tagHUD_LootModeDescription=Điều chỉnh các tùy chọn hiển thị chiến lợi phẩm.{^n}{^n}Rainbow Files Created with{^n}Rainbow Tool: v0.5.13{^n}for Grim Dawn: v1.2.1.6{^n}{^o}An outdated version may cause issues in form of "Tag not found:...".
﻿#General=

tagGameDifficultySetting01=Độ Khó Bình Thường
tagGameDifficultySetting02=Độ Khó Cao Cấp
tagGameDifficultySetting03=Độ Khó Tối Thượng
tagDifficultyUnlocked=Đã Mở Khóa Độ Khó
tagDifficultyLevelUnlocked=Giờ bạn có thể chơi {^g}{%s0}{^w}!

tagAutosort=Tự sắp xếp lại Hành Trang

tagPromptButtonYes=Có
tagPromptButtonNo=Không
tagPromptButtonOkay=Đồng Ý
tagPromptButtonClose=Đóng

tagGraveName=Mộ của ~ {%t0}
tagGraveSlainBy=Bị {%t0} giết
tagGraveXPRecovered=Thu Lại Được {%d0} Kinh Nghiệm
tagHeroXP={%d0} Điểm Kinh Nghiệm từ Anh Hùng Địch
tagBossXP={%d0} Điểm Kinh Nghiệm từ Tướng Địch
tagHeroKilled=Đã Giết Anh Hùng Địch
tagBossKilled=Đã Giết Tướng Địch
tagXPAwarded=Thưởng {%d0} Điểm Kinh Nghiệm
tagReputationBonus=Thưởng Danh Tiếng
tagRepAwarded=+{%d0} Điểm Danh Tiếng với {^g}{%s1}
tagLoreBonus=Thưởng Tri Thức

tagLevelUp=Lên Cấp
tagLevelReached=Bạn đã đạt đến {^y}Cấp {%d0}

#Devotion

tagDevotionPointAwarded=Được Thưởng {%d0} Điểm Tín Ngưỡng
tagDevotionPointsAwarded=Được Thưởng {%d0} Điểm Tín Ngưỡng
tagDevotionShrine=Đã Thanh Tẩy Miếu Thờ
tagDevotionShrineGuardian=Vệ Binh Miếu Thờ
tagDevotionUpdate=Cấp Tín Ngưỡng
tagDevotionSkillLevelUp={^g}{%s0} {^w}đã đạt cấp {%d1}!
tagDevotionSkillMaxLevel={^g}{%s0} {^w}đã đạt cấp tối đa!
tagDevotionAffinityBonus=Thưởng Khi Hoàn Thành Chòm Sao:
tagDevotionAffinity=Thuộc Tính Chòm Sao :
tagDevotionSelected=(Đã Chọn)
tagDevotionInUse= (Đang Sử Dụng)
tagDevotionConfirm=Thay Đổi Quyền Năng Thiên Phú?
tagDevotionExperienceFormat=Kinh Nghiệm : {^y}{%d0}{^w} / {^y}{%d1}
tagDevotionSkillRank=Cấp Hiện Tại : {%d0} / {%d1}

tagUndo=Hoàn Tác
Chat=Chat:

tagGamePaused=Trò Chơi Tạm Ngưng

tagSkillNotReady={^r}Kỹ năng chưa sẵn sàng

tagTransferStashError={^r}Vật phẩm không thể đặt ở chỗ đó

#Riftgate

tagRiftgatePersonal=Cổng Dịch Chuyển Cá Nhân
tagRiftgateDestination=Điểm Đến
tagRiftgateError01=Bạn không thể dùng cổng dịch chuyển này. Nó được tạo ra bởi một người chơi không ở trong nhóm của bạn.
tagRiftgateError02=Bạn không thể dịch chuyển đến cùng Cổng Dịch Chuyển này.
tagRiftgateError03=Bạn không thể dịch chuyển đến Cổng Dịch Chuyển này từ đây.
tagRiftgateDialog01=Mở một cổng dịch chuyển mới sẽ đóng cổng dịch chuyển hiện tại lại. Bạn có muốn thực hiện?
tagRiftGateMapA01=Cairn

#Quest

tagQuests=Nhiệm Vụ Đang Làm
tagQuestLogNameNumber={%t0} ({%d1})
tagQuestJournalNoQuests=Không Có Nhiệm Vụ Nào
tagQuestJournalNoComplete=Chưa Hoàn Thành Nhiệm Vụ Nào
tagQuestIncentives=Động Cơ:
tagQuestObjectives=Mục Tiêu:
tagQuestRewards=Phần Thưởng:
tagCodexJournalNoNotes=Không Có Bản Ghi Chép Nào
tagCodexJournalSubHeadingEnemy=Hiểu Biết Về Kẻ Địch
tagCodexJournalSubHeadingFaction=Phe Phái
tagCodexJournalSubHeadingCreed=Người Phán Quyết Creed
tagCodexJournalSubHeadingArkovia=Lịch Sử - Xứ Arkovia
tagCodexJournalSubHeadingNecropolis=Lịch Sử - Thành Phố Người Chết
tagCodexJournalSubHeadingSurvivorBlackLegion=Người Sống Sót - Quân Đoàn Đen
tagCodexJournalSubHeadingSurvivorBurrwitch=Người Sống Sót - Burrwitch
tagCodexJournalSubHeadingSurvivorsHomestead=Người Sống Sót - Homestead
tagCodexJournalSubHeadingSurvivorsDarkvale=Người Sống Sót - Darkvale
tagCodexJournalSubHeadingSurvivorsValbury=Người Sống Sót - Cảng Valbury
tagCodexJournalSubHeadingHistoryGods=Lịch Sử - Thần Thánh Tại Cairn
tagCodexJournalSubHeadingDefault=Khác
tagDevotionJournalTitle={%d0}/{%d1} Miếu Thờ
tagAccept=Đồng Ý
tagDecline=Từ Chối
tagContinue=Tiếp Tục
tagEndConversation=Kết Thúc Đối Thoại
tagQuestPrimary=(chính)
tagQuestSecondary=(phụ)
tagQuestElite=(cao cấp)
tagQuestAccepted=Nhận Nhiệm Vụ: {^n}"{%t0}"
tagQuestCompleted=Hoàn Thành Nhiệm Vụ: {^n}"{%t0}"
tagQuestUpdate=Tiến Độ Nhiệm Vụ
tagQuestUpdated=Cập Nhật Nhiệm Vụ: {^n}"{%t0}"
tagQuestFailed=Nhiệm Vụ Thất Bại: {^n}"{%t0}"
tagActionGiveMoney={%d0} Tiền Sắt
tagActionGiveTribute={%d0} Điểm Cống Hiến
tagActionGiveTributes={%d0} Điểm Cống Hiến
tagActionGiveExperience={%d0} Điểm Kinh Nghiệm
tagActionGiveFaction={%d0} Phe {%t1}
tagActionGiveLevel={%d0} Cấp
tagActionGiveLevels={%d0} Cấp
tagActionGiveSkillPoint={%d0} Điểm Kỹ Năng
tagActionGiveSkillPoints={%d0} Điểm Kỹ Năng
tagActionGiveAttributePoint={%d0} Điểm Tiềm Năng
tagActionGiveAttributePoints={%d0} Điểm Tiềm Năng
tagActionGiveDevotionPoint={%d0} Điểm Tín Ngưỡng
tagActionGiveDevotionPoints={%d0} Điểm Tín Ngưỡng
tagConditionHasKilled={%t0} ({%d1}/{%d2})
tagConditionHasItem={%t0} ({%d1}/{%d2})
tagQuestRewardWindowTitle=Nhiệm Vụ Hoàn Thành
tagQuestRewardWindowInterim=Tiến Độ Nhiệm Vụ
tagQuestRewardTitle=Phần Thưởng:
tagQuestRewardMoney={%d0} Tiền Sắt
tagQuestRewardXP=XP: {%d0}
tagQuestRewardReputationPositive=+{%d0} Danh Tiếng với {%s1}
tagQuestRewardReputationNegative=-{%d0} Danh Tiếng với {%s1}
tagQuestRewardAcceptButton=Đóng
tagQuestBlockedDescription=Nhiệm vụ bị khóa trong phòng chơi này dựa theo tiến độ của chủ phòng.

tagObjectives=Mục Tiêu

#Faction

tagFaction={%s0}
tagFactionStanding=Vị Thế: {^s}{%t0}
tagFactionQuestReq=Nhiệm Vụ Thêm: {^s}{%+d0}
tagFactionAlone=Cô Độc
tagFactionInvisible=Vô Hình
tagFactionGenericMonster=Quái Vật
tagFactionPlayer=Người Chơi
tagFactionSurvivors=Ngã Tư Ác Quỷ
tagFactionSurvivorsInfo= Tên Tiếng Anh: ^cDevil's Crossing{^-}{^n} Trụ sở: ^yNgã Tư Ác Quỷ{^-} {^n}{^n} Những người sống sót sau thảm hoạ... có lẽ đó là cụm từ chính xác nhất dùng để mô tả những người dân kiên cường tại Ngã Tư Ác Quỷ - những người đã vượt qua được cái thảm hoạ xảy ra trong sự kiện Grim Dawn. Khi thảm hoạ đã lắng xuống, họ đã tụ tập lại và xây dựng nên một trại tị nạn nhỏ bên trong phế tích của một nhà tù bỏ hoang. Họ đã phải chứng kiến quá nhiều bạn bè và người thân của mình ra đi, hoặc trở thành những "Kẻ Bị Chiếm Xác", là những người đã bị Sinh Vật Aether khống chế.{^n}{^n} Để nhận được sự tin tưởng từ họ quả thực là một việc không hề dễ dàng, nhưng trong hoàn cảnh khó khăn hiện tại, khi mà lương thực dự trữ đang dần cạn kiệt và mối đe doạ từ các Sinh Vật Aether đang lớn dần ở phía chân trời, có lẽ họ chỉ còn biết đánh cược với số phận, thử đặt niềm tin vào những lữ khách xa lạ mà họ cảm thấy là có thể giúp được mình.
tagFactionSurvivorsRewards1=N/A
tagFactionSurvivorsRewards2=N/A
tagFactionSurvivorsRewards3=N/A
tagFactionSurvivorsRewards4=Không Có
tagFactionSurvivorsRewards5=Nhiệm Vụ Mới {^n}Được phép giao dịch với Thương Nhân của phe
tagFactionSurvivorsRewards6=Nhiệm Vụ Mới {^n}Được phép tiếp cận Bàn Săn Tiền Thưởng {^n}Vũ Khí của Phe {^n}Giáp của Phe {^n}Bản Thiết Kế Trang Bị
tagFactionSurvivorsRewards7=Nhiệm Vụ Mới {^n}Nâng Cấp của Phe  {^n}Trang Sức của Phe {^n}Giấy Chứng Nhận {^n}Bản Thiết Kế Trang Bị
tagFactionSurvivorsRewards8=Vật Phẩm Nâng Cấp Hiếm {^n}Giấy Ủy Quyền {^n}Vũ Khí Cao Cấp {^n}Các Loại Giáp Cao Cấp
tagFactionAetherials=Sinh Vật Aether
tagFactionAetherialsInfo= Tên Tiếng Anh: ^cAetherials{^-}{^n}{^n} Bằng sự dại dột và tham vọng, các Pháp Sư của Cairn đã đào sâu vào một thực tại ma thuật gọi là Aether, mà không hề hay biết về sự tồn tại của những thứ ở trong đó. {^n}{^n} Những Sinh Vật Aether đã thông qua đó xâm nhập vào Lục Địa Cairn trong một sự kiện mà giờ đây được biết đến với cái tên Grim Dawn. Chúng đã khống chế vô số người và tàn sát hết số còn lại. Điều kinh khủng hơn là chúng bắt đầu biến những kẻ đã chết trở thành xác sống đột biến, những tay sai vô tri phục vụ cho cuộc xâm lăng của chúng. Sự hiện diện của chúng ở Cairn cũng đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến các loài sinh vật hoang dã, biến những sinh vật bình thường trở thành những loài quái vật hung tợn. {^n}{^n} Thế nhưng, điều kì lạ nhất ở chúng chính là lòng căm thù không đội trời chung với bọn Sinh Vật Chthon, chúng sẵn sàng quyết chiến với đám ác quỷ đến từ Cõi Hư Không này ở bất cứ đâu và bất cứ lúc nào có thể.
tagFactionAetherialsRewards1=Xuất Hiện Kẻ Địch Thượng Đẳng
tagFactionAetherialsRewards2=Xuất Hiện Quái Anh Hùng
tagFactionAetherialsRewards3=Xuất Hiện Thêm Nhiều Quái
tagFactionAetherialsRewards4=Trống
tagFactionAetherialsRewards5=N/A
tagFactionAetherialsRewards6=N/A
tagFactionAetherialsRewards7=N/A
tagFactionAetherialsRewards8=N/A
tagFactionCthonians=Sinh Vật Chthon
tagFactionCthoniansInfo= Tên Tiếng Anh: ^cChthonians{^-}{^n}{^n} Sinh Vật Chthon, nỗi kinh hoàng đến từ Hư Không, là những sinh vật cực kỳ kinh khủng như thể chỉ tồn tại trong những cơn ác mộng. Từ trước khi sự kiện Grim Dawn xảy đến, người ta chỉ thấy Sinh Vật Chthon xuất hiện tại Lục Địa Cairn thông qua các nghi thức ma pháp bị thất bại, hoặc được triệu hồi bởi các thuật sĩ hắc ám quyền năng. {^n}{^n} Bất chấp những nỗ lực ngăn cản và bài trừ, một giáo phái tôn thờ các thực thể Chthon và thường xuyên thực hiện các nghi thức đẫm máu vẫn được hình thành và tồn tại cho đến ngày nay. Giáo đồ của thứ tà đạo này lúc nào cũng hô vang một cái tên: Ch'thon. Việc thế giới trở nên hỗn loạn đã giúp giáo phái này ngày càng lớn mạnh, thu thập thêm nhiều tín đồ mới, thường là những kẻ tuyệt vọng tìm kiếm sự cứu rỗi giữa một thế giới tàn khốc và bị mất cân bằng. {^n}{^n} Sinh Vật Chthon cùng các giáo đồ trung thành của chúng, dường như có xung khắc với đám Sinh Vật Aether, chúng luôn tìm cách hút cạn máu của những con người yếu ớt trước khi các Sinh Vật Aether tìm thấy họ, để bọn chúng không thể chiếm thể xác của họ được nữa.
tagFactionCthoniansRewards1=Xuất Hiện Kẻ Địch Thượng Đẳng
tagFactionCthoniansRewards2=Xuất Hiện Quái Anh Hùng
tagFactionCthoniansRewards3=Xuất Hiện Thêm Nhiều Quái
tagFactionCthoniansRewards4=Trống
tagFactionCthoniansRewards5=N/A
tagFactionCthoniansRewards6=N/A
tagFactionCthoniansRewards7=N/A
tagFactionCthoniansRewards8=N/A
tagFactionOutlaws=Băng Cronley
tagFactionOutlawsInfo= Tên Tiếng Anh: ^cCronley's Gang{^-}{^n}{^n} Không giống hầu hết những băng nhóm trộm cướp khác thường hoạt động nhỏ lẻ rải rác, Băng Cướp Cronley là một băng nhóm có tổ chức hết sức chặt chẽ được trang bị đầy đủ các loại vũ trang, và chúng chỉ nghe theo mệnh lệnh từ một kẻ lãnh đạo tự xưng tên là Darius Cronley. {^n}{^n} Trốn thoát khỏi nhà tù ở Ngã Tư Ác Quỷ bằng cách lợi dụng tình thế hỗn loạn trong sự kiện Grim Dawn, giờ đây đám tội phạm này đang có ý định chiếm lại nơi đã từng cướp đi sự tự do của chúng. Thành viên của Băng Cronley rất tàn ác, hung bạo và chẳng ngần ngại thực hiện những tội ác chống lại loài người, và điều này càng củng cố một quan điểm cho rằng, hiểm họa lớn nhất đối với nhân loại chẳng phải thứ gì xa vời, mà nó xuất phát từ trong chính bản thân của nhân loại.
tagFactionOutlawsRewards1=Xuất Hiện Kẻ Địch Thượng Đẳng
tagFactionOutlawsRewards2=Xuất Hiện Quái Anh Hùng
tagFactionOutlawsRewards3=Xuất Hiện Thêm Nhiều Quái
tagFactionOutlawsRewards4=Trống
tagFactionOutlawsRewards5=N/A
tagFactionOutlawsRewards6=N/A
tagFactionOutlawsRewards7=N/A
tagFactionOutlawsRewards8=N/A
tagFactionBeasts=Quái thú
tagFactionBeastsInfo=Quái thú là quái thú.
tagFactionUser0=Du Dân Rhowari
tagFactionUser0Info= Tên Tiếng Anh: ^cRovers{^-}{^n} Trụ sở: ^yThành Cổ Arkovia{^-} {^n}{^n} Người Rhowari, thường được gọi là Du Dân, là một nhóm người không có nơi ở cố định. Với họ, những bụi cỏ ven đường, những lối mòn thênh thang chính là ngôi nhà duy nhất của họ, và họ đã đi khắp Lục Địa Cairn trong một cuộc hành hương dài bằng cả một đời người để tự thanh tẩy bản thân khỏi những cám dỗ thế tục và sự tha hóa của đời sống văn minh. Hầu hết những trang lịch sử của họ đã bị mai một theo thời gian, và đa số các nền văn hóa khác đều xem họ chẳng khác gì những kẻ lang thang không nhà hay những kẻ trộm cắp vặt. {^n}{^n} Du Dân Rhowari căm ghét bạo lực, và thường sẽ tìm cách né tránh chúng bằng mọi giá, tuy nhiên điều này lại khiến họ dễ bị những kẻ mạnh hơn lợi dụng.
tagFactionUser0Rewards1=N/A
tagFactionUser0Rewards2=N/A
tagFactionUser0Rewards3=N/A
tagFactionUser0Rewards4=Trống
tagFactionUser0Rewards5=Nhiệm Vụ Mới {^n}Được phép giao dịch với Thương Nhân của phe
tagFactionUser0Rewards6=Nhiệm Vụ Mới {^n}Được phép tiếp cận Bàn Săn Tiền Thưởng {^n}Vũ Khí của Phe {^n}Giáp của Phe {^n}Bản Thiết Kế Trang Bị
tagFactionUser0Rewards7=Nhiệm Vụ Mới {^n}Nâng Cấp của Phe  {^n}Trang Sức của Phe {^n}Giấy Chứng Nhận {^n}Bản Thiết Kế Trang Bị
tagFactionUser0Rewards8=Vật Phẩm Nâng Cấp Hiếm {^n}Giấy Ủy Quyền {^n}Vũ Khí Cao Cấp {^n}Các Loại Giáp Cao Cấp
tagFactionUser1=Trung lập
tagFactionUser1Info=N/A
tagFactionUser2=Làng Homestead
tagFactionUser2Info= Tên Tiếng Anh: ^cHomestead{^-}{^n} Trụ sở: ^yLàng Homestead{^-} {^n}{^n} Hễ có bất cứ vấn đề gì bất thường xảy ra tại những vùng đất trồng trọt ở phương Bắc, những người nông dân cùng gia đình họ lại tập trung về Làng Homestead. Sự gắn kết và ý thức tập thể của cộng đồng này càng trở nên quan trọng hơn bao giờ hết khi nhân loại đang đứng trước bờ diệt vong. {^n}{^n} Với sự trợ giúp từ Quân Đoàn Đen, Làng Homestead dần biến thành một pháo đài đích thực, một nơi tương đối an toàn trong một thế giới bị giày xéo bởi cái chết; tuy nhiên, với nhiều kẻ địch hùng mạnh đang bủa vây xung quanh, đã có người bắt đầu hoài nghi rằng, liệu việc cố thủ mãi tại một địa điểm cố định có phải là sự lựa chọn sáng suốt. {^n}{^n} Trong khi Quân Đoàn Đen cứ mải miết tìm cách đối phó với Sinh Vật Aether và Chthon, người dân Homestead lại đang phải đối mặt một vấn đề khiến họ đau đầu hơn nhiều: lũ côn trùng khổng lồ phàm ăn gọi là "Sâu Tai", chúng phát triển tràn lan và như hoá thành một thứ ôn dịch, xâm nhiễm khắp các đồng ruộng và nông trại bỏ hoang của họ.
tagFactionUser2Rewards1=N/A
tagFactionUser2Rewards2=N/A
tagFactionUser2Rewards3=N/A
tagFactionUser2Rewards4=Trống
tagFactionUser2Rewards5=Được phép giao dịch với Thương Nhân của phe
tagFactionUser2Rewards6=Được phép tiếp cận Bàn Săn Tiền Thưởng {^n}Vũ Khí của Phe {^n}Giáp của Phe {^n}Bản Thiết Kế Trang Bị
tagFactionUser2Rewards7=Nhiệm Vụ Mới {^n}Nâng Cấp của Phe  {^n}Trang Sức của Phe {^n}Giấy Chứng Nhận {^n}Bản Thiết Kế Trang Bị
tagFactionUser2Rewards8=Vật Phẩm Nâng Cấp Hiếm {^n}Giấy Ủy Quyền {^n}Vũ Khí Cao Cấp {^n}Các Loại Giáp Cao Cấp
tagFactionUser3=Những người tự do vùng Mỏ Corrigan
tagFactionUser3Info=Trụ sở: ^yMỏ Corrigan {^n}{^n} WORDS
tagFactionUser3Rewards1=N/A
tagFactionUser3Rewards2=N/A
tagFactionUser3Rewards3=N/A
tagFactionUser3Rewards4=Trống
tagFactionUser3Rewards5=N/A
tagFactionUser3Rewards6=N/A
tagFactionUser3Rewards7=N/A
tagFactionUser3Rewards8=N/A
tagFactionUser4=Những Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagFactionUser4Info= Tên Tiếng Anh: ^cThe Outcast{^-}{^n} Trụ sở: ^yPháo Đài Ikon{^-} {^n}{^n} Không có nhiều thông tin về người phụ nữ bí ẩn tên là Anasteria, và cũng chẳng ai biết rõ tại sao cô ta lại am hiểu tường tận về Sinh Vật Aether và những âm mưu của chúng đến như vậy. Nghe nói cô ta đã xuất hiện bất thình lình rồi cung cấp cho Quân Đoàn Đen thông tin về các hoạt động của quân địch, từ đó đã cứu được không ít sinh mạng. {^n}{^n} Nhiều người trong Quân Đoàn Đen cho rằng cô ta là một phù thủy, và luôn nóng lòng muốn đưa cô ta lên giàn hỏa thiêu, dù Người Phán Quyết Creed một mực bảo rằng cô ta cần phải được bảo vệ bằng mọi giá.
tagFactionUser4Rewards1=Sự báo thù của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagFactionUser4Rewards2=Cơn thịnh nộ của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagFactionUser4Rewards3=Tay chân của Kẻ Bị Ruồng Bỏ
tagFactionUser4Rewards4=Trống
tagFactionUser4Rewards5=Nhiệm Vụ Mới
tagFactionUser4Rewards6=Nhiệm Vụ Mới {^n}Được phép tiếp cận Bàn Săn Tiền Thưởng
tagFactionUser4Rewards7=Nhiệm Vụ Mới {^n}Được phép giao dịch với Thương Nhân của phe
tagFactionUser4Rewards8=Vật Phẩm Nâng Cấp Hiếm {^n}Giấy Ủy Quyền {^n}Vũ Khí Cao Cấp {^n}Các Loại Giáp Cao Cấp
tagFactionUser5=Hội Tử Linh Hộ Vệ
tagFactionUser5Info= Tên Tiếng Anh: ^cOrder of Death's Vigil{^-}{^n} Trụ sở: ^yTòa Thành Bi Thương{^-} {^n}{^n} Hội Tử Linh Hộ Vệ đại diện cho mối liên hệ cuối cùng với Tử Linh Ma Thuật, một lĩnh vực ma pháp sắp thất truyền, chứa đựng những tri thức quý báu được đích thân giáo chủ của Hội là Tử Linh Đại Pháp Sư Uroboruuk truyền cho các môn đồ của mình. {^n}{^n} Thành viên của Hội Tử Linh Hộ Vệ không sợ cái chết. Thay vào đó họ luôn dang tay đón nhận tất cả những bài học tàn nhẫn mà nó ban cho, vì tin rằng việc am hiểu Cái Chết sẽ giúp tâm hồn họ trở nên đồng điệu hơn với thế giới. {^n}{^n} Bị đối xử hà khắc và tàn độc dưới tay đế chế suốt hàng thế kỷ, Hội Tử Linh Hộ Vệ chẳng còn đoái hoài gì đến những thành kiến và những tranh cãi xoay quanh giáo lý của họ, thế nhưng họ chưa từng gặp một đối thủ nào cứng đầu như Hội Kymon Ân Sủng - những kẻ cuồng tín chỉ quan tâm duy nhất tới việc thanh tẩy mọi sự ô uế ra khỏi Lục Địa Cairn, xem Hội Tử Linh Hộ Vệ như một vết nhơ cần phải bị xoá bỏ triệt để.
tagFactionUser5Rewards1=Xuất Hiện Kẻ Địch Thượng Đẳng
tagFactionUser5Rewards2=Xuất Hiện Quái Anh Hùng
tagFactionUser5Rewards3=Xuất Hiện Thêm Nhiều Quái
tagFactionUser5Rewards4=Trống
tagFactionUser5Rewards5=Được phép giao dịch với Thương Nhân của phe
tagFactionUser5Rewards6=Nhiệm Vụ Mới {^n}Được phép tiếp cận Bàn Săn Tiền Thưởng {^n}Vũ Khí của Phe {^n}Giáp của Phe {^n}Bản Thiết Kế Trang Bị
tagFactionUser5Rewards7=Nhiệm Vụ Mới {^n}Nâng Cấp của Phe  {^n}Trang Sức của Phe {^n}Giấy Chứng Nhận {^n}Bản Thiết Kế Trang Bị
tagFactionUser5Rewards8=Vật Phẩm Nâng Cấp Hiếm {^n}Giấy Ủy Quyền {^n}Vũ Khí Cao Cấp {^n}Các Loại Giáp Cao Cấp
tagFactionUser6=Tử Linh Xứ Arkorvia
tagFactionUser6Info= Tên Tiếng Anh: ^cArkovian Undead{^-}{^n}{^n} Xuyên suốt chiều dài lịch sử, đã có nhiều câu chuyện tang thương kể về những thực thể đến từ cõi chết lang thang vô định trên khắp các phế tích của Xứ Arkovia. Nhiều người tin rằng đó là những linh hồn bị mắc kẹt trong thế giới của người sống, không thể siêu thoát tới kiếp sau. Một số khác cho rằng, đó là tác phẩm của thuật gọi hồn, hoặc đó là một quân đoàn tử linh bị nguyền rủa phải phục tùng mãi mãi cho một chủ nhân tàn ác nào đó. Có lẽ sự thật nằm đâu đó giữa các quan điểm trên. {^n}{^n} Điều duy nhất không thể chối cãi là những thực thể đến từ cõi chết này cực kỳ nguy hiểm đối với người sống. Do đó, việc tìm kiếm kho báu từ những phế tích bị lãng quên của chúng được cho là một hành động ngu xuẩn.
tagFactionUser6Rewards1=Xuất Hiện Kẻ Địch Thượng Đẳng
tagFactionUser6Rewards2=Xuất Hiện Quái Anh Hùng
tagFactionUser6Rewards3=Xuất Hiện Thêm Nhiều Quái
tagFactionUser6Rewards4=Trống
tagFactionUser6Rewards5=N/A
tagFactionUser6Rewards6=N/A
tagFactionUser6Rewards7=N/A
tagFactionUser6Rewards8=N/A
tagFactionUser7=Quân Đoàn Đen
tagFactionUser7Info= Tên Tiếng Anh: ^cThe Black Legion{^-}{^n} Trụ sở: ^yPháo Đài Ikon{^-} {^n}{^n} Quân Đoàn Đen là binh đoàn tinh nhuệ của vương quốc, một nhóm thuộc lực lượng Ngọn Cờ Tử Thần, thường được phái đi thực thi ý chỉ của hoàng đế. Sử sách kể về họ như những chiến binh can trường, nhưng đồng thời cũng là những kẻ hung bạo và tàn nhẫn. {^n}{^n} Không màn đến việc người đời kính nể hay khiếp sợ họ, Quân Đoàn Đen là đơn vị duy nhất của vương quốc đã sống sót và thoát khỏi kinh thành lúc nơi này bị thất thủ rồi sụp đổ trong sự kiện Grim Dawn, và có lẽ giờ đây họ là ánh sáng hy vọng duy nhất để vực dậy tinh thần chiến đấu của toàn nhân loại.
tagFactionUser7Rewards1=N/A
tagFactionUser7Rewards2=N/A
tagFactionUser7Rewards3=N/A
tagFactionUser7Rewards4=Trống
tagFactionUser7Rewards5=Được phép tiếp cận Bàn Săn Tiền Thưởng {^n}Được phép giao dịch với Thương Nhân của phe
tagFactionUser7Rewards6=Vũ Khí của Phe {^n}Giáp của Phe {^n}Bản Thiết Kế Trang Bị
tagFactionUser7Rewards7=Hầm Ngục/Nhiệm Vụ Mới {^n}Nâng Cấp của Phe  {^n}Trang Sức của Phe {^n}Giấy Chứng Nhận {^n}Bản Thiết Kế Trang Bị
tagFactionUser7Rewards8=Vật Phẩm Nâng Cấp Hiếm {^n}Giấy Ủy Quyền {^n}Vũ Khí Cao Cấp {^n}Các Loại Giáp Cao Cấp
tagFactionUser8=Hội Kymon Ân Sủng
tagFactionUser8Info= Tên Tiếng Anh: ^cKymon's Chosen{^-}{^n} Trụ sở: ^yTòa Thành Bi Thương{^-} {^n}{^n} Những người thuộc Hội Kymon Ân Sủng là những tín đồ nhiệt thành của Empyrion - Người Mang Ánh Sáng, được cho là sẽ trở lại Lục Địa Cairn trong ánh hào quang rực rỡ để dẫn dắt các giáo đồ tới một chân trời mới của trật tự và sự thịnh vượng. {^n}{^n} Dưới sự lãnh đạo của một nhà thuyết giáo có khả năng thuyết phục quần chúng tự xưng là Cha Kymon và được đức tin che chở, binh đoàn Kymon Ân Sủng luôn sẵn sàng quét sạch tất cả những thứ ô uế, tha hoá, thối nát ra khỏi Lục Địa Cairn, dù là đám Sinh Vật Chthon ghê tởm hay đám Tử Linh Pháp Sư thông thạo khả năng thao túng xác chết đi chăng nữa. Để đạt được mục đích cuối cùng của mình, họ xem việc diệt trừ tận gốc Hội Tử Linh Hộ Vệ là ưu tiên hàng đầu.
tagFactionUser8Rewards1=Xuất Hiện Kẻ Địch Thượng Đẳng
tagFactionUser8Rewards2=Xuất Hiện Quái Anh Hùng
tagFactionUser8Rewards3=Xuất Hiện Thêm Nhiều Quái
tagFactionUser8Rewards4=Trống
tagFactionUser8Rewards5=Được phép giao dịch với Thương Nhân của phe
tagFactionUser8Rewards6=Nhiệm Vụ Mới {^n}Được phép tiếp cận Bàn Săn Tiền Thưởng {^n}Vũ Khí của Phe {^n}Giáp của Phe {^n}Bản Thiết Kế Trang Bị
tagFactionUser8Rewards7=Nhiệm Vụ Mới {^n}Nâng Cấp của Phe  {^n}Trang Sức của Phe {^n}Giấy Chứng Nhận {^n}Bản Thiết Kế Trang Bị
tagFactionUser8Rewards8=Vật Phẩm Nâng Cấp Hiếm {^n}Giấy Ủy Quyền {^n}Vũ Khí Cao Cấp {^n}Các Loại Giáp Cao Cấp
tagFactionUser9=User9
tagFactionUser9Info=
tagFactionUser9Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser9Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser9Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser9Rewards4=Empty
tagFactionUser9Rewards5=Rewards
tagFactionUser9Rewards6=Rewards
tagFactionUser9Rewards7=Rewards
tagFactionUser9Rewards8=Rewards
tagFactionUser10=User10
tagFactionUser10Info=
tagFactionUser10Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser10Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser10Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser10Rewards4=Empty
tagFactionUser10Rewards5=Rewards
tagFactionUser10Rewards6=Rewards
tagFactionUser10Rewards7=Rewards
tagFactionUser10Rewards8=Rewards
tagFactionUser11=User11
tagFactionUser11Info=
tagFactionUser11Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser11Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser11Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser11Rewards4=Empty
tagFactionUser11Rewards5=Rewards
tagFactionUser11Rewards6=Rewards
tagFactionUser11Rewards7=Rewards
tagFactionUser11Rewards8=Rewards
tagFactionUser12=User12
tagFactionUser12Info=
tagFactionUser12Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser12Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser12Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser12Rewards4=Empty
tagFactionUser12Rewards5=Rewards
tagFactionUser12Rewards6=Rewards
tagFactionUser12Rewards7=Rewards
tagFactionUser12Rewards8=Rewards
tagFactionUser13=User13
tagFactionUser13Info=
tagFactionUser13Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser13Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser13Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser13Rewards4=Empty
tagFactionUser13Rewards5=Rewards
tagFactionUser13Rewards6=Rewards
tagFactionUser13Rewards7=Rewards
tagFactionUser13Rewards8=Rewards
tagFactionUser14=User14
tagFactionUser14Info=
tagFactionUser14Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser14Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser14Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser14Rewards4=Empty
tagFactionUser14Rewards5=Rewards
tagFactionUser14Rewards6=Rewards
tagFactionUser14Rewards7=Rewards
tagFactionUser14Rewards8=Rewards
tagFactionUser15=User15
tagFactionUser15Info=
tagFactionUser15Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser15Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser15Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser15Rewards4=Empty
tagFactionUser15Rewards5=Rewards
tagFactionUser15Rewards6=Rewards
tagFactionUser15Rewards7=Rewards
tagFactionUser15Rewards8=Rewards
tagFactionUnknown=Không Rõ Ràng
tagFactionStateEnemy5=Kình Địch
tagFactionStateEnemy4=Căm Thù
tagFactionStateEnemy3=Ghê Tởm
tagFactionStateEnemy2=Khinh Miệt
tagFactionStateEnemy1=Thù Địch
tagFactionStateNeutral=Không Thoải Mái
tagFactionStateFriend1=Thân Thiện
tagFactionStateFriend2=Tôn Trọng
tagFactionStateFriend3=Tin Tưởng
tagFactionStateFriend4=Tôn Kính
tagFactionStateFriend5=Kính Phục
tagFactionStateNemesis=Kình Địch
tagFactionStateHated=Căm Thù
tagFactionStateReviled=Bị Lên Án
tagFactionStateHostile=Thù Địch
tagFactionStateUnfriendly=Không Thân Thiện
tagFactionStateSuspicious=Ngờ Vực
tagFactionStateFriendly=Thân Thiện
tagFactionStateTrusted=Tin Tưởng
tagFactionStateHonored=Tôn Kính
tagFactionStateRevered=Kính Phục

#Faction Window

tagFactionUpdated=Cập Nhật Danh Tiếng
tagFactionStatusChange={^w}Bạn đã đạt đến tình trạng {%s0} {^w}với {^b}{%s1}
tagFactionNegativeStatusChange={^w}Bạn đã đạt tình trạng {%s0} {^w}với {^b}{%s1}
tagFactionDoorLocked={^r}Địa vị hiện tại của bạn với {^b}{%s0} {^r}không cho phép bạn vào đây
tagFactionWindowName=Phe Phái
tagFactionWindowFactionTitle={%s0} - {%s1}
tagFactionReputation=Danh Tiếng Nhận Được Từ: {^n}
tagFactionReputationKilling=Tiêu Diệt {%s0}{^n}
tagFactionReputationBounties=Nhiệm Vụ Săn Tiền Thưởng{^n}
tagFactionReputationQuests=Nhiệm Vụ{^n}
tagFactionDiscountPositive=Chiết Khấu của Phe: {^r}+ {%.0f0}%
tagFactionDiscountNegative=Chiết Khấu của Phe: {^g}- {%.0f0}%
tagFactionDiscountZero=Chiết Khấu của Phe: {^s}{%.0f0}%
tagFactionProgress=Yêu cầu để đạt tới {%s0}{^w}: {^b}{%d1}
tagFactionKillingGain=Danh Tiếng nhận được khi tiêu diệt:
tagFactionKillingLoss=Tai Tiếng nhận được khi tiêu diệt:
tagFactionRewardsTier=Mở khóa ở mức {%s0}{^w}:
tagFactionKillCommon=Quái Thông Thường
tagFactionKillChampion=Quái Vô Địch
tagFactionKillHero=Quái Anh Hùng
tagFactionKillBoss=Tướng Địch
tagFactionBonusRep=Điểm Danh Tiếng Thưởng Thêm: {%d0}%
tagFactionBonusInfamy=Điểm Tai Tiếng Thưởng Thêm: {%d0}%

#Achievements

tagAchievements=Thành Tựu
tagAchievementUnlocked=Đã Mở Khóa Thành Tựu!
tagAchievementsComplete={%d0} / {%d1}

#HUD

tagHUDMenu=Nút Menu
tagHUDAttacks=Đòn Đánh Hiện Tại
tagHUDSkills=Ô Phím Tắt
tagHUD_PotionHealth=Thuốc Hồi Máu
tagHUD_PotionEnergy=Thuốc Hồi Năng Lượng

tagPortraitKick=Đá Khỏi Máy Chủ
tagPortraitTrade=Giao Dịch
tagPortraitRemove=Loại Khỏi Nhóm
tagPortraitChat=Tán Gẫu
tagPortraitDisband=Giải Tán Thuộc Hạ

tagHUDHealth_Head=({%t0}/{%t1})
tagHUDPlayerHealth_Head={%t0}({%t1}/{%t2})
tagHUDRoll_Health={%s0}  {%d1} / {%d2}
tagHUDRoll_XP={%s0} {%d1}  ~  {%s2} {%d3}
tagHUDXP_Current=Kinh Nghiệm
tagHUDXP_Next=Cấp Tiếp Theo
tagMaxLevel=Đã Đạt Tới Cấp Tối Đa
tagSkillRefreshTime=-{%.1f0} {%z1} vào Thời Gian Hồi Hiện Tại của Tất Cả Kỹ Năng Chủ Động
tagSkillRefreshTimeInfinate=Giảm 100% {^E}Giảm Thời Gian Hồi
tagSkillRefreshBaseSkillTime=-{%.1f0} {%z1} vào Thời Gian Hồi Gốc của Kỹ Năng

tagSkillUnusableLowMana=Năng Lượng Quá Thấp
tagSkillUnusableCooldown=Kỹ Năng Đang Hồi
tagSkillUnusableConfiguration=Kỹ Năng Có Yêu Cầu Về Trang Bị
tagSkillUnusableNotLearned=Chưa Học Kỹ Năng Này

tagHUD_Riftgate=Mở một cánh cổng ra khỏi thực tại và đi tới một cổng đã biết khác.
tagHUD_EmptySlot_R=Ô trống
tagHUD_EmptySlot_R1=Nhấp chuột phải để gán một kỹ năng.
tagHUD_LeftMouse_R=Gán cho nút Chuột Trái
tagHUD_LeftMouse_R1=Đây là đòn tấn công chính của bạn.  Nhấp chuột phải để gán một kỹ năng khác.
tagHUD_RightMouse_R=Gán cho nút Chuột Phải
tagHUD_RightMouse_R1=Đây là đòn tấn công phụ của bạn.  Nhấp chuột phải để gán một kỹ năng khác.
tagHUD_CompassToggleName=Thay đổi Bản đồ nhỏ
tagHUD_CompassToggleDescription=Nhấp chuột để thay đổi kích thước hoặc đóng hẳn bản đồ nhỏ.
tagHUD_LootMode=Bộ lọc Chiến lợi phẩm
tagHUD_LootHide=Hiện/Ẩn Chiến lợi phẩm
tagHUD_LootModeDescription=Điều chỉnh các tùy chọn hiển thị chiến lợi phẩm.
tagHUD_LootModeToggleOff=Tự hiện Chiến lợi phẩm ^D(Tắt)
tagHUD_LootModeToggleCommon=Tự hiện Chiến lợi phẩm (Đồ Thường+)
tagHUD_LootModeToggleMagic=Tự hiện Chiến lợi phẩm ^Y(Đồ Tốt+)
tagHUD_LootModeToggleRare=Tự hiện Chiến lợi phẩm ^G(Đồ Hiếm+)
tagHUD_LootModeToggleEpic=Tự hiện Chiến lợi phẩm ^B(Đồ Hoàn Hảo+)
tagHUD_LootModeToggleLegendary=Tự hiện Chiến lợi phẩm ^P(Đồ Huyền Thoại+)

tagHUD_LootModeToggleDescription=Nhấp chuột để đổi loại đồ được tự động hiện tên.

tagHUD_LeftMouse=L
tagHUD_RightMouse=R

tagHUDPortraitLevelUP=Lên Cấp
tagHUDWeaponSwap=Đổi Vũ Khí
tagHUDWeaponSwapRoll=Đổi qua lại giữa những bộ vũ khí đã trang bị. Bạn phải trang bị một bộ vũ khí phụ trước.
tagHUDWeaponSwapHelpRoll=Trước khi sử dụng đổi vũ khí, bạn phải trang bị một bộ vũ khí thứ hai trong ô vũ khí phụ ở giao diện nhân vật.

tagHUDRiftgateButton=Mở Cổng Dịch Chuyển
tagHUDRiftgateButtonRoll=Mở một cánh cổng nhỏ thông tới bất cứ Cổng Dịch Chuyển nào đã được phát hiện trước đó hoặc được tạo ra bởi một người chơi khác trong nhóm.

tagHUDQuickslot=Ô dùng nhanh chưa được gán
tagHUDQuickslotRoll=Nhấp chuột phải để gán một Kỹ Năng.
tagHUDQuickslotLM=Gán cho nút Chuột trái
tagHUDQuickslotLMRoll=Đòn đánh chính. Nhấp chuột phải để gán kỹ năng.
tagHUDQuickslotRM=Gán cho nút Chuột phải
tagHUDQuickslotRMRoll=Đòn đánh phụ. Nhấp chuột phải để gán kỹ năng.
tagHUDQuickslotBarSwap=Đổi qua thanh dùng nhanh khác.

tagHUDButtonCharacter=Nhân Vật
tagHUDButtonSkills=Kỹ Năng
tagHUDButtonGroup=Đội Nhóm
tagHUDButtonQuest=Sổ Tay
tagHUDButtonMap=Bản Đồ
tagHUDButtonChat=Tán Gẫu
tagHUDButtonFaction=Phe Phái
tagHUDButtonAchievements=Thành Tựu
tagHUDButtonOptions=Tùy Chọn

tagHUDButtonRollCharacter=Thuộc tính nhân vật, hành trang, và quản lý trang bị.
tagHUDButtonRollSkills=Chọn nghề, kỹ năng nhân vật, cộng điểm kỹ năng và điểm tín ngưỡng.
tagHUDButtonRollGroup=Mời người chơi và quản lý đội nhóm.
tagHUDButtonRollQuest=Nhật ký nhiệm vụ, các bản ghi chép cốt truyện, danh sách các Miếu Thờ và trợ giúp trong trò chơi.
tagHUDButtonRollMap=Bản đồ chi tiết khu vực và thế giới.
tagHUDButtonRollChat=Gửi tin nhắc đến những người chơi khác trong phòng.
tagHUDButtonRollFaction=Chi tiết về các phe phái cư ngụ tại Cairn.
tagHUDButtonRollAchievements=Những thành tựu đã đạt được.
tagHUDButtonRollOptions=Lưu, thoát và thiết lập các tùy chọn của trò chơi.

#LootFilterUI
tagLootFilterWindowTitle=Bộ Lọc Vật Phẩm
tagLootFilterToggleOn=Hiện Toàn Bộ Chiến Lợi Phẩm
tagLootFilterToggleOff=Ẩn Toàn Bộ Chiến Lợi Phẩm
tagLootFilterTitle01=Phẩm Chất
tagLootFilterTitle02=Chủng Loại
tagLootFilterTitle03=Sát Thương
tagLootFilterTitle04=Nhân Vật

tagLootFilterReset=Mặc Định
tagLootFilterResetInfo=Đặt lại các thiết lập trong Bộ Lọc về mặc định.
tagLootFilterResetConfirm=Bạn có muốn đặt lại các thiết lập trong Bộ Lọc về mặc định?

tagLootFilter01=^wThường^-
tagLootFilter01Info=Hiện/Ẩn đồ có phẩm chất ^wThường^-.
tagLootFilter02=^yTốt^-
tagLootFilter02Info=Hiện/Ẩn đồ có phẩm chất ^yTốt^-.
tagLootFilter03=^gHiếm^-
tagLootFilter03Info=Hiện/Ẩn đồ có phẩm chất ^gHiếm^-. Bao gồm cả các loại đồ ^gHiếm Đặc Biệt^- chỉ rớt từ đúng một loại quái nào đó, còn được gọi là Monster Infrequents (^gMI^-).
tagLootFilter04=^gHiếm Đặc Biệt^- (^gMI^-)
tagLootFilter04Info=Hiện/Ẩn các loại đồ ^gHiếm Đặc Biệt^-, là loại đồ chỉ rớt từ đúng một loại quái nào đó, còn được gọi là Monster Infrequents (^gMI^-).{^N}{^N}Chọn mục này đồng thời Bỏ Chọn mục ^gHiếm^- ở trên nếu bạn chỉ muốn nhìn thấy các loại đồ ^gHiếm Đặc Biệt^-.
tagLootFilter05=^bHoàn Hảo^-
tagLootFilter05Info=Hiện/Ẩn đồ có phẩm chất ^bHoàn Hảo^-. Bao gồm cả các loại đồ Hoàn Hảo ^ctheo bộ^- (^cSet^-).
tagLootFilter06=^iHuyền Thoại^-
tagLootFilter06Info=Hiện/Ẩn đồ có phẩm chất ^iHuyền Thoại^- . Bao gồm cả các loại đồ Huyền Thoại ^ctheo bộ^- (^cSet^-).
tagLootFilter07=^cĐồ Theo Bộ^- (^cSet^-)
tagLootFilter07Info=Hiện/Ẩn các loại ^cđồ theo bộ^- (^cSet^-). Chọn mục này đồng thời Bỏ Chọn mục ^bHoàn Hảo^- và ^iHuyền Thoại^- ở trên nếu bạn chỉ muốn nhìn thấy các loại ^cđồ theo bộ^- có phẩm chất ^bHoàn Hảo^- và ^iHuyền Thoại^-. 
tagLootFilter08=Luôn Hiện Đồ Xịn
tagLootFilter08Info=Bật mục này để luôn nhìn thấy các loại đồ xịn (có phẩm chất ^bHoàn Hảo^- và ^iHuyền Thoại^-), không cần biết các mục khác thiết lập ra sao.{^N}{^N}Dùng mục này khi bạn muốn tìm một loại đồ ^yTốt^-, ^gHiếm^- hoặc ^gHiếm Đặc Biệt^- nào đó nhưng vẫn muốn thu thập tất cả các loại Đồ Xịn rớt ra.

tagLootFilter09=1 tay Cận chiến
tagLootFilter09Info=Hiện/Ẩn Rìu, Chuỳ, Giáo và Kiếm 1 tay.
tagLootFilter10=2 tay Cận chiến
tagLootFilter10Info=Hiện/Ẩn Rìu, Chuỳ, Giáo và Kiếm 2 tay.
tagLootFilter11=1 tay Tầm xa
tagLootFilter11Info=Hiện/Ẩn Súng 1 tay (súng lục).
tagLootFilter12=2 tay Tầm xa
tagLootFilter12Info=Hiện/Ẩn Súng 2 Tay và Nỏ.
tagLootFilter13=Dao găm/Trượng
tagLootFilter13Info=Hiện/Ẩn Dao Găm và Trượng
tagLootFilter14=Pháp khí
tagLootFilter14Info=Hiện/Ẩn Pháp Khí.
tagLootFilter15=Khiên
tagLootFilter15Info=Hiện/Ẩn Khiên.
tagLootFilter16=Giáp
tagLootFilter16Info=Hiện/Ẩn Nón, Vai, Áo, Quần, Giày và Găng Tay.
tagLootFilter17=Trang sức
tagLootFilter17Info=Hiện/Ẩn Dây Chuyền, Nhẫn, Huy Chương và Thắt Lưng.

tagLootFilter18=Vật Lý
tagLootFilter18Info=Hiện đồ có dòng tăng sát thương Vật Lý hoặc Nội Thương.
tagLootFilter19=Đâm Xuyên
tagLootFilter19Info=Hiện đồ có dòng tăng sát thương Đâm Xuyên.
tagLootFilter20=Lửa
tagLootFilter20Info=Hiện đồ có dòng tăng sát thương Lửa hoặc Thiêu Đốt.
tagLootFilter21=Băng
tagLootFilter21Info=Hiện đồ có dòng tăng sát thương Băng hoặc Bỏng Băng.
tagLootFilter22=Sét
tagLootFilter22Info=Hiện đồ có dòng tăng sát thương Sét hoặc Giật Điện.
tagLootFilter23=Axít
tagLootFilter23Info=Hiện đồ có dòng tăng sát thương Axít hoặc Độc.
tagLootFilter24=Sinh Khí
tagLootFilter24Info=Hiện đồ có dòng tăng sát thương Sinh Khí hoặc Rút Sinh Khí.
tagLootFilter25=Aether
tagLootFilter25Info=Hiện đồ có dòng tăng sát thương Aether.
tagLootFilter26=Hỗn Nguyên
tagLootFilter26Info=Hiện đồ có dòng tăng sát thương Hỗn Nguyên.
tagLootFilter27=Xuất Huyết
tagLootFilter27Info=Hiện đồ có dòng tăng sát thương Xuất Huyết (Chảy Máu).
tagLootFilter28=Thuộc Hạ
tagLootFilter28Info=Hiện đồ có dòng Điểm thưởng thuộc Hạ (Pet Bonuses).

tagLootFilter29=Nghề của tôi
tagLootFilter29Info=Hiện đồ có dòng cộng thêm kỹ năng vào các Nghề mà bạn chọn cho nhân vật của mình.
tagLootFilter30=Nghề khác
tagLootFilter30Info=Hiện đồ có dòng cộng thêm kỹ năng vào các Nghề mà bạn không chọn cho nhân vật của mình.
tagLootFilter31=Tốc Độ
tagLootFilter31Info=Hiện đồ có dòng tăng Tốc độ đánh, Tốc độ thi triển phép hoặc Tốc độ chạy.
tagLootFilter32=Giảm Thời Gian Hồi Chiêu
tagLootFilter32Info=Hiện đồ có dòng giảm Thời gian chờ hồi chiêu.
tagLootFilter33=Sát Thương Chí Mạng
tagLootFilter33Info=Hiện đồ có dòng tăng Sát thương chí mạng.
tagLootFilter34=Khả Năng Tấn Công
tagLootFilter34Info=Hiện đồ có dòng tăng Khả năng tấn công (OA).
tagLootFilter35=Khả Năng Phòng Thủ
tagLootFilter35Info=Hiện đồ có dòng tăng Khả năng phòng thủ (DA) .
tagLootFilter36=Kháng
tagLootFilter36Info=Hiện đồ có dòng tăng các loại kháng, giảm hiệu ứng khống chế và các hiệu ứng gây hại khác như Phản sát thương hoặc Giảm sát thương theo thời gian.
tagLootFilter37=Phản Kích
tagLootFilter37Info=Hiện đồ có dòng tăng sát thương Phản Kích.

tagLootFilter38=Phụ Kiện
tagLootFilter38Info=Hiện/Ẩn Phụ Kiện (Component, là các vật phẩm dùng để gắn vào giáp).
tagLootFilter39=Luôn Hiện Đồ Hiếm Đúp
tagLootFilter39Info=Bật mục này để luôn hiển thị những món đồ ^gHiếm^- mà tên của chúng có chứa cả một Tiền Tố Hiếm (Rare Prefix) và một Hậu Tố Hiếm (Rare Suffix), không cần biết bạn thiết lập các mục khác như thế nào.{^N}{^N}Bật mục này nếu bạn chỉ muốn tìm những vật phẩm ^gHiếm^- mạnh mẽ nhất.



#SkillUI

tagSkillUndoClass=Hủy Chọn Nghề
tagSkillUndoPoints=Hủy Cộng Điểm
tagSkillUndoGeneric=Hoàn Tác
tagSkillClassSelect=Chọn Nghề
tagCurrentLevel=Cấp Hiện Tại : {%d0}
tagNextLevel=Cấp Tiếp Theo : {%d0}
tagSkillClassSelectInfo=Chọn một Nghề để rèn luyện{^n}{^n} Sau khi bạn đưa ra lựa chọn và thoát khỏi cửa sổ kỹ năng, lựa chọn của bạn sẽ không thể thay đổi được nữa.
tagSkillReq01=Cần thêm {%d0} điểm vào bảng {%t1}.
tagSkillReq01Singular=Cần thêm {%d0} điểm vào bảng {%t1}.
tagSkillReq02=Cần thêm {%d0} điểm vào bảng {%t1} và kỹ năng {%s2}.
tagSkillReq02Singular=Cần thêm {%d0} điểm vào {%t1} và kỹ năng {%s2}.
tagSkillReq03=Cần kỹ năng {%s1}.
tagSkillPointsRemain=Còn {%d0} Điểm
tagSkillPointsRemainSingular=Còn {%d0} Điểm

#Character

GenderFormat={%t0}{%0a1}

tagInventoryBag=Túi Hành Trang
tagInventoryBagDescription=Mở rộng rương hành trang của bạn

tagStatsResistanceTitle=Kháng
tagStatsResistance01=Lửa
tagStatsResistance01Desc=Kháng lại đòn tấn công gây cháy và các phép thuật gây sát thương Lửa hoặc Thiêu đốt.
tagStatsResistance02=Sét
tagStatsResistance02Desc=Kháng lại điện và sốc điện từ các đòn tấn công và phép thuật gây sát thương Sét hoặc Điện giật.
tagStatsResistance03=Băng
tagStatsResistance03Desc=Kháng lại cái lạnh từ những đòn tấn công và phép thuật gây sát thương Băng hoặc Bỏng băng.
tagStatsResistance04=Độc & Axít
tagStatsResistance04Desc=Kháng lại các loại độc dược và axít mạng gây sát thương Độc hoặc Axít.
tagStatsResistance05=Xuyên Phá
tagStatsResistance05Desc=Kháng lại các loại đạn xuyên giáp và đao kiếm gây sát thương Xuyên Phá.
tagStatsResistance06=Xuất Huyết
tagStatsResistance06Desc=Kháng lại sự xuất huyết từ những vết thương và phép thuật gây sát thương Xuất Huyết.
tagStatsResistance07=Sinh Khí
tagStatsResistance07Desc=Kháng lại những bùa phép gây sát thương Sinh Khí hoặc Rút Sinh Khí.
tagStatsResistance08=Aether
tagStatsResistance08Desc=Kháng lại những đòn tấn công hệ Aether và những phép gây sát thương Aether.
tagStatsResistance09=Vật Lý
tagStatsResistance09Desc=Sức kháng cự trước phép thuật và đòn đánh gây Sát Thương Vật Lý và Nội Thương.
tagStatsResistance10=Hỗn Nguyên
tagStatsResistance10Desc=Kháng lại sát thương Hỗn Nguyên gây ra bở những nguồn năng lượng không ổn định của vũ trụ, thường được các thực thể Chthon sử dụng.
tagStatsResistance11=Hất Ngã
tagStatsResistance11Desc=Kháng lại bị hất ngã.
tagStatsResistance12=Gián Đoạn
tagStatsResistance12Desc=Kháng lại những hiệu ứng làm gián đoạn việc dùng phép và kỹ năng.

tagCharStatsTab1Name=Chính
tagCharStatsTab2Name=Phụ
tagCharAttributeTitle=Thuộc Tính
tagCharAttributeName01=Khéo Léo
tagCharAttributeName02=Thể Chất
tagCharAttributeName03=Tinh Thần
tagCharAttributeName04=Máu
tagCharAttributeName05=Năng Lượng

tagCharAttributeDescription01=Khéo Léo (Cunning) giúp tăng cường khả năng chiến đấu, tăng các loại sát thương Vật Lý, Xuyên Phá, Xuất Huyết và Nội Thương. Khéo Léo cũng tăng khả năng chịu đau đớn, tăng tỷ lệ chính xác cho các đòn tấn công cận chiến và tầm xa, đồng thời tăng khả năng gây sát thương Chí Mạng lên kẻ địch.

tagCharAttributeDescription02=Thể Chất (Physique) ban cho bạn sức mạnh để chiến đấu trong những bộ giáp hạng nặng cùng sự nhanh nhẹn để né các đòn đánh của kẻ địch. Thể Chất cũng tăng mạnh sức chịu đựng, nâng cao khả năng hồi phục và khả năng tránh được các đòn chí mạng từ kẻ địch.

tagCharAttributeDescription03=Tinh Thần (Spirit) mạnh mẽ sẽ giúp tăng cường sự luân chuyển những dòng năng lượng trong cơ thể và giúp bạn chịu đựng được gánh nặng về mặt tinh thần khi sử dụng cùng lúc nhiều món trang bị pháp thuật mạnh mẽ. Tinh Thần cũng tăng khả năng chịu đau đớn và khuếch đại sát thương từ các đòn tấn công Ma Thuật.

tagCharAttributeDescription04=Máu là thước đo của sự đau đớn và lượng sát thương bạn có thể chịu đựng được trước khi gục ngã hoặc chết.

tagCharAttributeDescription05=Năng Lượng là phản ánh khả năng dự trữ nguồn năng lượng pháp thuật bên trong cơ thể bạn. Nguồn năng lượng dự trữ càng lớn thì bạn càng có thể thi triển nhiều chiêu thức tấn công hơn trước khi nó cạn kiệt và phải chờ hồi phục trở lại.

tagCharBonusHealth=Máu Cộng Thêm:
tagCharBonusHealthRegen=Hồi Máu Cộng Thêm:
tagCharBonusEnergy=Năng Lượng Cộng Thêm:
tagCharBonusEnergyRegen=Hồi Năng Lượng Cộng Thêm:

tagCharBonusPhysicalDmg=Sát Thương Vật Lý Cộng Thêm:
tagCharBonusPierceDmg=Sát Thương Xuyên Phá Cộng Thêm:
tagCharBonusMagicalDmg=Sát Thương Phép Cộng Thêm:
tagCharBonusDurDmg=Sát Thương Theo Thời Gian Cộng Thêm:

tagCharAttributeIncrement01=Mỗi điểm tiềm năng tăng 10 điểm Khéo Léo.
tagCharAttributeIncrement02=Mỗi điểm tiềm năng tăng 10 điểm Thể Chất.
tagCharAttributeIncrement03=Mỗi điểm tiềm năng tăng 10 điểm Tinh Thần.
tagCharAttributeIncrement04=Mỗi điểm tiềm năng tăng thêm 50 Máu.
tagCharAttributeIncrement05=Mỗi điểm tiềm năng tăng thêm 50 Năng Lượng.

tagCharStatsOAAlert=Khả Năng Tấn Công {^b}(?)
tagCharStatsOA=Khả Năng Tấn Công
tagCharStatsOALast=Mục Tiêu Gần Đây Nhất: 
tagCharStatsOAHit=Tỷ Lệ Đánh Trúng:
tagCharStatsOACrit=Tỷ Lệ Gây Chí Mạng:
tagCharStatsOADescription=Khả năng tấn công (OA) cao sẽ tăng cơ hội thi triển thành công các đòn đánh và phép thuật, tăng cơ hội ra đòn chí mạng và sát thương chí mạng. Khả Năng Tấn Công của bạn thấp hơn Khả Năng Phòng Thủ của kẻ địch sẽ làm tăng xác suất đánh trượt mục tiêu (Tỷ lệ đánh trúng mục tiêu của bạn không thể xuống thấp hơn 55%). Khả Năng Tấn Công có thể được tăng lên thông qua kỹ năng, trang bị, và tăng điểm vào Khéo Léo.

tagCharStatsDAAlert=Khả Năng Phòng Thủ {^b}(?)
tagCharStatsDA=Khả Năng Phòng Thủ
tagCharStatsDALast=Bị Tấn Công Lần Cuối Bởi: 
tagCharStatsDAHit=Tỷ Lệ Bị Trúng Đòn:
tagCharStatsDACrit=Tỷ Lệ Trúng Chí Mạng:
tagCharStatsDADescription=Khả Năng Phòng Thủ (DA) cao sẽ giúp bạn dễ dàng né được các đòn tấn công từ kẻ địch (Tỷ lệ bị trúng đòn tối thiểu là 55%), đồng thời làm giảm tỷ lệ bị trúng đòn chí mạng và giảm bớt sát thương nhận được khi trúng đòn chí mạng. Khả Năng Phòng Thủ có thể được tăng lên thông qua kỹ năng, trang bị, và tăng điểm vào Thể Chất.

tagOverCapResist={%s0} {^b}{%.0f1}% {^s}(+{%.0f2}% Vượt Mức Tối Đa)
tagOverCapResistInt={%s0} {^b}{%d1}% {^s}(+{%d2}% Vượt Mức Tối Đa)

tagRollFormat01={%s0} {^b}{%d1}
tagRollFormat02={%s0} {^s}{%d1} {^b}+ {%d2}
tagRollFormat03={%s0}     {%+.0f1}%
tagRollFormat04={%s0}  ({^y}{%t1}{^w})
tagRollFormat05={%s0} {^s}+{%.0f1}% {^b}+ {%.0f2}%
tagRollFormat06={%s0} {^b}{%.0f1}%
tagRollFormat07={%s0} {^s}{%.2f1} {^b}+ {%.2f2}
tagRollFormat08={%s0} {^b}{%.2f1}
tagRollFormat09={%s0} {^b}+ {%.1f1}%
tagRollFormat10={%s0} {^b}{%.0f1} - {%.0f2}
tagRollFormat11={%s0} {^b}{%d1} - {%d2}
tagRollFormat12={%s0} {^b}{%.0f1}% - {%.0f2}%
tagRollFormat13={%s0} {^b}{%.1f1}%
tagRollFormat14={%s0} {^b}{%.0f1}
tagRollFormat15={%s0} {^b}+ {%.1f1}% + {%.0f2}
tagRollFormat16={%s0} {^s}{%.2f1} {^b}- {%.2f2}
tagRollFormat17={%s0} {^b}{%.1f1}% + {%.2f2}
tagRollFormat18={^b}{%.0f0} - {%.0f1}
tagRollFormat19={^b}{%.0f0}
tagRollFormat20={%s0} {^b}{%d1}%
tagFormatPercent={%.0f}%
tagFormatPlusPercent=+ {%.0f}%
tagFormatMinusPercent=- {%.0f}%
tagFormatPlus=+ {%d0}
tagFormatDash={%d0} - {%d1}
tagFormatDashPercent={%d0}% - {%d1}%
tagCharPointAvailable=Hiện Có {^y}{%d0}{^w} Điểm
tagCharPointsAvailable=Hiện Có {^y}{%d0}{^w} Điểm
tagCharLevel=Cấp {%d0}
tagCharXP=KN : {%t0}
tagCharLevelAndClass=Cấp {%d0} - {%t1}{^w}

tagCharRollLeftHand=Tay Trái:
tagCharRollRightHand=Tay Thuận:

tagInfoPage=Trang Thông Tin:

tagTimePlayedName=Thời Gian Chơi
tagTimePlayedNumber={%d0}:{%d1}:{%d2}

tagCharHeaderResistance=Kháng
tagCharHeaderDefense=Chỉ Số Phòng Thủ
tagCharHeaderOffense=Chỉ Số Tấn Công
tagCharHeaderCombat=Chỉ Số Chiến Đấu
tagCharHeaderDPS=Sát Thương Mỗi Đòn Đánh
tagCharHeaderCharacter=Nhân Vật
tagCharHeaderPhysical=Vật Lý
tagCharHeaderMagical=Phép Thuật
tagCharHeaderPets=Hỗ Trợ Thuộc Hạ (Pet)
tagCharHeaderDefenseSection=Phòng Thủ
tagCharHeaderRetaliation=Phản Công
tagCharHeaderStats=Chỉ Số
tagCharHeaderMisc=Khác

tagCharStatsDPSTitle=Sát Thương Mỗi Giây
tagCharStatsDPS=Sát Thương Mỗi Giây {^b}(?)
tagCharStatsDPSWeapon=Tấn Công Bằng Vũ Khí
tagCharStatsDPSDescription=Lượng sát thương trung bình mỗi giây của kỹ năng được gán vào nút Chuột Trái và Chuột Phải của bạn lên một mục tiêu đơn lẻ, được điều chỉnh bởi thời gian hồi và mọi chỉ số từ trang bị và kỹ năng. Không tính tới chỉ số phòng thủ của kẻ địch.
tagCharStatsDPSRightDescription=Sát Thương của kỹ năng được gán vào nút Chuột Phải của bạn lên một mục tiêu đơn lẻ, được điều chỉnh bởi thời gian hồi và mọi chỉ số từ trang bị và kỹ năng. Không tính tới chỉ số phòng thủ của kẻ địch.
tagCharStatsDPSLeftDescription=Sát Thương của kỹ năng được gán vào nút Chuột Trái của bạn lên một mục tiêu đơn lẻ, được điều chỉnh bởi thời gian hồi và mọi chỉ số từ trang bị và kỹ năng. Không tính tới chỉ số phòng thủ của kẻ địch.

tagCharStatsArmorTotalAlert=Trị Số Giáp {^b}(?)
tagCharStatsArmorTotal=Trị số giáp
tagCharStatsAbsorption=Hấp thụ
tagCharStatsArmorTotalDescription=Trị Số Giáp càng cao, bạn càng nhận ít sát thương từ các đòn đánh vật lý. Điểm thưởng từ kỹ năng và những món đồ không-phải-giáp sẽ được cộng vào mọi món giáp trên người.
tagCharStatsHitArmor=Tỷ lệ trúng đòn
tagCharStatsArmorUnprotected=Không được bảo vệ
tagCharStatsArmorNA=N/A
tagCharStatsArmorBonus=Thưởng Thêm:
tagCharStatsArmorHead=Đầu:
tagCharStatsArmorChest=Ngực:
tagCharStatsArmorArms=Tay:
tagCharStatsArmorLegs=Chân:
tagCharStatsArmorJewelry=Trang Sức:
tagCharStatsArmorFeet=Bàn Chân:
tagCharStatsArmorWaist=Thắt Lưng:
tagCharStatsArmorShoulders=Vai:

tagFormulaLearned=Đã Học Công Thức
tagFormulaLearn01=Bạn đã học được cách chế tạo {%t0}
tagFormulaLearn02={^r}Bạn đã học công thức này rồi
tagFormulaLearn03={^r}[Đã học]

tagItemCompareEquipped=Đang Trang Bị
tagItemCompareVendor=Đồ Được Bán
tagItemCompareInventory=Đồ Trong Hành Trang
tagItemCompareGround=Đồ Rớt Dưới Đất
tagItemInsufficientStatus={^r}Không Đủ Vị Thế Với Phe


#Char Stats Tab 2

tagCharStatsMaximumSpeed=Tốc Độ Tối Đa

#Character
tagCharStatsAttacksPerSecond=Số Đòn Đánh Mỗi Giây
tagCharStatsAttacksPerSecondInfoo=Số đòn đánh mỗi giây với vũ khí của bạn, đã bao gồm điểm thưởng.
tagCharStatsRunSpeed=Tốc Độ Chạy
tagCharStatsRunSpeedInfo=Tốc Độ nhân vật của bạn có thể chạy so với tốc độ chuẩn (Bao gồm cả Tốc Độ Tổng).
tagCharStatsCritDmg=Sát Thương Chí Mạng
tagCharStatsCritDmgInfo=tỷ lệ phần trăm thêm vào sát thương của Đòn đánh Chí Mạng. tỷ lệ xuất hiện đòn chí mạng bị ảnh hưởng bởi tương quan giữa Khả Năng Tấn Công của bạn và Khả Năng Phòng Thủ của mục tiêu.
tagCharStatsLifeRegen=Hồi Máu
tagCharStatsLifeRegenInfo=Tốc độ máu của bạn khôi phục lại khi đang chiến đấu. tỷ lệ phần trăm cộng thêm chỉ ảnh hưởng tới hồi phục từ trang bị và kỹ năng; chỉ số hồi phục cơ bản chỉ phụ thuộc vào thể chất.
tagCharStatsEnergyRegen=Hồi Năng Lượng
tagCharStatsEnergyRegenInfo=Tốc độ năng lượng của bạn khôi phục. tỷ lệ phần trăm cộng thêm chỉ ảnh hưởng tới hồi phục từ trang bị và kỹ năng; chỉ số hồi phục cơ bản chỉ phụ thuộc vào tinh thần.
tagCharStatsEnergyAbsorption=Hấp Thụ Năng Lượng
tagCharStatsEnergyAbsorptionInfo=Tỷ lệ phần trăm năng lượng được sử dụng vào những đòn đánh và phép thuật tấn công lên bạn sẽ khôi phục lại năng lượng cho bạn.
tagCharStatsConstitution=Thể Lực Cộng Thêm
tagCharStatsConstitutionInfo=Tỷ lệ cộng thêm vào Thể Lực tối đa của bạn.
tagCharStatsExpGainedBonus=Kinh Nghiệm Nhận Được
tagCharStatsExpGainedBonusInfo=Tỷ lệ cộng thêm vào Kinh Nghiệm nhận được khi giết quái.
tagCharStatsLightRadiusBonus=Phạm Vi Ánh Sáng
tagCharStatsLightRadiusBonusInfo=Tỷ lệ cộng thêm vào bán kính vùng ánh sáng xung quanh nhân vật.
tagCharStatsAllSkillsBonus=Tất Cả Kỹ Năng
tagCharStatsAllSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong các bảng kỹ năng của bạn.
tagCharStatsSoldierSkillsBonus=Kỹ Năng Binh Sĩ
tagCharStatsSoldierSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong Bảng kỹ năng Binh Sĩ (Soldier).
tagCharStatsDemoSkillsBonus=Kỹ Năng Kỹ Sư Chất Nổ
tagCharStatsDemoSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong Bảng kỹ năng Kỹ Sư Chất Nổ (Demolitionist).
tagCharStatsOccuSkillsBonus=Kỹ Năng Bí Thuật Sư
tagCharStatsOccuSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong Bảng kỹ năng Bí Thuật Sư (Occultist).
tagCharStatsNightbladeSkillsBonus=Kỹ Năng Đao Sĩ Bóng Đêm
tagCharStatsNightbladeSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong Bảng kỹ năng Đao Sĩ Bóng Đêm (Nightblade).
tagCharStatsArcanistSkillsBonus=Kỹ Năng Pháp Sư
tagCharStatsArcanistSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong Bảng kỹ năng Pháp Sư (Arcanist).
tagCharStatsShamanSkillsBonus=Kỹ Năng Vu Thuật Sư
tagCharStatsShamanSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong Bảng kỹ năng Vu Thuật Sư (Shaman).

#Physical
tagCharStatsAttackSpeed=Tốc Độ Đánh
tagCharStatsAttackSpeedDescription=Tốc độ đánh của vũ khí bạn mang so với tốc độ chuẩn (Bao gồm Tốc Độ Tổng). Vũ khí ra đòn chậm được hưởng lợi ít hơn từ thưởng % Tốc Độ Đánh.
tagCharStatsAvgDmg=Sát Thương Vũ Khí
tagCharStatsAvgDmgDescription=Sát thương gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.

tagCharStatsPhysicalAbsDmg=Vật Lý
tagCharStatsPhysicalAbsDmgInfo=Sát Thương Vật Lý gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsPhysicalPercentDmg=Vật Lý Thêm
tagCharStatsPhysicalPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Vật Lý gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Khéo Léo. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương

tagCharStatsPierceAbsDmg=Xuyên Phá
tagCharStatsPierceAbsDmgInfo=Sát Thương Xuyên Phá gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsPiercePercentDmg=Xuyên Phá Thêm
tagCharStatsPiercePercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Xuyên Phá gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Khéo Léo. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương

tagCharStatsBleedAbsDmg=Xuất Huyết
tagCharStatsBleedAbsDmgInfo=Sát Thương Xuyết huyết gây ra mỗi giây trong 3 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsBleedPercentDmg=Xuất Huyết Thêm
tagCharStatsBleedPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Xuất Huyết gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Khéo Léo. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương
tagCharStatsBleedDuration=Thời Gian Xuất Huyết
tagCharStatsBleedDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Sát Thương Xuất Huyết. Sát Thương Mỗi Giây không tăng thêm.

tagCharStatsInternalTraumaAbsDmg=Nội Thương
tagCharStatsInternalTraumaAbsDmgInfo=Nội Thương gây ra mỗi giây trong 5 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsInternalTraumaPercentDmg=Nội Thương Thêm
tagCharStatsInternalTraumaPercentDmgInfo=hần trăm cộng thêm vào mọi Nội Thương gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Khéo Léo. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương
tagCharStatsInternalTraumaDuration=Thời Gian Nội Thương
tagCharStatsInternalTraumaDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Nội Thương. Sát Thương Mỗi Giây không tăng thêm.

tagCharStatsDamageToHealth=Hút Máu
tagCharStatsDamageToHealthInfo=Tỷ lệ phần trăm sát thương từ vũ khí do bạn gây ra sẽ hồi lại máu cho bạn.

#Magical
tagCharStatsCastSpeed=Tốc Độ Thi Triển
tagCharStatsCastSpeedInfo=Tốc độ nhân vật của bạn thi triển phép thuật so với chuẩn (Bao gồm Tốc Độ Tổng).

tagCharStatsCooldownReduction=Giảm Thời Gian Hồi Chiêu
tagCharStatsCooldownReductionInfo=Phần trăm thời gian hồi các kỹ năng của bạn được giảm đi. Những kỹ năng nhận được từ vật phẩm không được hưởng lợi từ Giảm thời gian Hồi chiêu.

tagCharStatsManaCostReduction=Năng Lượng Tiêu Hao
tagCharStatsManaCostReductionInfo=Phần trăm năng lượng tiêu hao cho các kỹ năng của bạn được giảm đi.

tagCharStatsPercentHealthDamage=Sát Thương Theo Máu
tagCharStatsPercentHealthDamageInfo=Phần trăm Máu Hiện tại của mục tiêu sẽ được chuyển thành sát thương trên mỗi đòn đánh từ vũ khí của bạn.

tagCharStatsFireAbsDmg=Lửa
tagCharStatsFireAbsDmgInfo=Sát Thương Lửa gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsFirePercentDmg=Lửa Thêm
tagCharStatsFirePercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Lửa gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh Thần. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương

tagCharStatsColdAbsDmg=Băng
tagCharStatsColdAbsDmgInfo=Sát Thương Băng gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsColdPercentDmg=Băng Thêm
tagCharStatsColdPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Băng gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh Thần. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương

tagCharStatsLightningAbsDmg=Sét
tagCharStatsLightningAbsDmgInfo=Sát Thương Sét gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsLightningPercentDmg=Sét Thêm
tagCharStatsLightningPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Sét gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh Thần. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương

tagCharStatsAcidAbsDmg=A-xít
tagCharStatsAcidAbsDmgInfo=Sát Thương A-xít gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsAcidPercentDmg=A-xít Thêm
tagCharStatsAcidPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương A-xít gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh Thần. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương

tagCharStatsVitalityAbsDmg=Sinh Khí
tagCharStatsVitalityAbsDmgInfo=Sát Thương Sinh Khí gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsVitalityPercentDmg=Sinh Khí Thêm
tagCharStatsVitalityPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Vitality gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh Thần. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương

tagCharStatsAetherAbsDmg=Aether
tagCharStatsAetherAbsDmgInfo=Sát Thương Aether gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsAetherPercentDmg=Aether Thêm
tagCharStatsAetherPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Aether gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh Thần. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương

tagCharStatsChaosAbsDmg=Hỗn Nguyên
tagCharStatsChaosAbsDmgInfo=Sát Thương Hỗn Nguyên gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsChaosPercentDmg=Hỗn Nguyên Thêm
tagCharStatsChaosPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Hỗn Nguyên gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh Thần. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương

tagCharStatsBurnAbsDmg=Thiêu Đốt
tagCharStatsBurnAbsDmgInfo=Sát Thương Thiêu Đốt gây ra mỗi giây trong 3 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsBurnPercentDmg=Thiêu Đốt Thêm
tagCharStatsBurnPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Thiêu Đốt gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh Thần. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương
tagCharStatsBurnDuration=Thời Gian Thiêu Đốt
tagCharStatsBurnDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Thiêu Đốt. Sát Thương Mỗi Giây không tăng thêm.

tagCharStatsColdburnAbsDmg=Bỏng Băng
tagCharStatsColdburnAbsDmgInfo=Sát Thương Bỏng Băng gây ra mỗi giây trong 3 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsColdburnPercentDmg=Bỏng Băng Thêm
tagCharStatsColdburnPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Bỏng Băng gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh Thần. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương
tagCharStatsColdburnDuration=Thời Gian Bỏng Băng
tagCharStatsColdburnDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Bỏng Băng. Sát Thương Mỗi Giây không tăng thêm.

tagCharStatsElectrocuteAbsDmg=Điện Giật
tagCharStatsElectrocuteAbsDmgInfo=Sát Thương Điện Giật gây ra mỗi giây trong 3 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsElectrocutePercentDmg=Điện Giật Thêm
tagCharStatsElectrocutePercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Điện Giật gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh Thần. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương
tagCharStatsElectrocuteDuration=Thời Gian Điện Giật
tagCharStatsElectrocuteDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Điện Giật. Sát Thương Mỗi Giây không tăng thêm.

tagCharStatsPoisonAbsDmg=Độc
tagCharStatsPoisonAbsDmgInfo=Sát Thương Độc gây ra mỗi giây trong 5 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsPoisonPercentDmg=Độc Thêm
tagCharStatsPoisonPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Độc gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh Thần. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương
tagCharStatsPoisonDuration=Thời Gian Trúng Độc
tagCharStatsPoisonDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Độc. Sát Thương Mỗi Giây không tăng thêm.

tagCharStatsVitalityDecayAbsDmg=Rút Sinh Khí
tagCharStatsVitalityDecayAbsDmgInfo=Sát Thương Rút Sinh Khí gây ra mỗi giây trong 3 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsVitalityDecayPercentDmg=Rút Sinh Khí Thêm
tagCharStatsVitalityDecayPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát Thương Rút Sinh Khí gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh Thần. Đã bao gồm % Tổng Sát Thương
tagCharStatsVitalityDecayDuration=Thời Gian Rút Sinh Khí
tagCharStatsVitalityDecayDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Rút Sinh Khí. Sát Thương Mỗi Giây không tăng thêm.

tagCharStatsPhysical=Vật Lý
tagCharStatsPierce=Xuyên Phá
tagCharStatsCold=Băng
tagCharStatsFire=Lửa
tagCharStatsAcid=A-xít
tagCharStatsLightning=Sét
tagCharStatsVitality=Sinh Khí
tagCharStatsChaos=Hỗn Nguyên
tagCharStatsAether=Aether
tagCharStatsLifeLeech=Hút Máu
tagCharStatsManaLeech=Hút Năng Lượng
tagCharStatsDurInternalTrauma=Nội Thương
tagCharStatsDurFrostburn=Bỏng Băng
tagCharStatsDurBurn=Thiêu Đốt
tagCharStatsDurPoison=Độc
tagCharStatsDurElectrocute=Điện Giật
tagCharStatsDurVitalityDecay=Rút Sinh Khí
tagCharStatsDurBleeding=Xuất Huyết
tagCharStatsDurLifeLeech=Hút Máu
tagCharStatsDurManaLeech=Hút Năng Lượng

#Pets
tagCharStatsPetHealth=Máu
tagCharStatsPetHealthInfo=Phần trăm Máu Cộng Thêm cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetDamage=Sát Thương
tagCharStatsPetDamageInfo=Phần trăm Sát Thương cộng thêm cho Thuộc Hạ của bạn. Không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại của Thuộc Hạ

tagCharStatsPetAttackSpeed=Tốc Độ Đánh
tagCharStatsPetAttackSpeedInfo=Phần trăm Tốc Độ Đánh cộng thêm cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetCastSpeed=Tốc Độ Thi Triển
tagCharStatsPetCastSpeednfo=Phần trăm Tốc Độ Thi Triển cộng thêm cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetRunSpeed=Tốc Độ Chạy
tagCharStatsPetRunSpeednfo=Phần trăm Tốc Độ chạy cộng thêm cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetOA=Khả Năng Tấn Công
tagCharStatsPetOAInfo=Phần trăm Khả Năng Tấn Công cộng thêm cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetDA=Khả Năng Phòng Thủ
tagCharStatsPetDAInfo=Phần trăm Khả Năng Phòng Thủ cộng thêm cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetPhysicalResist=Kháng Vật lý
tagCharStatsPetPhysicalResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Vật lý cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetFireResist=Kháng Lửa
tagCharStatsPetFireResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Lửa cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetColdResist=Kháng Băng
tagCharStatsPetColdResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Băng cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetLightningResist=Kháng Sét
tagCharStatsPetLightningResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Sét cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetPoisonResist=Kháng Độc/A-xít
tagCharStatsPetPoisonResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Độc/A-xít cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetPierceResist=Kháng Xuyên Phá
tagCharStatsPetPierceResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Xuyên Phá cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetBleedResist=Kháng Xuất Huyết
tagCharStatsPetBleedResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Xuất Huyết cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetVitalityResist=Kháng Sinh Khí
tagCharStatsPetVitalityResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Sinh Khí cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetAetherResist=Kháng Aether
tagCharStatsPetAetherResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Aether cho Thuộc Hạ của bạn.

tagCharStatsPetChaosResist=Kháng Hỗn Nguyên
tagCharStatsPetChaosResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Hỗn Nguyên cho Thuộc Hạ của bạn.

#Char Stats Tab 3

#Defense
tagCharStatsBlockChance=Tỷ Lệ Đỡ
tagCharStatsBlockChanceDescription=Phần trăm cơ hội đỡ một đòn tấn công.

tagCharStatsBlockAmount=Sát Thương Đỡ Được
tagCharStatsBlockAmountDescription=Lượng sát thương bị trừ đi bởi một lần đỡ thành công.

tagCharStatsBlockRecovery=Thời Gian Hồi Đỡ
tagCharStatsBlockRecoveryInfo=Phần trăm thời gian hồi Đỡ được giảm.

tagCharStatsDodgeChance=Tỷ Lệ Né
tagCharStatsDodgeChanceInfo=Phần trăm cơ hội né một đòn tấn công cận chiến, bỏ qua toàn bộ sát thương.

tagCharStatsProjDeflectChance=Tỷ Lệ Đập Văng
tagCharStatsProjDeflectChanceInfo=Phần trăm cơ hội đập văng một đòn tấn công tầm xa, bỏ qua toàn bộ sát thương.

tagCharStatsDisruptionResist=Kháng Gián Đoạn
tagCharStatsDisruptionResistInfo=Sức kháng cự trước phép thuật và đòn đánh làm gián đoạn khả năng thi triển kỹ năng của bạn.

tagCharStatsLifeLeechResist=Kháng Hút Máu
tagCharStatsLifeLeechResistInfo=Sức kháng cự trước những đòn đánh hút máu.

tagCharStatsEnergyLeechResist=Kháng Hút Năng Lượng
tagCharStatsEnergyLeechResistInfo=Sức kháng cự trước những đòn đánh hút năng lượng.

tagCharStatsTrapResist=Kháng Bẫy
tagCharStatsTrapResistInfo=Sức kháng cự trước những hiệu ứng bẫy khiến bạn không thể di chuyển.

tagCharStatsPetrifyResist=Kháng Tê Liệt
tagCharStatsPetrifyResistInfo=Sức kháng cự trước những phép thuật làm tê liệt cơ bắp, khiến bạn không thể phản ứng.

tagCharStatsFreezeResist=Kháng Đóng Băng
tagCharStatsFreezeResistInfo=Sức kháng cự trước những phép thuật làm bạn đông cứng, khiến bạn không thể phản ứng.

tagCharStatsSleepResist=Kháng Ru Ngủ
tagCharStatsSleepResistInfo=Sức kháng cự trước những phép thuật đưa bạn vào tình trạng như đang ngủ say, khiến bạn không thể phản ứng cho tới khi bị tấn công.

tagCharStatsSlowResist=Kháng Làm Chậm
tagCharStatsSlowResistInfo=Sức kháng cự trước những hiệu ứng làm giảm khả năng tấn công, thi triển phép và chạy của bạn.

tagCharStatsStunResist=Kháng Choáng
tagCharStatsStunResistInfo=Giảm thời gian bị làm choáng bởi các đòn đánh và phép thuật.

#Retaliation
tagCharStatsDamageReflect=Phản Sát Thương
tagCharStatsDamageReflectInfo=Phần trăm sát thương gây lên bạn sẽ phản lại kẻ tấn công.

tagCharStatsCurrentLifeReflect=Phản Đòn Vào Máu
tagCharStatsCurrentLifeReflectInfo=Phần trăm Máu Hiện tại của kẻ tấn công bị mất mỗi khi bạn trúng đòn.

tagCharStatsPhysicalRet=Vật Lý
tagCharStatsPhysicalRetInfo=Sát Thương Vật Lý gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsPhysicalPercentRet=Vật Lý Thêm
tagCharStatsPhysicalPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Vật Lý phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsPierceRet=Xuyên Phá
tagCharStatsPierceRetInfo=Sát Thương Xuyên Phá gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsPiercePercentRet=Xuyên Phá Thêm
tagCharStatsPiercePercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Xuyên Phá phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsBleedRet=Xuất Huyết
tagCharStatsBleedRetInfo=Sát Thương Xuất Huyết mỗi giây trong 3 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsBleedPercentRet=Xuất Huyết Thêm
tagCharStatsBleedPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Xuất Huyết phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsInternalTraumaRet=Nội Thương
tagCharStatsInternalTraumaRetInfo=Nội Thương mỗi giây trong 5 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsInternalTraumaPercentRet=Nội Thương Thêm
tagCharStatsInternalTraumaPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Nội Thương phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsFireRet=Lửa
tagCharStatsFireRetInfo=Sát Thương Lửa gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsFirePercentRet=Lửa Thêm
tagCharStatsFirePercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Lửa phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsColdRet=Băng
tagCharStatsColdRetInfo=Sát Thương Băng gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsColdPercentRet=Băng Thêm
tagCharStatsColdPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Băng phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsLightningRet=Sét
tagCharStatsLightningRetInfo=Sát Thương Sét gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsLightningPercentRet=Sét Thêm
tagCharStatsLightningPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Sét phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsAcidRet=A-xít
tagCharStatsAcidRetInfo=Sát Thương A-xít gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsAcidPercentRet=A-xít Thêm
tagCharStatsAcidPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương A-xít phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsVitalityRet=Sinh Khí
tagCharStatsVitalityRetInfo=Sát Thương Sinh Khí gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsVitalityPercentRet=Sinh Khí Thêm
tagCharStatsVitalityPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Sinh Khí phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsAetherRet=Aether
tagCharStatsAetherRetInfo=Sát Thương Aether gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsAetherPercentRet=Aether Thêm
tagCharStatsAetherPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Aether phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsChaosRet=Hỗn Nguyên
tagCharStatsChaosRetInfo=Sát Thương Hỗn Nguyên gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsChaosPercentRet=Hỗn Nguyên Thêm
tagCharStatsChaosPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Hỗn Nguyên phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsBurnRet=Thiêu Đốt
tagCharStatsBurnRetInfo=Sát Thương Thiêu Đốt mỗi giây trong 3 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsBurnPercentRet=Thiêu Đốt Thêm
tagCharStatsBurnPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Thiêu Đốt phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsColdburnRet=Bỏng Băng
tagCharStatsColdburnRetInfo=Sát Thương Bỏng Băng mỗi giây trong 3 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsColdburnPercentRet=Bỏng Băng Thêm
tagCharStatsColdburnPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Bỏng Băng phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsElectrocuteRet=Điện Giật
tagCharStatsElectrocuteRetInfo=Sát Thương Điện Giật mỗi giây trong 3 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsElectrocutePercentRet=Điện Giật Thêm
tagCharStatsElectrocutePercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Điện Giật phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsPoisonRet=Độc
tagCharStatsPoisonRetInfo=Sát Thương Độc mỗi giây trong 5 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsPoisonPercentRet=Độc Thêm
tagCharStatsPoisonPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Độc phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

tagCharStatsVitalityDecayRet=Rút Sinh Khí
tagCharStatsVitalityDecayRetInfo=Sát Thương Rút Sinh Khí mỗi giây trong 3 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsVitalityDecayPercentRet=Rút Sinh Khí Thêm
tagCharStatsVitalityDecayPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Rút Sinh Khí phản lại. % Tổng Sát Thương không ảnh hưởng tới Sát Thương Phản lại.

#Stats
tagCharStatsItemLevel=Cấp Trang Bị Trung Bình
tagCharStatsItemLevelInfo=Cấp độ trung bình của mọi trang bị bạn đang mặc.

tagRecordTime=Thời Gian Chơi
tagRecordTimeNumber={%d0}:{%d1}:{%d2}
tagRecordTimeInfo=Tổng thời gian chơi theo ngày, giờ và phút.

tagRecordMonsterKills=Quái Đã Giết
tagRecordMonsterKillsInfo=Tổng số quái vật nhân vật của bạn đã giết.

tagRecordChampionKills=Tướng và Anh Hùng Đã Giết
tagRecordChampionKillsInfo=Tổng số Tướng và Anh hùng nhân vật của bạn đã giết.

tagRecordHighestMonster=Quái Vật Mạnh Nhất Đã Giết
tagRecordHighestMonsterInfo=Quái vật mạnh nhất nhân vật của bạn đã giết.

tagRecordHighestDamage=Sát Thương Gây Ra
tagRecordHighestDamageInfo=Sát Thương lớn nhất nhân vật của bạn gây ra được vào một thời điểm.

tagRecordHighestDamageTaken=Sát Thương Nhận Vào
tagRecordHighestDamageTakenInfo=Sát Thương lớn nhất nhân vật của bạn nhận vào một thời điểm.

tagRecordDeath=Tổng Số Lần Chết
tagRecordDeathInfo=Số lần nhân vật của bạn Chết.

tagCharStatsSecondaryResist=Kháng Phụ:

tagCharacterStats=Chỉ Số Nhân Vật
tagCharStatsFactionTitle=Phe Phái
tagCPercentageValue={%.0f}%

#Vendor

tagVendorTabArtifactA=Cổ Vật
tagVendorTabArtifactB=PLACEHOLDER
tagVendorTab01A=Vũ Khí Cận Chiến
tagVendorTab01B=Một đống vũ khí được thu thập từ những căm nhà bỏ hoang, những người đã bỏ mạng từ lâu, và cả những người sắp nữa.
tagVendorTab02A=Vũ Khí Tầm Xa
tagVendorTab02B=Mọi thứ từ súng lục được chắp vá từ các bộ phận lạc điệu cho tới những cây nỏ cũ được tân trang với cơ chế bắn tự động xoay vòng.
tagVendorTab03A=Giáp Trụ
tagVendorTab03B=Một bộ sưu tầm áo giáp được tập hợp từ quần áo rách và sắt vụn. Một vài trong số chúng thậm chí còn được ghép lại từ những bộ giáp thật lượm trên chiến trường thời cổ xưa.
tagVendorTab04A=Trang Sức và Vật Phẩm Tiêu Hao
tagVendorTab04B=Một mớ những di vật cổ và thuốc tự chế.
tagVendorTab05A=Mua Lại
tagVendorTab05B=Đổi ý à? Bạn có thể mua lại vật phẩm mình đã bán mà không mất thêm đồng phí nào nếu vẫn còn trong cửa hàng. Tuy nhiên ngay khi bạn rời đi, vụ giao dịch sẽ hoàn tất.
tagVendorSearchBoxInfo=Nhập thông tin để lọc ra các vật phẩm theo tên hoặc các chỉ số mà bạn mong muốn.

tagFactionVendorTab01A=Thân Thiện
tagFactionVendorTab01B=Phần thưởng của Phe mở khóa khi đạt đến mức danh tiếng Thân Thiện.
tagFactionVendorTab02A=Tôn Trọng
tagFactionVendorTab02B=Phần thưởng của Phe mở khóa khi đạt đến mức danh tiếng Tôn Trọng.
tagFactionVendorTab03A=Tôn Kính
tagFactionVendorTab03B=Phần thưởng của Phe mở khóa khi đạt đến mức danh tiếng Tôn Kính.
tagFactionVendorTab04A=Kính Phục
tagFactionVendorTab04B=Phần thưởng của Phe mở khóa khi đạt đến mức danh tiếng Kính Phục.

tagVendorRolloverName=Thương Gia Phế Liệu
tagVendorRolloverDescription=Những thương gia kiếm lời từ sự bất hạnh của nhân loại bằng việc bán những đồ thu lượm hoặc ăn cắp được cho những kẻ dám dấn thân ra khỏi thành lũy của con người. Tốt nhất là không nên hỏi xuất xứ của món đồ.

MarketCostAffordable={^g}Giá  {%d0}
MarketCostTooExpensive={^r}Giá  {%d0} ~ Không Đủ Sắt
MarketCostReputationTooLow={^r}Giá  {%d0} ~ Không Đủ Danh Tiếng
MarketCostPreviousTransaction={^g}Giá  {%d0} ~ Giá Bán Gốc
MarketCostPreviousTransactionTooExpensive={^r}Giá  {%d0} ~ Không Đủ Sắt
MarketValue={^g}Giá bán  {%d0}
MarketValuePreviousTransaction={^g}Giá Bán lại  {%d0} ~ Giá Mua Gốc
MarketSalePending=Đang Chờ Bán
MarketPurchasePending=Đang Chờ Mua

tagMarketError01=Bạn không có đủ Tiền Sắt.
tagMarketError02=Không đủ chỗ trong túi hành trang của bạn.
tagMarketError03=Món đồ đó đã được bán rồi.
tagMarketError04=Món đồ này không thể bán.
tagMarketError05=Vị thế của bạn với phe chưa đủ cao.
CanNotBeSoldHere=Cửa hàng sẽ không chấp nhận vật phẩm này.
Sold=Đã bán


#Crafting

tagCrafting=Chế Đồ
tagInventorNamePlate=Nhà Phát Minh
tagCraftingComponentCount=Số lượng nguyên liệu này trong hành trang.
tagCraftingComponentMissing=Nguyên liệu này hiện không nằm trong túi của bạn.
tagCraftingWindowTitle=Nhà Phát Minh
tagCraftingPanelA=Cải Tiến Trang Bị
tagCraftingPanelB=Phân Giải Trang Bị
tagCraftingCost=Giá:
tagCraftingBlueprint=Bản Thiết Kế
tagCraftingComponent=Phụ Kiện
tagCraftingComponentRequired=Nguyên Liệu:
tagCraftingCombine=Kết hợp
tagCraftingDisplayBoxHelp=Để bắt đầu chế tạo trang bị, hãy đặt một bản thiết kế lên bàn.
tagCraftingBlueprintInfo=Thợ Rèn có thể dùng bản thiết kế để chế tạo những vật phẩm cao cấp từ nhiều loại vật liệu thu thập được.
tagCraftingDeviceCost=Giá :  {%t0}
tagCraftingCreate=Chế Tạo:
tagCraftingLearn=[Nhấp Chuột Phải Để Học]
tagCraftingRandom={^E}+Chỉ Số Ngẫu Nhiên
tagCraftingQuantity={%d0}/{%d1}
tagCraftingLargeQuantity=99+/{%d0}
tagCraftingLargeStack=99+

tagCraftingItemType00=~ Thiết Bị
tagCraftingItemType01=~ Phụ Kiện Đã Hoàn Thành
tagCraftingItemType02=~ Completed Supplies
tagCraftingItemType03=~ Cuộn giấy
tagCraftingItemType04=~ Trang bị

tagCraftingButtonInfo=Kết hợp những vật phẩm đặt trong Cửa sổ Chế Tạo. Nút này sẽ sáng khi mọi nguyên liệu cần thiết đã được đưa vào.
tagCraftingConfirmation=Bạn có chắc là mình muốn kết hợp các nguyên liệu này lại?

tagCraftingDetatchmentInfo=

tagCraftingProductBoxInfo=Thành phẩm sẽ xuất hiện ở đây khi mọi thành phần cần thiết được đặt vào vị trí.
tagCraftingProductBoxCompletion=Lấy vật phẩm vừa chế thành công của bạn khỏi bàn làm việc.

tagCraftingInsterComponent=Bỏ những thành phần được nêu trong một công thức vào những ô này.

tagCraftingSearchBoxInfo=Nhập thông tin để lọc ra các Bản Thiết Kế dựa trên Tên hoặc Chỉ Số mà bạn mong muốn.

#Subheadings

tagCraftingAxes=RÌU
tagCraftingBlunt=CHUỲ
tagCraftingSwords=KIẾM
tagCraftingImplements=VŨ KHÍ MA PHÁP
tagCraftingTwoHandedMelee=CẬN CHIẾN HAI TAY
tagCraftingSpears=GIÁO
tagCraftingStaves=GẬY PHÉP

tagCraftingOneHanded=TẦM XA MỘT TAY
tagCraftingTwoHanded=TẦM XA HAI TAY

tagCraftingBelts=THẮT LƯNG
tagCraftingHelms=MŨ
tagCraftingTorso=ÁO
tagCraftingShoulders=VAI
tagCraftingLegs=QUẦN
tagCraftingHands=TAY
tagCraftingFeet=GIÀY
tagCraftingOffhands=PHÁP KHÍ
tagCraftingShields=KHIÊN

tagCraftingComponents=PHỤ KIỆN
tagCraftingAccessories=TRANG SỨC
tagCraftingConsumables=VẬT PHẨM TIÊU HAO
tagCraftingMaterials=VẬT LIỆU

tagCraftingRelicsTier01=THÁNH VẬT CƯỜNG HÓA
tagCraftingRelicsTier02=THÁNH VẬT SIÊU VIỆT
tagCraftingRelicsTier03=THÁNH VẬT THẦN THOẠI

tagDividerTab01=Phân Tách
tagDividerRoll01=Buồng phân tách được dùng để tách các Phụ Kiện và Nâng Cấp ra khỏi vật phẩm. Thật không may, quá trình này chưa được hoàn thiện và kết cục luôn là một trong hai thứ, vật phẩm hoặc phụ kiện, sẽ bị phá hủy nhưng bạn có quyền lựa chọn sẽ giữ lại thứ gì.{^n}{^n}Nếu bạn tách một vật phẩm, mọi Nâng Cấp đi kèm sẽ bị loại bỏ. Nếu một Nâng Cấp Đã khóa bị loại bỏ theo cách này, và món đồ vốn không bị Khóa, thì trạng thái Đã Khóa cũng sẽ bị loại bỏ.

tagDividerTab02=Tháo Dỡ
tagDividerRoll02=Buồng tháo dỡ được dùng để đập những món đồ ma thuật mạnh mẽ thành các bộ phận cơ bản. Nhà Phát Minh vẫn chưa học kỹ năng này.
tagDividerRoll02B=Buồng tháo dỡ được dùng để đập những món đồ ma thuật mạnh mẽ thành các bộ phận cơ bản. Quy trình này cần nguồn năng lượng rất lớn nên Nhà Phát Minh đã rất tài tình khi lợi dụng Thuốc Nổ để kích hoạt chức năng này.

tagDividingButtonKeepItem=Giữ Trang Bị
tagDividingBoxInfo=Hãy đặt một món trang bị có gắn Phụ Kiện hoặc có Nâng Cấp vào buồng.
tagDividingButtonKeepComponent=Giữ Phụ Kiện
tagDividingButtonRemoveAugment=Loại Bỏ Nâng Cấp
tagDividingKeepItemWarning=Chọn giữ lại trang bị sẽ phá hủy Phụ Kiện được gắn vào và loại bỏ mọi Nâng Cấp nếu có.
tagDividingKeepComponentWarning=Chọn giữ lại Phụ Kiện sẽ phá hủy món đồ và bất cứ Nâng Cấp nào kèm theo.
tagDividingRemoveAugmentWarning=Loại bỏ một Nâng Cấp sẽ phá hủy nó, nhưng mọi thuộc tính Khóa đi kèm với Nâng Cấp cũng sẽ bị loại bỏ theo.
tagDividingCost=Giá Phân Tách:

tagDismantleDynamiteTotal=Tổng Số Thuốc Nổ:
tagDismantleCost=Giá Tháo Dỡ:
tagDismantleButton=Chọn tháo dỡ sẽ phá hủy vật phẩm.
tagDismantleDestroyItemWarning=Chọn tháo dỡ sẽ phá hủy vật phẩm này. Tiếp tục?
tagDismantleDestroyItemComponentWarning=Chọn tháo dỡ sẽ phá hủy vật phẩm này và giữ lại các phụ kiện. Tiếp tục?
tagDismantleBoxInfo=Hãy đặt một món đồ có phẩm chất cao hơn mức Thường vào ô.

#Shrine

tagShrineDesecrated=Miếu Thờ Bị Mạo Phạm
tagShrineRuined=Miếu Thờ Bị Hư Hại
tagShrineRestored=Miếu Thờ Đã Được Khôi Phục
tagShrineButton01=Cống Nạp
tagShrineButton02=Bắt Đầu
tagShrineButton03=Hủy
tagShrineButtonInfo=Đặt những đồ tiến cống này gần Miếu Thờ
tagShrineWarning=Miếu Thờ này đã bị hư hại và cần được trùng tu lại. Bạn có chắc muốn cống nạp những thứ này không?
tagShrineConfirmProxy=Miếu Thờ này đã bị làm cho ô uế và cần được thanh tẩy. Bạn có muốn triệu hồi những kẻ bị nhốt bên trong?
tagShrineActivated=Miếu Thờ đó đã được khôi phục rồi.
tagShrineHostActivated=Miếu Thờ đó đã được khôi phục bởi chủ phòng rồi.
tagShrineHostNotActivated=Bạn đã khôi phục Miếu Thờ này trong một lần chơi trước rồi.
tagShrineBusy=Miếu Thờ đó đang được người chơi khác sử dụng.
tagShrineLocked=Miếu Thờ nằm im lìm.

#Smuggler

tagStorageRefund=Hoàn Tiền Mở Rộng Rương
tagCaravanTitle=Buôn Lậu
tagCaravanCost=Giá: {%d0}
tagCaravanRefund=Hoàn Tiền: {%d0}
tagCaravanExpand=Mở Rộng Rương
tagCaravanItemStorage=Rương Đồ
tagStorageInfo01=Dùng rương đồ như một phần mở rộng cho hành trang của bạn. Nhấp chuột phải hoặc kéo thả vật phẩm vào hoặc ra khỏi Rương. Vật phẩm lưu trữ theo cách này có thể tiếp cận được từ bất cứ Gã buôn lậu nào trong trò chơi.
tagTransferCost=Phí Chuyển Đồ: {%d0}
tagTransferAdd=Bạn chắc mình muốn thêm món đồ này vào Hòm đồ Chung?
tagTransferInfo01=Dùng Kẻ Buôn Lậu để chuyển đồ qua lại giữa các nhân vật. Chỉ cần bỏ một món đồ vào đây là bất kỳ nhân vật nào của bạn cũng có thể lấy ra được.
tagCaravanItemTransfer=Chuyển Đồ
tagTransferInfo02=Đặt các vật phẩm vào khu vực chuyển đồ để Kẻ Buôn Lậu làm chúng khả dụng với mọi nhân vật của bạn.
tagCaravanError01=Bạn không có đủ Tiền Sắt để chuyển món đồ này.
tagStorageError01=Bạn không có đủ Tiền Sắt để mở rộng hòm đồ.
tagTransferError01=Bạn cần {%d0} Tiền Sắt để mở rộng rương đồ.
tagTransferPurchase01=Sử dụng {%d0} Tiền Sắt để mở rộng rương đồ?
tagTransferTab01=Thẻ 1
tagTransferTab02=Thẻ 2
tagTransferTab03=Thẻ 3
tagTransferTab04=Thẻ 4
tagCaravanSort=Bạn có chắc là muốn tự động sắp xếp lại tất cả các vật phẩm trong rương?

#Chat

tagChatSend=Gửi Tới...
tagChatCommand01=Nhóm
tagChatCommand02=Mọi Người
tagChatCommand03=Trả Lời
tagChatCommand04=Kể
tagChatCommand05=Cấm Chat
tagChatCommand06=Bỏ Cấm
tagChatBrag=[{%t0}{%t1}{^-}]

#NPC Conversation
tagNpcConversationBusy=NPC đó đang nói chuyện với người chơi khác.

#Treasure Trove
tagTroveBusy=Có người chơi khác đang tương tác với đối tượng đó.

#Maps

tagAerialMapCenteredButton=Trung Tâm
tagAerialMapZoomText=Thu Phóng

tagMapWindowName=Bản Đồ
tagRiftWindowName=Sơ đồ Cổng Dịch Chuyển
tagWorldMapWindowName=Bản Đồ Thế Giới

tagMapSymbolAOI=Lối Đi
tagMapSymbolAOIDesc=Lối ra vào một khu vực nào đó.
tagMapSymbolSmuggler=Hòm Đồ
tagMapSymbolSmugglerDesc=Một nhân vật mờ ám giúp bạn lưu giữ trang bị và chuyển qua lại giữa các nhân vật của bạn.
tagMapSymbolHero=Bạn
tagMapSymbolHeroDesc=Vị trí hiện tại của bạn.
tagMapSymbolInventor=Nhà PM
tagMapSymbolInventorDesc=Nhà Phát Minh có khả năng tách bỏ các phụ kiện ra khỏi trang bị.
tagMapSymbolMission=Nhiệm Vụ
tagMapSymbolMissionDesc=Nhiệm vụ hiện đang theo dõi.
tagMapSymbolNPC=NPC
tagMapSymbolNPCDesc=Một nhân vật trong trò chơi.
tagMapSymbolGroup=Nhóm
tagMapSymbolGroupDesc=Vị trí các thành viên trong nhóm của bạn.
tagMapSymbolRespawn=Thầy Thuốc
tagMapSymbolRespawnDesc=Thầy thuốc được huấn luyện thuật hồi sức và điều trị những vết thương trầm trọng.
tagMapSymbolRiftgate=Cổng Biến
tagMapSymbolRiftgateDesc=Cổng Dịch Chuyển từ chiều không gian khác có thể đưa bạn tới những địa điểm khác nhau.
tagMapSymbolVendor=Tạp Hoá
tagMapSymbolVendorDesc=Thương nhân với các loại hàng hóa đa dạng.
tagMapSymbolWitch=Tẩy Điểm
tagMapSymbolWitchDesc=Người Dẫn Dắt Linh Hồn có thể giúp bạn học lại các kỹ năng.
tagMapSymbolShrine=Miếu Thờ
tagMapSymbolShrineDesc=Miếu Thờ cổ xưa dùng để tôn vinh những vì sao và các vị thần.
tagMapSymbolSmith=Thợ Rèn
tagMapSymbolSmithDesc=Thợ rèn lành nghề có khả năng tạo ra những trang bị mới.

#SystemStatsSkillUI

tagOptionsMenuReturn=Trở Lại Trò Chơi
tagOptionsMenuExit=Thoát Về Main Menu
tagOptionsMenuQuit=Thoát Ra Desktop
tagOptionsMenuOptions=Tùy Chọn
tagOptionsMenuGameSaved=Màn chơi của bạn đã được lưu
tagOptionsMenuExitMenuConfirm=Bạn có chắc là mình muốn thoát về Main Menu?
tagOptionsMenuExitGameConfirm=Bạn có chắc là mình muốn thoát ra Desktop?
tagInfoTitle=Thông Tin
tagInfoButtonYes=Có
tagInfoButtonNo=Không
tagInfoButtonOk=Đồng Ý
tagGameOver=Bạn đã chết!

SimpleStringFormat={%s0}
SimpleStringsFormat={%s1} {%s0}
TripleStringFormat={%s2} {%s1} {%s0}
TripleStringFormat2={%s2} {%s1} của {%s0} 
QuadStringFormat={%s3} {%s2}{%s1} {%s0}
SkillBaseNamesFormat={    %s0}
CostFormat=Giá: {%d0}
ManaDisplayFormat=Năng Lượng  {%d0} / {%d1} (Dự trữ {%d2})
LifeDisplayFormat=Máu  {%d0} / {%d1}
ExperienceDisplayFormat=Kinh Nghiệm Hiện tại : {^y}{%d0}{^w}  ~  Kinh Nghiệm Cần Để Lên Cấp : {^y}{%d1}

tagExpDisplayFormat=Kinh Nghiệm Hiện tại : {^y}{%t0}{^w}  ~  Kinh Nghiệm Cần Để Lên Cấp : {^y}{%t1}

tagCharPointsSpent=Điểm Đã Cộng:

tagCharAttribute01={%+.0f0} {^F}Khéo Léo{^E}
tagCharAttribute02={%+.0f0} {^F}Thể Chất{^E}
tagCharAttribute03={%+.0f0} {^F}Tinh Thần{^E}
tagCharAttribute04={%+.0f0} {^F}Máu{^E}
tagCharAttribute05={%+.0f0} {^F}Năng Lượng{^E}
tagCharConstitution={%+.0f0} {^E}Thể Lực
tagCharLifeRegen={%+.1f0} {^E}Máu Hồi Mỗi Giây
tagCharManaRegen={%+.1f0} {^E}Năng Lượng Hồi Mỗi Giây

tagCharAttribute01Modifier={%+.0f0}% {^F}Khéo Léo{^E}
tagCharAttribute02Modifier={%+.0f0}% {^F}Thể Chất{^E}
tagCharAttribute03Modifier={%+.0f0}% {^F}Tinh Thần{^E}
tagCharAttribute04Modifier={%+.0f0}% {^F}Máu{^E}
tagCharAttribute05Modifier={%+.0f0}% {^F}Năng Lượng{^E}
tagCharConstitutionModifier={%+.0f0}% {^E}Thể Lực
tagCharLifeRegenModifier={^E}Tăng Lượng Máu Hồi Mỗi Giây thêm {^H}{%.0f0}%
tagCharManaRegenModifier={^E}Tăng Lượng Năng Lượng Hồi Mỗi Giây thêm {^H}{%.0f0}%

tagCharManaLimitReserve={%.0f0} {^E}Năng Lượng Dự trữ
tagCharManaLimitReserveMod={%+.0f0} {^E}Năng Lượng Dự Trữ
tagCharManaLimitReserveReduction=-{%.0f0} {^E}Năng Lượng Dự Trữ
tagCharManaLimitReserveModifier={+%.0f0}% {^E}Năng Lượng Dự Trữ
tagCharManaLimitReserveReductionModifier=-{%.0f0}% {^E}Năng Lượng Dự Trữ

tagCharRunSpeed={%+.0f0}% {^X}Tốc Độ Di Chuyển{^E}
tagCharSpellCastSpeed={%+.0f0}% {^X}Tốc Độ Thi Triển{^E}
tagCharAttackSpeed={%+.0f0}% {^X}Tốc Độ Đánh{^E}
tagCharTotalSpeedModifier={%+.0f0}% {^X}Tốc Độ{^E}
tagCharRunSpeedModifier={%+.0f0}% {^X}Tốc Độ Di Chuyển{^E}
tagCharSpellCastSpeedModifier={%+.0f0}% {^X}Tốc Độ Thi Triển{^E}
tagCharAttackSpeedModifier={%+.0f0}% {^X}Tốc Độ Đánh{^E}

tagCharAttribute01R={%+.0f0}-{%.0f1} {^F}Khéo Léo{^E}
tagCharAttribute02R={%+.0f0}-{%.0f1} {^F}Thể Chất{^E}
tagCharAttribute03R={%+.0f0}-{%.0f1} {^F}Tinh Thần{^E}
tagCharAttribute04R={%+.0f0}-{%.0f1} {^F}Máu{^E}
tagCharAttribute05R={%+.0f0}-{%.0f1} {^F}Năng Lượng{^E}
tagCharLifeRegenR={%+.1f0}-{%.1f1} {^E}Máu Hồi mỗi giây
tagCharManaRegenR={%+.1f0}-{%.1f1} {^E}Máu Hồi mỗi giây
tagCharAttribute01ModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^F}Khéo Léo{^E}
tagCharAttribute02ModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^F}Thể Chất{^E}
tagCharAttribute03ModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^F}Tinh Thần{^E}
tagCharAttribute04ModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^F}Máu{^E}
tagCharAttribute05ModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^F}Năng Lượng{^E}
tagCharLifeRegenModifierR={^E}Tăng Lượng Máu Hồi mỗi giây thêm {^H}{%.0f0}-{%.0f1}%
tagCharManaRegenModifierR={^E}Tăng Lượng Năng Lượng Hồi mỗi giây thêm {^H}{%.0f0}-{%.0f1}%
tagCharManaLimitReserveR={%+.0f0}-{%.0f1} {^E}Năng Lượng Dự Trữ
tagCharManaLimitReserveReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}) {^E}Năng Lượng Dự Trữ
tagCharManaLimitReserveModifierR={+%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Năng Lượng Dự Trữ
tagCharManaLimitReserveReductionModifierR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Năng Lượng Dự Trữ
tagCharRunSpeedR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^X}Tốc Độ Di Chuyển{^E}
tagCharSpellCastSpeedR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^X}Tốc Độ Thi Triển{^E}
tagCharAttackSpeedR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^X}Tốc Độ Đánh{^E}
tagCharTotalSpeedModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^X} Tốc Độ Tổng{^E}
tagCharRunSpeedModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^X} Tốc Độ Di Chuyển{^E}
tagCharSpellCastSpeedModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^X} Tốc Độ Thi Triển{^E}
tagCharAttackSpeedModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^X} Tốc Độ Đánh{^E}
tagCharOffensiveAbilityR={%+.0f0}-{%.0f1} {^X}Khả Năng Tấn Công{^E}
tagCharDefensiveAbilityR={%+.0f0}-{%.0f1} {^X}Khả Năng Phòng Thủ{^E}
tagCharOffensiveAbilityModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^X} Khả Năng Tấn Công{^E}
tagCharDefensiveAbilityModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^X} Khả Năng Phòng Thủ{^E}
tagCharDefensiveBlockRecoveryReductionR=-({%.0f0}-%.0f1})% {^E}Thời Gian Hồi Khiên
tagCharEnergyAbsorptionPercentR={^E}Hấp Thụ {^H}{%+.0f0}-{%.0f1}%{^E} Năng Lượng từ Phép Của Kẻ Địch
tagCharDodgePercentR={%.0f0}-{%.0f1}%{^E} Cơ Hội Né Đòn Cận Chiến
tagCharDeflectProjectilesR={%.0f0}-{%.0f1}%{^E} Cơ Hội Tránh Đòn Tầm Xa
tagCharIncreasedExperienceR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^X} Kinh Nghiệm Nhận Được{^E}
tagCharLightRadiusR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^E} Phạm Vi Chiếu Sáng
tagCharItemGlobalReductionR=Giảm {%.0f0}-{%.0f1}%{^E} Yêu Cầu Thuộc Tính để mặc Đồ
tagCharLevelReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}) {^E}Yêu Cầu Cấp Độ để mặc Đồ
tagCharArmorStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Thể Chất để mặc Giáp
tagCharArmorDexterityReqReductionR=-({%.0f0}--{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để mặc Giáp
tagCharArmorIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để mặc Giáp
tagCharJewelryIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để đeo Trang Sức
tagCharJewelryStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Thể Chất để đeo Trang Sức
tagCharJewelryDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để đeo Trang Sức
tagCharShieldStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Thể Chất Để Cầm Khiên
tagCharShieldIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để cầm Khiên
tagCharShieldDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để cầm Khiên
tagCharMeleeStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Thể Chất để cầm Vũ Khí Cận Chiến
tagCharMeleeDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để cầm Vũ Khí Cận Chiến
tagCharMeleeIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để cầm Vũ Khí Cận Chiến
tagCharHuntingStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Thể Chất để cầm Vũ Khí Tầm Xa
tagCharHuntingDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để cầm Vũ Khí Tầm Xa
tagCharHuntingIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để cầm Vũ Khí Tầm Xa
tagCharStaffIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để cầm Trượng
tagCharStaffStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Thể Chất để cầm Trượng
tagCharStaffDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để cầm Trượng
tagCharWeapon2HIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để cầm Vũ Khí Hai Tay
tagCharWeapon2HStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Thể Chất để cầm Vũ Khí Hai Tay
tagCharWeapon2HDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để cầm Vũ Khí Hai Tay
tagCharWeaponIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để cầm mọi Vũ khí
tagCharWeaponStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Thể Chất để cầm mọi Vũ Khí
tagCharWeaponDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để cầm mọi Vũ Khí

SkillManaCostReductionR=-{%.0f0}% {^E}Năng Lượng Tiêu tốn
SkillCooldownReductionR=-{%.0f0}% {^E}Thời Gian Hồi Kỹ Năng
SkillProjectileSpeedModifierR=Tăng {%+.0f0}% {^E}Tốc Độ Bay Của Đạn
SkillManaCostReductionModifierR=-{%.0f0}% {^E}Năng Lượng Tiêu tốn
SkillCooldownReductionModifierR=-{%.0f0}% {^E}Thời Gian Hồi Chiêu

tagDamageConversion={^E}Chuyển {^H}{%.0f0}% {^E}{%s1} thành {%s2}
tagDamageRemoval={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}{%s1}
tagConversionPhysical={^K}Sát Thương Vật Lý{^E}
tagConversionPierce={^R}Sát Thương Xuyên Phá{^E}
tagConversionElemental={^Y}Sát Thương Nguyên Tố{^E}
tagConversionCold={^C}Sát Thương Băng{^E}
tagConversionFire={^O}Sát Thương Lửa{^E}
tagConversionPoison={^L}Sát Thương A-xít{^E}
tagConversionLightning={^Z}Sát Thương Sét{^E}
tagConversionLife={^M}Sát Thương Sinh Khí{^E}
tagConversionChaos={^P}Sát Thương Hỗn Nguyên{^E}
tagConversionAether={^A}Sát Thương Aether{^E}
tagConversionStun=Thời Gian Làm Choáng

tagAttackSpeedNotSet=Tốc Độ Đánh:  Không Cố Định
tagAttackSpeedVerySlow=Tốc Độ Đánh:  Rất Chậm
tagAttackSpeedSlow=Tốc Độ Đánh:  Chậm
tagAttackSpeedAverage=Tốc Độ Đánh:  Trung Bình
tagAttackSpeedFast=Tốc Độ Đánh:  Nhanh
tagAttackSpeedVeryFast=Tốc Độ Đánh:  Rất Nhanh

tagAttackSpeed={^W}{%.2f0} {^S}Đòn Đánh mỗi Giây
tagAttackSpeedR={^W}{%.2f0} - {%.2f1} {^S}Đòn Đánh mỗi Giây

tagCharOffensiveAbility={%+.0f0} {^X}Khả Năng Tấn Công{^E}
tagCharDefensiveAbility={%+.0f0} {^X}Khả Năng Phòng Thủ{^E}
tagCharOffensiveAbilityModifier={%+.0f0}% {^X}Khả Năng Tấn Công{^E}
tagCharDefensiveAbilityModifier={%+.0f0}% {^X}Khả Năng Phòng Thủ{^E}

tagCharDefensiveBlockRecoveryReduction={-%.0f0}% {^E}Thời Gian Hồi Khiên
tagCharEnergyAbsorptionPercent=Hấp Thụ {%+.0f0}% {^E}Năng Lượng từ Phép Của Kẻ Địch
tagCharDodgePercent={%.0f0}% {^E}Cơ Hội Né Đòn Cận Chiến
tagCharDeflectProjectiles={%.0f0}% {^E}Cơ Hội Tránh Đòn Tầm Xa

tagCharIncreasedExperience={%+.0f0}% {^X}Kinh Nghiệm Nhận Được{^E}
tagCharLightRadius={%+.0f0}% {^E}Phạm Vi Chiếu Sáng

tagCharItemGlobalReduction={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Thuộc Tính để mặc Đồ
tagCharLevelReqReduction=-{%.0f0} {^E}Yêu Cầu Cấp Độ để mặc Đồ
tagCharArmorStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Thể Chất để mặc Giáp
tagCharArmorDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để mặc Giáp
tagCharArmorIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để mặc Giáp
tagCharJewelryIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để đeo Trang Sức
tagCharJewelryStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Thể Chất để đeo Trang Sức
tagCharJewelryDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để đeo Trang Sức
tagCharShieldStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Thể Chất để cầm Khiên
tagCharShieldIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để cầm Khiên
tagCharShieldDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để cầm Khiên
tagCharMeleeStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Thể Chất để cầm Vũ Khí Cận Chiến
tagCharMeleeDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để cầm Vũ Khí Cận Chiến
tagCharMeleeIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để cầm Vũ Khí Cận Chiến
tagCharHuntingStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Thể Chất để cầm Vũ Khí Tầm Xa
tagCharHuntingDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để cầm Vũ Khí Tầm Xa
tagCharHuntingIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để cầm Vũ Khí Tầm Xa
tagCharStaffIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để cầm Trượng
tagCharStaffStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Thể Chất để cầm Trượng
tagCharStaffDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để cầm Trượng
tagCharWeapon2HIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để cầm Vũ Khí Hai Tay
tagCharWeapon2HStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Thể Chất để cầm Vũ Khí Hai Tay
tagCharWeapon2HDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để cầm Vũ Khí Hai Tay
tagCharWeaponIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Tinh Thần để cầm Vũ khí
tagCharWeaponStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Thể Chất để cầm Vũ khí
tagCharWeaponDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu Cầu Khéo Léo để cầm Vũ khí

tagChanceOf={^E}Có {^H}{%.1f0}% {^E}{Cơ Hội {^H}
tagChanceTo={^E}Có {^H}{%.1f0}% {^E}{Cơ Hội để {^H}

Strength=Thể Chất
Dexterity=Khéo Léo
Intelligence=Tinh Thần
Life=Máu
Mana=Năng Lượng
UnusedPointsText={%d0} Điểm Chưa Sử Dụng
LifeText={%.0f0} Máu
ManaText={%.0f0} Năng Lượng
StrengthText={%.0f0} Thể Chất
DexterityText={%.0f0} Khéo Léo
IntelligenceText={%.0f0} Tinh Thần
FloatFormat={%.0f0}
Float1Format={%.1f0}
Float2Format={%.2f0}
NegativeFloat2Format=- {%.2f0}
IntFormat={%d0}
CharacterLevelDescription={%s0} - [Cấp {%d1}]
ObjectIdFormat=({%d0})
SkillLevelFormat={%d0} / {%d1}
ShortManaText=Năng Lượng  {%.0f0} / {%.0f1} / {%.1f2}
ShortLifeText=Máu {%.0f0} / {%.0f1}
ShortExperienceText=KN {%d0} / {%d1}
ShortLevel=Cấp {%d0}
HitFormat={%.0f0}
CriticalHitFormat={%.0f0}
CriticalHitFormatMult={%.0f0} (x{%.2f1})
DurationCriticalHit=Chí Mạng
DurationCriticalHitMult=Chí Mạng (x{%.2f0})
tagMiss=Trượt
tagFumble=Hụt
tagDodge=Né
tagBlock=Đỡ
tagDeflect=Đập Văng
tagInvulnerable=Không Thể Bị Thương
GiveMoneyFormat=+{%d0} Sắt
TakeMoneyFormat={%d0} Sắt
ExperienceFormat=+{%d0} Kinh Nghiệm
FactionFormat=+{%d0} Danh Tiếng với {%s1}
FactionUnlocked=Đã Mở Khóa {%s0}
LevelUpFormat=Lên cấp!
SkillPointFormat={%d0} Điểm Kỹ Năng
AttributePointFormat={%d0} Điểm Tiềm Năng
MenuName=Tên:
MenuLevel=Cấp:   {%d0}
ItemSkillIncrement={+%d0} {^E}cấp vào {%s1}
ItemMasteryIncrement={+%d0} {^X}cấp vào kỹ năng {%s1}{^E}
ItemAllSkillIncrement={+%d0} {^X}cấp vào Tất Cả Các Kỹ Năng{^E}
ItemBasicAttributeBanner={^w}
ItemBonusAttributeBanner={^b}
tagPerSecond= mỗi giây
tagDPS={%.1g0} Sát Thương Mỗi Giây

LevelRequirement=Cấp Nhân Vật
ShieldBlockAbsorption={%.0f0}% Hấp Thụ
ShieldBlockRecoveryTime={%.2f0} giây Thời Gian Hồi Khiên
MeetsRequirement=Yêu cầu {%s0}: {%.0f1}
MeetsRequirementWithReduction=Yêu Cầu {%s0}: {%.0f1} [Giảm {^r%.0f2 ^y- %.0f3}%]
FailsRequirementWithReduction={^r}Yêu Cầu {%s0: %.0f1} [Giảm {%.0f2 ^y- %.0f3}%]
FailsRequirement={^r}Yêu Cầu {%s0: %.0f1}
SkillIntFormat={%d0 %s1}
SkillFloatFormat={%.0f0 %s1}
SkillFloat1Format={%.1f0 %s1}
SkillFloat2Format={%.2f0 %s1}
SkillSecondFormat={{^E}%s1: {^H}%.1f0 {^E}giây}
SkillSecondFormatMod=+{%.1f0 {^E}Giây %s1}
SkillDistanceFormat={{^E}%s1: {^H}%.1f0 {^E}mét}
SkillDistanceFormatMod=+{%.1f0 {^E}Mét %s1}
SkillCostFormat={{^E}Tốn {^H}%.1f0 {^E}%s1}
SkillCostFormatMod=+{%.1f0 %s1}
SkillPercentFormat={%s1 %.0f0%}
SkillNumProjectilesFormat=Phóng Ra {%d0} Đường Đạn
SkillWeaponDamageFormat={^E}Gây {^H}{%.0f0%} {^E}Sát Thương Vũ Khí
SkillWeaponDamageValuesFormat={^E}Gây {^H}{%.0f0%} {^E}Sát Thương Vũ Khí ({^H}{%.0f1} - {%.0f2}{^E})
SkillWeaponDamageMainhandFormat={^E}Gây {^H}{%.0f0%} {^E}Sát Thương Tay Thuận ({^H}{%.0f1} - {%.0f2}{^E})
SkillWeaponDamageOffhandFormat={^E}Gây {^H}{%.0f0%} {^E}Sát Thương Tay Trái ({^H}{%.0f1} - {%.0f2}{^E})
SkillWeaponDamagePetFormat={%.0f0%} {^E}Sát Thương Cơ Bản của Thuộc Hạ
SkillChargeFactor=mỗi Mức Dồn
SkillChargeMax={^E}Mức Dồn: 
SkillChargeLevel={^H}{%d0}%
SkillChargeLevel2={^E}, {^H}{%d0}%
SkillChargeLevelMod={%d0}%
SkillChargeLevelMod2=, {%d0}%
SkillChargeDuration=Thời Gian Cộng Dồn
SkillChargeFactorMod=tăng theo mỗi mức Dồn
SkillChargeMaxMod=Mức Dồn:
SkillChargeDurationMod=tăng Thời Gian Cộng Dồn
SkillChanceWeight={%d0}% {^E}Cơ Hội Được Sử Dụng
SkillActivationChance={^E}Cơ Hội Kích Hoạt
SkillDamageAbsorption={^E}Hấp Thụ {^H}{%.0f0} {^E}Sát Thương
SkillDamageAbsorptionPercent={^E}Hấp Thụ {^H}{%.0f0}% {^E}Sát Thương
SkillPetBurstSpawn={^E}Triệu Hồi {^H}{%d0}
SkillPetBurstSpawnMod=+{%d0} {^E}Triệu Hồi
SkillPetBurstSpawnsMod=+{%d0} {^E}Triệu Hồi
SkillPetLimit={^E}Triệu Hồi Tối Đa {^H}{%d0}
SkillPetLimitMod=+{%d0} {^E}Thuộc Hạ Có Thể Triệu Hồi
SkillLifeBonus={^E}Hồi Phục {^H}{%+.1f0} {^E}Máu
SkillManaBonus={^E}Hồi Phục {^H}{%+.1f0} {^E}Năng Lượng
SkillLifePercent={^E}Hồi Phục {^H}{%.1f0}% {^E}Máu
SkillManaPercent={^E}Hồi Phục {^H}{%.1f0}% {^E}Năng Lượng
SkillLifeBonusAndPercent={^E}Hồi Phục {^H}{%.0f1}% + {%.0f0} {^E}Máu
SkillManaBonusAndPercent={^E}Hồi Phục {^H}{%.0f1}% + {%.0f0} {^E}Năng Lượng
SkillPetDescriptionHeading=Thuộc Tính của {%s0}:
tagSkillPetAbilities=Kỹ Năng của {%s0}:
SkillPetDescriptionNextHeading=Cấp Tiếp Theo của {%s0}:
SkillPetDescriptionHealth={%.0f0}  {^E}Máu
SkillPetDescriptionMana={%.0f0}  {^E}Năng Lượng
SkillPetDescriptionDamageMinOnly={%.0f0}  Sát Thương
SkillPetDescriptionDamageMinMax={%.0f0} - {%.0f1}  Sát Thương
tagSkillPetTimeToLive={^E}Tồn tại trong {^H}{%.1f0} {^E}giây
tagSkillPetTimeToLiveMod={^E}Tồn tại thêm {^H}{%+.1f0} {^E}giây
tagSkillPrevious=... Trước
tagSkillNext=Kế ...
HoldCtrlToShowBaseValues=Giữ CTRL để xem giá trị cơ bản.
PressToAddUnusedSkillPoints=Nhấp chuột trái để cộng điểm kỹ năng chưa sử dụng.
PressToAddUnusedDevotionPoints=Nhấp chuột trái để cộng Điểm Tín Ngưỡng
PressToActivateDevotion=Nhấp chuột trái để Kích hoạt
PressToAssignDevotion=Nhấp chuột trái để gắn Quyền Năng Thiên Phú vào một kỹ năng nào đó
AssignDevotionForExp=Quyền Năng Thiên Phú phải được gắn vào một kỹ năng để Nhận Kinh Nghiệm
SkillEnhancement=+{%d0} cấp vào mọi kỹ năng
NoSkillPointsToAdd=Không Có điểm kỹ năng để cộng.
NoDevotionPointsToAdd=Hiện không còn Điểm Tín Ngưỡng
LockedDevotion=Khóa - Cần kích hoạt các vì sao trước đó trong chòm sao
ActiveDevotion=Đã Được Kích Hoạt
YouMustIncreaseMasteryLevel=Bạn phải tăng Độ Thành Thạo Nghề để cộng thêm điểm.
EnableOneBaseSkill=Ít nhất một Kỹ Năng cần thiết phải được Bật
MaxSkillLevelReached=Đã đạt cấp kỹ năng tối đa
ActiveMasteriesAllowedReached=Số bảng kỹ năng cho phép đã đạt mức tối đa
LifeMonitorPercent={^E}Kích hoạt khi Máu xuống thấp hơn {^H}{%.1f0}%
FailedSkillDependancy=Cần Kỹ Năng {%s0}
FailedSkillDependancyAll=Cần Những Kỹ Năng Sau:
FailedSkillDependancyOne=Cần Một Trong Những Kỹ Năng Sau:
FailedSkillDependancyName={%s0}
FailedDevotionDependency=Cần điểm Thuộc Tính Chòm Sao:
FailedDevotionDependencyName={%d0} {%s1}
FailedConstellationDependency=Các chòm sao đang phụ thuộc vào chòm sao này:
FailedConstellationSelfLocked=Chòm sao này đang phụ thuộc vào điểm Thuộc Tính Chòm Sao của chính bản thân nó. Bạn cần thêm điểm Thuộc Tính Chòm Sao từ những Chòm sao khác trước khi có thể rút điểm từ nó.
ManaCost={^E}Năng Lượng
ManaCostPerSecond={^E}Năng Lượng Mỗi Giây
ActiveLifeCost={^E}Máu Mỗi Giây Để Kích Hoạt
ActiveManaCost={^E}Năng Lượng Mỗi Giây Để Kích Hoạt
ActiveDuration=Thời Gian Hiệu Lực
Interval=Tần Suất
TargetRadius=Phạm Vi Tác Động
TargetAngle={^E}Tấn Công Một Góc {^H}{%.0f0} {^E}Độ
TargetAngleMod=+{%.0f0} {^E}Độ Vào Góc Tấn Công
TargetNumber={^E}Tối Đa {^H}{%d0} {^E}Mục Tiêu
TargetNumberMod=+{%d0} {^E}Mục Tiêu Tối Đa
CooldownTime={^E}Thời Gian Hồi
ExplosionRadius=Bán Kính
TargetRange=Tầm Đánh
ProjectileLaunchRotation={%.1f0} Phân Tán Đường Đạn
ProjectileLaunchNumber={%d0} {^E}Đường Đạn
ProjectileLaunchNumberMod=+{%d0} {^E}Đường Đạn
ProjectileFragmentsLaunchNumberMinMax={%d0 - %d1} {^E}Mảnh
ProjectileFragmentsLaunchNumber={%d0} {^E}Mảnh
ProjectilePiercingChance={%.1f0}% {^E}Cơ hội bay xuyên qua Kẻ Địch
ProjectilePiercingChanceMod=+{%.1f0}% {^E}Cơ hội bay xuyên qua Kẻ Địch

tagTooltipPetsHeader=Thuộc Hạ
tagTooltipSkillsHeader=Kỹ Năng Nhận Được

#Skill Wheel
tagSkillConfig01=Thiết Lập 1
tagSkillConfig02=Thiết Lập 2

#Gamepad HUD
tagGamePadSelect=Chọn
tagGamePadBack=Quay Lại
tagGamePadEquip=Trang Bị Vật Phẩm
tagGamePadDrop=Bỏ Vật Phẩm
tagGamePadUseItem=Dùng Vật Phẩm
tagGamePadSellItem=Bán Vật Phẩm
tagGamePadMoveItem=Di Chuyển Vật Phẩm
tagGamePadScroll=Cuộn
tagGamePadAssignSkills=Gán Kỹ Năng
tagGamePadSwapConfig=Đổi Thiết Lập
tagGamePadMove=Di Chuyển
tagGamePadZoomIn=Phóng To
tagGamePadZoomOut=Thu Nhỏ
tagGamePadExit=Thoát
tagGamePadRevert=Đảo Ngược
tagGamePadSplitStack=Tách
tagGamePadNone=N/A

tagGamePadCharacter=Nhân Vật
tagGamePadSkills=Kỹ Năng
tagGamePadMap=Bản Đồ
tagGamePadFactions=Phe Phái
tagGamePadAchieve=Thành Tựu
tagGamePadLootFilter=Bộ Lọc Chiến Lợi Phẩm
tagGamePadDevotionSearch=Tìm Kiếm
tagGamePadMinimapSize=Bản Đồ Nhỏ

tagControllerUIWarning=Độ phân giải Màn hình hiện tại của bạn không hỗ trợ Giao diện dành cho Controller.

tagShieldBlockInfo={%.0f0}% {^E}Cơ hội chặn {^W}{%.0f1} {^E}sát thương



SkillManaCostReduction=-{%.0f0}% {^E}Năng Lượng Tiêu Hao
SkillCooldownReduction=+{%.0f0}% {^E}Giảm Thời Gian Hồi Kỹ Năng
SkillProjectileSpeedModifier={^E}Tăng {^H}{%+.0f0}% {^E}Tốc Độ Đường Đạn
SkillManaCostReductionModifier=-{%.0f0}% {^E}Năng Lượng Tiêu Hao
SkillCooldownReductionModifier=-{%.0f0}% {^E}Thời Gian Hồi Kỹ Năng

GlobalChanceOfAllTag={^E}Cơ hội: {^H}
GlobalChanceOfOneTag={^E}Cơ hội xảy ra một trong những thứ sau: {^H}
GlobalPercentChanceOfAllTag={%.1f0}% {^E}Cơ hội:{^H}
GlobalPercentChanceOfOneTag={%.1f0}% {^E}Cơ hội xảy ra một trong những thứ sau:{^H}
tagIndent={   }
tagDamageAbsorptionTitle={^E}Bảo Vệ Khỏi Sát Thương:
formatQualifyingDamage={     {^E}%s0}
tagQualifyingDamagePhysical=Vật Lý
tagQualifyingDamagePierce=Xuyên Phá
tagQualifyingDamageLightning=Sét
tagQualifyingDamageFire=Lửa
tagQualifyingDamageCold=Băng
tagQualifyingDamagePoison=Độc hoặc A-xít
tagQualifyingDamageLife=Sinh Khí
tagQualifyingDamageBleeding=Xuất Huyết
tagQualifyingDamageElemental=Nguyên Tố
tagQualifyingDamageAether=Aether
tagQualifyingDamageChaos=Hỗn Nguyên

DamageSingleFormat={^H}{%.0f0}
DamageRangeFormat={^H}{%.0f0}-{%.0f1}
DamageInfluenceSingleFormat={%.1f0}
DamageInfluenceRangeFormat={%.1f0}-{%.1f1}
DamageReflexSingleFormat={%.1f0}
DamageReflexRangeFormat={%.1f0}-{%.1f1}
DamageSingleFormatSecond= {^E}trong {^H}{%.1f0} {^E}giây
DamageSingleFormatTime= {^E}trong {^H}{%.1f0} {^E}giây
DamageRangeFormatTime= {^E}trong {^H}{%.1f0}-{%.1f1} {^E}giây
DamageFixedSingleFormatSecond= {^E}trong {^H}{%.1f0} {^E}giây
DamageFixedSingleFormatTime= {^E}trong {^H}{%.1f0} {^E}giây
DamageFixedRangeFormatTime= {^E}trong {^H}{%.1f0} - {%.1f1} {^E}giây
RetaliationFixedSingleFormatSecond={^H}{%.1f0} {^E}giây
RetaliationFixedSingleFormatTime={^H}{%.1f0} {^E}giây
RetaliationFixedRangeFormatTime={^H}{%.1f0} - {%.1f1} {^E}giây
tagDurationDamageOverTime={%d0} {^E}Sát Thương mỗi Giây
tagDotReductionAbsolute={^E}Giảm {^H}{%d0} {^E}
tagDotReductionPercent={^E}Giảm {^H}{%d0}% {^E}
tagDotTimeRemaining={^E}Còn {^H}{%.0f0} {^E}Giây
tagDotTimeRemainingPrecise={^E}Còn {^H}{%.1f0} {^E}Giây
tagDurationFumble={%d0}% {^E}Ra Đòn Trượt
tagDotBleeding=Xuất Huyết
tagDotCold=Tê Cóng
tagDotFire=Thiêu Đốt
tagDotPoison=Trúng Độc
tagDotLightning=Bị Điện Giật
tagDotChaos=Hỗn Nguyên
tagDotAether=Aether
tagDotVitality=Giảm Sinh Khí
tagDotLifeLeech=Hút Máu
tagDotManaLeech=Hút Năng Lượng
tagDotPhysical=Nội Thương
tagDotAttackSpeed=Tốc Độ Tấn Công
tagDotCastSpeed=Tốc Độ Thi Triển
tagDotRunSpeed=Tốc Độ Chạy
tagDotOffensiveAbility=Khả Năng Tấn Công
tagDotDefensiveAbility=Khả Năng Phòng Thủ
tagDotFumble=Cận Chiến Lóng Ngóng
tagDotRangedFumble=Tầm Ngắm Hạn Chế
tagDotTotalDamageReduction=Tổng Sát Thương
tagDotPhysicalDamageReduction=Sát Thương Vật Lý
tagDotElementalDamageReduction=Sát Thương Nguyên Tố
tagDotTotalResistReduction=Tổng Kháng
tagDotPhysicalResistReduction=Kháng Vật Lý
tagDotElementalResistReduction=Kháng Nguyên Tố
tagDotStun=Choáng
tagDotSleep=Ru Ngủ
tagDotTrap=Dính Bẫy
tagDotFreeze=Đóng Băng
tagDotPetrify=Hóa Đá

tagSetItems=Trang bị ({%d0}) món sẽ nhận được:
tagSecond={^E}giây
tagSeconds={^E}giây
DamagePerSecond={%.0f0} {^S}Sát Thương Mỗi Giây (Nếu được trang bị)
DamagePerSecondOffHand={%.0f0} {^S}Sát Thương Mỗi Giây (Tay Trái)
DamagePhysicalChance={%t0} {^K}Sát Thương Vật Lý{^E}
DamageBasePhysical={%t0} {^K}Sát Thương Vật Lý{^S}
DamageBasePierceRatio={%.0f0}% {^S}Xuyên Giáp
DamageBasePierceRatioR={%.0f0}-{%.0f1}% {^S}Xuyên Giáp
DamageBonusPhysical={%t0} {^K}Sát Thương Vật Lý{^E}
tagDamageBaseFire={%t0} {^O}Sát Thương Lửa{^S}
tagDamageBaseLightning={%t0} {^Z}Sát Thương Sét{^S}
tagDamageBaseCold={%t0} {^C}Sát Thương Băng{^S}
tagDamageBaseVitality={%t0} {^M}Sát Thương Sinh Khí{^S}
tagDamageBasePoison={%t0} {^L}Sát Thương A-xít{^S}
tagDamageBaseChaos={%t0} {^P}Sát Thương Hỗn Nguyên{^S}
tagDamageBaseAether={%t0} {^A}Sát Thương Aether{^S}
DamageCold={%t0} {^C}Sát Thương Băng{^E}
DamageFire={%t0} {^O}Sát Thương Lửa{^E}
DamageAether={%t0} {^A}Sát Thương Aether{^E}
DamageChaos={%t0} {^P}Sát Thương Hỗn Nguyên{^E}
DamageLife={%t0} {^M}Sát Thương Sinh Khí{^E}
DamageLifeLeech={%t0}% {^E}Sát Thương mỗi Đòn Đánh được chuyển thành Máu
DamageLightning={%t0} {^Z}Sát Thương Sét{^E}
DamageElemental={%t0} {^Y}Sát Thương Nguyên Tố{^E}
DamageModifierElemental={%+.0f0}% {^Y}Sát Thương Nguyên Tố{^E}
DamageModifierElementalR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^Y}Sát Thương Nguyên Tố{^E}
DamagePhysical=+{%t0} {^K}Sát Thương Vật Lý{^E}
DamagePierce={%t0} {^R}Sát Thương Xuyên Phá{^E}
DamagePoison={%t0} {^L}Sát Thương A-xít{^E}
DamageKnockdown={^E}Hất Ngã đối tượng{^H}{%t0}
DamageStun={^E}Làm Choáng đối tượng{%t0}
DamageFreeze={^E}Đóng Băng đối tượng{%t0}
DamagePetrify={^E}Tê Liệt đối tượng{%t0}
DamageTrap={^E}Cố Định đối tượng{%t0}
DamageTaunt={^E}Khiêu Khích đối tượng
DamageThreat={^E}Tạo Ra Thêm Mối Đe Dọa
DamageConvert={^E}Kiểm soát tâm trí đối tượng{%t0}
DamageFear={^E}Làm đối tượng hoảng sợ{%t0}
DamageConfusion={^E}Làm đối tượng hoang mang{%t0}
DamageDisruption={^E}Gián Đoạn kỹ năng của đối tượng{%t0}
DamagePercentCurrentLife={^E}Giảm {^H}{%t0}% {^E}Máu của Kẻ Địch
DamageManaDrain={^E}Đốt {^H}{%t0}% {^E}Năng Lượng
DamageManaBurnRatio={^E}({^H}{%.0f0}% {^E}Năng Lượng bị Đốt gây Sát Thương)
DamageModifierManaBurn={%.0f0}% {^E}Năng Lượng bị Đốt gây Sát Thương

DamageDurationAttackSpeed=% {^E}Giảm Tốc Độ Đánh của Kẻ Địch
DamageDurationCold= {^C}Sát Thương Bỏng Băng{^E}
DamageDurationReduced= {^E}Giảm Phòng Thủ
DamageDurationFire= {^O}Sát Thương Thiêu Đốt {^E}
DamageDurationLife= {^M}Sát Thương Rút Sinh Khí{^E}
DamageDurationLifeLeach= {^E}Hút Máu
DamageDurationLightning= {^Z}Sát Thương Điện Giật{^E}
DamageDurationManaLeach= {^E}Hút Năng Lượng
DamageDurationOffensiveAbility= {^E}Giảm Khả Năng Tấn Công của mục tiêu
DamageDurationOffensiveReduction= {^E}Giảm Sát Thương Vật Lý của mục tiêu
DamageDurationDefensiveAbility= {^E}Giảm Khả Năng Phòng Thủ của mục tiêu
DamageDurationDefensiveReduction= {^E}Giảm Giáp của mục tiêu
DamageDurationPhysical= {^K}Nội Thương{^E}
DamageDurationPoison= {^L}Sát Thương Độc{^E}
DamageDurationTotalSpeed=% {^E}Làm Chậm mục tiêu
DamageDurationRunSpeed=% {^E}Giảm Tốc Độ Di Chuyển của mục tiêu
DamageDurationSpellCastSpeed=% {^E}Giảm Tốc Độ Thi Triển của mục tiêu
DamageDurationBleeding= {^R}Sát Thương Xuất Huyết{^E}
DamageDurationElemental={^Y}Bỏng Nguyên Tố{^E}

DamageTotalDamageReductionPercent=% {^E}Giảm Sát Thương của mục tiêu
DamageTotalDamageReductionAbsolute= {^E}Giảm Sát Thương của mục tiêu
DamagePhysicalReductionPercent=% {^E}Giảm Sát Thương Vật Lý của mục tiêu
DamageElementalReductionPercent=% {^E}Giảm Sát Thương Nguyên Tố của mục tiêu
DamageTotalResistanceReductionPercent=% {^E}Giảm Kháng của mục tiêu
DamageTotalResistanceReductionAbsolute= {^E}Giảm Kháng của mục tiêu
DamagePhysicalResistanceReductionPercent=% {^E}Giảm Kháng Vật Lý của mục tiêu
DamagePhysicalResistanceReductionAbsolute= {^E}Giảm Kháng Vật Lý của mục tiêu
DamageElementalResistanceReductionPercent=% {^E}Giảm Kháng Nguyên Tố của mục tiêu
DamageElementalResistanceReductionAbsolute= {^E}Giảm Kháng Nguyên Tố của mục tiêu
DamageDurationFumble=% {^E}Cơ hội để mục tiêu đánh cận chiến hụt
DamageDurationProjectileFumble=% {^E}Cơ hội giảm độ chính xác tầm xa của mục tiêu

DamageModifierPhysical={%+.0f0}% {^K}Sát Thương Vật Lý{^E}
DamageModifierPhysicalR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^K}Sát Thương Vật Lý{^E}
DamageModifierPierceRatio={^E}Tăng Xuyên Giáp Thêm {^H}{%.0f0}%
DamageModifierPierceRatioR={^E}Tăng Xuyên Giáp Thêm {^H}{%.0f0}-{%.0f1}%
DamageModifierPierce={%+.0f0}% {^R}Sát Thương Xuyên Phá{^E}
DamageModifierPierceR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^R}Sát Thương Xuyên Phá{^E}
DamageModifierCold={%+.0f0}% {^C}Sát Thương Băng{^E}
DamageModifierColdR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^C}Sát Thương Băng{^E}
DamageModifierFire={%+.0f0}% {^O}Sát Thương Lửa{^E}
DamageModifierFireR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^O}Sát Thương Lửa{^E}
DamageModifierPoison={%+.0f0}% {^L}Sát Thương A-xít{^E}
DamageModifierPoisonR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^L}Sát Thương A-xít{^E}
DamageModifierLightning={%+.0f0}% {^Z}Sát Thương Sét{^E}
DamageModifierLightningR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^Z}Sát Thương Sét{^E}
DamageModifierLife={%+.0f0}% {^M}Sát Thương Sinh Khí{^E}
DamageModifierLifeR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^M}Sát Thương Sinh Khí{^E}
DamageModifierStun={%+.0f0}% {^E}Thời Gian Làm Choáng
DamageModifierStunR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Làm Choáng
DamageModifierChaos={%+.0f0}% {^P}Sát Thương Hỗn Nguyên{^E}
DamageModifierChaosR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^P}Sát Thương Hỗn Nguyên{^E}
DamageModifierAether={%+.0f0}% {^A}Sát Thương Aether{^E}
DamageModifierAetherR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^A}Sát Thương Aether{^E}
DamageModifierKnockdown={%+.0f0}% {^E}Thời Gian Hất Ngã
DamageModifierKnockdownR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Hất Ngã
DamageModifierTrap={%+.0f0}% {^E}Thời Gian Cố Định
DamageModifierTrapR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Cố Định
DamageModifierFreeze={%+.0f0}% {^E}Thời Gian Đóng Băng
DamageModifierFreezeR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Đóng Băng
DamageModifierPetrify={%+.0f0}% {^E}Thời Gian Hóa Đá
DamageModifierPetrifyR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Hóa Đá

DamageDurationModifierPhysical={%+.0f0}% {^K}Nội Thương{^E}
DamageDurationModifierBleeding={%+.0f0}% {^R}Sát Thương Xuất Huyết{^E}
DamageDurationModifierCold={%+.0f0}% {^C}Sát Thương Bỏng Băng{^E}
DamageDurationModifierFire={%+.0f0}% {^O}Sát Thương Thiêu Đốt{^E}
DamageDurationModifierPoison={%+.0f0}% {^L}Sát Thương Độc{^E}
DamageDurationModifierLightning={%+.0f0}% {^Z}Sát Thương Điện Giật{^E}
DamageDurationModifierLife={%+.0f0}% {^M}Sát Thương Rút Sinh Khí{^E}
DamageDurationModifierAttackSpeed={%+.0f0}% {^E}Giảm Tốc Độ Đánh
DamageDurationModifierSpellCastSpeed={%+.0f0}% {^E}Giảm Tốc Độ Thi Triển
DamageDurationModifierRunSpeed={%+.0f0}% {^E}Giảm Tốc Độ Di Chuyển
DamageDurationModifierLifeLeach={%+.0f0}% {^E}Hút Máu
DamageDurationModifierManaLeach={%+.0f0}% {^E}Hút Năng Lượng
DamageDurationModifierOffensiveAbility={^E}Giảm {^H}{%+.0f0}% {^E}Khả Năng Tấn Công của Mục Tiêu
DamageDurationModifierDefensiveAbility={^E}Giảm {^H}{%+.0f0}% {^E}Khả Năng Phòng Thủ của Mục Tiêu
DamageDurationModifierOffensiveReduction={^E}Giảm {^H}{%+.0f0}% {^E}Sát Thương Vật Lý của Mục Tiêu
ImprovedTimeFormat= {^E}với Thời Gian Duy Trì Tăng Thêm {^H}{%+.0f0}%
ImprovedTimeFormatR= {^E}với với Thời Gian Duy Trì Tăng Thêm {^H}{%+.0f0}-{%.0f1}%
IncreasedDuration={^H}{%+.0f0}% {^E}Thời Gian Duy Trì {%s1} Tăng Thêm

RetaliationCold={%t0} {^C}Phản Đòn Băng{^E}
RetaliationFire={%t0} {^O}Phản Đòn Lửa{^E}
RetaliationLife={%t0} {^M}Phản Đòn Sinh Khí{^E}
RetaliationLightning={%t0} {^Z}Phản Đòn Sét{^E}
RetaliationElemental={%t0} {^Y}Phản Đòn Nguyên Tố{^E}
RetaliationPhysical={%t0} {^K}Phản Đòn Sát Thương Vật Lý{^E}
RetaliationPierce={%t0} {^R}Phản Đòn Xuyên Phá{^E}
RetaliationPoison={%t0} {^L}Phản Đòn A-xít{^E}
RetaliationAether={%t0} {^A}Phản Đòn Aether{^E}
RetaliationChaos={%t0} {^P}Phản Đòn Hỗn Nguyên{^E}
RetaliationStun={^E}Phản Đòn Choáng trong {%t0}
RetaliationFreeze={^E}Phản Đòn Đóng Băng trong {%t0}
RetaliationPetrify={^E}Phản Đòn Hóa Đá trong {%t0}
RetaliationTrap={^E}Phản Đòn Trói Chân trong {%t0}
RetaliationConvert={^E}Phản Đòn Thôi Miên trong {%t0}
RetaliationFear={^E}Phản Đòn Hoảng Sợ trong {%t0}
RetaliationConfusion={^E}Phản Đòn Hoang Mang trong {%t0}
RetaliationSleep={^E}Phản Đòn Ru Ngủ trong {%t0}
RetaliationPercentCurrentLife={^E}Phản Kích làm giảm {^H}{%t0}% {^E}Máu Kẻ Địch
RetaliationDurationAttackSpeed=% {^E}Giảm Tốc Độ Đánh Khi Phản Kích
RetaliationDurationCold= {^C}Phản Đòn Bỏng Băng {^E}
RetaliationDurationDefensiveAbility={^E}Giảm Phòng Thủ Khi Phản Kích
RetaliationDurationFire= {^O}Phản Đòn Thiêu Đốt {^E}
RetaliationDurationLife= {^M}Phản Đòn Rút Sinh Khí {^E}
RetaliationDurationLifeLeach= {^E}Phản Đòn Hút Máu 
RetaliationDurationLightning= {^Z}Phản Đòn Điện Giật {^E}
RetaliationDurationManaLeach= {^E}Phản Đòn Hút Năng Lượng 
RetaliationDurationOffensiveAbility= {^E}Giảm Khả Năng Tấn Công Khi Phản Kích
RetaliationDurationOffensiveReduction= {^E}Giảm Sát Thương Khi Phản Kích
RetaliationDurationPhysical= {^K}Phản Đòn Nội Thương{^E}
RetaliationDurationBleeding= {^R}Phản Đòn Xuất Huyết{^E}
RetaliationDurationPoison= {^L}Phản Đòn Độc{^E}
RetaliationDurationRunSpeed=% {^E}Giảm Tốc Độ Chạy Khi Phản Kích
RetaliationDurationSpellCastSpeed=% {^E}Giảm Tốc Độ Thi Triển Khi Phản Kích
RetaliationModifierPhysical={%+.0f0}% {^K}Phản Đòn Sát Thương Vật Lý{^E}
RetaliationModifierPierceRatio={%+.0f0}% {^R}Phản Đòn Xuyên Phá{^E}
RetaliationModifierPierce={%+.0f0}% {^R}Phản Đòn Xuyên Phá{^E}
RetaliationModifierCold={%+.0f0}% {^C}Phản Đòn Băng{^E}
RetaliationModifierFire={%+.0f0}% {^O}Phản Đòn Lửa{^E}
RetaliationModifierPoison={%+.0f0}% {^L}Phản Đòn A-xít{^E}
RetaliationModifierLightning={%+.0f0}% {^Z}Phản Đòn Sét{^E}
RetaliationModifierAether={%+.0f0}% {^A}Phản Đòn Aether{^E}
RetaliationModifierChaos={%+.0f0}% {^P}Phản Đòn Hỗn Nguyên{^E}
RetaliationModifierElemental={%+.0f0}% {^Y}Phản Đòn Nguyên Tố{^E}
RetaliationModifierLife={%+.0f0}% {^M}Phản Đòn Sát Thương Sinh Khí{^E}
RetaliationModifierStun={%+.0f0}% {^E}Phản Đòn Choáng
RetaliationModifierSleep={%+.0f0}% {^E}Phản Đòn Ru Ngủ
RetaliationDurationModifierPhysical={%+.0f0}% {^K}Phản Đòn Nội Thương{^E}
RetaliationDurationModifierBleeding={%+.0f0}% {^R}Phản Đòn Xuất Huyết{^E}
RetaliationDurationModifierCold={%+.0f0}% {^C}Phản Đòn Bỏng Băng{^E}
RetaliationDurationModifierDefensiveAbility={%+.0f0}% {^E}Giảm Phòng Thủ Khi Phản Kích
RetaliationDurationModifierFire={%+.0f0}% {^O}Phản Đòn Thiêu Đốt{^E}
RetaliationDurationModifierLife={%+.0f0}% {^M}Phản Đòn Rút Sinh Khí{^E}
RetaliationDurationModifierLifeLeach={%+.0f0}% {^E}Phản Đòn Hút Máu
RetaliationDurationModifierLightning={%+.0f0}% {^Z}Phản Đòn Điện Giật{^E}
RetaliationDurationModifierManaLeach={%+.0f0}% {^E}Phản Đòn Hút Năng Lượng
RetaliationDurationModifierOffensiveAbility={%+.0f0}% {^E}Giảm Khả Năng Tấn Công Khi Phản Kích
RetaliationDurationModifierOffensiveReduction={%+.0f0}% {^E}Giảm Sát Thương Khi Phản Kích
RetaliationDurationModifierPoison={%+.0f0}% {^L}Phản Đòn Độc{^E}

DefenseAbsorptionProtection={%.0f0} Giáp
DefenseAbsorptionProtectionR={%.0f0}-{%.0f1} Giáp
DefenseAbsorptionProtectionPlus=+{%.0f0} {^E}Giáp
DefenseAbsorptionProtectionPlusR=+{%.0f0}-{%.0f1} {^E}Giáp
DefenseAbsorptionProtectionBonus=+{%.0f0} {^E}Giáp Thêm
DefenseAbsorptionProtectionBonusR=+{%.0f0}-{%.0f1} {^E}Giáp Thêm
DefensePhysical={%.0f0}% {^K}Kháng Vật Lý{^E}
DefensePhysicalR={%.0f0}-{%.0f1}% {^K}Kháng Vật Lý{^E}
DefensePierce={%.0f0}% {^R}Kháng Xuyên Phá{^E}
DefensePierceR={%.0f0}-{%.0f1}% {^R}Kháng Xuyên Phá{^E}
DefenseElementalResistance={%.0f0}% {^Y}Kháng Nguyên Tố{^E}
DefenseElementalResistanceR={%.0f0}-{%.0f1}% {^Y}Kháng Nguyên Tố{^E}
DefenseCold={%.0f0}% {^C}Kháng Băng{^E}
DefenseColdR={%.0f0}-{%.0f1}% {^C}Kháng Băng{^E}
DefenseFire={%.0f0}% {^O}Kháng Lửa{^E}
DefenseFireR={%.0f0}-{%.0f1}% {^O}Kháng Lửa{^E}
DefenseAether={%.0f0}% {^A}Kháng Aether{^E}
DefenseAetherR={%.0f0}-{%.0f1}% {^A}Kháng Aether{^E}
DefenseChaos={%.0f0}% {^P}Kháng Hỗn Nguyên{^E}
DefenseChaosR={%.0f0}-{%.0f1}% {^P}Kháng Hỗn Nguyên{^E}
DefensePoison={%.0f0}% {^L}Kháng Độc & A-xít{^E}
DefensePoisonR={%.0f0}-{%.0f1}% {^L}Kháng Độc & A-xít{^E}
DefenseLightning={%.0f0}% {^Z}Kháng Sét{^E}
DefenseLightningR={%.0f0}-{%.0f1}% {^Z}Kháng Sét{^E}
DefenseLife={%.0f0}% {^M}Kháng Sinh Khí{^E}
DefenseLifeR={%.0f0}-{%.0f1}% {^M}Kháng Sinh Khí{^E}
DefenseStun={%.0f0}% {^E}Giảm thời gian bị Choáng
DefenseStunR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm thời gian bị Choáng
DefenseStunNegative={%.0f0}% {^E}Kháng Làm Choáng
DefenseLifeLeach={%.0f0}% {^E}Kháng Hút Máu
DefenseLifeLeachR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Hút Máu
DefenseManaLeach={%.0f0}% {^E}Kháng Hút Năng Lượng
DefenseManaLeachR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Hút Năng Lượng
DefenseTrap={%.0f0}% {^E}Giảm thời gian bị Trói
DefenseTrapNegative={%.0f0}% {^E}Kháng Trói Buộc
DefenseTrapR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Trói
DefenseFreeze={%.0f0}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Đóng Băng
DefenseFreezeNegative={%.0f0}% {^E}Kháng Đóng Băng
DefenseFreezeR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Đóng Băng
DefenseKnockdown={%.0f0}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Hất Ngã
DefenseKnockdownNegative={%.0f0}% {^E}Kháng Hất Ngã
DefenseKnockdownR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Hất Ngã
DefensePetrify={%.0f0}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Hóa Đá
DefensePetrifyNegative={%.0f0}% {^E}Kháng Hóa Đá
DefensePetrifyR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Hóa Đá
DefenseTaunt={%.0f0}% {^E}Bảo vệ khỏi Khiêu Khích
DefenseConvert={%.0f0}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Thôi Miên
DefenseFear={%.0f0}% {^E}Giảm thời gian Hoảng Sợ
DefenseConfusion={%.0f0}% {^E}Kháng Mất Phương Hướng
DefenseDisruption={%.0f0}% {^E}Bảo Vệ Khỏi Gián Đoạn Kỹ Năng
DefensePercentLife={%.0f0}% {^E}Kháng Rút Sinh Khí
DefenseBleeding={%.0f0}% {^R}Kháng Xuất Huyết{^E}
DefenseBleedingR={%.0f0}-{%.0f1}% {^R}Kháng Xuất Huyết{^E}
DefenseBlock={^E}Chặn {^H}{%.0f0} {^E}Sát Thương
DefenseReflect={^E}Phản lại {^H}{%.0f0}% {^E}Sát Thương
DefenseReflectR={^E}Phản lại {^H}{%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát Thương
DefensePhysicalDuration={%.0f0}% {^K}Giảm Thời Gian Nội Thương{^E}
DefenseBleedingDuration={^R}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời Gian Xuất Huyết{^E}
DefenseColdDuration={^C}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời Gian Bỏng Băng{^E}
DefenseFireDuration={^O}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời Gian Thiêu Đốt{^E}
DefensePoisonDuration={^L}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời Gian Độc{^E}
DefenseLightningDuration={^Z}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời Gian Điện Giật{^E}
DefenseLifeDuration={^M}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời Gian Rút Sinh Khí{^E}
DefenseLifeLeachDuration={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời Gian Hút Máu
DefenseManaLeachDuration={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời Gian Hút Năng Lượng
DefensePercentCurrentLife={%.0f0}% {^E}Kháng Đòn Đánh Trừ % Máu
DefenseManaBurnRatio={%.0f0}% {^E}Kháng Đốt Năng Lượng
DefenseProtectionModifier={^E}Tăng Giáp thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseProtectionModifierR={^E}Tăng Giáp thêm {^H}{%.0f0}-{%.0f1}%
DefenseAbsorptionModifier={^E}Tăng Sát Thương Hấp Thụ Được thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseAbsorptionModifierR={^E}Tăng Sát Thương Hấp Thụ Được thêm {^H}{%.0f0}-{%.0f1}%
DefensePhysicalModifier={^K}Tăng Kháng Vật Lý Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%{^E}
DefensePierceModifier={^R}Tăng Kháng Xuyên Phá Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%{^E}
DefenseColdModifier={^C}Tăng Kháng Băng Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%{^E}
DefenseFireModifier={^O}Tăng Kháng Lửa Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%{^E}
DefensePoisonModifier={^L}Tăng Kháng Độc và A-xít Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%{^E}
DefenseLightningModifier={^Z}Tăng Kháng Sét Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%{^E}
DefenseLifeModifier={^M}Tăng Kháng Sinh Khí Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%{^E}
DefenseChaosModifier={^P}Tăng Kháng Hỗn Nguyên Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%{^E}
DefenseAetherModifier={^A}Tăng Kháng Aether Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%{^E}
DefenseStunModifier={^E}Tăng Kháng Choáng Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseBlockModifier={%+.0f0}% {^E}Tỷ Lệ Chặn Của Khiên
DefenseBlockAmountModifier={%+.0f0}% {^E}Sát Thương Chặn Được Của Khiên
DefenseBlockAmountModifierR={%+.0f0}-{%+.0f1}% {^E}Sát Thương Chặn Được Của Khiên
DefenseReflectModifier={%+.0f0}% {^E}Sát Thương Phản Lại
DefenseLifeLeachModifier={^E}Tăng Kháng Hút Máu Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseManaLeachModifier={^E}Tăng Kháng Hút Năng Lượng Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefensePercentLifeModifier={^E}Tăng Kháng Đòn Đánh Trừ % Máu Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseBleedingModifier={^R}Tăng Kháng Xuất Huyết Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%{^E}
DefenseElementalModifier={^Y}Tăng Kháng Nguyên Tố Hiện Tại thêm {^H}{%.0f0}%{^E}
DefensePhysicalDurationModifier={%+.0f0}% {^K}Giảm Thời Gian Bị Thương{^E}
DefenseBleedingDurationModifier={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời Gian Xuất Huyết
DefenseColdDurationModifier={%+.0f0}% {^C}Giảm Thời Gian Bỏng Băng{^E}
DefenseFireDurationModifier={%+.0f0}% {^O}Giảm Thời Gian Thiêu Đốt{^E}
DefensePoisonDurationModifier={%+.0f0}% {^L}Giảm Thời Gian Trúng Độc{^E}
DefenseLightningDurationModifier={%+.0f0}% {^Z}Giảm Thời Gian Điện Giật{^E}
DefenseLifeDurationModifier={%+.0f0}% {^M}Giảm Thời Gian Rút Sinh Khí{^E}
DefenseLifeLeachDurationModifier={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời Gian Hút Máu
DefenseManaLeachDurationModifier={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời Gian Hút Năng Lượng
DefensePhysicalMaxResist={%+.0f0}% {^K}Kháng Vật Lý Tối Đa{^E}
DefensePhysicalMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^K}Kháng Vật Lý Tối Đa{^E}
DefensePierceMaxResist={%+.0f0}% {^R}Kháng Xuyên Phá Tối Đa{^E}
DefensePierceMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^R}Kháng Xuyên Phá Tối Đa{^E}
DefenseColdMaxResist={%+.0f0}% {^C}Kháng Băng Tối Đa{^E}
DefenseColdMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^C}Kháng Băng Tối Đa{^E}
DefenseFireMaxResist={%+.0f0}% {^O}Kháng Lửa Tối Đa{^E}
DefenseFireMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^O}Kháng Lửa Tối Đa{^E}
DefenseAetherMaxResist={%+.0f0}% {^A}Kháng Aether Tối Đa{^E}
DefenseAetherMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^A}Kháng Aether Tối Đa{^E}
DefenseChaosMaxResist={%+.0f0}% {^P}Kháng Hỗn Nguyên Tối Đa{^E}
DefenseChaosMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^P}Kháng Hỗn Nguyên Tối Đa{^E}
DefensePoisonMaxResist={%+.0f0}% {^L}Kháng Độc & A-xít Tối Đa{^E}
DefensePoisonMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^L}Kháng Độc & A-xít Tối Đa{^E}
DefenseLightningMaxResist={%+.0f0}% {^Z}Kháng Sét Tối Đa{^E}
DefenseLightningMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^Z}Kháng Sét Tối Đa{^E}
DefenseLifeMaxResist={%+.0f0}% {^M}Kháng Sinh Khí Tối Đa{^E}
DefenseLifeMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^M}Kháng Sinh Khí Tối Đa{^E}
DefenseStunMaxResist={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời Gian Choáng Tối Đa
DefenseStunMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Thời Gian Choáng Tối Đa
DefenseLifeLeachMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Hút Máu Tối Đa
DefenseLifeLeachMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Hút Máu Tối Đa
DefenseManaLeachMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Hút Năng Lượng Tối Đa
DefenseManaLeachMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Hút Năng Lượng Tối Đa
DefenseTrapMaxResist={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Trói Tối Đa
DefenseTrapMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Trói Tối Đa
DefenseFreezeMaxResist={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Đóng Băng Tối Đa
DefenseFreezeMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Đóng Băng Tối Đa
DefensePetrifyMaxResist={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Hóa Đá Tối Đa
DefensePetrifyMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Thời Gian Bị Hóa Đá Tối Đa
DefenseDisruptionMaxResist={%+.0f0}% {^E}Chống Gián Đoạn Kỹ Năng Tối Đa
DefenseDisruptionMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Chống Gián Đoạn Kỹ Năng Tối Đa
DefenseBleedingMaxResist={%+.0f0}% {^R}Kháng Xuất Huyết Tối Đa{^E}
DefenseBleedingMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^R}Kháng Xuất Huyết Tối Đa{^E}
DefenseSleepMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Ru Ngủ Tối Đa
DefenseSleepMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Ru Ngủ Tối Đa
DefenseAllMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Tất cả Tối Đa
DefenseAllMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Tất cả Tối Đa
DefenseReflectResist={%.0f0}% {^E}Giảm Sát Thương Phản Lại
DefenseReflectResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Sát Thương Phản Lại

RacialBonusPercentDamage={^E}Tăng {^H}{%+.0f0}% {^E}Sát Thương với {%s1}
RacialBonusAbsoluteDamage={^E}Tăng {^H}{%+.0f0} {^E}Sát Thương với {%s1}
RacialBonusPercentDefense={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Sát Thương từ {%s1}
RacialBonusAbsoluteDefense={^E}Giảm {^H}{%.0f0} {^E}Sát Thương từ {%s1}
RacialBonusRaceName={%s0}


tagDamageSleep={^E}Khiến mục tiêu Ngủ{%t0}
tagDamageModifierSleep={%+.0f0}% {^E}Sát Thương Ru Ngủ
tagDefenseSleep={%.0f0}% {^E}Kháng Ru Ngủ
tagDefenseSleepModifier={%+.0f0}% {^E}Kháng Ru Ngủ
tagDamageModifierTotalDamage={%+.0f0}% {^X}vào Tất Cả Các Loại Sát Thương{^E}
tagDamageModifierCritDamage={%+.0f0}% {^X}Sát Thương Chí Mạng{^E}
tagDamageModifierCritDamageR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^X}Sát Thương Chí Mạng{^E}
tagDamageModifierDamageMult={^X}Tổng Sát Thương Tăng thêm {^H}{%.0f0}%{^E}
tagRetaliationModifierTotalDamage={%+.0f0}% {^X}vào Tất Cả Sát Thương Phản Lại{^E}
tagRetaliationModifierTotalDamageR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^X}vào Tất Cả Sát Thương Phản Lại{^E}
tagRetaliationModifierDamageMult={^X}Tổng Sát Thương Phải Lại được tăng thêm {^H}{%.0f0}%{^E}
tagTotalSpeedResistance={%.0f0}% {^E}Kháng Làm Chậm
tagTotalSpeedResistanceR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Làm Chậm
tagMindcontrolledMonster=Bị Thôi Miên
tagSparkMaxNumberChanceSingle={^H}{%.0f0}% {^E}Cơ Hội tác động tới tối đa {^H}{%d1} {^E}mục tiêu
tagSparkMaxNumberChanceSingleMod={^H}+{%.0f0}% {^E}Cơ Hội tác động tới tối đa {^H}{%d1} {^E}mục tiêu
tagSparkMaxNumberChance={^H}{%.0f0}% {^E}Cơ Hội tác động tới tối đa {^H}{%d1} {^E}mục tiêu
tagSparkMaxNumberChanceMod={^H}+{%.0f0}% {^E}Cơ Hội tác động tới tối đa {^H}{%d1} {^E}mục tiêu
tagSparkMaxNumberSingle={^E}Tác động tới tối đa {^H}{%d0} {^E}mục tiêu
tagSparkMaxNumberSingleMod={^E}Tác động tới tối đa thêm {^H}+{%d0} {^E}mục tiêu
tagSparkMaxNumber={^E}Tác động tới tối đa {^H}{%d0} {^E}mục tiêu
tagSparkMaxNumberMod={^E}Tác động tới tối đa {^H}+{%d0} {^E}mục tiêu

tagItemGrantSkill=Ban cho Kỹ Năng:
tagItemSkill= ^f(Nhận Được từ Trang Bị)
tagItemSkillShort= ^f(Trang Bị)
tagEffect=Hiệu quả:
tagSkillGrantEffect=Quyền Năng Thiên Phú:
tagDevotionAttached=Gán Vào:

tagItemUseDirections=[Nhấp Chuột Phải để Sử Dụng]

tagInspectTitle=Kiểm Tra
tagInspectOption=Kiểm Tra Người Chơi
tagInspectWarning=Người chơi đó ở quá xa để kiểm tra.
tagGroup01=Đã Bật PVP
tagGroup02=Đã Bật Tự Lập Nhóm
tagAutoItemSkill= (Nhận Được từ Trang Bị - Nội Tại Tự Kích Hoạt)
tagExclusiveSkill=^oKỹ Năng Đặc Biệt - Chỉ được phép kích hoạt một Kỹ Năng Đặc Biệt trong cùng một thời điểm.
tagItemSkillModified= {^E}vào {^Z}{%s0}

tagAutoSort=Tự Sắp Xếp
tagAutoComplete=Tự Ghép Phụ Kiện
tagAttributeUndo=Hoàn Tác

tagQuestItem=Vật Phẩm Nhiệm Vụ


tagCR_Jewelry=Trang Sức:
tagRelicError=Bạn không thể gắn thánh vật hoặc phụ kiện vào một món đồ Xịn hoặc Huyền Thoại.

tagExperienceDisplayFormat=Kinh Nghiệm Hiện Tại : {^y}{%t0}{^w}  ~  Kinh Nghiệm để Lên Cấp : {^y}{%t1}
tagCXP=KN : {%t0}
tagGrave01=Mộ Của ~ {%t0}
tagGrave02=Bị Giết Bởi {%t0}
tagGrave03=Kinh Nghiệm Nhận Lại : {%d0}
tagHeroXPShort={%d0} KN từ Anh Hùng
tagBossXPShort={%d0} KN từ Trùm
tagBossXPLong01=Đã Giết Trùm
tagBossXPLong02=Nhận Được {%d0} KN
tagHeroXPLong01=Đã Giết Anh Hùng
tagHeroXPLong02=Nhận Được {%d0} KN

tagPetBonusNameAllPets=Hỗ trợ tất cả Thuộc Hạ
tagPetBonusNameOnePet=Hỗ trợ Thuộc Hạ: {%s0}
tagPetBonusNameTwoPets=Hỗ trợ Thuộc Hạ: {%s0} và {%s1}
tagPetBonusNameManyPets=Hỗ trợ Thuộc Hạ

TagSpeakerSetup=Cài Đặt Loa
TagHeadphoneSpeakers=Tai Nghe
Tag41Speakers=Loa 4.1
Tag51Speakers=Loa 5.1
TagKeybind40=Dùng Thanh Phím Nóng Thay Thế
tagKeybindUnassigned=Chưa Gán

tagSelectPet1=Chọn Thuộc Hạ 1
tagSelectPet2=Chọn Thuộc Hạ 2
tagSelectPet3=Chọn Thuộc Hạ 3
tagSelectPet4=Chọn Thuộc Hạ 4
tagSelectPet5=Chọn Thuộc Hạ 5
tagSelectAllPets=Chọn Tất Cả Thuộc Hạ
tagPortraitAggressive=Đặt chế độ Công Kích
tagPortraitNormal=Đặt chế độ Bình Thường
tagPortraitDefensive=Đặt chế độ Phòng Vệ
tagPortraitHireling=Kiểm Tra

tagMove=Di Chuyển
tagForceMove=Bắt Buộc Di Chuyển
tagUse=Tương Tác
tagPickup=Nhặt
tagPushToTalk=Nhấn Để Nói

tagUC_Button=Mở Khóa Nội Dung
tagUC_Message=Xin gõ mã mở khóa của bạn để mở khóa nội dung mới.
tagUC_OK=Đồng Ý
tagUC_Cancel=Hủy
tagUC_Error=Bạn đã mở khóa nội dung đó với nhân vật này rồi.

tagHotSlotSwap=Chuyển đổi giữa thanh phím nóng chính và phụ.
tagHotSlotTitle=Thanh Phím Nóng Thay Thế
tagEmptyHotSlot=Loại bỏ phím dùng nhanh này.

tagDevotionUnassigned=Không Có Kỹ Năng

#Stack Window

tagStackOk=Đồng Ý
tagStackCancel=Hủy

#Multiplayer

tagMPTrade=Giao Dịch
tagMPGroup=Nhóm
tagMPInGame=Đang Chơi
tagMPCharName=Tên Nhân Vật
tagMPCharLevel=Cấp
tagMPCharClass=Lớp
tagMPAdd=Thêm
tagMPRemove=Loại Bỏ
tagMPMessage=Nhắn Tin
tagMPInvite=Mời
tagMPLeave=Rời Nhóm
tagMPBan=Cấm
tagMPAvailable=Người Chơi Hiện Có
tagMPGroup1=Nhóm 1
tagMPGroup2=Nhóm 2
tagMPGroup3=Nhóm 3
tagMPNoClass=N/A
tagMPInviteMessage={%t0} đã mời bạn tham gia một nhóm.
tagMPInviteError={%t0} đang trong nhóm khác rồi.
tagMPInviteSend={%t0} đã nhận được lời mời tham gia nhóm của bạn.
tagMPInviteRemove={%t0} đã bị loại khỏi nhóm.
tagMPMessageJoin={%t0} đã tham gia nhóm của bạn.
tagMPMessageLeave={%t0} đã rời khỏi nhóm của bạn.
tagMPMessageDeny={%t0} đã từ chối lời mời.
tagMPMessageBan={%t0} đã bị cấm tham gia phòng chơi.
tagMPMessageGameJoin={%t0} đã tham gia trò chơi.  Độ khó đã được điều chỉnh phù hợp với số người.
tagMPMessageGameLeave={%t0} đã rời khỏi trò chơi.
tagMPQuestionBan=Bạn chắc mình muốn cấm {%t0} tham gia phòng chơi chứ?
tagMPInviteAccept=Chấp Nhận
tagMPInviteDeny=Từ Chối
tagMPStats=Thông Tin Phòng Chơi:
tagMPMapName=Tên Bản Đồ :
tagMPServerName=Tên Máy Chủ :
tagMPServerAddress=Địa Chỉ Máy Chủ :
tagMPPing=Ping :
tagMPTime=Thời Gian Đã Qua :
tagMPServer=Tên Máy Chủ: {%t0}
tagMPIPAddress=IP: {%t0}
tagMPPort=Cổng: {%t0}
tagMPErrorNoTarget=Người chơi ở quá xa để chọn làm mục tiêu.
tagMPNameLevel={%t0} ({%d1})
tagMPClass={%s0}
tagMPLocation={%s0}
tagMPLifeMana={^r}{%d0}/{%d1} {^g}{%d2}/{%d3}
tagMPReport=Báo Cáo
tagTradeError01={%t0} đang giao dịch với người khác.
tagTradeError02={%t0} đã từ chối lời mời giao dịch.
tagTradeError03={%t0} xin giao dịch.
tagTradeError04=Bạn không còn đủ chỗ trống trong hành trang để chấp nhận giao dịch này.
tagTradeButton01=Giao Dịch
tagTradeButton02=Hủy
tagTradeDistance=Người chơi đó ở quá xa để giao dịch.
tagChatGroup=Nhóm
tagChatAll=TẤT CẢ
tagChatFriends=BẠN BÈ
tagChatReply=TRẢ LỜI
tagChatSpeak=Nói Với . . .
tagChatError=Không Có người chơi tên như vậy.
tagChatMuted={%t0} đã bị chặn chat.
tagChatUnmuted={%t0} không bị chặn chat nữa.
tagChatCommandShort01=p
tagChatCommandShort02=a
tagChatCommandShort03=r
tagChatCommandShort04=t
tagChatCommandShort05=m
tagChatCommandShort06=u

#Grim Internals
tagGI_GrimInternals=Grim Internals v1.79
tagGI_CombatAttributeType_PhysicalPierce=Xuyên Phá Vật Lý
tagGI_CombatAttributeType_Physical=Vật Lý
tagGI_CombatAttributeType_PierceRatio=Tỷ Lệ Đâm Xuyên
tagGI_CombatAttributeType_Pierce=Xuyên Phá
tagGI_CombatAttributeType_Cold=Băng
tagGI_CombatAttributeType_Fire=Lửa
tagGI_CombatAttributeType_Poison=Axít
tagGI_CombatAttributeType_Lightning=Sét
tagGI_CombatAttributeType_Life=Sinh Khí
tagGI_CombatAttributeType_Chaos=Hỗn Nguyên
tagGI_CombatAttributeType_Aether=Aether
tagGI_CombatAttributeType_ManaBurn=Đốt Cháy Năng Lượng
tagGI_CombatAttributeType_Disruption=Gián Đoạn Kỹ Năng
tagGI_CombatAttributeType_PercentCurrentLife=Lượng Máu Hiện Tại %
tagGI_CombatAttributeType_Bleeding=Xuất Huyết
tagGI_CombatAttributeType_TotalSpeed=Tổng Tốc Độ
tagGI_CombatAttributeType_AttackSpeed=Tốc Độ Đánh
tagGI_CombatAttributeType_SpellCastSpeed=Tốc Độ Thi Triển
tagGI_CombatAttributeType_RunSpeed=Tốc Độ Chạy
tagGI_CombatAttributeType_LifeLeach=Hút Máu
tagGI_CombatAttributeType_ManaLeach=Hút Năng Lượng
tagGI_CombatAttributeType_OffensiveAbility=Khả Năng Tấn Công
tagGI_CombatAttributeType_DefensiveAbility=Khả Năng Phòng Thủ
tagGI_CombatAttributeType_OffensiveReduction=Giảm Sức Tấn Công
tagGI_CombatAttributeType_DefensiveReduction=Giảm Sức Phòng Thủ
tagGI_CombatAttributeType_Fumble=Đánh Hụt
tagGI_CombatAttributeType_ProjectileFumble=Bắn Hụt
tagGI_CombatAttributeType_TotalDamageReductionPercent=Giảm % Tổng Sát Thương
tagGI_CombatAttributeType_TotalDamageReductionAbsolute=Tổng Sát Thương Bị Giảm
tagGI_CombatAttributeType_PhysicalDamageReductionPercent=Giảm % Sát Thương Vật Lý
tagGI_CombatAttributeType_ElementalDamageReductionPercent=Giảm % Sát Thương Nguyên Tố
tagGI_CombatAttributeType_TotalResistanceReductionPercent=Giảm % Kháng Tất Cả
tagGI_CombatAttributeType_TotalResistanceReductionAbsolute=Tổng Kháng Bị Giảm
tagGI_CombatAttributeType_PhysicalResistanceReductionPercent=Giảm % Kháng Vật Lý
tagGI_CombatAttributeType_PhysicalResistanceReductionAbsolute=Kháng Vật Lý Bị Giảm
tagGI_CombatAttributeType_ElementalResistanceReductionPercent=Giảm % Kháng Nguyên Tố
tagGI_CombatAttributeType_ElementalResistanceReductionAbsolute=Kháng Nguyên Tố Bị Giảm
tagGI_CombatAttributeType_AbsorptionProtection=Kháng Hấp Thụ
tagGI_CombatAttributeType_Absorption=Hấp Thụ
tagGI_CombatAttributeType_Protection=Bảo Vệ
tagGI_CombatAttributeType_ArmorRating=Chỉ Số Giáp
tagGI_CombatAttributeType_Stun=Choáng
tagGI_CombatAttributeType_Sleep=Ru Ngủ
tagGI_CombatAttributeType_Trap=Bẫy
tagGI_CombatAttributeType_Freeze=Đóng Băng
tagGI_CombatAttributeType_Petrify=Tê Liệt
tagGI_CombatAttributeType_Immobilize=Bất Động
tagGI_CombatAttributeType_Knockdown=Hất Ngã
tagGI_CombatAttributeType_TakeHit=Trúng Đòn
tagGI_CombatAttributeType_Taunt=Khiêu Khích
tagGI_CombatAttributeType_Convert=Chuyển Hoá
tagGI_CombatAttributeType_Fear=Sợ Hãi
tagGI_CombatAttributeType_Confusion=Hoang Mang
tagGI_CombatAttributeType_BlockModifier=Tỷ Lệ Chặn
tagGI_CombatAttributeType_BlockAmountModifier=Sát Thương Chặn Được
tagGI_CombatAttributeType_Reflect=Phản Đòn
tagGI_CombatAttributeType_ElementalGroup=Nhóm Nguyên Tố
tagGI_CombatAttributeType_TotalDamageModifier=Tổng Sát Thương Thêm
tagGI_CombatAttributeType_CritDamageModifier=Tổng Chí Mạng Thêm
tagGI_CombatAttributeType_ManaBurnRatio=Tỷ Lệ Đốt Năng Lượng
tagGI_CombatAttributeType_Unknown=Không Rõ

#Grim Internals InfoBox Tags
tagGI_InfoBox_Mem=Mem
tagGI_InfoBox_Kills=Kẻ Địch Đã Giết
tagGI_InfoBox_Items=Vật Phẩm
tagGI_InfoBox_IronBits=Tiền Sắt
tagGI_InfoBox_Exp=EXP
tagGI_InfoBox_ExpMin=EXP/Phút
tagGI_InfoBox_ExpLevelUp=Lên Cấp
tagGI_InfoBox_DealtDPS=DPS Đã Gây Ra
tagGI_InfoBox_Targets=Mục Tiêu
tagGI_InfoBox_IncomingDPS=DPS Đã Nhận
tagGI_InfoBox_PetsDPS=DPS Từ Thuộc Hạ 
tagGI_InfoBox_HealthPotions=Bình Máu
tagGI_InfoBox_EnergyPotions=Bình Năng Lượng
tagGI_InfoBox_DebuffReductionPercent=Giảm %
tagGI_InfoBox_DebuffReductionAbsolut=Giảm
tagGI_InfoBox_DebuffChanceToMiss=% Xác Suất Đánh Trượt
tagGI_InfoBox_DebuffDPS=Sát Thương Mỗi Giây
tagGI_InfoBox_Close={^r}* Bạn chưa tắt Giao Diện Thiết Lập Grim Internals! *
tagGI_FloatingText_RareItemLooted=Đã Nhặt Được Vật Phẩm Hiếm!

#Grim Internals Cinematic Text Tags
tagGI_CinematicDeathMsg1={^r}! Bạn Đã Chết !
tagGI_CinematicDeathMsg2={^y} R. I. P.
tagGI_CinematicDeathMsg3={^y} R. I. P. (Số Lần Chết: {%d})
tagGI_CinematicInfoBoxEnabled={^y} Đã Kích Hoạt Hộp Thông Tin Tổng Quan!
tagGI_CinematicInfoBoxDisabled={^y} Đã Tắt Hộp Thông Tin Tổng Quan!
tagGI_CinematicNemesisAlert={^y}!! Kẻ Địch Thượng Đẳng Đã Xuất Hiện !!
tagGI_CinematicCantTeleport={^r}!! Bạn Không Thể Dịch Chuyển !!

#changes in v1.73
tagGI_InfoBox_ItemsHidden={^r}* Ẩn Các Vật Phẩm Trên Mặt Đất! (Phím Tắt: {%c})

#new in v1.73
tagGI_CrucibleMap_Random=Kiểu Đấu Trường Luyện Ngục (Mặc Định)
tagGI_QuickTeleportLocation=Các Vị Trí Dịch Chuyển
tagGI_HeroDebuff=Hero Debuff:

#new in v1.73c
tagGI_QuickTeleportList=Các Vị Trí Dịch Chuyển

#new in v1.744
tagGI_PrefixSearchDisabled=Tắt Tìm Kiếm Tiền Tố Vật Phẩm!
tagGI_SuffixSearchDisabled=Tắt Tìm Kiếm Hậu Tố Vật Phẩm!
tagGI_CinematicPrefixFound={^y}Đã Tìm Thấy Tiền Tố Vật Phẩm!
tagGI_CinematicSuffixFound={^y}Đã Tìm Thấy Hậu Tố Vật Phẩm!
tagGI_CinematicPrefixSuffixFound={^y}Đã Tìm Thấy Tiền Tố và Hậu Tố Vật Phẩm!

#new in v1.79
tagGI_InfoBox_GameSpeed={^y}Tốc Độ Game:

#new in v1.90
tagGI_CinematicIllusionAdded={^g}Đã thêm Ảo Ảnh mới!
tagStyle_Halloween01=Bewitched
tagHead_Halloween01=Frightening Cap of the Wipe Out
tagHead_Halloween01Desc=^r"Bạn Có Dám Đội Nó Vào Đêm Halloween Không?"

#new in v1.99
tagGI_CloudSavingWarning=CẢNH BÁO: LƯU TRỮ ĐÁM MÂY ĐANG BẬT!{^n}Bạn nên tắt tính năng này (trong phần Tuỳ Chọn){^n} để sử dụng Grim Internals ổn định hơn!

#patch v1.2
tagExclusiveSkillConflict=^rBạn đã đang kích hoạt một kỹ năng đặc biệt mạnh hơn, {%s0}.
tagAutoToggledSkill=^oBuff được tự động kích hoạt.
PotionCooldownCharges={%d0} {^E}Lần Dùng Tối Đa
PotionCooldownChargesMod=+{%d0} {^E}Lần Dùng Tối Đa
tagCharRunSpeedMaxModifier={%+.0f0}% {^E}Tốc Độ Di Chuyển Tối Đa
tagCharSpellCastSpeedMaxModifier={%+.0f0}% {^E}Tốc Độ Thi Triển Tối Đa
tagCharAttackSpeedMaxModifier={%+.0f0}% {^E}Tốc Độ Tấn Công Tối Đa
tagCharAttribute04MultModifier={^E}Tổng Máu thay đổi {^H}{%.0f0}%
tagEvade=Né Tránh
DamageDurationDamageMult=% {^E}Bị Phân Tách
DamageDurationModifierDamageMult={%+.0f0}% {^E}Tăng Phân Tách
tagDotDamageMutiplier=Bị Phân Tách
tagDurationDamageMultiplier={^E}Nhận Thêm {^H}{%d0}% {^E}Sát Thương
tagCharStatsPetTrapResist=Kháng Bẫy
tagCharStatsPetTrapResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Bẫy cho thú cưng và thuộc hạ được triệu hồi của bạn.
tagCharStatsPetPetrifyResist=Kháng Hóa Đá
tagCharStatsPetPetrifyResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Hóa Đá cho thú cưng và thuộc hạ được triệu hồi của bạn.
tagCharStatsPetFreezeResist=Kháng Đóng Băng
tagCharStatsPetFreezeResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Đóng Băng cho thú cưng và thuộc hạ được triệu hồi của bạn.
tagCharStatsPetSleepResist=Kháng Ru Ngủ
tagCharStatsPetSleepResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Ru Ngủ cho thú cưng và thuộc hạ được triệu hồi của bạn.
tagCharStatsPetSlowResist=Kháng Làm Chậm
tagCharStatsPetSlowResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Làm Chậm cho thú cưng và thuộc hạ được triệu hồi của bạn.
tagToggleUI=Bật tắt UI
tagCharStatsPetStunResist=Kháng Choáng
tagCharStatsPetStunResistInfo=Phần trăm cộng thêm vào Kháng Choáng cho thú cưng và thuộc hạ được triệu hồi của bạn.
tagCharStatsPetCritDamage=Sát Thương Chí Mạng
tagCharStatsPetCritDamageInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát Thương Chí Mạng cho thú cưng và thuộc hạ của bạn.
tagCurrentLevelAugment=Cấp Hiện Tại : {%d0} + ^B{%d1}
tagNextLevelAugment=Cấp Tiếp Theo : {%d0} + ^B{%d1}
tagCurrentLevelExcessAugment=Cấp Hiện Tại : {%d0} + ^R{%d1}
tagNextLevelExcessAugment=Cấp Tiếp Theo : {%d0} + ^R{%d1}
tagCharStatsReflectResist=Kháng Phản Ngược
tagCharStatsReflectResistInfo=Khả năng kháng các hiệu ứng phản ngược gây tổn hại cho bạn.
tagHUDHealthPercent_Head={%d0}%
tagHUDPlayerHealthPercent_Head={%t0}({%d0}%)

#patch v1.2.1
CooldownCharges={%d0} {^E}Lao Tấn Công
CooldownChargesMod=+{%d0} {^E}Lao Tấn Công
SkillChanceWeightMod=+{%d0}% {^E}Cơ Hội Được Sử Dụng

tagFactionNemesisSpawned=Một Kình Địch đang đến gần!
tagHUDDesc22=Bật/tắt tô sáng bổ sung cho các vật phẩm cướp được gần đây trong hành trang.
tagHUDOption22=Tô Sáng Vật Phẩm Mới

#patch v1.2.1.3
DamageRangeFormatAppend= {^H}[{%t0}-{%t1}]
DamageRangeFormatTime= {^E}trong {^H}{%.1f0}-{%.1f1} {^E}Giây
DamageRangeFormatTimeR= {^E}trong {^H}{%t0}-{%t1} {^E}Giây

tagDamageConversionR={%.0f0}%-{%.0f1}% {^E}{%s2} được chuyển thành {%s3}
tagDamageRemovalR=Giảm {%.0f0}%-{%.0f1}% {^E}{%s2}

MaxDurationRefresh=Kéo Dài Thời Gian Hiệu Lực
tagSkillDurationRefresh={%t0} để kéo dài thời gian hiệu lực thêm {^H}{%.1f1} {%z2}. (Tối đa {^H}{%.1f3} {%z4})
tagSkillDurationRefreshName={%t0} để kéo dài thời gian hiệu lực của {%s1} thêm {^H}{%.1f2} {%z3}. (Tối đa {^H}{%.1f4} {%z5})
tagSkillCooldownRefresh={%t0} để giảm thời gian hồi chiêu đang hoạt động đi {^H}{%.1f1} {%z2}
tagSkillCooldownRefreshName={%t0} để giảm thời gian hồi chiêu đang hoạt động của {%s1} đi {^H}{%.1f2} {%z3}

DamageColdR={%t0}-{%t1} {^E}Sát Thương Băng
DamageFireR={%t0}-{%t1} {^E}Sát Thương Lửa
DamageAetherR={%t0}-{%t1} {^E}Sát Thương Aether
DamageChaosR={%t0}-{%t1} {^E}Sát Thương Hỗn Nguyên
DamageLifeR={%t0}-{%t1} {^E}Sát Thương Sinh Khí
DamageLifeLeechR={%t0}-{%t1}% {^E}Sát Thương mỗi Đòn Đánh được chuyển thành Máu
DamageLightningR={%t0}-{%t1} {^E}Sát Thương Sét
DamageElementalR={%t0}-{%t1} {^E}Sát Thương Nguyên Tố
DamageModifierElementalR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát Thương Nguyên Tố
DamagePhysicalR=+{%t0}-{%t1} {^E}Sát Thương Vật Lý
DamagePierceR={%t0}-{%t1} {^E}Sát Thương Xuyên Phá
DamagePoisonR={%t0}-{%t1} {^E}Sát Thương A-xít
DamageDurationModifierPhysicalR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Nội Thương
DamageDurationModifierBleedingR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát Thương Xuất Huyết
DamageDurationModifierColdR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát Thương Bỏng Băng
DamageDurationModifierFireR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát Thương Thiêu Đốt
DamageDurationModifierPoisonR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát Thương Độc
DamageDurationModifierLightningR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát Thương Điện Giật
DamageDurationModifierLifeR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Sinh Khí
DamageDurationModifierAttackSpeedR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Tốc Độ Đánh
DamageDurationModifierSpellCastSpeedR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Tốc Độ Thi Triển
DamageDurationModifierRunSpeedR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Tốc Độ Di Chuyển
DamageDurationModifierLifeLeachR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Hút Máu
DamageDurationModifierManaLeachR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Hút Năng Lượng
DamageDurationModifierOffensiveAbilityR=Giảm {%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Khả Năng Tấn Công của Mục Tiêu
DamageDurationModifierDefensiveAbilityR=Giảm {%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Khả Năng Phòng Thủ của Mục Tiêu
DamageDurationModifierOffensiveReductionR=Giảm {%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát Thương Vật Lý của Mục Tiêu
DamageDurationModifierDamageMultR=Tăng {%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Phân Tách

tagDamageModifierTotalDamageR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}vào Tất Cả Các Loại Sát Thương
tagDamageModifierDamageMultR={^E}Tổng Sát Thương Tăng thêm {^H}{%.0f0}-{%.0f1}%
tagRetaliationModifierDamageMultR={^E}Tổng Sát Thương Phải Lại được tăng thêm {^H}{%.0f0}-{%.0f1}%

SkillManaCostReductionR=-{%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Năng Lượng Tiêu Hao
SkillCooldownReductionR=+{%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Hồi Kỹ Năng
SkillProjectileSpeedModifierR=Tăng {%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Tốc Độ Bay Của Đạn
SkillManaCostReductionModifierR=-{%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Năng Lượng Tiêu Hao
SkillCooldownReductionModifierR=-{%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Hồi

tagTotalSpeedResistanceR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Làm Chậm
tagDefenseSleepR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Ru Ngủ
tagDefenseSleepModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Ru Ngủ

DefensePhysicalDurationR=Giảm {%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Nội Thương
DefenseBleedingDurationR=Giảm {%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Xuất Huyết
DefenseColdDurationR=Giảm {%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Bỏng Băng
DefenseFireDurationR=Giảm {%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Thiêu Đốt
DefensePoisonDurationR=Giảm {%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Trúng Độc
DefenseLightningDurationR=Giảm {%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Điện Giật
DefenseLifeDurationR=Giảm {%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Rút Sinh Khí
DefenseLifeLeachDurationR=Giảm {%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Hút Máu
DefenseManaLeachDurationR=Giảm {%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời Gian Hút Năng Lượng
DefensePercentCurrentLifeR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Đòn Đánh Trừ % Máu
DefenseManaBurnRatioR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Đốt Năng Lượng


