ultos_prefix42_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Pháp Sư.
tagGDLcraft_Ultos_prefix43_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Vu Thuật Sư.
tagGDLcraft_Ultos_prefix44_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Người Phán Quyết.
tagGDLcraft_Ultos_prefix45_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Tử Linh Pháp Sư.
tagGDLcraft_Ultos_prefix46_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Thánh Thệ Chiến Binh.
tagGDLcraft_Ultos_prefix64_passiveDesc=50% Cơ Hội băng xuyên qua các kẻ địch
tagGDLcraft_Ultos_smite_prefix71Desc=Một đòn công kích cực mạnh phá vỡ hàng ngũ kẻ địch. {^n}^o Có thể được kích hoạt bằng tất cả các loại Kỹ năng Tấn Công Mặc Định.
tagGDLcraft_Ultos_smite_prefix71=Sấm Sét Của Ultos
chillingrounds_passive72Desc=Năng lượng ma thuật của Ultos yểm trong các tia đạn, phóng thích sức mạnh của tự nhiên vào kẻ địch. {^n}^o Đây là kỹ năng Tầm Xa được kích hoạt từ các loại Kỹ Năng Tấn Công Mặc Định. Kỹ năng này bắn 3 tia đạn khi chỉ dùng một vũ khí và 4 tia đạn khi sử dụng cùng lúc hai vũ khí.
chillingrounds_passive72=Ánh Chớp Của Ultos




### Components & Augments & Potions
tagGDLcomp_b01=^kLam Ngọc Tinh Khiết
tagGDLcomp_b01_Desc=^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Thắt Lưng)
tagGDLcomp_b01_bp=Bản Thiết Kế: Lam Ngọc Tinh Khiết
tagGDLcomp_b02=^kThanh Ngọc Tinh Khiết
tagGDLcomp_b02_Desc=^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Thắt Lưng)
tagGDLcomp_b02_bp=Bản Thiết Kế: Thanh Ngọc Tinh Khiết

tagGDLaug_A301=Tro Luminari
tagGDLaug_A301_Desc="Tro lấy từ các lò rèn của Hội Luminari, dùng để cường hoá vũ khí."^w^n(Sử dụng cho tất cả Vũ Khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)
tagGDLaug_A301b=Tro Luminari - Cường Hoá
tagGDLaug_A301b_Desc="Tro lấy từ các lò rèn của Hội Luminari, dùng để cường hoá vũ khí."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí Hai Tay)
tagGDLaug_A302=Bột Ma Thuật Luminari
tagGDLaug_A302_Desc="Bột ma thuật được chế tạo bởi các Cư Dân Vùng Núi Asterkarn, dựa theo một công thức cổ xưa của Hội Luminari, sử dụng các loại hoa và rễ cây mọc ở Dãy Núi Asterkarn."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)
tagGDLaug_A303=Tro Thiêng Của Tộc Bờm Núi
tagGDLaug_A303_Desc="Tro của tổ tiên Tộc Bờm Núi, sử dụng để cường hoá vũ khí."^w^n(Sử dụng cho tất cả Vũ Khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)
tagGDLaug_A303b=Tro Thiêng Tộc Của Bờm Núi - Cường Hoá
tagGDLaug_A303b_Desc="Tro của tổ tiên Tộc Bờm Núi, sử dụng để cường hoá vũ khí."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí Hai Tay)
tagGDLaug_A304=Bột Ma Thuật Của Tộc Bờm Núi
tagGDLaug_A304_Desc="Bột ma thuật được chế tạo bởi Tộc Bờm Núi, sử dụng các loại hoa và rễ cây mọc ở Dãy Núi Asterkarn."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)
tagGDLaug_A305=Tro Núi Asterkarn
tagGDLaug_A305_Desc="Tro Từ Quái Thú của vùng núi Asterkarn, dùng để cường hoá vũ khí."^w^n(Sử dụng cho tất cả Vũ Khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)
tagGDLaug_A305b=Tro Núi Asterkarn - Cường Hoá
tagGDLaug_A305b_Desc="Tro Từ Quái Thú của vùng núi Asterkarn, dùng để cường hoá vũ khí."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí Hai Tay)
tagGDLaug_A306=Bột Ma Thuật Asterkarn
tagGDLaug_A306_Desc="Bột ma thuật được chế tạo bởi Cư Dân Vùng Núi Asterkarn, sử dụng các loại hoa và rễ cây mọc ở Thung Lũng Lặng Gió."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)

tagGDLaug_B301=Bột Ma Thuật Luminari Được Yểm Chú 
tagGDLaug_B301_Desc="Bột ma thuật được yểm chú chế tạo bởi Cư Dân Vùng Núi Asterkarn, dựa theo một công thức cổ xưa của Hội Luminari, sử dụng các loại hoa mọc ở Dãy Núi Asterkarn."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)
tagGDLaug_B302=Bột Ma Thuật Tộc Bờm Núi Được Yểm Chú
tagGDLaug_B302_Desc="Bột ma thuật được chế tạo bởi Tộc Bờm Núi, sử dụng các loại rễ cây trên Đỉnh Núi Asterkarn."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)
tagGDLaug_B303=Bột Ma Thuật Asterkarn Được Yểm Chú
tagGDLaug_B303_Desc="Bột ma thuật được chế tạo bởi Cư Dân Vùng Núi Asterkarn, sử dụng các loại hoa mọc trong Thung Lũng Lặng Gió."^w^n(Sử dụng cho Nhẫn và Dây Chuyền)
tagGDLaug_B304=Trí Tuệ Của Luminari
tagGDLaug_B304_Desc="Tro yểm ma thuật sử dụng bởi Adrian để cường hoá vũ khí của Hội Luminari."^w^n(Sử dụng cho tất cả Vũ Khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)
tagGDLaug_B304b=Trí Tuệ Của Luminari - Cường Hoá
tagGDLaug_B304b_Desc="Tro yểm ma thuật sử dụng bởi Adrian để cường hoá vũ khí của Hội Luminari."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí Hai Tay)
tagGDLaug_B305=Mưu Mẹo Của Tộc Bờm Núi
tagGDLaug_B305_Desc="Tro tàn chứa linh hồn của tổ tiên, được Tộc Bờm Núi sử dụng để cường hoá vũ khí săn bắn của họ."^w^n(Sử dụng cho tất cả Vũ Khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)
tagGDLaug_B305b=Mưu Mẹo Của Tộc Bờm Núi - Cường Hoá
tagGDLaug_B305b_Desc="Tro tàn chứa linh hồn của tổ tiên, được Tộc Bờm Núi sử dụng để cường hoá vũ khí săn bắn của họ."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí Hai Tay)
tagGDLaug_B306=Ý Chí Asterkarn
tagGDLaug_B306_Desc="Tro lấy từ các Người Đá của vùng núi Asterkarn, dùng để cường hoá vũ khí."^w^n(Sử dụng cho tất cả Vũ Khí Một Tay, Khiên và Pháp Khí)
tagGDLaug_B306b=Ý Chí Asterkarn - Cường Hoá
tagGDLaug_B306b_Desc="Tro lấy từ các Người Đá của vùng núi Asterkarn, dùng để cường hoá vũ khí."^w^n(Sử dụng cho tất cả các loại Vũ Khí Hai Tay)

tagGDLaug_C301=Bột Hộ Linh Asterkarn 
tagGDLaug_C301_Desc="Một loại bột cường hoá được yểm ma pháp đặc biệt, được chế tạo bởi Cư Dân Vùng Núi Asterkarn, sử dụng các loại hoa và rễ cây hiếm chỉ mọc ở Thung Lũng Lặng Gió."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagGDLaug_C302=Bột Hộ Linh Luminari
tagGDLaug_C302_Desc="Một loại bột cường hoá được yểm ma pháp đặc biệt, được chế tạo bởi Cư Dân Vùng Núi Asterkarn, dựa theo một công thức cổ xưa của Hội Luminari. Nguyên liệu chính xác được giữ bí mật."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)
tagGDLaug_C303=Bột Hộ Linh Tộc Bờm Núi
tagGDLaug_C303_Desc="Một loại bột cường hoá được yểm ma pháp đặc biệt, được chế tạo bởi Tộc Bờm Núi, sử dụng các loại rễ cây chỉ mọc trong những hang động của Dãy Núi Asterkarn."^w^n(Sử dụng cho Tất Cả Các Bộ Phận của Giáp Phục)


tagGDLpot_b01=Thuốc Bôi Người Phá Đá
tagGDLpot_b01_Desc="Nhìn chằm chằm vào mắt của con Xà Quái"






----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------




Patch 5.2

### Ghost Ambushes
tagGDLeagueSetD106=Kẻ Phóng Hoả
tagGDLeagueSetD106_Desc="Kẻ Phóng Hoả bị tha hoá"
tagGDLeagueSetD106b=Kẻ Phóng Hoả Huyền Thoại
tagGDLeagueSetD106_Skill=Núi Lửa Âm Giới
tagGDLeagueSetD106_Skill_Desc=
tagGDL1hscepterD06={^F}Trixee's Mind Detonator
tagGDL1hscepterD06_Desc="Ta là kẻ phóng hoả phiền phức."
tagGDLheadD06={^F}Trixee's Crown of Netherfire
tagGDLheadD06_Desc="Ta là kẻ nghiện nỗi sợ hãi."


tagGDLeagueSetD107=Chiến Y Của Ohld Man
tagGDLeagueSetD107_Desc="Bại trận trong sự cao quý và đầy chất thơ"
tagGDLeagueSetD107b=Chiến Y Huyền Thoại Của Ohld Man
tagGDLeagueSetD107_Skill=
tagGDLeagueSetD107_Skill_Desc=
tagGDL1hswordD07={^F}Ohld Man's Sword
tagGDL1hswordD07_Desc="Hắn ta còn chẳng đủ sức để vung kiếm."
tagGDLshieldD07={^F}Ohld Man's Shield
tagGDLshieldD07_Desc="Hắn ta còn chẳng đủ sức để cầm khiên."



### Sets
tagGDLeagueSetD008=Hiệp Sĩ Tử Thần
tagGDLeagueSetD008_Desc="Ta chính thức phán quyết ngươi vì đã phạm tội theo dị giáo ở mức cao nhất." - Bản luận tội của Người Phán Quyết Malen
tagGDLeagueSetD008_Skill=Triệu Hồi Nô Lệ Băng Giá
tagGDLeagueSetD008_Skill_Desc=Triệu hồi một con quái vật từ xác của những kẻ bị phán quyết. {^n}^o Nô Lệ Băng Giá hưởng thêm sức mạnh từ các loại Hỗ Trợ Thuộc Hạ.
tagGDLeagueSetD008_Pet=Nô Lệ Băng Giá
tagGDLeagueSetD008_Petskill=Móng Vuốt Băng Giá
tagGDLeagueSetD0082hmelee={^F}Conviction of the Lich Crusader
tagGDLeagueSetD0082hmelee_Desc="Kẻ giương kiếm chống lại sự bất công sẽ giải thoát cho những người bị áp bức, hoặc chết như một kẻ tử vì đạo."
tagGDLeagueSetD008Medal={^F}Mark of the Lich Crusader
tagGDLeagueSetD008Medal_Desc="Kẻ tha cho bọn dị giáo sẽ phải chịu chung số phận với chúng. Kẻ thanh tẩy dị giáo sẽ chẳng có hứng thú lắng nghe về sự hoà giải với chúng."
tagGDLeagueSetD008Neck={^F}Necklace of the Lich Crusader
tagGDLeagueSetD008Neck_Desc="Những kẻ có tội và những kẻ kinh tởm giao tranh. Họ chối bỏ. Họ giằng co. Ta ban cho họ cơ hội hòa giải."


tagGDLeagueSetD009=Vị Tướng Của Binh Đoàn
tagGDLeagueSetD009_Desc="Máu của tất cả các sinh vật sống sẽ thuộc về Ch'thon"
tagGDLeagueSetD009_Skill=Triệu Hồi Người Đá Hư Không Của Ballog.
tagGDLeagueSetD009_Skill_Desc="Công cụ huỷ diệt đa chức năng của Vị Tướng, không chỉ có thể ném đá từ xa, mà còn có thể phá vỡ mặt đất xung quanh chúng." {^n}^oNgười Đá Hư Không hưởng thêm sức mạnh từ các loại Hỗ Trợ Thuộc Hạ.
tagGDLeagueSetD009HeadBP=Bản Thiết Kế: Reforged Horns of The General
tagGDLeagueSetD009Head={^I}Reforged Horns of The General
tagGDLeagueSetD009Head_Desc=
tagGDLeagueSetD009ShieldBP=Bản Thiết Kế: Shield of The General
tagGDLeagueSetD009Shield={^I}Shield of The General
tagGDLeagueSetD009Shield_Desc=
tagGDLeagueSetD009NeckBP=Bản Thiết Kế: Pendant of The General
tagGDLeagueSetD009Neck={^I}Pendant of The General
tagGDLeagueSetD009Neck_Desc=




------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

######################## Season 6

### Craftable
tagGDLmedalD601={^I}Vaultraider's Mark
tagGDLmedalD601_Desc="Lấy cảm hứng từ Dấu Ấn của những Người Canh Giữ Mật Thất, từng là các vị thần hộ mệnh thiêng liêng của Mật Thất Luminari."
tagGDLmedalD601_BP=Bản Thiết Kế: Vaultraider's Mark

### Hunter's Blind Quest Items
tagGDLHunterIntroQuest01_Name=Bản Thiết Kế Cổ Xưa
tagGDLHunterIntroQuest01_Desc=Nếu không vì hàng loạt các công thức toán học viết chi chít khắp các bản vẽ này, hẳn người ta sẽ nghĩ đây là một quyển danh mục về trang sức.
tagGDLHunterIntroQuest02_Name=Nguyên Mẫu Cổ Xưa
tagGDLHunterIntroQuest02_Desc=Có vẻ như ai đó đã thử chế tác một loại trang sức nào đó. Từ khóa là "thử". Nếu nheo mắt lại, bạn sẽ mơ hồ thấy hình dáng của một chiếc vòng cổ.
tagGDLHunterIntroQuest03_Name=Đá Dịch Chuyển
tagGDLHunterIntroQuest03_Desc=
tagGDLHunterMaterialA01_Name=Càng Độc Trùng
tagGDLHunterMaterialA01_Desc=
tagGDLHunterMaterialA02_Name=Nọc Độc Nhện
tagGDLHunterMaterialA02_Desc=
tagGDLHunterMaterialB01_Name=Móng Vuốt Nham Thạch
tagGDLHunterMaterialB01_Desc=
tagGDLHunterMaterialB02_Name=Lông Vũ Điểu Sư
tagGDLHunterMaterialB02_Desc=

### Hunter's Blind Faction Shop
tagGDLHunterShop_introskiptoken_Name=Giấy Phép Của Hiệp Hội Thợ Săn
tagGDLHunterShop_introskiptoken_Desc=Mở đường cho thợ săn mới tiếp cận những nơi chỉ dành cho các thợ săn huyền thoại.
tagGDLHunterDrop_factionprogress_Name=Chiến Lợi Phẩm Của Hiệp Hội Thợ Săn
tagGDLHunterDrop_factionprogress_Desc=Chiến Lợi Phẩm dùng để thể hiện địa vị và giành được sự kính trọng từ những người khác. Cyrrah thích tất cả các loại Chiến Lợi Phẩm.

### Hunter's Blind Waystones
tagGDLHunterWaystone_ItemRealm_High=Đá Dẫn Đường Sự Bội Thu Của Nông Dân
tagGDLHunterWaystone_ItemRealm_HighDesc=Cần phải dâng hiến cho Miếu Thờ Phân Rã cùng với một vật phẩm. Sau đó, Thế Giới Tan Vỡ sẽ mở ra, chứa đựng những kho tàng chưa từng được biết đến.^n^nChỉ có tác dụng đối với các loại Phụ Kiện và Nguyên Liệu Chế Tạo thường gặp.
tagGDLHunterWaystone_ItemRealm_Mid=Đá Dẫn Đường Sự May Mắn Của Phàm Nhân
tagGDLHunterWaystone_ItemRealm_MidDesc=Cần phải dâng hiến cho Miếu Thờ Phân Rã cùng với một vật phẩm. Sau đó, Thế Giới Tan Vỡ sẽ mở ra, chứa đựng những kho tàng chưa từng được biết đến.^n^nChỉ có tác dụng đối với các loại Phụ Kiện và Nguyên Liệu Chế Tạo hiếm thấy.
tagGDLHunterWaystone_ItemRealm_Low=Đá Dẫn Đường Của Những Câu Chuyện Huyền Thoại
tagGDLHunterWaystone_ItemRealm_LowDesc=Cần phải dâng hiến cho Miếu Thờ Phân Rã cùng với một vật phẩm. Sau đó, Thế Giới Tan Vỡ sẽ mở ra, chứa đựng những kho tàng chưa từng được biết đến.^n^nChỉ có tác dụng đối với các loại Phụ Kiện phức tạp, các loại đồ và Thánh Vật phẩm chất Hoàn Hảo hoặc Huyền Thoại.


tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name=Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier005=(005) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier010=(010) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier015=(015) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier020=(020) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier025=(025) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier030=(030) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier035=(035) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier040=(040) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier045=(045) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier050=(050) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier055=(055) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier060=(060) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier065=(065) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier070=(070) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier075=(075) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier080=(080) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier085=(085) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier090=(090) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier095=(095) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Name_Tier100=(100) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_Desc=Một viên đá dẫn đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Thung Lũng Asterkarn". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này.
tagGDLHunterWaystone_Boss01_DescCheckPoint=Một viên đá dẫn đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Thung Lũng Asterkarn". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này. ^n^nViên Đá Dẫn Đường này sẽ có tác dụng tự động và bỏ qua cấp độ của Cuộc Săn Lùng Vĩnh Cửu hiện tại. Cần phải sử dụng cùng với một viên Đá Dẫn Đường cơ bản.
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP=Bản Thiết Kế: Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn
tagGDLHunterWaystone_Boss01_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100) Đá Dẫn Đường Khiêm Tốn

tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name=Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier005=(005) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier010=(010) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier015=(015) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier020=(020) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier025=(025) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier030=(030) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier035=(035) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier040=(040) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier045=(045) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier050=(050) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier055=(055) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier060=(060) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier065=(065) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier070=(070) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier075=(075) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier080=(080) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier085=(085) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier090=(090) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier095=(095) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Name_Tier100=(100) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_Desc=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Làng Barrowholm". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này.
tagGDLHunterWaystone_Boss02_DescCheckPoint=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Làng Barrowholm". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này. ^n^nViên Đá Dẫn Đường này sẽ có tác dụng tự động và bỏ qua cấp độ của Cuộc Săn Lùng Vĩnh Cửu hiện tại. Cần phải sử dụng cùng với một viên Đá Dẫn Đường cơ bản.
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP=Bản Thiết Kế: Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss02_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100) Đá Dẫn Đường Hoang Dại

tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss03_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100 RM) Đá Dẫn Đường Hoang Dại

tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại
tagGDLHunterWaystone_Boss04_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100 RS) Đá Dẫn Đường Hoang Dại

tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name=Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier005=(005) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier010=(010) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier015=(015) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier020=(020) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier025=(025) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier030=(030) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier035=(035) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier040=(040) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier045=(045) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier050=(050) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier055=(055) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier060=(060) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier065=(065) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier070=(070) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier075=(075) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier080=(080) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier085=(085) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier090=(090) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier095=(095) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Name_Tier100=(100) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_Desc=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Sa mạc Korvan". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này.
tagGDLHunterWaystone_Boss05_DescCheckPoint=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Sa mạc Korvan". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này. ^n^nViên Đá Dẫn Đường này sẽ có tác dụng tự động và bỏ qua cấp độ của Cuộc Săn Lùng Vĩnh Cửu hiện tại. Cần phải sử dụng cùng với một viên Đá Dẫn Đường cơ bản.
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP=Bản Thiết Kế: Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt
tagGDLHunterWaystone_Boss05_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100) Đá Dẫn Đường Xảo Quyệt


tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name=Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier005=(005) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier010=(010) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier015=(015) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier020=(020) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier025=(025) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier030=(030) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier035=(035) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier040=(040) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier045=(045) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier050=(050) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier055=(055) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier060=(060) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier065=(065) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier070=(070) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier075=(075) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier080=(080) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier085=(085) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier090=(090) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier095=(095) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Name_Tier100=(100) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_Desc=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Rìa Thực Tại". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này.
tagGDLHunterWaystone_Boss06_DescCheckPoint=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Rìa Thực Tại". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này. ^n^nViên Đá Dẫn Đường này sẽ có tác dụng tự động và bỏ qua cấp độ của Cuộc Săn Lùng Vĩnh Cửu hiện tại. Cần phải sử dụng cùng với một viên Đá Dẫn Đường cơ bản.
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP=Bản Thiết Kế: Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt
tagGDLHunterWaystone_Boss06_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100) Đá Dẫn Đường Sáng Suốt

tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name=Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier005=(005) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier010=(010) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier015=(015) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier020=(020) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier025=(025) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier030=(030) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier035=(035) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier040=(040) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier045=(045) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier050=(050) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier055=(055) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier060=(060) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier065=(065) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier070=(070) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier075=(075) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier080=(080) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier085=(085) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier090=(090) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier095=(095) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Name_Tier100=(100) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_Desc=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Đền Thờ Arkovia". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này.
tagGDLHunterWaystone_Boss07_DescCheckPoint=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Đền Thờ Arkovia". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này. ^n^nViên Đá Dẫn Đường này sẽ có tác dụng tự động và bỏ qua cấp độ của Cuộc Săn Lùng Vĩnh Cửu hiện tại. Cần phải sử dụng cùng với một viên Đá Dẫn Đường cơ bản.
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP=Bản Thiết Kế: Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095) Đá Dẫn Đường Kiên Cường
tagGDLHunterWaystone_Boss07_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100) Đá Dẫn Đường Kiên Cường

tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name=Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier005=(005) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier010=(010) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier015=(015) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier020=(020) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier025=(025) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier030=(030) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier035=(035) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier040=(040) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier045=(045) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier050=(050) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier055=(055) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier060=(060) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier065=(065) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier070=(070) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier075=(075) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier080=(080) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier085=(085) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier090=(090) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier095=(095) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Name_Tier100=(100) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_Desc=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Hoang Địa Tro Tàn". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này.
tagGDLHunterWaystone_Boss08_DescCheckPoint=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Hoang Địa Tro Tàn". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này. ^n^nViên Đá Dẫn Đường này sẽ có tác dụng tự động và bỏ qua cấp độ của Cuộc Săn Lùng Vĩnh Cửu hiện tại. Cần phải sử dụng cùng với một viên Đá Dẫn Đường cơ bản.
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP=Bản Thiết Kế: Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm
tagGDLHunterWaystone_Boss08_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100) Đá Dẫn Đường Dũng Cảm

tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name=Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier005=(005) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier010=(010) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier015=(015) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier020=(020) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier025=(025) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier030=(030) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier035=(035) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier040=(040) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier045=(045) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier050=(050) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier055=(055) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier060=(060) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier065=(065) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier070=(070) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier075=(075) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier080=(080) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier085=(085) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier090=(090) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier095=(095) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Name_Tier100=(100) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_Desc=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Quảng Trường". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này.
tagGDLHunterWaystone_Boss09_DescCheckPoint=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Quảng Trường". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này. ^n^nViên Đá Dẫn Đường này sẽ có tác dụng tự động và bỏ qua cấp độ của Cuộc Săn Lùng Vĩnh Cửu hiện tại. Cần phải sử dụng cùng với một viên Đá Dẫn Đường cơ bản.
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP=Bản Thiết Kế: Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095) Đá Dẫn Đường Vinh Quang
tagGDLHunterWaystone_Boss09_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100) Đá Dẫn Đường Vinh Quang

tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name=Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier005=(005) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier010=(010) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier015=(015) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier020=(020) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier025=(025) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier030=(030) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier035=(035) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier040=(040) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier045=(045) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier050=(050) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier055=(055) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier060=(060) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier065=(065) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier070=(070) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier075=(075) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier080=(080) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier085=(085) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier090=(090) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier095=(095) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Name_Tier100=(100) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_Desc=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Rừng Nhện". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này.
tagGDLHunterWaystone_Boss10_DescCheckPoint=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Rừng Nhện". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này. ^n^nViên Đá Dẫn Đường này sẽ có tác dụng tự động và bỏ qua cấp độ của Cuộc Săn Lùng Vĩnh Cửu hiện tại. Cần phải sử dụng cùng với một viên Đá Dẫn Đường cơ bản.
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP=Bản Thiết Kế: Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ
tagGDLHunterWaystone_Boss10_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100) Đá Dẫn Đường Thịnh Nộ

tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name=Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier005=(005) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier010=(010) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier015=(015) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier020=(020) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier025=(025) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier030=(030) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier035=(035) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier040=(040) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier045=(045) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier050=(050) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier055=(055) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier060=(060) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier065=(065) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier070=(070) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier075=(075) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier080=(080) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier085=(085) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier090=(090) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier095=(095) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Name_Tier100=(100) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_Desc=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Dị Giới". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này.
tagGDLHunterWaystone_Boss11_DescCheckPoint=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Dị Giới". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này. ^n^nViên Đá Dẫn Đường này sẽ có tác dụng tự động và bỏ qua cấp độ của Cuộc Săn Lùng Vĩnh Cửu hiện tại. Cần phải sử dụng cùng với một viên Đá Dẫn Đường cơ bản.
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP=Bản Thiết Kế: Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095) Đá Dẫn Đường Ân Huệ
tagGDLHunterWaystone_Boss11_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100) Đá Dẫn Đường Ân Huệ

tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name=Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier005=(005) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier010=(010) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier015=(015) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier020=(020) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier025=(025) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier030=(030) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier035=(035) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier040=(040) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier045=(045) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier050=(050) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier055=(055) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier060=(060) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier065=(065) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier070=(070) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier075=(075) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier080=(080) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier085=(085) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier090=(090) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier095=(095) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Name_Tier100=(100) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_Desc=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Ốc Đảo Trong Sa Mạc". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này.
tagGDLHunterWaystone_Boss12_DescCheckPoint=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Ốc Đảo Trong Sa Mạc". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này. ^n^nViên Đá Dẫn Đường này sẽ có tác dụng tự động và bỏ qua cấp độ của Cuộc Săn Lùng Vĩnh Cửu hiện tại. Cần phải sử dụng cùng với một viên Đá Dẫn Đường cơ bản.
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP=Bản Thiết Kế: Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ
tagGDLHunterWaystone_Boss12_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100) Đá Dẫn Đường Kỳ Vĩ

tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name=Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier005=(005) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier010=(010) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier015=(015) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier020=(020) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier025=(025) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier030=(030) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier035=(035) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier040=(040) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier045=(045) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier050=(050) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier055=(055) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier060=(060) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier065=(065) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier070=(070) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier075=(075) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier080=(080) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier085=(085) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier090=(090) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier095=(095) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Name_Tier100=(100) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_Desc=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Ngã Tư Ác Quỷ". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này.
tagGDLHunterWaystone_Boss13_DescCheckPoint=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Ngã Tư Ác Quỷ". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này. ^n^nViên Đá Dẫn Đường này sẽ có tác dụng tự động và bỏ qua cấp độ của Cuộc Săn Lùng Vĩnh Cửu hiện tại. Cần phải sử dụng cùng với một viên Đá Dẫn Đường cơ bản.
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP=Bản Thiết Kế: Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095) Đá Dẫn Đường Từ Bi
tagGDLHunterWaystone_Boss13_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100) Đá Dẫn Đường Từ Bi

tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name=Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier005=(005) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier010=(010) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier015=(015) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier020=(020) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier025=(025) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier030=(030) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier035=(035) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier040=(040) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier045=(045) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier050=(050) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier055=(055) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier060=(060) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier065=(065) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier070=(070) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier075=(075) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier080=(080) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier085=(085) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier090=(090) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier095=(095) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Name_Tier100=(100) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_Desc=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Luyện Ngục Tử Vong". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này.
tagGDLHunterWaystone_Boss14_DescCheckPoint=Một viên Đá Dẫn Đường cho phép người sử dụng mở đường đi đến "Luyện Ngục Tử Vong". Nó sẽ đưa người sử dụng đi qua toàn bộ Mảnh Vỡ của vùng đất này. ^n^nNhững kẻ yếu đuối không nên sử dụng viên Đá Dẫn Đường này. ^n^nViên Đá Dẫn Đường này sẽ có tác dụng tự động và bỏ qua cấp độ của Cuộc Săn Lùng Vĩnh Cửu hiện tại. Cần phải sử dụng cùng với một viên Đá Dẫn Đường cơ bản.
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP=Bản Thiết Kế: Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier005=Bản Thiết Kế: (005) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier010=Bản Thiết Kế: (010) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier015=Bản Thiết Kế: (015) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier020=Bản Thiết Kế: (020) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier025=Bản Thiết Kế: (025) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier030=Bản Thiết Kế: (030) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier035=Bản Thiết Kế: (035) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier040=Bản Thiết Kế: (040) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier045=Bản Thiết Kế: (045) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier050=Bản Thiết Kế: (050) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier055=Bản Thiết Kế: (055) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier060=Bản Thiết Kế: (060) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier065=Bản Thiết Kế: (065) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier070=Bản Thiết Kế: (070) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier075=Bản Thiết Kế: (075) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier080=Bản Thiết Kế: (080) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier085=Bản Thiết Kế: (085) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier090=Bản Thiết Kế: (090) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier095=Bản Thiết Kế: (095) Đá Dẫn Đường Điên Loạn
tagGDLHunterWaystone_Boss14_BluP_Tier100=Bản Thiết Kế: (100) Đá Dẫn Đường Điên Loạn

### Sets
tagGDLeagueSetD010=Thánh Mẫu Hoàng Kim
tagGDLeagueSetD010_Desc=
tagGDLeagueSetD010_Skill=Cơn Thịnh Nộ Hoàng Kim
tagGDLeagueSetD010_Skill_Desc="Giải phóng cơn thịnh nộ từ cơ thể bạn vào bất cứ kẻ nào dám tiến gần sự hiện diện hoàng kim của bạn"
tagGDLeagueSetD010_2h={^F}Golden Staff of Vire
tagGDLeagueSetD010_2h_Desc=
tagGDLeagueSetD010Neck={^F}Golden Shard of Vire
tagGDLeagueSetD010Neck_Desc=
tagGDLeagueSetD010Ring1={^F}Golden Hand of Vire
tagGDLeagueSetD010Ring1_Desc=
tagGDLeagueSetD010Ring2={^F}Golden Fist of Vire
tagGDLeagueSetD010Ring2_Desc=


tagGDLeagueSetD011=Cơn Thịnh Nộ Của Touma
tagGDLeagueSetD011_Desc="Là người dẫn đầu tất cả những kẻ hâm mộ Panetti, Touma cống hiến cả đời mình để phát triển tuyệt kỹ vĩ đại nhất: Panini. Chiến công của anh ta vĩ đại đến mức luật lệ của thực tại bị xóa bỏ, cho phép anh biến phép thuật trở thành vật chất."
tagGDLeagueSetD011_Skill=Búa Xoay Của Touma
tagGDLeagueSetD011_Skill_Desc="Anh ta đã nghiên cứu cách biến đổi tên lửa của Panetti vĩ đại thành hình dạng những chiếc búa. {^n}^oPhiên bản này sẽ bay vòng quanh vị trí mà nó xuất hiện."
tagGDLeagueSetD011_Skillb=Thanh Búa Hoàn Hảo Của Touma
tagGDLeagueSetD011_Skillb_Desc="Anh ta đã nghiên cứu cách biến đổi tên lửa của Panetti vĩ đại thành hình dạng những chiếc búa. {^n}^oPhiên bản này sẽ bay quanh người chơi.."
tagGDLeagueSetD011blunt1h={^F}Touma's Hammer
tagGDLeagueSetD011blunt1h_Desc=
tagGDLeagueSetD011Waist={^F}Touma's Waistguard
tagGDLeagueSetD011Waist_Desc=
tagGDLeagueSetD011Waist_Skill={^F}Touma's Safeguard
tagGDLeagueSetD011Waist_Skill_Desc=
tagGDLeagueSetD011Shoulder={^F}Touma's Mantle
tagGDLeagueSetD011Shoulder_Desc=
tagGDLeagueSetD011Torso={^F}Touma's Vestments
tagGDLeagueSetD011Torso_Desc=

tagGDLeagueSetD012=Bí Ẩn Của Silent N
tagGDLeagueSetD012_Desc="Chẳng ai biết rõ về Silent N cả..."
tagGDLeagueSetD012gun1h={^F}Silent N's Hand Crossbow
tagGDLeagueSetD012gun1h_Desc=
tagGDLeagueSetD012Focus={^F}Silent N's Orb of Agony
tagGDLeagueSetD012Focus_Desc=
tagGDLeagueSetD012Head={^F}Silent N's Mask
tagGDLeagueSetD012Head_Desc=
tagGDLeagueSetD012Hands={^F}Silent N's Gloves
tagGDLeagueSetD012Hands_Desc=
tagGDLeagueSetD012Medal={^F}Silent N's Mark
tagGDLeagueSetD012Medal_Desc=

tagGDLeagueSetD013=Kẻ Ô Uế
tagGDLeagueSetD013_Desc=
tagGDLeagueSetD013Scepter={^F}Scepter of the Tainted
tagGDLeagueSetD013Scepter_Desc=
tagGDLeagueSetD013Focus={^F}The Tainted Gate
tagGDLeagueSetD013Focus_Desc=
tagGDLeagueSetD013Ring={^F}Seal of the Tainted
tagGDLeagueSetD013Ring_Desc=
tagGDLeagueSetD013Medal={^F}Mark of the Tainted
tagGDLeagueSetD013Medal_Desc=



### Ghost Ambushes

tagGDL2haxeD01={^F}Cheapshot's Reaping Scythe
tagGDL2haxeD01_Desc=

tagGDLswordD16={^F}Blade of Tiamat
tagGDLswordD16_Desc=

tagGDLscepterD27={^F}Sir McRib's Torch
tagGDLscepterD27_Desc=

tagGDLswordD02={^F}Frost's Iceblade
tagGDLswordD02_Desc=

tagGDLswordD02_Skill=Hơi Thở Băng Giá
tagGDLswordD02_Skill_Desc=Thanh kiếm băng giải phóng luồng khí băng giá vào kẻ thù, khiến chúng di chuyển và tấn công chậm lại. {^n}^oCó thể được kích hoạt bằng tất cả các loại Kỹ năng Tấn Công Mặc Định.

tagGDLaxeD18={^F}Gothic's Hellcleaver
tagGDLaxeD18_Desc=
tagGDLmedalD18={^F}Gothic's Mark
tagGDLmedalD18_Desc=
tagGDLsetD18=Cơn Cuồng Nộ Của Gothic
tagGDLsetD18b=Sự Báo Thù Của Gothic
tagGDLsetD18_Desc=


tagGDLeagueSetD122=Cái Kết Của Tất Cả
tagGDLeagueSetD122_Desc="Ngươi không thể hình dung được cái vực thẳm mà ta đã đi xuống chỉ để sống sót, trong ta chứa đầy sự thù hận, dành cho Ngươi!"
tagGDLeagueSetD122b=Cái Kết Của Gần Như Tất Cả Mọi Thứ
tagGDLshieldD22={^F}Eye of Raksoning
tagGDLshieldD22_Desc=
tagGDLshieldD22_Skill=Lửa Linh Hồn Của Rakso
tagGDLshieldD22_Skill_Desc=
tagGDLtorsoD22={^F}Rakso's Gaze into Insanity
tagGDLtorsoD22_Desc=
tagGDLtorsoD22_Skill=Điên Loạn
tagGDLtorsoD22_Skill_Desc=

tagGDLeagueSetD123=Đấu Sĩ Tuý Quyền
tagGDLeagueSetD123b=Võ Sĩ Tuý Quyền
tagGDLeagueSetD123_Desc="Giỏi nhất khi uống rượu Burrwitch" {^n}^oTất cả các kỹ năng vũ khí đã được chỉnh sửa chỉ có thể sử dụng khi không cầm vũ khí.
tagGDLeagueSetD123_Skill=Tuý Quyền
tagGDLeagueSetD123_Skill_Desc="Chiến binh chân chính chiến đấu bằng nắm đấm." {^n}^oYêu cầu người chơi không trang bị Vũ Khí.
tagGDLring01D123={^F}Nudist's Knuckles
tagGDLring01D123_Desc=
tagGDLring02D123={^F}Nudist's Dusters
tagGDLring02D123_Desc=


tagGDLshieldD25={^F}MedX' Tanglevine
tagGDLshieldD25_Desc=
tagGDLshieldD25_Skill=Gai Ma Quái
tagGDLshieldD25_Skill_Desc=

# Season 6 Essenceaffixes
tagGDLcraft_Ultos_smith_passive=Sự Tha Hoá Của Ultos

tagGDLcraft_Ultos_skill_01=Quyết Tâm Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_01_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_02=Sự Phản Công Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_02_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_03=Sự Phẫn Nộ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_03_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_04=Sự Tập Trung Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_04_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_05=Sự Nhanh Nhẹn Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_05_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_06=Phước Lành Từ Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_06_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_07=Triệu Hồi Thuộc Hạ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_07_Desc={^n}^oThuộc Hạ Của Ralyoth hưởng thêm sức mạnh từ các loại Hỗ Trợ Thuộc Hạ.
tagGDLcraft_Ultos_skill_08=Lời Nguyền Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_08_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_09=Niềm Kiêu Hãnh Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_09_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_10=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_10_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_11=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_11_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_12=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_12_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_12A=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_12A_Desc=Khi sử dụng thay cho Kỹ năng Tấn Công Mặc Định, Tuyệt Kỹ Của Ralyoth sẽ khuếch đại sức tấn công của bạn với mỗi đòn đánh. {^n}^oCàng dồn nhiều đòn đánh, sức mạnh càng được tăng cường.
tagGDLcraft_Ultos_skill_12B=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_12B_Desc={^n}^oCó thể được kích hoạt bằng tất cả các loại Kỹ năng Tấn Công Mặc Định.
tagGDLcraft_Ultos_skill_13=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_13_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_13A=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_13A_Desc=Khi sử dụng thay cho Kỹ năng Tấn Công Mặc Định, Tuyệt Kỹ Của Ralyoth sẽ khuếch đại sức tấn công của bạn với mỗi đòn đánh. {^n}^oCàng dồn nhiều đòn đánh, sức mạnh càng được tăng cường.
tagGDLcraft_Ultos_skill_13B=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_13B_Desc={^n}^oCó thể được kích hoạt bằng tất cả các loại Kỹ năng Tấn Công Mặc Định.
tagGDLcraft_Ultos_skill_13D=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_13D_Desc={^n}^oCó thể được kích hoạt bằng tất cả các loại Kỹ năng Tấn Công Mặc Định.
tagGDLcraft_Ultos_skill_14=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_14_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_14A=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_14A_Desc={^n}^oKhi sử dụng thay cho Kỹ năng Tấn Công Mặc Định, Tuyệt Kỹ Của Ralyoth sẽ khuếch đại sức mạnh của mỗi đòn đánh thứ 3.
tagGDLcraft_Ultos_skill_14B=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_14B_Desc={^n}^oCó thể được kích hoạt bằng tất cả các loại Kỹ năng Tấn Công Mặc Định.
tagGDLcraft_Ultos_skill_15=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_15_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_15A=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_15A_Desc={^n}^oKhi sử dụng thay cho Kỹ năng Tấn Công Mặc Định, Tuyệt Kỹ Của Ralyoth sẽ khuếch đại sức mạnh của mỗi đòn đánh thứ 3.
tagGDLcraft_Ultos_skill_15B=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_15B_Desc={^n}^oCó thể được kích hoạt bằng tất cả các loại Kỹ năng Tấn Công Mặc Định.
tagGDLcraft_Ultos_skill_15D=Tuyệt Kỹ Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_15D_Desc={^n}^oCó thể được kích hoạt bằng tất cả các loại Kỹ năng Tấn Công Mặc Định.
tagGDLcraft_Ultos_skill_16=Thánh Địa Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_16_Desc=
tagGDLcraft_Ultos_skill_07_peta=Chuột Xương Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_07_petb=Cự Nhân Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_07_petc=Đàn Côn Trùng Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_07_petd=Tử Linh Của Ralyoth
tagGDLcraft_Ultos_skill_07_pete=Chó Săn Tuyết Của Ralyoth

tagGDLcraft_Ultos_prefix26_circuit=Thánh Địa Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix26_circuitDesc=
tagGDLcraft_Ultos_prefix65_charge=Cơn Thịnh Nộ Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix65_chargeDesc=
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix67buff=Lưỡi Đao Hiểm Ác
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix67buffDesc=
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix68buff=Mặt Đất Bùng Cháy
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix68buffDesc=
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix69buff=Ước Nguyện Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix69buffDesc={^n}^oĐây là kỹ năng bị động áp dụng cho Vũ Khí Cận Chiến Hai Tay và Vũ Khí Tầm Xa Hai Tay.
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix70buff=Khiên Tinh Thần
tagGDLcraft_Ultos_aura_prefix70buffDesc=

tagGDLcraft_Ultos_prefix38_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix39_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix40_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix41_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix42_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix43_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix44_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix45_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix46_passive=Dấu Hiệu Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix64_passive=Dấu Hiệu Của Ultos

tagGDLcraft_Ultos_prefix33_buffDesc=Di chuyển một cách uyển chuyển qua chiến trường, không lỡ một bước nào.
tagGDLcraft_Ultos_prefix33_buff=Lời Thì Thầm Của Ultos
tagGDLcraft_Ultos_prefix38_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Binh Sĩ.
tagGDLcraft_Ultos_prefix39_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Kỹ Sư Chất Nổ.
tagGDLcraft_Ultos_prefix40_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Bí Thuật Sư.
tagGDLcraft_Ultos_prefix41_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Đao Sĩ Bóng Đêm.
tagGDLcraft_Ultos_prefix42_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Pháp Sư.
tagGDLcraft_Ultos_prefix43_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Vu Thuật Sư.
tagGDLcraft_Ultos_prefix44_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Người Phán Quyết.
tagGDLcraft_Ultos_prefix45_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Tử Linh Pháp Sư.
tagGDLcraft_Ultos_prefix46_passiveDesc=Tăng cường sức mạnh cho một Thánh Thệ Chiến Binh.
tagGDLcraft_Ultos_prefix64_passiveDesc=50% Cơ Hội băng xuyên qua các kẻ địch
tagGDLcraft_Ultos_smite_prefix71Desc= A powerful strike shattering enemies in front of you. {^n}^o Có thể được kích hoạt bằng tất cả các loại Kỹ năng Tấn Công Mặc Định.
tagGDLcraft_Ultos_smite_prefix71=Sấm Sét Của Ultos
chillingrounds_passive72Desc=Năng lượng ma thuật của Ultos yểm trong các tia đạn, phóng thích sức mạnh của tự nhiên vào kẻ địch. {^n}^o Đây là kỹ năng Tầm Xa được kích hoạt từ các loại Kỹ Năng Tấn Công Mặc Định. Kỹ năng này bắn 3 tia đạn khi chỉ dùng một vũ khí và 4 tia đạn khi sử dụng cùng lúc hai vũ khí.
chillingrounds_passive72=Ánh Chớp Của Ultos

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
######################### Season 7

###RelicReroll Blueprints

tagCraftRerollRelicDesc=Kỹ thuật rèn cổ xưa được tìm thấy bên trong các thực tại vô tận, giúp rèn lại các thuộc tính của Thánh Vật và thuộc tính thưởng thêm khi hoàn thành chế tạo.

tagBlueprint_RerollRelicB001=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thiên Tai
tagBlueprint_RerollRelicB002=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Huỷ Diệt
tagBlueprint_RerollRelicB003=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Cân Bằng
tagBlueprint_RerollRelicB004=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Băng Giá
tagBlueprint_RerollRelicB005=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Bạo Phong
tagBlueprint_RerollRelicB006=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hoả Ngục
tagBlueprint_RerollRelicB007=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tha Hoá
tagBlueprint_RerollRelicB008=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Bảo Hộ
tagBlueprint_RerollRelicB009=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Xảo Trá
tagBlueprint_RerollRelicB010=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Cuồng Bạo
tagBlueprint_RerollRelicB011=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù Của Tộc Sương Mù
tagBlueprint_RerollRelicB012=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù Của Đao Sĩ
tagBlueprint_RerollRelicB013=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù Của Xạ Thủ
tagBlueprint_RerollRelicC001=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thẩm Phán
tagBlueprint_RerollRelicC002=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thành Luỹ
tagBlueprint_RerollRelicC003=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tàn Sát
tagBlueprint_RerollRelicC004=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Càn Quét
tagBlueprint_RerollRelicC005=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Kinh Hoàng
tagBlueprint_RerollRelicC006=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thống Khổ
tagBlueprint_RerollRelicC007=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Ám Ảnh
tagBlueprint_RerollRelicC008=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hoả Diệm
tagBlueprint_RerollRelicC009=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Dã Man
tagBlueprint_RerollRelicC010=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tử Hàn
tagBlueprint_RerollRelicC011=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hy Sinh
tagBlueprint_RerollRelicC012=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Nhiệt Huyết
tagBlueprint_RerollRelicC013=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hoang Tàn
tagBlueprint_RerollRelicC014=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Dịch Bệnh
tagBlueprint_RerollRelicC015=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tổ Tiên
tagBlueprint_RerollRelicC016=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù Của Đao Kiếm Vũ Sư
tagBlueprint_RerollRelicC017=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù Của Kẻ Cướp Bóc
tagBlueprint_RerollRelicD001=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Cứu Rỗi
tagBlueprint_RerollRelicD002=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Trù Yểm
tagBlueprint_RerollRelicD003=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Kẻ Phục Hận
tagBlueprint_RerollRelicD004=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thành Quách
tagBlueprint_RerollRelicD005=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Mắt Bão
tagBlueprint_RerollRelicD006=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Toan Tính
tagBlueprint_RerollRelicD007=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tai Ương
tagBlueprint_RerollRelicD008=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Liệt Hoả Của Ulzuin
tagBlueprint_RerollRelicD009=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hoại Tử
tagBlueprint_RerollRelicD010=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Ác Tâm Của Agrivix
tagBlueprint_RerollRelicD011=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Lãng Quên
tagBlueprint_RerollRelicD012=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Cơn Cuồng Sát Của Belgothian
tagBlueprint_RerollRelicD013=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tận Diệt
tagBlueprint_RerollRelicD014=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Kẻ Báo Thù
tagBlueprint_RerollRelicD015=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Bản Năng Nguyên Thuỷ
tagBlueprint_RerollRelicD016=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sức Mạnh Huỷ Diệt Của Solael
tagBlueprint_RerollRelicD017=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Nỗi Thống Khổ Của Dreeg
tagBlueprint_RerollRelicD018=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sự Thống Trị Của Bysmiel
tagBlueprint_RerollRelicD019=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Cơn Thịnh Nộ Của Oleron
tagBlueprint_RerollRelicD020=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thành Luỹ Của Menhir
tagBlueprint_RerollRelicD021=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sự Cân Bằng Của Iskandra
tagBlueprint_RerollRelicD022=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù Của Đao Kiếm Đại Sư
tagBlueprint_RerollRelicD023=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Hộ Phù Của Tướng Cướp

tagGDX1Blueprint_RerollRelicB101=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tham Lam
tagGDX1Blueprint_RerollRelicB102=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Linh Hồn
tagGDX1Blueprint_RerollRelicB103=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Nóng Giận
tagGDX1Blueprint_RerollRelicB104=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Ngoan Cường
tagGDX1Blueprint_RerollRelicB105=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Cuồng Loạn
tagGDX1Blueprint_RerollRelicC101=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Tử Vong
tagGDX1Blueprint_RerollRelicC102=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Căm Hận
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD101=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Ô Uế
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD102=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Báo Thù
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD103=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sầu Khúc Của Arkovia
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD104=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Phá Huỷ
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD105=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Diệt Vong
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD106=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sự Lừa Dối Của Korvaak
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD107=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Giao Ước Thần Bí
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD108=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sự Bộc Phát Của Nidalla
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD109=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Vĩnh Hằng
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD110=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thảm Sát
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD111=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Nhát Chém Của Uroboruuk
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD112=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Ngọn Lửa Của Ignaffar
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD113=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Nhuệ Khí Của Mogdrogen
tagGDX1Blueprint_RerollRelicD114=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Kẻ Săn Mồi Chết Chóc

tagGDX2Blueprint_RerollRelicC201=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Bền Bỉ
tagGDX2Blueprint_RerollRelicD201=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Trầm Ngâm
tagGDX2Blueprint_RerollRelicD202=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Vinh Dự
tagGDX2Blueprint_RerollRelicD203=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Kỷ Nguyên Của Azrakaa
tagGDX2Blueprint_RerollRelicD204=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Sự Thèm Khát Của Yugol
tagGDX2Blueprint_RerollRelicD205=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Thanh Thản
tagGDX2Blueprint_RerollRelicD206=Bản Thiết Kế: Thánh Vật - Ân Xá

tagRelicA001Desc=Dường như là cẩm thạch nguyên chất.
tagRelicA001=Đá Cẩm Thạch Mê Hoặc

##

### Ghost Ambushes

tagGDL2hfocusD701={^F}Skull of Long'Ca
tagGDL2hfocusD701_Desc=

tagGDL2haxeD29={^F}Villeynich's Soulender
tagGDL2haxeD29_Desc=
tagGDL2haxeD29_Skill=Nhát Chém Của Villeynich
tagGDL2haxeD29_Skill_Desc={^n}^oKhi sử dụng thay cho Kỹ năng Tấn Công Mặc Định, Nhát Chém Của Villeynich sẽ khuếch đại sức mạnh của mỗi đòn đánh thứ 3.

tagGDL2haxeD30={^F}Mr. Witz' Harvester
tagGDL2haxeD30_Desc=

tagGDLsetD33=Lời Chào Thân Ái
tagGDLsetD33b=Lời Chào Trân Trọng Nhất
tagGDLsetD33_Desc=
tagGDLsetD33_Skill=Xiềng Xích Hư Không
tagGDLsetD33_Skill_Desc=

tagGDL1hdaggerD33={^F}Regard's Herald
tagGDL1hdaggerD33_Desc=

tagGDLhandsD33={^F}Regard's Grip
tagGDLhandsD33_Desc=

tagGDLsetD13=Vòng Xoáy Ngày Đêm
tagGDLsetD13b=Vòng Xoay Năm Tháng
tagGDLsetD13_Desc=
tagGDLsetD13_Skill=Thiên Thạch Của Out
tagGDLsetD13_Skill_Desc=

tagGDLringD13={^F}Spark Out
tagGDLringD13_Desc=
tagGDLringD13_Skill=Lôi Nhãn Của Out
tagGDLringD13_Skill_Desc=

tagGDLringD13b={^F}Chill Out
tagGDLringD13b_Desc=
tagGDLringD13b_Skill=Băng Nhãn Của Out
tagGDLringD13b_Skill_Desc=


tagGDL1hgunD34={^F}Voolik's Spreader
tagGDL1hgunD34_Desc=
tagGDL1hgunD34_Skill=Khí Độc Của Voolik
tagGDL1hgunD34_Skill_Desc=Đạn của bạn phát nổ, để lại một lớp khí độc, giảm Khả Năng Tấn Công và Độ Chính Xác của kẻ địch.


### Monster Infrequents

tagGDLNecklaceB701={^L}Ragarroth's Corruption
tagGDLNecklaceB701_Desc=

tagGDLNecklaceB702={^L}Ragarroth's Entropy
tagGDLNecklaceB702_Desc=

tagGDLspearB701={^L}Rahn's Oath
tagGDLspearB701_Desc={^n}^oCầm vũ khí này ràng buộc bạn với Rahn, cho phép bạn sử dụng cây giáo hùng mạnh của ông ta như một chiếc khiên.
tagGDLspearB701_Skill=Hoả Tiễn Của Rahn
tagGDLspearB701_Skill_Desc=Phóng cây giáo của Rahn vào thẳng trái tim của kẻ địch.

tagGDLSwordB701={^L}Groble Hungering Blade
tagGDLSwordB701_Desc=

tagGDLShoulderB701={^L}Chilldread's Shoulderguard
tagGDLShoulderB701_Desc=
